Ta có sàn sờn toàn khối bản dầm.. Xác định nhịp tính toán:... Và đợc tính theo sơ đồ khớp dẻo... TảI trọng tác dụng lên dầm phụ: -Coi tải trọng trên dầm là phân bố đều theo chiều dài : q
Trang 1- G¹ch l¸t :g=25kN/m3;g=15mm;f=1,1
- V÷a l¸t :v=18kN/m3 ;v=230mm;f =1,3
- B¶n BTCT bt =25kN/m3; hb=b,f =1,1
- Líp tr¸t :v =18kN/m3 ;v=25mm;f=1,3
Trang 26 , 5
-Xem bản làm việc một phơng Ta có sàn sờn toàn khối bản dầm
1 ( L m
1 ( ) 4
1 2
1 ( L m
1 4
1 (
-Vậy kích thớc dầm chính là: b dc h dc =300600(mm)
3/ Xác định nhịp tính toán:
Trang 32290 200 2300 200
120 340
340 2
200 2500 2
2 2
1
b
C b b L
Chênh lệch giữa các nhịp : 100 % 0 , 4 %
2300
2290 2300
-Hoạt tải tính toán: pS= f,p.pc=1,26=7,2 (KN/m2)
-Tĩnh tải tính toán đợc tính theo công thức:gs = (f,iiiết quả tính ghi vào bảng sau:
δi
(mm)
Trị tiêuchuẩn
gs
(kN/m2
Hệ số
độ tin cậy
Trang 4Biểu đồ nội lực trong bản sàn-Momen lớn nhất ở nhịp biên:
-Bê tông có cấp độ bền chịu nén B15 : Rb = 8,5 MPa
-Cốt thép bản sàn sử dụng loại CI : Rs = 225 MPa
-Từ các giá trị mômen ở nhịp và gối , giả thiết a = 15 mm tính cốt thép theo công thức sau:
ho = h - a = 80 - 15 = 65 mm
2
o b
R
h b
R .
Kiểm tra hàm lợng cốt thép:
Trang 5mim = 0,05%
o
S
h b
A
. max =
S
b b
= 1,4%
B¶ng tÝnh cèt thÐp cho b¶n sµnTiÕt diÖn M
(kNm m (mmAS2/m ( %) d Chän cèt thÐp
(mm)
a(mm
Trang 62500 2500 2500 7500
d d
% 50
200 6
gèi gi÷a = 0,5243= 121,5 mm2 chän d6 a200 (ASC=141mm2)
*Cèt thÐp ph©n bè chän theo ®iÒu kiÖn sau:
2 <
2500
56001
Trang 72500 2500
120
330 3 5
4
d8 a140
2 1
200 580
200 580
2740
50
Trang 8d6 a200 d6 a300
mặt cắt d-d
300 6 7
- Dầm phụ là dầm liên tục 4 nhịp Và đợc tính theo sơ đồ khớp dẻo
- Dầm chính có bdc=300 mm, chiều dày tờng b = 340 mm
- Đoạn kê lên tờng của dầm phụ: Cdp= 220(mm)
340 2
300 5600 2
2 2
3 , 5 34 , 5
% 100
5600
300 300
340 220
5300 5340
Trang 95300
Sơ đồ tính toán của dầm phụ
dp
2/ TảI trọng tác dụng lên dầm phụ:
-Coi tải trọng trên dầm là phân bố đều theo chiều dài : qdp= pdp+gdp
- Khoảng cách giữa các dầm đều nhau bằng L1=2,5 m nên:
Tung độ tại các tiết diện của biểu đồ bao momen tính theo công thức :
M = qdp L2 (đối với nhịp biên Lo=Lob) với ,k tra phụ lục 8 ta đợc:
K=0,25
- Kết quả tính toán trình bày trong bảng dới:
Mômen âm triệt tiêu các gối tựa một đoạn:
X1 = kLob = 0,255,34= 1,34(m)
Mômen dơng triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn:
*)Đối với nhịp biên:
Trang 10 Biểu đồ bao Lực cắt dầm phụ: Q(KN)
Tung độ của biểu đồ bao lực cắt xác định nh sau:
