Trong trường hợp không xảy ra đột biến, nếu các cặp alen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau thì chúng A.Sẽ phân ly độc lập trong quá trình giảm phân hình thành giao tử B.Di truyề
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC LẦN 2 Câu 1 Một trong những đặc điểm của thường biến là
A.Xuất hiện đồng loạt theo một hướng xác định
B.Có thể có lợi, hại hoặc trung tính
B.Phát sinh trong quá trình sinh sản hữu tính
D.Di truyền được cho đời sau và là nguyên liệu của tiến hóa
Câu 2 Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly theo quan điểm di truyền học hiện đại là
A.Sự phân ly và tái tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh
B.Sự tổ hợp của cặp NST tương đồng trong thụ tinh
C.Sự phân ly đồng đều của NST trong mỗi cặp tương đồng khi giảm phân
D.Sự phân ly của cặp NST tương đồng trong nguyên phân
Câu 3 Mỗi gen mã hóa protein điển hình có 3 vùng trình tự nucleotit Vùng trình tự nucleotit nằm ở đầu 5’ trên
mạch mã gốc có chức năng
A.Mang tín hiệu mở đầu dịch mã B Mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã
C.Mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã D.Mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã
Câu 4 Thực vật ở cạn, nước được hấp thụ chủ yếu qua
Câu 5 Hiện tượng di truyền liên kết xảy ra khi
A.Bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản
B.Các gen nằm trên các cặp NST đồng dạng khác nhau
C Các cặp gen quy định các cặp tính trạng cùng nằm trên một cặp NST tương đồng
D.Không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết giới tính
Câu 6 Trong di truyền qua tế bào chất, kiểu hình của con luôn giống mẹ vì
A.Gen của bố luôn bị át
B.Hợp tử chỉ có NST của mẹ
C.Không phù hợp gen của bố và tế bào chất của mẹ
D.Tế bào chất của hợp tử chủ yếu là của trứng
Câu 7 Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái có van gì?
Câu 8 Trong trường hợp không xảy ra đột biến, nếu các cặp alen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau
thì chúng
A.Sẽ phân ly độc lập trong quá trình giảm phân hình thành giao tử
B.Di truyền cùng nhau tạo thành nhóm gen liên kết
C.Luôn có số lượng, thành phần và trật tự các nucleotit giống nhau
D.Luôn tương tác với nhau cùng qui định 1 tính trạng
Câu 9 Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
B.Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN
C.Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa
D.Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nucleotit
Câu 10 Các nhóm động vật chưa có cơ quan tiêu hóa là
Trang 2C.Động vật ngành ruột khoang D.Đồng vật ngành thân mềm
Câu 11 Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là
A.Lúa, khoai, sắn, đậu B.Rau rền, kê, các loại rau, xương rồng
C.Dừa, xương rồng, thuốc bỏng D.Mía, ngô, cỏ lồng vực cỏ gấu
Câu 12 Hiện tượng gen đa hiệu giúp giải thích
A.Kết quả của hiện tượng thường biến
B.Hiện tượng biến dị tổ hợp
C.Sự tác động qua lại giữa các alen cùng quy định 1 tính trạng
D.Một gen bị đột biến tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau
Câu 13 Thứ tự các bộ phận trong hệ tiêu hóa của gà là
A.Miệng → thực quản → diều → dạ dày cơ → dạ dày tuyến → ruột → hậu môn
B.Miệng → thực quản → diều → dạ dày tuyến → dạ dày cơ → ruột → hậu môn
C.Miệng → thực quản → dạ dày cơ → dạ dày tuyến → diều → ruột → hậu môn
D.Miệng → thực quản → dạ dày tuyến → dạ dày cơ → diều → ruột → hậu môn
Câu 14 Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng và trội là trội hoàn toàn, cơ thể có kiểu gen
AaBbDd tự thụ phấn sẽ thu được đời con có số kiểu gen và kiểu hình tối đa là
A.4 kiểu hình, 12 kiểu gen B.8 kiểu hình, 27 kiểu gen
C.8 kiểu hình, 12 kiểu gen D.4 kiểu hình, 9 kiểu gen
Câu 15 Khi nói về sự di truyền của gen lặn nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X ở người, trong trường hợp không có đột biến, phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Tỷ lệ người mang kiểu hình lặn ở nam giới cao hơn ở nữ giới
B.Gen của mẹ chỉ truyền cho con trai mà không truyền cho con gái
C.Ở nữ giới, trong tế bào sinh dưỡng gen tồn tại thành cặp alen
