Thiết kế cầu BTCT mặt cắt chữ I L = 22 m DUL kéo trước. Dầm I, chiều dài toàn dầm là L = 22 mét, kết cấu kéo trước. Khổ cầu K9+2ì0.5m. Không có người đi. Tải trọng thiết kế HL 93 Loại cốt thép dự ứng lực: bó sợi song song 24phi 5
Trang 1Lo¹i cèt thÐp dù øng lùc: bã sîi song song 24Ф5.
Trang 21 Chọn tiết diện mặt cắt dầm chủ.
1.1 Bố trí chung mặt cắt ngang cầu.
Chọn khoảng cách từ đầu dầm đến tim gối là a = 0.3 m
Chiều dài tính toán của nhịp sẽ là Ltt = 22-2ì0.3 = 21.4 m
Cầu gồm 5 dầm có mặt cắt chữ I chế tạo bằng bê tông
có fc’ = 45 MPa,
Bản mặt cầu có chiều dày 20 cm, đổ tại chỗ bằng bê tông
có fc’ = 45 MPa, tạo thành mặt cắt liên hợp Trong quá trình thi công, độ dốc ngang mặt cầu đợc chế tạo bằng cách kê cao các gối
Lớp phủ mặt cầu có 2 lớp: Lớp phòng nớc 0.5 cm
Lớp BT ASPHAL 7 cm
Khoảng cách giữa các dầm chủ S = 2 mét
10000 9000
1.2 Chọn mặt cắt ngang dầm chủ.
Dầm chủ tiết diện chữ I với các kích thớc sau:
- Chiều cao toàn dầm : 125 cm
- Chiều dày sờn dầm : 20 cm
- Chiều rộng bầu dầm : 60 cm
- Chiều cao bầu dầm : 25 cm
- Chiều cao vút của bụng bầu dầm : 20 cm
- Chiều rộng cánh dầm : 80 cm
- Phần ghờ đỡ bản bê tông đổ trớc : 10 cm mỗi bên Các kích thớc khác xem ở hình vẽ
Trang 3600 800
600
2 Chiều cao kết cầu nhịp.
Yêu cầu hmin = 0.045Ltt trong đó
L = 21.4 m là chiều dài nhịp tính toán
hmin là chiều cao tối thiểu của kết cấu nhịp kể cả bản mặt cầu
hmin = 1250 + 200 = 1450 mm
Theo yêu cầu hmin = 0.963 m do đó thoả mãn yêu cầu về chiều cao tối thiểu
3 Xác định chiều rộng bản cánh hữu hiệu.
3.1 Đối với dầm giữa.
Bề rộng cánh hữu hiệu có thể lấy là giá trị nhỏ nhất của.+ 1/4 chiều rộng dài = 0.25ì21400 = 5350 mm
+ 12 lần độ dày trung bình của bản cộng với số lớn nhấtcủa bề dày bản bong dầm hoặc 1/2 bể rộng bản cánh trên của dầm
= 12ì200 + max(200, 0.5ì600) = 2700 mm
+ Khoảng cách trung bình giữa các dầm kề nhau =
2000 mm
Vậy b e = 2 m.
3.2 Đối với dầm biên.
Trang 4Bề rộng cánh dầm hữu hiệu có thể lấy bằng 1/2 bề rộng hữu hiệu của dầm trong cộng với trị số nhỏ nhất trong các trị số sau:
+ 1/8 chiều dài nhịp tính toán = 0.125ì21400 = 2675 mm
+ 6 lần chiều dày trung bình của bản cộng với trị số lớn hơn giữa 1/2 bể rộng sờn dầm hoặc 1/4 chiều dày cánh dầm
= 6ì200+max(0.5ì200,0.25ì600) = 1350 mm
+ Bề rộng phần hẫng = 1000 mm
Vậy be’ = 2m.
Dầm giữa (b i ) 2000 mm Dầm biên
(b e )
2000 mm
4.2 Xác định nội lực bản mặt cầu do tĩnh tải.
Trang 5Lấy mô men dơng lớn nhất để đặt tải cho các vùng có mô men dơng, tơng tự đối với mô men âm Sơ đồ trong đồ ánnày là dầm liên tục 3 nhịp đối xứng, các vị trí cần tính toán là a, b, c, d, e nh trên hình.
