1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án, bài tập lớn thiết kế cầu bê tông cốt thép DUL chữ I kéo sau L = 31 m

96 318 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 1,54 MB
File đính kèm I 31 keo sau.rar (444 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án, bài tập lớn thiết kế cầu bê tông cốt thép DUL kéo sau L = Các số liệu cho trước: Dầm I, chiều dài toàn dầm L=31m, kết cấu kéo sau Khổ cầu K8+2 x1,5m Tải trọng thiết kế: HL93 Bó cốt thép DƯL: Bó 7 tao 12,7L= 31 m.

Trang 1

2 Chiều cao kết cấu nhịp tối thiểu (A2.5.2.6.3-1)

3 Xác định chiều rộng bản cánh hữu hiệu (A.4.6.2.6)

3.1 Đối với dầm giữa

3.2 Đối với dầm biên

4 Tính toán bản mặt cầu

4.1 Phơng pháp tính toán nội lực bản mặt cầu

4.2 Xác định nội lực bản mặt cầu do tĩnh tải

4.3 Xác định nội do hoạt tải và ngời đi bộ

4.4 Vật liệu thiết kế cho bản mặt cầu

4.5 Tính toán cốt thép chiu lực

5 Tính toán nội lực dầm chủ do tĩnh tải

5.1 Tĩnh tải rải đều lên 1 dầm chủ

5.2 Các hệ số cho tĩnh tải p (Bảng A.3.4.1-2)

5.3 Xác định nội lực

6 Nội lực dầm chủ do hoạt tải

6.1 Tính toán hệ số phân phối hoạt tải theo làn

6.2 Tính toán hệ số phân phối của tải trọng ngời đi bộ

Trang 2

8.3 Tính tính các đặc trng hình học

9 Tính toán các mất mát ứng suất

9.1 Xác định một số thông số cho các bó cáp

9.2 Mất mát do ma sát fpF

9.3 Mất mát do tụt neo

9.4 Mất mát ứng suất do co ngắn đàn hồi

9.5 Mất mát ứng suất do co ngót (A.5.9.5.4.2)

9.6 Mất mát ứng suất do từ biến

9.7 Mất mát do d o thép ứng suất trão thép ứng suất tr ớc

10 Kiểm toán theo - Trạng thái giới hạn cờng độ I

10.1 Kiểm toán Cờng độ chịu uốn

10.2 Kiểm tra hàm lợng cốt thép ứng suất trớc

10.3 Tính cốt đai và kiểm toán cắt theo trạng thái giới hạn CĐ1

10.4 Kiểm toán dầm theo trạng thái giới hạn sử dụng

11 Tính toán dầm ngang

11.1 Nội lực do tải trọng cục bộ (hoạt tải) gây ra

11.2 Nội lực do tải trọng phân bố (tĩnh tải)

12.2 Tính độ võng do tải trọng thờng xuyên (tĩnh tải)

12.3 Tính độ võng tức thới do hoạt tải có xét lực xung kích

Phần 2: bản vẽ kỹ thuật

(Bản vẽ khổ A1)

Trang 3

NhiÖm vô thiÕt kÕ

Trang 4

1.1 Bố trí chung mặt cắt ngang cầu

Tổng chiều dài toàn dầm là 21 mét, để hai đầu dầm mỗi bên 0,4 mét để

kê gối Nh vậy chiều dài nhịp tính toán của nhịp cầu là 20,2 mét

Cầu gồm 5 dầm có mặt cắt chữ I chế tạo bằng bêtông có fc’ = 45 Mpa + =45MPa,bản mặt cầu có chiều dày 20cm, đợc đổ tại chỗ bằng bêtông fc’ = 45 Mpa + =40MPa, tạothành mặt cắt liên hợp Trong quá trình thi công, kết hợp với thay đổi chiều cao

đá kê gối để tạo dốc ngang thoát nớc Lớp phủ mặt cầu gồm có 3 lớp: lớpphòng nớc có chiều dày 0,5cm,, lớp bêtông Asphalt trên cùng có chiều dày7cm Lớp phủ đợc tạo độ dốc ngang bằng cách kê cao các gối cầu

Khoảng cách giữa các dầm chủ S=2400 mm

Giữa phần xe chạy và lề ngời đi phân cách bằng giải phân cách mềm

1.2 Chọn mặt cắt ngang dầm chủ.

Dầm chủ có tiết diện hình chữ T với các kích thớc sau:

- Chiều cao toàn dầm: 1500mm

Trang 5

- Chiều dày sờn dầm: 200mm

- Chiều rộng bầu dầm: 600mm

- Chiều cao bầu dầm: 250mm

- Chiều cao vút của bụng bầu dầm: 200mm

- Chiều rộng cánh dầm: 800mm

- Phần gờ dỡ bản bêtông đổ trớc: 100mm (mỗi bên)