D.Gen của bố chỉ di truyền cho con gái mà không di truyền cho con trai
Câu 16 Vì sao sau khi bón phân cây khó hấp thụ nước
A.Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm B.Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm
C Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng D Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng
Câu 17 Khi nói về mức phản ứng của kiểu gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Các cá thể của một loài có kiểu gen khác nhau, khi sống trong cùng một môi trường thì có mức phản ứng
giống nhau
B.Tập hợp các kiểu hình của cùng 1 kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là mức phản
ứng của kiểu gen
C.Mức phản ứng của một kiểu gen là tập hợp các phản ứng của một cơ thể khi điều kiện môi trường biến đổi D.Có thể xác định mức phản ứng của một kiểu gen dị hợp ở một loài thực vật sinh sản hữu tính bằng cách gieo
hạt của các cây này trong các môi trường khác nhau rồi theo dõi các đặc điểm của chúng
Câu 18 Kiểu gen của cá không vảy là Bb cá có vảy là bb Kiểu gen BB làm trứng không nở Tính theo lý
thuyết, phép lai giữa các con cá không vảy sẽ cho tỷ lệ kiểu hình ở đời con là
A.3/4 cá không vảy : 1/4 cá có vảy B.100% cá không vảy
C.2/3 cá không vảy : 1/3 cá có vảy D.1/3 cá không vảy : 2/3 cá có vảy
Câu 19 Vai trò của enzyme ADN polimerase trong quá trình nhân đôi ADN là
A.Nối các okazaki với nhau
B.Bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa 2 mạch của ADN
C.Lắp ráp các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN
Trang 3D.Tháo xoắn phân tử ADN
Câu 20 Phát biểu nào sau đây là không đúng về hiện tượng liên kết gen?
A.Số lượng nhóm gen liên kết của một loài thường bằng số lượng NST có trong bộ NST đơn bội của loài
B.Liên kết gen (liên kết hoàn toàn) làm tăng sự xuất hiện của biến dị tổ hợp
C.Liên kết gen (liên kết hoàn toàn) làm hạn chế sự xuất hiện của biến dị tổ hợp
D.Các gen trên cùng một NST di truyền cùng nhau tạo thành một nhóm gen liên kết
Câu 21.Chu tình cố định CO2 ở thực vật C4 diễn ra ở đâu?
(1)Giai đoạn đầu có định CO2 và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Calvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào bao bó mạch
(2)Giai đoạn đầu cố định CO2 và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Calvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào
Câu 22 Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định 1 tính trạng và gen trội là trội
hoàn toàn Tính theo lý thuyết, phép lai: AaBbGgHh x AaBbGgHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỷ lệ là?
Câu 23 Ở một loài thực vật, khi lai hai cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng thuần chủng (P) thu được F1
toàn cây hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 56,25% cây hoa đỏ và 43,75% cây hoa trắng Nếu cho cây F1 lai với cây có kiểu gen đồng hợp lặn thì thu được đời con gồm
C.25% cây hoa đỏ và 75% cây hoa trắng D.100% cây hoa trắng
Câu 24 Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ nào sau đây?
A.Gen → mARN → polipeptit → protein → tính trạng
B.Gen → mARN→ tARN → polipeptit → tính trạng
C.Gen → rARm → mARN → protein → tính trạng
D.ADN → tARN → protein → polipeptit → tính trạng
Câu 25 Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8) các cặp NST tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd, Ee Do đột
biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một Thể một này có bộ NST nào trong các bộ NST sau đây?
Câu 26 Ở người, gen D quy định tính trạng da bình thường, alen d quy định tính trạng bạch tạng, cặp gen này
nằm trên NST thường, gen M quy định tính trạng mắt nhìn màu bình thường, alen m quy định tính trạng mù màu, các gen này nằm trên NST X không có alen tương ứng trên Y Mẹ bình thường về cả 2 tính trạng trên, bố
có mắt nhìn bình thường và có da bạch tạng, con trai vừa bạch tạng vừa mù màu Trong trường hợp không có đột biến mới xảy ra, kiểu gen của mẹ, bố là
A.DdXMXM x DdXMY B.DdXMXm x ddXMY
Câu 27 Tại sao vận tốc máu ở mao mạch lại chậm hơn ở động mạch?