Theo quy định thì chiều dài nhịp phải lấy bằng khoảng cách S giữa tim hai dầm liền kề và để xác định hiệu ứng lực trong các dải thì các cấu kiện đỡ đợc giả thiết là cứng tuyệt đối
Các tải trọng bánh xe có thể đợc mô hình hoá theo hai kiểu là tải trọng tập trung và tải trọng vệt, để đơn giản trong tính toán ta coi tải trọng bánh xe là các tải trọng tập trung
Các yếu tố thuộc về tính tải tác dụng lên bản mặt cầu gồm các tĩnh tải trải đều do TTBT của bản mặt cầu, TTBT của lớp phủ, lực tập trung do lan can tác dụng lên phần hẫng.
Ta tính cho một mét dài bản mặt cầu theo 2 phơng dọc và ngang cầu.
+ Bản mặt cầu dày 200 mm, tỷ trọng là 24 kN/m3
gDC(bmc) = 200.1000.24.10-6 = 4.8 kN/m+ Thiết kế lớp phủ dày 75 mm, tỷ trọng lớp phủ là 22.5 kN/m3
gDW = 75.1000.22.5.10-6 = 1.665 kN/m
+ Tải trọng do lan can cho phần hẫng: Thực chất lực tập trung quy đổi của lan can không đặt ở mép bản mặt cầu,nhng để đỡ mất công tính toán và cũng thiên về an toàn hơn nên ta coi đặt ở mép
gDC(Lan can) = 7.456 kN/m
Để tính nội lực cho các mặt cắt b, c, d, e ta vẽ đờng
ảnh hởng của các mặt cắt rồi xếp tải lên đờng ảnh ởng Do sơ đồ tính toán bản mặt cầu là hệ siêu tĩnh bậc cao nên ta dùng chơng trình hỗ trợ là Sap hoặc Midas để vẽ và tính toán
Trang 6dụngDC: Cấu kiện và các thiết bị
DW: Lớp phủ mặt cầu và các
4.2.1 Nội lực mặt cắt a.
Mô men tại mặt cắt a là mô men phần hẫng Sơ đồ có
dạng công son chịu uốn
Để tạo ứng lực lớn nhất tĩnh tải, trên phần đờng ảnh hởng
dơng ta xếp tĩnh tải với hệ số lớn hơn 1, trên phần đờng
Trang 7PhÇn dah B¶n mÆtTTGHC§ I TTGHSD
cÇu Líp phñ
B¶n mÆtcÇu Líp phñ
Trang 9tổng cộng
4.3 Xác định nội lực do hoạt tải
Do trong đồ án này cầu thiết kế dành riêng cho xe chạy nên không phải tính tải trọng bộ hành đồng thời với hoạt tải
xe thiết kế
Tải trọng thiết kế dùng cho bản mặt cầu và quy tắc xếp tải: áp dụng theo điều 3.6.1.3.3 của quy trình
+ Do nhịp của bản S = 2000 < 4600 mm nên phải đợc thiết kế theo các bánh xe của trục 145 kN
+ Tải trọng bánh xe phải đợc giả thiết là bằng nhau trọng phạm vi một đơn vị trục xe và sự tăng tải trọng bánh xe do các lực ly tâm và lực hãm không cần đa vào tính toán bản mặt cầu
+ Xe đợc xếp theo chiều ngang cầu sao cho tim của bất kỳtải trọng bánh nào cũng không đợc nhỏ hơn:
* 300 mét tính từ mép đá vỉa hoặc lan can khi thiết
kể bản mút thừa
* 600 mét tính từ mép làn xe thiết kế khi tính các bộ phận khác
+ Phải xếp tải sao cho gây đợc hiệu ứng bất lợi nhất cả
âm và dơng
Bề rộng dải tơng đơng theo điều 4.6.2.1.3:
- Phần hẫng: SW = 1140 + 0.833X = 1140 + 0.833ì200 = 1306.6 mm,
đến điểm gối tựa (mm)
S : là khoảng cách tim hai dầm
liền kề
SW : là bề rộng dải tơng đơng
P(N) : là tải trọng trục xe
300 X
Trang 104.3.1 Nội lực do hoạt tải.