Các kích thớc khác nh hình vẽ:

Mặt cát dầm chủ Mặt cắt tại gối (Mở rộng sờn dầm)

2 Chiều cao kết cấu nhịp tối thiểu (A2.5.2.6.3-1)

Yêu cầu: hmin=0,045.L Trong đó ta có:

L: Chiều dài nhịp tính toán L=30200mm

hmin: chiều cao tối thiểu của kết cấu nhịp k cả bản mặt cầu,

hmin=1600+200=1800mm

suy ra: hmin=0,045.L=0,045.30200=1359mm< h= 1600mm => Thỏa mão thép ứng suất trn

3 Xác định chiều rộng bản cánh hữu hiệu (A.4.6.2.6)

3.1 Đối với dầm giữa

Trang 6

Bề rộng bản cánh hữu hiệu có thể lấy giá trị nhỏ nhất của

= 2800

+ Khoảng cách trung bình giữa các dầm kề nhau (S= 2400)- Khống chế

3.2 Đối với dầm biên

Bề rộng cánh dầm hữu hiệu có thể đợc lấy bằng 1/2 bề rộng hữu hiệucủa dầm kề trong(=2400/2=1200) cộng trị số nhỏ nhất của

+ 1/8 chiều dài nhịp hữu hiệu(= 3775

2 / 200

=1400

+ Bề rộng phần hẫng( =1200) Khống chế

Kết luận: Bề rộng bản cánh dầm hữu hiệu Bảng 3

Dầm giữa (bi) 2400 mmDầm biên (be) 2400 mm

4 Tính toán bản mặt cầu

4.1 Phơng pháp tính toán nội lực bản mặt cầu

áp dụng phơng pháp tính toán gần đúng theo Điều 4.6.2(AASHTO98)

Mặt cầu có thể phân tích nh một dầm liên tục trên các gối đàn hồi là cácdầm chủ

Trang 7

4.2 Xác định nội lực bản mặt cầu do tĩnh tải

Sơ đồ tính và vị trí tính nội lực

Theo Điều (A.4.6.2.1) : Khi áp dụng theo phơng pháp giải phải lấy mô mendơng cực trị để đặt tải cho tất cả các vùng có mô men dơng, tơng tự đối với mômen âm do đó ta chỉ cần xác định nội lực lớn nhất của sơ đồ Trong dầm liêntục nội lực lớn nhất tại gối và giữa nhịp Do sơ đồ tính là dầm liên tục 3 nhịp

đối xứng, vị trí tính toán nội lực là: a, b, c, d, e nh hính vẽ

Theo Điều (A.4.6.2.1.6): Các dải phải đ“Các dải phải đ ợc coi nh các dầm liên tục hoặcdầm giản đơn chiều dài nhịp phải đợc lấy bằng khoảng cách tâm đến tâm giữacác cấu kiện đỡ Nhằm xác định hiệu ứng lực trong các dải , các cấu kiện đỡphải đợc giả thiết là cứng vô hạn

Các tải trọng bánh xe có thể đợc mô hình hoá nh tải trọng tập trung hoặc

nh tải trọng vệt mà chiều dài dọc theo nhịp sẽ là chiều dài của diện tích tiếpxúc đợc chỉ trong điều (A.3.6.1.2.5) cộng với chiều cao của bản mặt cầu, ở đồ

án này coi các tải trọng bánh xe nh tải trọng tập trung

Xác định nội lực do tĩnh tải

Tỷ trọng của các cấu kiện lấy theo Bảng (A.3.5.1.1) AASSHTO

Tĩnh tải tác dụng lên bản mặt cầu gồm các tĩnh tải rải đều do TTBT của bảnmặt cầu, TTBT của lớp phủ, lực tập trung do lan can tác dụng lên phần hẫng

Đối với tĩnh tải, ta tính cho 1 mét dài bản mặt cầu

Thiết kế bản mặt cầu dày 200mm, tĩnh tải rải đều do TTBT bản mặt cầu:

+ Để tính nội lực cho các mặt cắt a, b, c, d, e ta vẽ đờng ảnh hởng của cácmặt cắt rồi xếp tải lên đơng ảnh hởng Do sơ đồ tính toán bản mặt cầu là hệsiêu tĩnh bậc cao nên ta sẽ dùng chơng trình Sap2000 để vẽ DAH và từ đótính toán nội lực tác dụng lên bản mặt cầu

+ Công thức xác định nội lực tính toán:

Trang 8

MU= (P.M DC1 + P M DC2 +P M DW )

 : Hệ số liên quan đến tính dẻo, tính d, và sự quan trọng trong khai thácxác định theo Điều 1.3.2