A.Đường kính của mỗi mao mạch nhỏ hơn đường kính của mỗi động mạch
Trang 4B.Thành các mao mạch mỏng hơn thành động mạch
C.Tổng tiết diện của các mao mạch lớn hơn nhiều so với tiết diện của động mạch
D.Thành mao mạch có cơ trơn làm giảm vận tốc máu trong khi thành động mạch không có
Câu 28 Đem lại giữa bố mẹ đều thuần chủng, cây cao, hạt trong, thơm với cây thân thấp, hạt dài, không thơm
thu được 100% thân cao, hạt tròn, thơm Cho F1 tự thụ phấn thu được F1 gồm 9 cao, tròn, thơm: 3 cao, dài, không thơm : 3 thấp, tròn, thơm : 1 thấp, dài, không thơm
Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn Phát biểu nào sau đây đúng?
A.Kiểu gen của F1 có 3 cặp gen, trong đó có 2 cặp dị hợp tử di truyền liên kết không hoafnt oàn và phân ly độc
lập với cặp đồng hợp tử còn lại
B.Quy luật di truyền chi phối phép lai trên gồm quy luật phân ly,quy luật phân ly độc lập, liên kết gen hoàn toàn C.Kiểu gen của F1 có 3 cặp gen, trong đó 2 cặp dị hợp tử di truyền liên kết hoàn toàn và phân ly độc lập với cặp
đồng hợp tử còn lại
D.Quy luật di truyền chi phối phép lai trên gồm quy luật phân ly độc lập, tương tác gen át chế
Câu 29 Ý kiến nào sau đây là sai về hướng tiến hóa của sinh giới
A.Chưa có tuyến tiêu hóa → có tuyến tiêu hóa
B.Tiêu hóa bằng ống → tiêu hóa bằng túi
C.Chưa có cơ quan tiêu hóa → có cơ quan tiêu hóa
D.Nội bào là chính → ngoại bào chiếm ưu thế
Câu 30 Quá trình thoát hơi nước là
A.Động lực đầu trên của dòng mạch gỗ B.Động lực đầu dưới của dòng mạch rây
C.Động lực đầu trên của dòng mạch rây D.Động lực đầu dưới của dòng mạch gỗ
Câu 31.Ở một loài thực vật có hoa, tính trạng màu sắc hoa có 2 gen alen quy định Cho cây hoa đỏ thuần chủng
giao phối với cây hoa trắng thuần chủng (P) thu được F1 toàn cây hoa hồng F1 tự thụ phấn thu được F2 có kiểu hình phân ly 1/4 cây hoa đỏ : 2/4 cây hoa hồng :1/4 cây hoa trắng Biết rằng sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường Dựa vào kết quả trên hãy cho biết trong các kết luận sau có bao nhiêu kết luận đúng?(1) Đời con của một cặp bố mẹ bất kỳ đều có tỷ lệ kiểu gen giống kiểu hình
(2) Chỉ cần dựa vào kiểu hình cũng có hể phân biệt được cây có kiểu gen đồng hợp tử và cây dị hợp tử
(3) Nếu cho cây hoa đỏ ở F2 giao phấn với cây hoa trắng thì đời con có kiểu hình phân li theo tỷ lệ 50% hoa đỏ :50% hoa trắng
(4) Kiểu hình hoa hồng là kết quả tương tác giữa các alen của cùng 1 gen
Câu 32.Chu trình C4 thích ứng với những điều kiện nào?