Gối thứ 1: Q1=0.4qdp Lob = 0.428,96 5,34 = 61,86 kN
Bên trái gối thứ 2: QT
2 =0.6 qdp Lob = 0.6 28,96 5,34 = 92,79 kNBên phải gối thứ 2 và bên trái gối thứ 3:
Qp = QT
3 = QP = 0.5 qdp Lo = 0.5 28,96 5.3 = 76,74 kN
1330
795 801
76,74
q kNm
76,74
4/ tính toán cốt thép dọc:
Bê tông có cấp độ bền B15: Rb =8.5 MPa ; Rbt = 0.75 MPa
Cốt thép dọc của dầm sử dụng loại CII : Rs = 280 MPa
Cốt đai sử dụng loại CI : RSW = 175 MPa
a) Cốt dọc
*)Tại tiết diện ở nhịp
Tơng ứng với giá trị mômen ,bản cánh chịu nén , tiết diện tính toán là tiết diện chữ TVới
Trang 11b L
b L
d c dp f
3 , 883 )
300 5600
( 6 ) (
6
1150 )
200 2500
( 2 ) (
2
480 80
6 6
2 1 /
GØa thiÕt a = 45 mm ho = h - a = 400 - 45 = 355 mm
Mf = b
Rbb'
fh' f
08 0 355
NhËn xÐt : M < Mf nªn trôc trung hoµ qua c¸nh , ta tÝnh cèt thÐp theo tiÕt diÖn ch÷ nhËt b'
f hdp = 1160 400 mm
*) T¹i tiÕt diÖn ë gèi:
T¬ng øng víi gi¸ trÞ m«men ©m , b¶n c¸nh chÞu kÐo , tÝnh cèt thÐp theo tiÕt diÖn ch÷ nhËt bdp hdp = 200 400 mm
TiÕt diÖn tÝnh cèt thÐp dÇm phô
Chän cèt thÐpChän ASC(mm2)NhÞp biªn
Trang 12Chän cèt thÐpChän ASC(mm2)NhÞp biªn
= 0.37
280
5 8
= 1.1%
Trang 13nhÞp biªn gèi B
gèi C nhÞp gi÷a
TÝnh cèt ®ai cho tiÕt diÖn bªn tr¸i gèi 2 cã lùc c¾t lín nhÊt Q = 92,79 kN
KiÓm tra ®iÒu kiÖn tÝnh to¸n:
2
2 0
367 75 0 200 ) 0 0 1 ( 2
2 0
4 ( 1 )
10 79 92
367 200 75 0 ) 0 1 ( 5
Trang 14
133 3
400 3
Chọn s =130 mm bố trí trong đoạn L4 đoạn đầu dầm
Kiểm tra :
w1 =1+ 5
130 200
28 2 10 23
10 21 5
500
300 4
400 3 4 3
Chọn s = 300 mm bố trí trong đoạn L2 ở giữa dầm
-Chọn chiều dày lớp bêtông bảo vệ cốt thép dọc ao,nhịp = 25 mm và ao,gối = 40 mm
-Khoảng cách thông thuỷ giữa 2 thanh thép theo phơng chiều cao dầm t = 30 mm
b
s s
-Đoạn dầm chính kê lên tờng bằng chiều dày tờng: Sd = bt=340(mm)
-Nhịp tính toán: khoảng cách giữa các trục cột.L = 3 L1 = 3.2,5 m = 7.5 (m)
-Dầm chính đợc tính theo sơ đồ đàn hồi:
Trang 152500 2500 2500 2500 2500 2500 2500
7500 7500
g
pg
pg
pg
Sơ đồ tính toán của dầm chính
2.Xác định tải trọng:
- Hoạt tải tập trung: P=pdp.L2=18 5,6 = 100.8(kN)
-Trọng lợng bản thân dầm đa thành các lực tập trung (kể đến cả lớp vữa trát):
3.Tính và vẽ biểu đồ Bao mô men:
*a)Các trờng hợp đặt tải :
Trang 16p p p p p p mp2
mp3 (c) (d)
*b) Xác định biểu đồ mômen cho từng trờng hợp
Tung độ của biểu đồ mômen tại tiết diện bất kì của từng trờng hợp đặt tải đợc xác địnhtheo công thức:
MG = GL 71 , 58 7 , 5 536 , 8
MPi = PL 100 , 8 7 , 5 756
Do tính chất đối xớng nên chỉ cần tính cho 2 nhịp