=iDR  0,95

Hệ số liên quan đến tính dẻo D = 0,95 (theo Điều 1.3.3)

Hệ số liên quan đến tính d R = 0,95 (theo Điều 1.3.4)

Hệ số liên quan đến tầm quan trọng trong khai thác i = 1,05 (theo Điều 1.3.5)

=>  = 1,05.0,95.0,95 = 0,95

p: Hệ số tĩnh tải (Bảng A.3.4.1-2)

DC: Cấu kiện và các thiết bị phụ 1,25/0,9 1

) 500 1200 (

10

2

1200 1200

) ( 2 6

2

Ư 6

) (

2

5 , 1 700 700 665 , 1 10

2

25 , 1 1200 1200

2

1 700 700 665 , 1 10

2

1 1200 1200

1200

Trang 9

§ êng ¶nh h ëng Mb

+ -

§Ó t¹o ra øng lùc lín nhÊt tÜnh t¶i, trªn phÇn §ah d¬ng ta xÕp tÜnh t¶i víi hÖ

sè lín h¬n 1, trªn phÇn §ah ©m ta xÕp tÜnh t¶i víi hÖ sè nhá h¬n 1.Cô thÓ xÕp

Trang 10

Sau khi giải sơ đồ bằng Sap2000 kết quả mô men Mb trong bảng dới đây

Trang 11

4.3 Xác định nội do hoạt tải và ngời đi bộ

Tải trọng thiết kế dùng cho bản mặt cầu và quy tắc xếp tải

áp dụng quy định của Điều 3.6.1.3.3 (AASHTO98) :

Do nhịp của bản S=2400<4600mm phải đợc thiết kế theo các bánh xe củatrục 145KN

Tải trọng bánh xe phải đợc giả thiết là bằng nhau trong phạm một đơn vịtrục xe và sự tăng tải trọng bánh xe do các lực ly tâm và lực hão thép ứng suất trm không cần đavào tính toán bản mặt cầu

Xe tải thiết kế hoặc xe hai bánh thiết kế phải bố trí trên chiều ngang sao chotim của bất kỳ tải trọng bánh xe nào cũng không gần hơn (3.6.1.3.1) :

+ 300mm tính từ mép đá vỉa hay lan can: Khi thiết kế bản mút thừa

+ 600mm tính từ mép làn xe thiết kế: Khi thiết kế các bộ phận khác

Do cầu không có dải phân cách xe thiết kế có thể đi vào phần bộ hành

Khi xếp xe lên đờng ảnh hởng sao cho gây ra hiệu ứng lực cực hạn cả âm

Trang 12

Mô men âm M- : SW = 1220 + 0,25S =1220+0,25.2400=1820 mm

Trong đó

X = Khoảng cách từ tải trọng đến điểm gối tựa (mm), X=200 mm

S = Khoảng cách của trục cấu kiện đỡ

4.3.1 Nội lực do Truck Load

Do TruckLoad và TendomLoad có khoảng cách 2 trục theo chiều ngang cầu

nh nhau(1800mm) nhng TruckLoad có trục sau(145 KN) nặng hơnTendomLoad(110 KN) nên ta chỉ tính nội lực trong bản mặt cầu do TruckLoad

Vẽ Đờng ảnh hởng và xếp tải

Trang 13

Sơ đồ tính mômen phần hẫng của bản mặt cầu

+ Công thức xác định mômen trong THGH CĐ1

cho 1 mét dài bản mặt cầu:

980,1

.25,1.5,72.75,195,0)

SW

y IM

SW

y IM

, 1 2

200 25 , 1 5 , 72 75 , 1 95 ,

) 08346 ,

0 48 , 0 (

25 , 1 5 , 72 75 , 1 95 , 0

30,174 KNm

Mc=

88 , 30 820

, 1

) 0 167 , 0 206 , 0 0 (

25 , 1 5 , 72 75 , 1 95 ,

Trang 14

Md= 1,980 26,488

) 0679 , 0 416 , 0 (

25 , 1 5 , 72 75 , 1 95 ,

KNm

Mc=

8 , 29 820

, 1

) 0 18 , 0 18 , 0 0 (

25 , 1 5 , 72 75 , 1 95 ,

KNm

Bảng kết quả mômen tại các mặt cắt do TruckLoad Bảng 4.3.1-a

Mặt cắt Trạng thái gới hạn cờng độ 1

SW

y IM

SW

y IM

, 1 2

200 25 , 1 5 , 72 1 95 ,

, 1

) 08346 ,

0 48 , 0 (

25 , 1 5 , 72 1 95 ,

KNm

Mc=

644 , 17 820

, 1

) 0 167 , 0 206 , 0 0 (

25 , 1 5 , 72 1 95 ,

, 1

) 0679 , 0 436 , 0 (

25 , 1 5 , 72 1 95 ,

KNm

) 0 18 , 0 18 , 0 0 (

25 , 1 5 , 72 1 95 ,

KNm

Bảng kết quả mômen tại các mặt cắt do TruckLoad Bảng 4.3.1-b

Mặt cắt Trạng thái gới hạn sử dụng

Trang 15

a b c d eGi¸ trÞ(KNm) -6,590 17,242 -17,644 16,005 -17,029

Trang 16

( 85 0 2

' 2

' '

r w c s

y s s

y s ps

ps

n

h a h b b f

a d f A

a d f A

a d f

Trong đó:

AS = Diện tích cốt thép chịu kéo không ứng suất trớc (mm2)

fy = Giới hạn chảy qui định của cốt thép (Mpa)

dS = Khoảng cách tải trọng từ thớ nén ngoài cùng đến trọng tâm cốt

thép chịu kéo không ứng suất trớc (mm)

A'S = Diện tích cốt thép chịu nén (mm2)

f'y = Giới hạn chảy qui định của cốt thép chịu nén (Mpa)

d'p = Khoảng cách từ thớ ngoài cùng chịu nén đến trọng tâm cốt thép

chịu nén (mm)

f'

c = Cờng độ chịu nén qui định của bê tông ở tuổi 28 ngày (Mpa)

b = Bề rộng của mặt chịu nén của cấu kiện (mm)

bw = Chiều dày của bản bụng hoặc mặt cắt tròn (mm)

1 = Hệ số chuyển đổi biểu đồ ứng suất qui định trong điều (A.5.7.2.2)

h1 = Chiều dày cánh chịu nén của cấu kiện dầm I hoặc T(mm)

a = c1 ; chiều dày của khối ứng suất tơng đơng (mm) điều (A.5.7.2.2)

Trang 17

b f

f A b

f

f A f A f A c a

c

y s w

c

y c y s ps ps

' 1

1 '

' ' 1

85 0 85

4.5.1 Bố trí cốt thép chịu mômen âm của bản mặt cầu(cho 1 mét dài bmc)

và kiểm toán theo THGH Cờng độ 1.

+ Không xét đến cốt thép chịu nén (sẽ bố trí cho mômen dơng của bản mặtcầu)

+ Mômen tính toán cho mômen âm của bản mặt cầu

=1005,312mm2

dp=ts-

60-2 0

420 312 , 1005 85

.

f c

y s

b f

f A c

).10-6= 54,64 KNm

Mr=.Mn=0,9 54,64 = 49,18 KNm > Mu=37,758KNm => (Thoả mão thép ứng suất trn)

Vậy mặt cắt thoả mão thép ứng suất trn về cờng độ

+ Kiểm tra lợng cốt thép tối đa (A.5.7.3.3.1)

Phải thoả mão thép ứng suất trn điều kiện 0.42

e

d c

de = dP =132 mm (Do coi Aps = 0 (A.5.7.3.3.1-2))

c: khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trục TH, c=6,773 mm

Trang 18

= 0,051 < 0,42 => Thoả mão thép ứng suất trn

Vậy mặt cắt giữa nhịp thoả mão thép ứng suất trn về hàm lợng thép tối đa

+ Lợng cốt thép tối thiểu

Mr > min ( 1,2Mcr, 1,33Mu) (Điều A.5.7.3.3.2)

Trong đó Mcr : Sức kháng nứt đợc xác định trên cơ sở phân bố phân bố ứngsuất đàn hồi và cờng độ chịu kéo khi uốn, fr (A.5.4.2.6)

Mpa f

Trong trạng thái GHSD, ở trạng thái cuối cùng(mc liên hợp), ƯS kéo BT ở

đáy dầm do các loại tải trọng là:

200000

312 , 1005 200

1000

68 312 , 1005 100

1000 200

460 , 97 8368 , 22

10 5 , 668829488

65 ,

=4,46 KNm

Vậy min ( 1.2Mcr, 1.33Mu)=min(5,352 ; 29,298)= 5,352 KNm

Trang 19

=> Mr > 5,352 Thoả mão thép ứng suất trn

Vậy mặt cắt thoả mão thép ứng suất trn về hàm lợng thép tôi thiểu

Cự ly tối đa giữa các thanh cốt thép

Theo Điều (A.5.10.3.2) Trong bản cự ly giữa các cốt thép không đợc vợt quá1,5 chiều dày cấu kiện hoặc 450mm

Smax  1,5x200=250 (mm)

4.5.2 Bố trí cốt thép dơng cho bản mặt cầu( cho 1 mét dài bmc) và kiểm toán theo THGH Cờng độ 1.

+ Không xét đến cốt thép chịu nén (bố trí cho mômen âm của bản mặt cầu)