A.Cường độ ánh sáng bình thường, nhiệt độ bình thường, nồng độ CO2 bình thường, nồng độ O2 bình thường B.Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ O2 bình thường, nồng độ CO2 cao
C.Cường độ anhs sáng thấp, nhiệt độ thấp, nồng độ CO2 thấp, nồng độ O2 thấp
D.Cường độ ánh sáng cao, nhiệt độ cao, nồng độ O2 cao, nồng độ CO2 thấp
Câu 33 Một gen cấu trúc dài 4080
Câu 34 Ở đậu Hà lan, alen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định thân thấp alen D quy
định hoa đỏ, trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng; các gen phân ly độc lập Cho hai cây đậu (P) giao
Trang 5phấn với nhau thu được F1 gồm 3 cây thân cao, hoa đỏ : 3 cây thân thấp hoa đỏ : 1 cây thân cao hoa trắng : 1 cây thân thấp hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột biến theo lý thuyết, tỷ lệ phân ly kiểu gen ở F1 là:
A 3 : 1 : 3 : 1 B 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1
C 2 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 D 2 : 1 : 1 : 2 : 1 : 1
Câu 35 Cho các đặc điểm của vận tốc máu sau đây
(1) Máu vận chuyển càng xa nên ma sát càng lớn
(2) Vận tốc máu ở mao mạch là lớn nhất
(3) Đường kính của từng mao mạch là rất nhỏ nhưng tổng tiết diện hệ mao mạch lại rất lớn
(4) Vận tốc máu chảy từ mao mạch về tĩnh mạch chủ giảm dần
(5) Vận tốc máu chảy từ động mạch về mao mạch giảm dần
Số phát biểu đúng là:
Câu 36: Ở cà chua có cả cây tứ bội và cây lưỡng bội Alen B quy định quả màu đỏ là trội hoàn toàn so với alen
b quy định quả màu vàng Biết rằng cây tứ bội giảm phân bình thường cho giao tử 2n, cây lưỡng bội giảm phân bình thường cho giao tử n Các phép lai cho tỷ lệ phân ly kiểu hình 110 quả màu đỏ: 10 quả màu vàng ở đời conlà:
A.AAaa x Aa và AAaa x aaaa B.AAaa x aa và AAaa x Aaaa
B.AAaa x Aa và AAaa x AAaa D.AAaa x Aa và AAaa x Aaaa
Câu 37 Cho biết các bước của một quy trình như sau:
(1)Trồng những cây này trong những điều kiện môi trường khác nhau
(2)Theo dõi ghi nhận sự biểu hiện của tính trạng ở những cây trồng này
(3)Tạo ra các cá thể sinh vật có cùng một kiểu gen
(4)Xác định số kiểu hình tương ứng với những điều kiện môi trường cụ thể
Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen quy định một tính trạng nào đó ở cây trồng người ta phải thực hiệnquy trình theo trình tự các bước là
Câu 38 Đem lai giữa bố mẹ đều thuần chúng khác nhau về ba cặp tính trạng tương phản thu được F1 100% cây
cao, lá to, quả dài Cho F1 tiếp tục giao phấn với cây thân thấp lá nhỏ quả ngắn thu được F2 gồm 3 cao, nhỏ, dài : 3 thấp, to, ngắn : 1cao, nhỏ, ngắn :1 thấp, to, dài Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn Phát biểu nào sau đây là đúng
A.Quy luật di truyền chi phối phép lai trên là quy luật di truyền liên kết với giới tính, liên kết ge không hoàn
toàn, kiểu gen của F1 dị hợp 3 cặp gen
B.Quy luật di truyền chi phối phép lai trên là quy luật phân ly, quy luật phân ly độc lập, liên kết gen không hoàn
toàn, kiểu gen của F1 dị hợp 3 cặp gen
C.Quy luật di truyền chi phối phép lai trên là quy luật phân ly, di truyền liên kết gen hoàn toàn kiểu gen của F1
gồm 2 cặp gen dị hợp và 1 cặp gen đồng hợp
D.Quy luật di truyền chi phối phép lai trên là quy luật phân ly, liên kết gen không hoàn toàn, kiểu gen của F1 dị
hợp 3 cặp gen
Câu 39 Ở một loài động vật, xét một gen có 2 alen nằm ở vùng không tương đồng của NST giới tính X, alen D
quy định vảy đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định vảy trắng Cho con cái vảy trắng lai với con đực vảy đỏ thuần chủng (P) thu được F1 toàn vảy đỏ Cho F1 giao phối với nhau thu được F2 có kiểu hình phân ly theo tỷ lệ
Trang 675% con vảy đỏ : 25% con vảy trắng, tất cả các con vảy trắng đều là con cái Biết rằng không xảy ra đột biến,
sự biểu hiện gen không phụ thuộc vào môi trường Dựa vào kết quả trên, dự đoán nào sau đây đúng?