Bảng xác định tung độ biểu đồ mô men ( kNm)
Trang 17=171,11 kNm
Trang 182
= 18,14 kNm
m6 252
242,68
36,288
m6 252 71,82
216,22
Trang 1922
- 108,12 = -64,52 kNm
Trang 20- 143,64 = 0 kNm
(a)
m g
2 3 5 6 127,76
76,76 153,52 42,41 59,58 101,99
Trang 22Bảng xác định tung độ biểu đồ mômen thành phần và biểu đồ bao mômen
Trang 23*)Gèi 4
97 , 166 ) 97 , 166 2 , 396 ( 2500
150 2500
150 2500
150 2500
Trang 24Xét 2 tiết diện a và b cách nhau một đoạn x , chênh lệch mômen 2 tiết diện là
M = Ma - Mb Do đó lực cắt giữa 2 tiết diện là Q=
Trang 27biểu đồ bao lực cắt ( kn)
c)Tính cốt thép:
Bêtông có cấp độ bền chịu nén B15 : Rb = 8.5 Mpa ; Rbt = 0.75 MPa
Cốt thép dọc của dầm chính sử dụng loại CII : Rs = 280 MPa
Cốt thép đai của dầm chính sử dụng loại CI : Rsw = 175 MPa
*)Cốt dọc
-)Tại tiết diện ở nhịp:
Trang 28T¬ng øng víi gi¸ trÞ m«men d¬ng , b¶n c¸nh chÞu nÐn , tiÕt diÖn tÝnh to¸n lµ tiÕt diÖn ch÷ T
h
b L
L S
f
dc f
48 0
8 0 6
6
2 65 0 )
30 0
56 00 (
2 )
( 2
12 50
25 00 3
6 )
3 ( 6
' 2 1
Chän Sf = 480 mm
ChiÒu réng b¶n c¸nh : bf
'
= bdc + 2Sf = 300 + 2480 = 1260 mmKÝch thíc tiÕt diÖn ch÷ T lµ :
10 97 , 343
,812,0
10 41 , 227
,8073,0
Trang 296 2
10 2 , 396
RS
b bh R
10 8 , 363
RS
b bh R
= 0.65280
5 8
= 2,0%
Trang 30
nhÞp biªn gèi 4
gèi 7 nhÞp gi÷a
Trang 31200 3
600
3
Chọn s = 150 mm bố trí trong đoạn đầu dầm gần gối tựa
150 300
50
2 10 23
10 21 5
0
4 = 4 2 ( 1 0 0 ) 0 , 75 10 3 0 , 3 0 , 553 2 116 , 6
10 7 , 272
553 300 75 0 ) 0 1 ( 5 , 1 )
1
(
3
2 2
0 4
Chọn smax = 300 mm bố trí cho đoạn giữa nhịp
Khả năng chịu lực của cốt đai ở nhịp giữa :
300
502175
Lực tập trung do dầm phụ truyền lên dầm chính :
F = P + G – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng G0 = 100,8 + 71,58 – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng 10,2 = 162,11 kN
Sử dụng cốt treo dạng đai, chọn d10 ( asw = 79 mm2 ), n = 2 nhánh Số lợng cốt treo cần thiết:
m
26 , 4 175
79 2
550
400 550 1 10 11 , 162
s
R a n
h
h F
Chọn m = 6 đai, bố trí mỗi bên dầm phụ 3 đai trong đoạn 250 mm
Khoảng cách cho phép bố trí cốt treo dạng đai : Str = bdp + 2hs = 200 + 300 = 500 mm
4)Biểu đồ vật liệu
a)Tính khả năng chịu lực của tiết diện
-Tại tiết diện đang xét cốt thép bố trí có tiết diện As
-Chọn chiều dày lớp bêtông bảo vệ cốt thép dọc ao,nhịp = 25 mm và ao,gối = 40 mm
-Khoảng cách thông thuỷ giữa 2 thanh thép theo phơng chiều cao dầm t = 30 mm
A x
A
Trang 32-ho.th =h - ath
-Kh¶ n¨ng chÞu lùc :
-
oth b
b
s s
.