+ Mômen tính toán cho mômen dơng của bản mặt cầu

=1005,312mm2

dp=ts-

60-2 0

420 312 , 1005 85

.

f c

y s

b f

f A c

).10-6= 54,64 KNm

Mr=.Mn=0,9 54,64 = 49,18 KNm > Mu=39,674 KNm => (Thoả mão thép ứng suất trn)

Vậy mặt cắt thoả mão thép ứng suất trn về cờng độ

+ Kiểm tra lợng cốt thép tối đa (A.5.7.3.3.1)

Phải thoả mão thép ứng suất trn điều kiện 0.42

e

d c

de =dP =168 mm (Do coi Aps = 0 (A.5.7.3.3.1-2))

Trang 20

c: khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trục TH, c=9,952

=0,059<0,42 Thoả mão thép ứng suất trn

Vậy mặt cắt thoả mão thép ứng suất trn về hàm lợng thép tối đa

+ Lợng cốt thép tối thiểu

Mr > min ( 1.2Mcr, 1.33Mu) (Điều A5.7.3.3.2)

Trong trạng thái GHSD, ở trạng thái cuối cùng(mc liên hợp), ƯS kéo BT ở

đáy dầm do các loại tải trọng là:

200000

312 , 1005 200

1000

68 312 , 1005 100

1000 200

460 , 97 8368 , 22

10 5 , 668829488

65 ,

=4,46 KNm

Vậy min ( 1.2Mcr, 1.33Mu)=min(5,352 ; 29,298)= 5,352 KNm

=> Mr > 5,352 Thoả mão thép ứng suất trn

Vậy mặt cắt thoả mão thép ứng suất trn về hàm lợng thép tôi thiểu

1000

Trang 21

Cự ly tối đa giữa các thanh cốt thép

Theo Điều 5.10.3.2 Trong bản cự ly giữa các cốt thép không đợc vợt quá 1.5chiều dày cấu kiện hoặc 450mm

Smax  1,5x200=250 (mm)

4.5.3 Bố trí cốt thép âm cho phần hẫng của bản mặt cầu( cho 1m dài bmc)

và kiểm toán theo THGH CĐ 1.

Để thận tiên cho thi công: Bố trí 2 mặt phẳng lới cốt thép cho bản mặt cầunên cốt thép âm cho phần hẫng đợc bố trí giống cốt thép âm(5 thanh 16) Chỉtiến hành kiểm toán

+ Mômen tính toán cho mômen âm của bản mặt cầu

Mu=23,002 (Xem bảng trên)

Do mômen tính toán Mu < Mômen tính toán của mômen âm của bản mặtcầu nên chắc chắn các kiểm toán trong kiểm toán về cờng dộ thoả mão thép ứng suất trn

4.5.4 Bố trí cốt thép co ngót và nhiệt độ

Theo Điều A.5.10.8 cốt thép cho các ứng suất co ngót và nhiệt độ phải đợc

đặt gần bề mặt bê tông lộ ra trớc các thay đổi nhiệt độ hàng ngày Đối với cáccấu kiện mỏng hơn 1200mm diện tích cốt thép mỗi hớng không đợc nhỏ hơn:

y

g S

A A

Sử dụng NO10 @450 có As=0,22mm2/mm

4.5.5 Kiểm tra bản mặt cầu theo trạng thái giới hạn sử dụng (kiểm toán nứt)

Theo Điều A.5.5.2 các vấn đề phải kiểm tra theo trạng thái giới hạn sử dụng

là nứt , biến dạng và ứng suất trong bê tông

Trang 22

Do nhịp của bản nhỏ và không có thép dự ứng lực nên trong đồ án này chỉkiểm toán nứt đỗi với bản mặt cầu theo Điều 5.7.3.4

Các cấu kiện phải đợc cấu tạo sao cho ứng suất kéo trong cốt thép ở trạngthái giới hạn sử dụng fsa không đợc vợt quá

d Af

Z f

f

c sa

s   1/3  0 , 6 (A.5.7.3.4-1)

Trong đó :

dc =chiều cao phần bê tông tính từ thớ ngoài cùng chịu kéo cho đến tâmcủa thanh hay sợi đặt gần nhất ; nhằm mục đích tính toán phải lấy chiều dàytĩnh của lớp bê tông bảo vệ dc không lớn hơn 50 mm

Z = Thông số bề rộng vết nứt (N/mm)

Lấy Z= 23000 N/mm đối với các cấu kiện trong môi trờng khác nghiệt và khithiết kế theo phơng ngang

+fsa= ứng suất kéo trong cốt thép ở trạng thái giới hạn sử dụng

+A = Diện tích phần bê tông có cùng trọng tâm với cốt thép chủ chịukéo và đợc bao bởi các mặt cắt cuả mặt cắt ngang và đờng thẳng song songvới trục trung hoà, chia cho số lợng của các thanh hay sợi (mm2)

4.5.5.1 Kiểm tra nứt đối với mô men dơng

Mô men dơng lớn nhất là M = 21,252KNm/m (Xem bảng 4-b)

Tính fs:

Xác định vị trí trục trung hoà :

+ Lấy mômen tĩnh với trục qua

cạnh dới của mặt cắt:

' '.