A.Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F3 các con cái vảy trắng chiếm tỷ lệ 50%
B.F2 có tỷ lệ phân ly kiểu gen là 25%:50%:25%
C.Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F3 các con đực vảy đỏ chiếm tỷ lệ 43,75%
D.Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F3 các con cái vảy đỏ chiếm tỷ lệ 12,5%
Câu 40 Đem lai giữa bố mẹ đều thuần chủng khác nhau về 3 cặp alen thu được F1 đồng loạt hoa màu tím, thân
cao Cho F1 giao phấn với nhau thì thu được F2 gồm: 81 tím, cao : 27 tím thấp:54 hồng cao : 18 hồng thấp : 9 trắng cao : 3 trắng thấp Câu khẳng định nào sau đây là đúng?
A.Quy luật di truyền chi phối phép lai trên là quy luật phân ly, phân ly độc lập, hoán vị gen, di truyền liên kết
gen, kiểu gen của F1 là dị hợp 3 cặp gen
B.Quy luật di truyền chi phối phép lai trên là quy luật phân ly, phân ly độc lập, hoán vị gen, tương tác gen, kiểu
gen cảu F1 là dị hợp 3 cặp gen
C.Quy luật di truyền chi phối phép lai trên là quy luật phân ly, phân ly độc lập, tương tác gen cộng gộp, kiểu
gen của F1 là dị hợp 2 cặp gen
D.Quy luật di truyền chi phối phép lai trên là quy luật phân ly, phân ly độc lập, tương tác gen bổ trợ, kiểu gen
của F1 là dị hợp 3 cặp gen
Trang 7TRƯỜNG THPT BÌNH XUYÊN, VĨNH PHÚC – LẦN 1 Câu 1: Thể đột biến là
A cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể
B tập hợp các kiểu gen trong tế bào của cơ thể bị đột biến
C tập hợp các dạng đột biến của cơ thể
D tập hợp các phân tử ADN bị đột biến.
Câu 2: Đột biến giao tử là đột biến phát sinh
A trong quá trình nguyên phân ở một tế bào sinh dưỡng.
B trong quá trình giảm phân ở một tế bào sinh dục.
C ở giai đoạn phân hoá tế bào thành mô.
D ở trong phôi.
Câu 3: Đem lai hai cây đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng (YY) và hạt xanh (yy) được các các hạt lai, đem gieo
các hạt lai và để chúng tự thụ phấn Tỷ lệ màu sắc hạt thu được trên cây F1 là:
Câu 4: Đối tượng thực vật được Menđen nghiên cứu trong di truyền học là :
Câu 5: Giả sử có một đột biến lặn ở một gen nằm trên NST thường qui định Ở một phép lai, trong số các loại
giao tử đực thì giao tử mang gen đột biến lặn chiếm tỉ lệ 5%; trong số các giao tử cái thì giao tử mang gen đột biến lặn chiếm tỉ lệ 20% Theo lí thuyết, trong số các cá thể mang kiểu hình bình thường, cá thể mang gen đột biến có tỉ lệ
Câu 6: Quy luật di truyền phân li độc lập của Men đen nghiên cứu về:
A nhiều gen qui định một tính trạng.
B một cặp tính trạng tương phản.
C hai hay nhiều cặp tính trạng tương phản.
D các gen quy định tính trạng cùng nằm trên một NST
Câu 7: Hiện tượng tiếp hợp có thể dẫn đến trao đổi chéo giữa các cromatit trong cặp NST tương đồng được
diễn ra ở:
A kì sau của giảm phân 2 B kì đầu của giảm phân 2.
C kì đầu của giảm phân 1 D kì sau của giảm phân 1.
Câu 8: Nếu đột biến lệch bội xảy ra ở giai đoạn phát triển sớm của hợp tử thì
A tạo nên thể dị đa bội.
B toàn bộ cơ thể mang đột biến lệch bội.
C một phần cơ thể mang đột biến lệch bội và hình thành thể khảm.