Theo phơng ngang thì khoảng cách các trục của Truck và Tandem là nh nhau (1.8 mét) Nhng trục của Truck nặng hơn của Tandem do đó việc tính nội lực do Tandem là
không cần thiết mà chỉ cần tính cho Truck
Trang 11Căn cứ vào sơ đồ xếp tải trên ta tính đợc các giá trị trong bảng sau:
Mặt cắt Trạng thái giới hạn cờng độ 1
- Lớp bảo vệ: Theo bảng A5.12.3-1 ta có:
Trang 12+ Mép trên bản a = 60 mm vì bản chịu mài mòn của vầu lốp xe.
+ Mép dới bản a = 25 mm
- Sức kháng uốn của bản:
Mr = ФMn
Ф = 0.9 ở TTGHCĐ1 là hệ số sức kháng theo điều 5.5.4.2.1
As: Diện tích cốt thép thờng chịu kéo
fy : Giới hạn chảy quy đinh của cốt thép
ds : Khoảng cách từ trọng tâm CT thờng chịu kéo đến thớ nén ngoài cùng
As’: Diện tích CT chịu nén
fy': Giới hạn chảy của CT chịu nén
dp’: Khoảng cách từ trọng tâm CT chịu nén đến thớ nén ngoài cùng
b : Bề rộng của mặt chịu nén của cấu kiện
bw : Chiều dày bản bụng
β1 : Hệ số chuyển đổ biểu đồ ứng suất
a = cì β1 : Chiều dày khối ứng suất tơng đơng
s y c
đủ khả năng chịu lực
Trang 134.5.1 Bố trí cốt thép chịu mô men âm của bản mặt cầu (cho 1 mét dài bản mặt cầu) và kiểm toán theo
TTGHCĐ 1
+ Không xét đến cốt thép chịu nén ( sẽ bố trí cho mô men dơng của bản mặt cầu)
+ Mô men tính toán cho mô men âm của bản mặt cầu
1
6
1005.312 420
16.249 0.85 0.85 40 0.764 1000
0.764 16.249 15.419
15.419 1005.312 420 132 10 53.115
Vậy mặt cắt thoả mãn về cờng độ
+ Kiểm tra lợng cốt thép tối đa
Lợng cốt thép tối đa phải thoả mãn điều kiện
�
Với c = 16.249 là khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng
đến TTH
16.429
0.124 0.42 132
e
c
Okie
d Vậy mặt cắt thoả mãn về hàm lợng cốt thép tối đa
+ Lợng cốt thép tối thiểu phải thoả mãn:
Trang 14' min
min
' min
0.03 1005.312
0.005
1000 200 40
0.095 0.03 0.03 0.095 0.0028 420
0.03
c y
c y
f f
f
Okie f
+ Cự ly tối đa giữa các thanh cốt thép
Theo điều 5.10.3.2, trong bản cự ly giữa các cốt thép không đợc vợt quá 1.5 chiều dày cấu kiện hoặc 450 mm
1
6
615.725 420
9.955 0.85 0.85 40 0.764 1000
0.764 9.955 7.605
7.605 615.752 420 132 10 42.464
Vậy mặt cắt thoả mãn về cờng độ
+ Kiểm tra lợng cốt thép tối đa
Lợng cốt thép tối đa phải thoả mãn điều kiện
Trang 15 Với c = 16.249 là khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng
đến TTH
9.955
0.059 0.42 168
e
c
Okie
d Vậy mặt cắt thoả mãn về hàm lợng cốt thép tối đa
+ Lợng cốt thép tối thiểu phải thoả mãn:
' min
min
' min
0.03 615.752
0.003
1000 200 40
0.095 0.03 0.03 0.095 0.0028 420
0.03
c y
c y
f f
f
Okie f
+ Cự ly tối đa giữa các thanh cốt thép
Theo điều 5.10.3.2, trong bản cự ly giữa các cốt thép không đợc vợt quá 1.5 chiều dày cấu kiện hoặc 450 mm
Smax < 1.5ì200 = 250 (mm)
4.5.3 Bố trí cốt thép âm cho phần hẫng của bản mặt cầu.
+ Đê thuận tiện cho thi công: Bố trí 2 mặt phẳng lới cốt thép cho bản mặt cầu nên cốt thép âm cho phần hẫng đợc
bố trí giống cốt thép âm ở trên ( tức dùng 5 thanh Ф16) Sau
đây ta tiến hành kiểm toán
+ Mô men tính toán cho phần hẫng:
Mu = 10.7 (kNm)Với giá trị này thì chắc chắn sẽ thoả mãn kiểm toán thôi
4.5.4 Bố trí cốt thép do co ngót và nhiệt độ.
+ Theo điều A5.10.8 cốt thép cho các ứng suất do co ngót
và thay đổi nhiệt độ phải đợc đặt gần bề mặt bê tông lộ
ra trớc các thay đổi nhiệt độ hàng ngày Đối với các cấu kiện
Trang 16mỏng hơn 1.2 mét, diện tích cốt thép mỗi hớng không đợc nhỏ hơn:
230 0.75 0.75 0.431
400
g ps
= 230 mm
Ag = 230ì1 = 230 (mm2)
Cốt thép do co ngót và nhiệt độ không đợc đặt rộng hơn hoặc bằng 3 lần chiều dày cấu kiện (3ì200 = 600 mm) hoặc 450 mm Cốt thép co ngót và nhiệt độ theo phơng dọc cầu là 0.5ìAs = 0.2065 (mm2)
4.5.5 Kiểm tra bản mặt cầu theo TTGH sử dụng (kiểm soát nứt ).
Trong trạng thái giới hạn sử dụng phải kiểm tra về nứt, biến dạng và ứng suất trong bê tông
Do nhịp của bản nhỏ và không có thép dự ứng lực nên trong đồ án này chỉ kiểm toán nứt đối với bản mặt cầu theo điều 5.7.3.4
Các cấu kiện phải đợc cấu tạo sao cho ứng suất kéo trong cốt thép ở trạng thái giới hạn sử dụng fsa không đợc vợt quá khoảng sau:
Trang 174.5.5.1 Kiểm tra nứt đối với mô men d ơng.
Mô men dơng lớn nhất là
M = 15.6 (kNm)
Tính fs :
- Xác định vị trí trục trung hoà:
+ Mô men tĩnh của mặt cắt đối với trục đi qua
33994.48 689458805.2
200000 33994.
25 2 32 50
2 32 1000
16000 4
23000
278.5 0.6 0.6 420 252
32 16000 0.6 252 90.16
Trang 18Vậy thoả mãn nứt đối với mô men dơng.
4.5.5.2 Kiểm tra nứt đối với mô men âm.
5 Tính toán nội lực dầm chủ do tĩnh tải.
5.1 Tĩnh tải rải đều lên 1 dầm chủ.
+ Tải trọng bản thân dầm: DCdc: Là toàn bộ tĩnh tải kếtcấu trừ tĩnh tải lớp mặt hao mòn dự phòng và tải trọng
chuyên dụng Hai phần của tĩnh tải đợc tính nh sau:
gDC1(dc) = γAg
Trong đó:
Ag là diện tích mặt cắt ngang của dầm khi cha mở rộng, tính đợc Ag = 52400 mm2 Do dầm đợc mở rộng về phía gối nên tính thêm phần mở rộng ta đợc trọng lợng bản thân của dầm chủ là:
gDC1(dc) = 13.17 (kN/m)Tải trọng do dầm ngang là DC1(dn): Theo chiều dọc dầm bố trí
Trang 194 dÇm ngang, tæng sè dÇm ngang lµ 16 dÇm KÝch thíc mçi phiÕn dÇm nh h×nh vÏ sau:
B¶n mÆt cÇu dµy 200 mm, réng 9 mÐt:
gDC(bmc) = (0.2×9×24)/5 = 8.64 (kN/m)
+ T¶i träng do lan can: Sö dông lan can theo tiªu chuÈn AASHTO cã kÝch thíc nh h×nh vÏ, t¶i träng do lan can xuÊt hiÖn giai ®o¹n khai th¸c sau c¸c mÊt m¸t
TÜnh t¶i DC2 t¸c dông cho dÇm biªn:
3030
W = 300 kg/m
Trang 20gdw = = 15.188/5=3.04 (kN/m).