2 h h n A d n A d b

=1000.200.100+

48 , 33994

200000

.1005,312.(200-68)+

48 , 33994

.h n A s n A s

b

48 , 33994

200000

.1005,312+

48 , 33994

Trang 23

=211829,12 mm2

+ Khoảng cách từ THH đến mép dới của mặt cắt:

211829,12

8 20969987,8

A

S y

=98,9948 mm

Xác định mô men quán tính của mặt cắt bị nứt tính đổi ra bê tông

2 2

2

3

) ' ( ' )

( )

2 (

.

h y h b bh

2 2

3

) 995 , 98 132 (

312 , 1005 48 , 33994

200000 )

995 , 98 100 (

200 1000 12

200 1000

312 , 1005 48

10 ).

32 995 , 98 (

252 , 21 48 , 33994

23000

3 / 1 3

/

do vậy lấy fsa=0.6fy =252 Mpa > fS = 11,968 Mpa (Thoả mão thép ứng suất trn)

4.5.5.2 Kiểm tra nứt đối với mô men âm

Mô men âm lớn nhất là M= -22,029 KNm/m

Khoảng cách từ TTH đến mép trên của mặt cắt: y=200-98,995=101,005 mm

ứng suất trong cốt thép ở mép trên bản :

Mpa I

10 ).

68 005 , 101 (

029 , 22 48 , 33994

68

.

2

=27200 mm2

Trang 24

23000

3 / 1 3

/

do vậy lấy fsa=207 Mpa > fS = 64,025 Mpa Thoả mão thép ứng suất trn

Vậy bản mặt cầu thoả mão thép ứng suất trn điều kiện kiểm toán nứt ở trạng thái giới hạn sửdụng

4.5.6 Kiểm tra bố thép theo thiết kế kinh nghiệm

Phải đặt lớp cốt thép đảng hớng ,fy  400Mpa

Cốt thép phải càng gần các mặt ngoài càng tốt

Lớp đáy : Số lợng thép tối thiểu cho mỗi lớp bằng 0,57 mm2/mm Theo thiết

kế trên cốt thép theo phơng chính 1,11mm2/mm và theo phơng dọc là 0,8 mm2/

mm > 0,57mm2/mm ( thoả mão thép ứng suất trn)

Lớp đỉnh : Số lợng thép tối thiểu cho mỗi lớp bằng 0,38 mm2/mm Theo thiết

Lớp dới chịu mô men dơng do tải trọng bản thân và nhiệt độ bố trí thép

No15 @250 số thanh 804/25+1 =33 thanh =>tổng diện tích 330.200 =6600mm2 >4824mm2

Lớp trên bố No10@250

Cốt thép theo phơng ngang cầu:

Tổng diện cốt thép As= 0.5%(diện tích của cánh ) = 0.5(150)(8 040) =6300mm2

Bố trí cốt thép 2 lớp:

Trang 25

Lớp dới chịu mô men dơng do tải trọng bản thân và nhiệt độ bố trí thép No15

@250 số thanh 804/25+1 =33 thanh =>tổng diện tích 330.200 = 6600mm2

>6300mm2

Lớp trên bố No10@250

5 Tính toán nội lực dầm chủ do tĩnh tải

Tải trọng tác dụng nên dầm chủ

Tĩnh tải : Tĩnh tải giai đoạn 1 DC1và tĩnh tải giai đoạn 2 (DC2+ DW)

Hoạt tải gồm cả lực xung kích(IL+IM) : Xe HL 93

Nội lực do căng cáp ứng suất trớc

Ngoài ra còn các tải trọng: Co ngót, từ biến, nhiệt độ, lún, gió, động đất

Trong khuôn khổ đồ án sinh viên không xét đến các tải trọng này

5.1 Tĩnh tải rải đều lên 1 dầm chủ

Tỷ trọng của các cấu kiện lấy theo bảng (A.3.5.1.1) AASHTO,giả thuyết tĩnhtĩnh tải phân bố đều cho mỗi dầm, riêng lan can thì một mình dầm biên chịu

+ Tải trọng bản thân dầm DC dc

Thành phần tĩnh tải DC bên trên bao gồm toàn bộ tĩnh tải kết cấu trừ tĩnh tảilớp mặt hao mòn dự phòng và tải trọng dự chuyên dụng Do mục đích thiết kế