D tạo nên thể tứ bội
Câu 9: Một gen dài 3060 ăngstron, trên mạch gốc của gen có 100 ađênin và 250 timin Gen đó bị đột biến mất 1
cặp G - X thì số liên kết hiđrô của gen đó sau đột biến sẽ bằng:
Câu 10: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, trội lặn hoàn toàn, không xảy ra đột biến Cho phép
lai:♀AaBbddEe x ♂AabbDdEE, đời con có thể có bao nhiêu loại kiểu gen và bao nhiêu loại kiểu hình?
Trang 8A 24 kiểu gen và 8 kiểu hình B 27 kiểu gen và 16 kiểu hình.
C 24 kiểu gen và 16 kiểu hình D 16 kiểu gen và 8 kiểu hình.
Câu 11: Trên mạch gốc của một gen có 400 adenin, 300 timin, 300 guanin, 200 xitozin Gen phiên mã một số
lần đã cần môi trường cung cấp 900 adenin Số lần phiên mã của gen là:
Câu 12: Các bước trong phương pháp phân tích cơ thể lai của Menđen gồm:
(1) Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết
(2) Lai các dòng thuần khác nhau về một hoặc nhiều tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1,F2,F3
(3) Tạo các dòng thuần chủng
(4) Sử dụng toán xác suất để tiến hành nghiên cứu để phân tích kết quả phép lai
Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được qui luật di truyền là:
Câu 13: Các phát biểu nào sau đây đúng với đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
(1) Làm thay đổi vị trí gen trên nhiễm sắc thể
(2) Làm giảm hoặc tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào
(3) Có hai dạng là đột biến lệch bội và đột biến đa bội
(4) Có thể có lợi cho thể đột biến
Câu 14: Điểm giống nhau giữa đột biến nhiễm sắc thể với đột biến gen là
A xảy ra ở một điểm nào đó của phân tử ADN.
B tác động trên một cặp nuclêôtit của gen.
C làm thay đổi cấu trúc di truyền trong tế bào.
D làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể.
Câu 15: Operon là:
A một nhóm gen ở trên đoạn ADN có liên quan về chức năng, có chung một cơ chế điều hòa.
B một phân tử ADN có chức năng nhất định trong quá trình điều hòa.
C Một đoạn phân tử ADN chứa 1 gen liên quan đến tổng hợp nhiều loại protein và có chung 1 promoter.
D một đoạn phân tử axit nucleic có chức năng điều hòa hoạt động của gen cấu trúc.
Câu 16: Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường Theo lí thuyết, phép lai ♂AaBB x ♀ aabb cho đời
con có bao nhiêu loại kiểu gen?
Câu 17: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac, enzyme ARN polimeraza thường xuyên phiên mã ở
loại gen nào sau đây?
Câu 18: Axit nucleic bao gồm:
A.4 loại là ADN, mARN, tARN và rARN B 3 loại là mARN, tARN và rARN
C Nhiều loại tùy thuộc vào bậc phân loại D 2 loại là ADN và ARN
Câu 19: Cây có kiểu gen như thế nào sau đây thì có thể cho loại giao tử mang toàn gen lặn chiếm tỉ lệ 50%?
A (4), (5), (6) B (1), (3), (6) C (2), (4), (5) D (1), (2), (3)
Trang 9Câu 20: Ở một loài thực vật, gen A qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định hoa trắng; gen B qui
định thân cao trội hoàn toàn so với alen b qui định thân thấp Các gen phân li độc lập Cho một cá thể (P) lai vớimột cá thể khác không cùng kiểu gen , đời con thu được nhiều loại kiểu hình, trong đó kiểu hình hoa trắng, thâncao chiếm tỉ lệ ¼ Có bao nhiêu phép lai phù hợp với kết quả trên?
Câu 21: Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử, để các alen của một locus phân ly đồng đều về các giao
tử thì điều kiện nào dưới đây phải được đáp ứng:
A Alen trội phải trội hoàn toàn B Số lượng cá thể con lai phải lớn
C Quá trình giảm phân bình thường D Bố mẹ phải thuần chủng
Câu 22: Một hỗn hợp gồm U, G và X với tỉ lệ U: G : X = 2 : 3 : 1 Xác suất tạo ra loại bộ ba có 2U và 1X từ
thu được ở F1 có 100% số cây lá xẻ và hạt nhăn Cho những cây F1 này tự thụ phấn và thu được cây F2, chọn ngẫu nhiên 1 cây F2 thì xác suất để thu được cây lá xẻ, hạt nhăn là bao nhiêu? Biết rằng tính trạng đơn gen và nằm trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau
Câu 24: Gen không phân mảnh là:
A Có vùng mã hóa không liên tục.