B¶ng tæng kÕt
T¶i träng do Ký hiÖu Gi¸trÞ §¬nvÞB¶n mÆt cÇu gDC1(bmc) 8.64 kN/mTLBT dÇm
TLBT dÇm ngang gDC1(dn) 1.25 kN/mLíp phñ mÆt
Trang 21Trong đó
η = 0.95: Hệ số liên quan đến tính dẻo, tính d và tầm quan trọng
ω, ω+, ω- : Tơng ứng là diện tích đờng ảnh hởng mômen, diện tích dơng và âm của đờng ảnh hởng lực cắt
Vẽ đờng ảnh hởng của các mặt cắt nh sau:
2261.03
72kNm Dầm ngoài (chịu toàn bộ tải
trọng do lc)
Mu(dn)
2859.05
93
kN/
m
Trạng thái giới hạn sử dụng
Trang 22DÇm trong (kh«ng cã tÜnh t¶i do
DÇm ngoµi (chÞu toµn bé t¶i
Trang 23Trạng thái giới hạn cờng độ I.
Diện tích dơng của đah
Trang 25b) Lực cắt tại mặt cắt L/4.
Trạng thái giới hạn cờng độ I.
Diện tích dơng của đah
Trạng thái giới hạn cờng độ I.
Diện tích dơng của đah lực cắt ω+ 9.915m2
Trạng thái giới hạn cờng độ I.
Diện tích dơng của đah
Trang 27Bảng tổng hợp nội lực do tĩnh tải gây ra.
5.4 Xác định nội lực do hoạt tải.
5.4.1 Xác định hệ số phân bố hoạt tải theo làn đối với mô men.
Trang 28KiÓm tra ®iÒu kiÖn ¸p dông:
1100 4900
110 300
6000 7300 4
f
b
S h L N
§èi víi dÇm gi÷a:
Mét lµn thiÕt kÕ chÞu t¶i:
0.1 0.4 0.3
3
g m
3
g m
§èi víi dÇm biªn:
Mét lµn thiÕt kÕ chÞu t¶i: Sö dông
0.6 0.77 3000
Trang 295.4.2 Xác định hệ số phân bố hoạt tải theo làn đối với lực cắt.
Đối với dầm giữa:
Một làn thiết kế chịu tải:
0.36 0.6232 7600
Đối với dầm biên:
Một làn thiết kế chịu tải: Sử dụng phơng pháp đòn bẩy, sơ
đồ xếp xe tơng tự nh khi tính cho mô men, do đó ở đây
ta cũng có:
gv = 0.78 khi tính cho một làn thiết kế
Hai làn thiết kế chịu tải: gm = 0.598
Tổng hợp hệ sốphân bố ngang
Dầm giữa Dầm biênMômen uốn gm 0.57308 0.78Lực cắt gv 0.6232 0.78
- Các hệ số tải trọng lấy theo bảng sau:
Loại tải trọng TTGHCD I TTGHSDDC: Cấu kiện và các thiết bị
DW: Lớp phủ mặt cầu và các
- Hệ số xung kích : 1+IM = 1.25
- Hệ số làn : m = 1( thiết kế với 2 làn xe chạy)
Trang 305.4 Xác định nội lực trong dầm do hoạt tải.
Với sơ đồ xếp tải cho dầm giản đơn ta sử dụng xe 3 trục có
cự ly trục sau là 4.3 mét là đủ
Xác định đợc khoảng cách từ hợp lực các trục của xe tải
đến trục giữa của nó là x = 1.455 mét, và nằm ở khoảng giữa hai trục sau Còn xe hai trục thì hợp lực chắc chắn phải ở giữa rồi
Xe hai trục
Trang 315.4.2 Xếp tải HL 93+lải trọng làn lên đờng ảnh ởng mô men.
Trang 3235 kN 145 kN 145 kN
MÆt c¾t c¸ch gèi 0.8 mÐt 0.193 0.66
Ph¶nlùc §¬n vÞ
2' 5.05 110 555.5 kNmT¶i thiÕt kÕ
Trang 33Mặt cắt cách gối 0.8 mét.
Tải trọng Vị trí Tung
độ
Tảitrọng
Phảnlực Đơn vị
2' 0.193 110 21.23 kNmTải thiết kế
Trang 345.4.3 Xếp tải HL 93 + Tải trọng làn lên đờng ảnh ởng lực cắt.
Trang 361 0.963 145 139.64 kNm
2 0.762 145 110.49 kNm
Trang 37Nhận xét: Nội lực tại các mặt cắt do xe tải gây ra luôn lớn
hơn so với xe hai trục, do đó ta sẽ kiểm toán nội lực dầm chủdới tác dụng của tổ hợp sau:
Tính tải (DW) + Xe 3 trục (LL) + Tải trọng làn (Lane
Load)
5.4.4 Tổ hợp nội lực.
Tổ hợp nội lực theo trạng thái giới hạn cờng độ I.