2 phần của tĩnh tải đợc định nghĩa nh sau:

Tĩnh tải rải đều lên dầm chủ xuất hiện ở giai đoạn căng ứng suất trớc

+ Tải trọng do dầm ngang: DC1 dn

Trang 26

Theo chiều dọc cầu bố trí 4 dầm ngang(xem bản vẽ), theo chiều ngang cầu

bố trí 4 dầm ngang, suy ra tổng số dầm ngang = 4.5=20

4112 , 13 20

=1,7763 KN/m

+ Tải trọng do các tấm đỡ BTCT(khi đổ BT bản mặt cầu)

Tĩnh tải rải đều lên 1 dầm chủ do các tấm đỡ:

gDC!(đỡ)= 5 31000

24 10 31000 ).

80 800 4 80 1600

=11,52 KN/m

+ Tải trọng do lan can

DC2 : Trọng lợng lan can xuất hiện ở giai đoạn

khai thác sau các mất mát

Ta sử dụng loại lan can theo tiêu chuẩn AASHTO

=> Tĩnh tải DC2 tác dụng cho dầm biên

gDC2 = 4,148 KN/m

Trang 27

5.2 Các hệ số cho tĩnh tải p (Bảng A3.4.1-2) Bảng 5.2

DC: Cấu kiện và các thiết bị phụ 1,25/0,9 1

(Tơng tự nh tính toán bản mặt cầu với mục đích tạo ra hiệu ứng tải lớn nhất)

Trong đó: - Diện tích đờng ảnh hởng mômen tại mặt cắt đang xét

+-Diện tích đờng ảnh hởng lực cắt dơng tại mặt cắt đang xét

+-Diện tích đờng ảnh hởng lực cắt âm tại mặt cắt đang xét

: Hệ số liên quan đến tính dẻo, tính d, và sự quan trọng trong khaithác xác định theo Điều (A.1.3.2)

=iDR  0,95

Hệ số liên quan đến tính dẻo D = 0,95 theo Điều (A.1.3.3)

Trang 28

Hệ số liên quan đến tính d R = 0,95 theo Điều (A.1.3.4)

Hệ số liên quan đến tầm quan trọng khi khai thác i = 1,05theo Điều (A.1.3.5)

- Trạng thái giới hạn cờng độ 1

Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)

- Trạng thái giới hạn sử dụng

Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)

Trang 29

- Trạng thái giới hạn cờng độ 1

Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)

- Trạng thái giới hạn sủ dụng

Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)

- Trạng thái giới hạn cờng độ 1

Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)

Trang 30

- Trạng thái giới hạn sủ dụng

Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)

- Trạng thái giới hạn cờng độ 1

Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)

Vu=0,95[1,25(gDC1(bmc)+gDC1(dc)+gDC1(dn)+gDC1(đỡ))+ -

- 0,9(gDC1(bmc)+gDC1(dc)+gDC1(dn)+gDC1(đỡ))- + (1,5.gDW.+-- 0,65.gDW.-)]

Vu= 0,95[1,25(11,52+14,33+1,776+2,2,765)3,775 -

- 0,9(11,52+14,33+1,776+2,765)3,775+

Trang 31

- Tr¹ng th¸i giíi h¹n sö dông

DÇm trong (kh«ng cã tÜnh t¶i do lan can)

Trang 32

TTGHSD

TTGHCĐ1

TTGHSD

TTGHCĐ1

TTGHSDDầm

trong 49,31 0 180,6 122,1 297,98 231,32 623,8 488,53Dầm

ngoài 54,2 0 201,8 137 333,48 259,49 698,18 548,03

6 Nội lực dầm chủ do hoạt tải

6.1 Tính toán hệ số phân phối hoạt tải theo làn

Quy trình AASHTO (1998) đề cập đến phơng pháp gần đúng đợc dùng đểphân bố hoạt tải cho từng dầm (AASHTO LRFD 4.6.2.2.2) Không dùng hệ sốlàn của Điều 3.6.1.1.2 với phơng pháp vì các hệ số đó đão thép ứng suất tr đợc đa vào trong hệ

số phân phối ,trừ khi dùng phơng pháp mô men tĩnh hoặc các phơng pháp đònbẩy

Trang 33

Những kích thớc liên quan :

Chiều cao dầm: H = 1600mm; Khoảng cách của các dầm: S=2400mm;Chiều dài nhịp: L=30200mm; Khoảng cách từ tim của dầm biên đến mép trongcủa lan can: de=1200- 500 = 700mm

Dầm I thuộc phạm vi áp dụng những công thức gần đúng của qui địnhAASHTO(Theo bảng 4.6.2.21 và 4.6.2.2a-1) Hệ số phân bố hoạt tải đợc tính

nh sau

a Hệ số phân phối hoạt tải theo làn đối với mô men uốn

+ Đối với dầm giữa (AASHTO bảng 4.6.2.2.2b-1):