B Có các đoạn mã hóa (Exon) xen kẽ các đoạn không mã hóa (Intron).
C Có vùng mã hóa liên tục.
D Tùy thuộc vào tác nhân môi trường tại thời điểm mã hóa
Câu 25: Đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm thay đổi nhóm gen liên kết?
Câu 26: Đối với quá trình điều hòa hoạt động gen của Operon Lac ở E.coli, khi môi trường có lactose, gen cấu
trúc có thể tiến hành phiên mã và dịch mã bình thường vì:
A Lactose cung cấp năng lượng cho hoạt động của operon Lac.
B Lactose đóng vai trò là chất kết dính enzym ARN-poIymerase vào vùng khởi đầu.
C Lactose đóng vai trò như chất cảm ứng làm protein ức chế bị bất hoạt, không gắn được vào vùng điều hòa.
D Lactose đóng vai trò là enzyme xúc tác quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
Câu 27: Khi nói về ARN, phát biểu nào sau đây sai?
A ARN tham gia vào quá trình dịch mã.
B ARN được cấu tạo bởi 4 loại nucleotit là A, U, G, X.
C ARN được tổng hợp dựa trên mạch gốc của gen.
D Ở tế bào nhân thực, ARN chỉ tồn tại trong nhân tế bào.
Câu 28: Nghiên cứu một loài thực vật, phát hiện thấy tối đa 120 kiểu thể tam nhiễm kép (2n + 1 + 1 ) khác
nhau có thể xuất hiện trong quần thể của loài Bộ NST lưỡng bội của loài đó là
Câu 29: Người ta tiến hành lai giữa 2 cây thuốc lá có kiểu gen như sau: P: ♀ aaBB x ♂ AAbb Kiểu gen của
con lai trong trường hợp con lai được đột biến tứ bội thành 4n là
Trang 10Câu 30: Ở ngô có 2n = 20 NST Có một thể đột biến, trong đó ở cặp NST số 2 có 1 chiếc bị mất đoạn, ở một
chiếc của cặp NST số 5 bị đảo 1 đoạn, ở cặp NST số 3 một chiếc bị lặp 1 đoạn, cặp NST số 6 có 1 chiếc bị chuyển đoạn trong tâm động Khi giảm phân nếu các cặp NST phân li bình thường thì trong số các loại giao tử được tạo ra, giao tử đột biến có tỉ lệ
Câu 31: Xác suất để một người bình thường nhận được 1 nhiễm sắc thể có nguồn gốc từ “Bà nội” và 22 nhiễm
sắc thể có nguồn gốc từ “ Ông ngoại ” của mình là
Câu 33: Một người bị hội chứng Đao nhưng bộ NST 2n = 46 Khi quan sát tiêu bản bộ NST người này thấy
NST thứ 21 có 2 chiếc, NST thứ 14 có chiều dài bất thường Điều giải thích nào sau đây là hợp lý?
A Hội chứng Đao phát sinh do đột biến lặp đoạn trên NST 14 dẫn đến kích thước NST 14 dài ra
B.Hội chứng Đao phát sinh do cặp NST 21 có 2 chiếc nhưng 1 chiếc trong số đó bị tiêu biến
C Đột biến lệch bội ở cặp NST 21 có 3 chiếc nhưng 1 chiếc NST 21 gắn vào NST 14 do chuyển đoạn tương hỗ
D Đột biến lệch bội ở cặp NST 21 có 3 chiếc nhưng 1 chiếc NST 21 gắn vào NST 14 do chuyển đoạn không
tương hỗ
Câu 34: Về cấu tạo, cả ADN và prôtêin đều có điểm chung là:
A Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết phôtphođieste.
B Đều có đơn phân giống nhau và liên kết theo nguyên tắc bổ sung.
C Đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, có tính đa dạng và đặc thù.
D Đều có thành phần nguyên tố hóa học giống nhau.
Câu 35: Ở sinh vật nhân thực bộ ba mở đầu trên phân tử mARN là:
Câu 36: Đơn vị bị biến đổi trong gen đột biến là
C 1 hoặc một số cặp nuclêôtit D 1 hoặc một số axit amin.