Trang 38MU, VU : là mô men và lực cắt tính toán theo TTGHCD I của dầm giữa.
η = 0.95
1 + IM = 0.25
γP: Lấy theo bảng sau:
Loại tải trọng TTGHCD I TTGHSDDC: Cấu kiện và các thiết bị
DW: Lớp phủ mặt cầu và các
Bảng tổng hợp nội lựcTrạng thái giới hạn c ờng độ I
Mô men Dầm trong 4026.19 2895.1 457.22 0
Dầm ngoài 5777.96 4145.5 647.07 0Lực cắt Dầm trong 213.681 531.95 792.44 820.17
Trang 39Lùc c¾t DÇm trong 115.287 391.46 534.16 552.5
DÇm ngoµi 163.371 529.54 723.82 748.91
Trang 40Mô đun đàn hồi của thép ƯST : Ep = 197000 MPa.
Sử dụng thép có độ trùng dão thấp của hãng VSL: ASTM A
Giới hạn chảy tối thiểu của cốt thép thanh : f y = 420 MPa
6.2 Bê tông.
Tỷ trọng của bê tông : γc = 24 kN/m3
Cờng độ chịu nén quy đinh 28 ngày : f c’= 45 MPa
Cờng độ chịu nén lúc bắt đầu đặt tải hoặc tạo ứng suấttrớc
fci' = 0.85fc’ = 38.25 MPa.
Mô đun đàn hồi của bê tông dầm lúc căng kéo:
Eci = 0.85Ec = 0.85ì33914.98 = 28827.733 PMa
Hệ số quy đổi hình khối ứng suất :
β1 = 0.85 – 0.05ì(f c’-28)/7=0.764
Trang 41Cờng độ chịu kéo khi uốn fc' = 0.63ìsqrt(f c ’) = 4.226
Trang 43+ Tính các đặc trng hình học của các mặt cắt trên ta ợc.
p e y p
MDC1 : Là mô men tại mặt cắt giữa nhịp trong TTGH SD dotĩnh tải giai đoạn 1 gây ra Tính nh sau:
MDC1 = (gDC1(dc) + gDC1(bmc) + gDC1(đỡ) + gDC1(dn) )ìω m1
Trang 44MLL+IM : Lµ m« men t¹i mÆt c¾t gi÷a nhÞp trong TTGH SD
do ho¹t t¶i g©y ra ( trªn mÆt c¾t liªn hîp)
MLL+IM = gMLL((1+IM)Mxetai + Mlane)
2 4
1343 0.621 432 0.829 176 0.621 1708.66 0.829
9.17 10 1.55 10 1.55 10 1.55 10
0.621 0.15 0.621
3.354 33540 / 0.524 9.17 10
Trang 45Dùng loại bó song song 24Ф5 mỗi bó có diện tích khoảng 5
cm2 nh vậy số bó cáp tối thiểu là :
n = APS/5 = 3.15 bó
Ta chọn số bó cáp là n = 5 bó Aps = 5ì5 = 25 cm2
7.2 Bố trí cáp dự ứng lực.
Trong mặt phẳng thẳng đứng các bó cáp đợc bố trí theo hình parabol có phơng trình quỹ đạo:
Trang 46Bảng tung độ đờng trục các bó cốt thép
Trang 47Mặt cắt toạ độ x
Vị trí tim bó cáp
Vị trí tim bó cáp mặt cắt gối
Ltt/2 xt
7.3.1 Giai đoạn cha liên hợp
Sau khi căng cốt thép dự ứng lực, đổ bê tông dầm, mặt cắt phải đợc tính lại do đã có các cốt thép dự ứng lực
Hệ số tính đổi từ thép sang bê tông: n =
197000/33914.98 = 5.808
Với mỗi mặt cắt đặc trng ta tính các trị số sau:
+ A1 : Diện tích tính đổi cha liên hợp
+ S1 : Mô men tĩnh của mặt cắt tính đổi cha liên hợp
đối với trục đi qua mép cánh dới
+ y1 t : Khoảng cách tính từ trục trung hoà đến mép trêncủa mặt cắt