Một làn thiết kế chịu tải :

gm=

1 , 0 3

3 , 0 4 , 0 4300 06

S S

30200

2400 4300

2400 06

, 0

3 , 0 4

, 0

2 , 0 6 , 0 2900 075

S S

20400

2500 2900

250 075

, 0

2 , 0 6

, 0

+ Đối với dầm biên (AASHTO Bảng 4.6.2.2.2.c-1)

Một làn thiết kế chịu tải

Sử dụng quy tắc đòn bẩy

Do cự ly theo chiều ngang cầu

của xe Truck và Tendom đều là 1800mm

nên ta có sơ đồ xếp tải nh hình vẽ cho cả 2 xe

gm=

2

1,16) 1,2.(0,416 

2800 0,77 700

 = 1,02

gm=0,791.1,02= 0,806

b Hệ số phân phối hoạt tải theo làn đối với lực cắt

Trang 34

+ Đối với dầm giữa (ASSHTO Bảng 4.6.2.2.3a-1):

Một làn thiết kế chịu tải

gv=

7600

S 0,36  =

7600 0,36 2400

2 ,

2400 2

,

chế

+ Đối với dầm biên (AASHTO bảng 4.6.2.2.3b-1):

Một làn thiết kế chịu tải

Sử dụng quy tắc đòn bẩy, tơng tự nh tính hệ số phân bố cho mômen ởtrên ,ta có gv=0,791 Khống chế

Hai làn thiết kế chịu tải

gv = e gbên trong Trong đó

30006

(4.6.2.2.1)khi dùng phơng pháp đòn bẩy phải

đa vào hệ số làn m Đối với 1 làn chịu tải

m=1.2 Mô hình nguyên tác đòn bẩy cho dầm

Trang 35

- Hiệu ứng lực của tải trọng làn thiết kế không xét lực xung kích.

- Quy tắc xếp tải (A.3.6.1.3)

 Hiệu ứng lực lớn nhất phải đợc lấy theo giá trị lớn hơn của các trờnghợp sau :

+ Hiệu ứng của xe hai trục thiết kế tổ hợp với hiệu ứng tải trọng làn thiếtkế(HL93M)

+ Hiệu ứng của một xe tải thiết kế có cự ly trục bánh thay đổi nh trong

điều (A.3.6.1.2.2) tổ hợp với hiệu ứng của tải trọng làn thiết kế (HL93K)

 Đối với các mômen âm giữa các điểm uốn ngợc chiều khi chịu tảitrọng rải đều trên các nhịp và đối phản lực gối giữa thì lấy 90% hiệuứng của hai xe tải thiết kế có khoảng cách trục bánh trớc xe này đếntrục bánh sau xe kia là 15000mm tổ hợp 90% hiệu ứng của tải trọnglàn thiết kế ; khoảng cách giữa các trục 145KN của mỗt xe tải phải lấybằng 4300mm(HL93S)

 Các trục bánh xe không gây hiệu ứng lực lớn nhất đang xem xét phải

bỏ qua

 Chiều dài của làn xe thiết kế hoặc một phần của nó mà gây ra hiệuứng lực lớn nhất phải đợc chất tải trọng làn thiết kế

Tải trọng ngời đi bộ (PL)

- Tải trọng ngời đi bộ 3 KN/m2 (Điều A.3.6.1.5) phân bố trên 1,5m nên tảitrọng rải đều của ngời đi bộ là 3.1,5 = 4,5 KN/m và phải tính đồng thời cùnghoạt tải xe thiết kế

Trang 36

110 KN

110 KN

1,2mx=0,6mHợp lực

* Sơ đồ tính: Sơ đồ tính của dầm chủ là dầm giản đơn nên khoảng cáchgiữa các trục của xe tải thiết kế Truck đều lấy = 4,3 m

* Cách xếp xe tải lên đờng ảnh hởng: Xếp xe sao cho hợp lực của cáctrục xe và trục xe gần nhất cách đều tung độ lớn nhất của đờng ảnh hởng

4,3m 4,3m

6,1275

Mômen tại mặt cắt giữa nhịp cha tính các hệ số

yi: Tung độ đơng ảnh hởng

MLane= 9,3. trong đó : Diện tích đờng ảnh hởng

MLane= 9,3.114,005 = 1060,2465 KNm

Tơng tự xếp: Tải trọng ngời PL lên đờng ảnh hởng mômen (tải trọng phân bố

đều 4,5(kN/m)),TendomLoad lên đờng ảnh hởng mômen, ta có:

Ngày đăng: 13/03/2018, 22:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w