8
2591 280
s s
bh R
A R
527 1260 5
, 8
1610 280
,
8
628 280
2591 280
1963 280
982 280
Trang 33ath = 55mm
1571
) 10 30 20 25 ( 628 ) 10 25 (
, 8
1571 280
+)C¾t 1d20 cßn 4d20
1257
) 10 30 20 25 ( 628 ) 10 25 ( 628
, 8
1257 280
, 8
628 280
1924 280
1610 280
982 280
Trang 34Gối 4 Cắt 2d20 còn 4d25 1963 52 548 0,39 0,313 239,7
Cắt 2d25 còn 2d25 982 52,5 547,5 0,197 0,178 136,1Nhịp
Giữa
Cắt 1d20 còn 4d20 1257 60 540 0,061 0,059 184,26
Cắt 2d20 còn 2d20 628 35 565 0,029 0,029 99,15Gối 7
2d25+3d20 1924 69 531 0,398 0,319 229,4 0,37
Cắt 1d20 còn 2d25 +2d20 1961 72 528 0,335 0,279 198,3
Cắt 2d20 còn 2d25 982 52,5 347,5 0,197 0,178 136,1
5)Xác định tiết diện cắt lý thuyết
+)Tại tiết diện Nhịp biên ( 1260 x 700 mm)
Xét bên trái : Cắt 2d25 Thanh số 2
Momen tại tiết diện Mtd = 343,97 kNm
Momen tại tiết diện cắt Mtd cắt = 226,1 kNm
Độ dốc i = 137 , 59 ( )
5 , 2
97 ,
x = 857mm
59 , 137
1 , 226 97 , 343
10 59 , 137 8
Momen tại tiết diện Mtd = 396,2 kNm
Momen tại tiết diện cắt Mtd cắt = 239,7 kNm
5 , 2
66 , 256 2 ,
7 , 239 2 , 396
10 207,32 8
Momen tại tiết diện Mtd = 396,2 kNm
Momen tại tiết diện cắt Mtd cắt = 95,8 kNm
Độ dốc i = 158 , 5 ( )
5 , 2
2 , 396
kN
x = 1895mm
5 , 158
8 , 95 2 , 396
6 , 116 2
10 5 , 158 8 ,
256,66 396,2
198,3 2500 x
Trang 35Bªn ph¶i :
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 256,66 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =95,8 kNm
5 , 2
261,64 66
, 256
8 , 95 66
10 207.32
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 396,2 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =239,7 kNm
5 , 2
97 , 166 2 , 396
7 , 239 2
2
10 27 , 225
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 396,2 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =239,7 kNm
5 , 2
54 , 120 2 , 396
7 , 239 2
2
10 7 , 206
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 396,2 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =136,1 kNm
5 , 2
97 , 166 2 , 396
1 , 136 2
2
10 27 , 225
Trang 36Z = 1155+ 873 =2030 mm
C¾t 2d20 thanh sè 7 Bªn ph¶i:
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 396,2 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =136,1 kNm
5 , 2
54 , 120 2 ,
1 , 136 2
2
10 69 , 206
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 198,15 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t = 184,26kNm
5 , 2
6 , 261 15 , 198
26 , 184 15
10 9 , 183
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 227,41 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t = 184,26 kNm
5 , 2
8 , 173 41 , 227
26 , 184 41
10 48 , 160
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 198,15 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t = 99,15kNm
5 , 2
6 , 261 15 ,
15 , 99 15
x
198,15 2500
Trang 37ChiÒu dµi thùc : Z = 538 + 1362 =1900 mm
+)XÐt bªn ph¶i : C¾t 2d20 Thanh sè 5
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 227,41 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t = 184,26 kNm
5 , 2
8 , 173 41 , 227
15 , 99 41
10 48 , 160
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 318,21 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =198,3 kNm
5 , 2
5 , 143 21 , 318
3 , 198 21
2
10 68 , 184
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 318,21 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =136,1 kNm
5 , 2
5 , 143 21 , 318
1 , 136 21
2
10 68 , 184
318,21
x 143,5 2500
136,1
Trang 383 9 2
198.3(2d25+2d20)