Câu 37: Ở ruồi giấm, bộ NST 2n = 8 Có một tế bào nguyên phân liên tiếp một số lần đã tạo ra các tế bào con
với tổng số 128 NST đơn Số lần nguyên phân của tế bào nói trên là:
B Bệnh máu khó đông, hội chứng Tơcnơ.
C Hội chứng tiếng mèo kêu, bệnh mù màu
D Bệnh ung thư máu ác tính, hội chứng tiếng mèo kêu
Trang 11Câu 40: Cho những dạng biến đổi vật chất di truyền:
III - Tiếp hợp và trao đổi chéo của NST trong giảm phân; IV - Thay cặp nuclêôtit;
VII - Mất đoạn NST
Dạng đột biến gen là
A II, IV, VI B I, II, III, IV, VI C II, III, IV, VI D I, V, VII
Trang 12THPT ĐỘI CẤN –VĨNH PHÚC LẦN I
Câu 1: Các gen phân ly độc lập, mỗi gen quy định một tính trạng Tỉ lệ kiểu hình (A-bbccD-) tạo nên từ phép
lai AaBbCcdd x AABbCcDd là bao nhiêu?
Câu 2: Nội dung nào sau đây không đúng?
A.Mã kết thúc không được t-ARN dịch mã
B.Các anticodon của tARN bổ sung với codon trên mARN theo nguyên tắc bổ sung
C.Có bao nhiêu riboxom tham gia dịch mã có bấy nhiêu loại chuỗi polipeptit được tạo thành
D.Các riboxom chuyển dịch trên mARN theo chiều 5’→ 3’ từng bộ ba, tương ứng với 10,2Å
Câu 3:Dung dịch có 80% Adenin, còn lại là Uraxin Với đủ các điều kiện để tạo thành các bộ ba ribonucleotit thì trong dung dịch này bộ ba AUU và AUA chiếm tỉ lệ
Câu 4: Ở động vật, để nghiên cứu mức phản ứng của một kiểu gen nào đó cần tạo ra các cá thể
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(1) Gen là một đoạn ADN mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định, sản phẩm đó có thể là phân
tử ARN hoặc chuỗi polipeptit
(2) Một đột biến điểm xảy ra trong vùng mã hóa của gen có thể không ảnh hưởng gì đến chuỗi polipeptit màgen đó tổng hợp
(3) Có ba bộ ba làm bộ ba kết thúc quá trình dịch mã là 5’UAA3’; 5’UAG3’; 5’UGA3’
(4) Gen bị đột biến sẽ tạo ra alen mới cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóA.
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu sai?
Câu 6: Loại đột biến gen nào làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô nhiều nhất của gen?
A.Thêm 1 cặp G – X và 1 cặp A – T B.Thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – X
C.Thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T D.Thêm 1 cặp A –T và mất 1 cặp G – X
Câu 7: Ở tế bào nhân thực, quá trình dịch mã được bắt đầu bằng bộ ba nào trên mARN và axit amin nào mở
đầu chuỗi polipeptit?
A.AGU và axit foocmin – Met B.AUG và axit foocmin – Met
Câu 8: Quy luật di truyền làm hạn chế biến dị tổ hợp là
Câu 9: Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F1 100% lúa hạt dài Cho F1 tự thụ phấn được F2 Trong số lúa hạt
dài F2 tính theo lý thuyết thì số cây hạt dài khi tự thụ phấn cho F3 toàn lúa hạt dài chiếm tỉ lệ
Câu 10: Etilen có vai trò
Trang 13Câu 11: Ở một loài động vật, cho phép lai:
AB ab
Ab aB Biết rằng quá trình sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau Dự đoán kết quả nào ở đời con sau đây là đúng?
A.Có 4 loại kiểu gen với tỉ lệ bằng nhau
B.Có tối đa 9 loại kiểu hình với tỉ lệ khác nhau
C.Có 4 loại kiểu gen đồng hợp tử về 2 cặp gen với tỉ lệ bằng nhau
D.Có tối đa loại 9 kiểu gen
Câu 12: Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?
A.Vì độ ẩm trên cạn thấp làm mang cá luôn ẩm ướt sẽ trở nên khó hô hấp.
B.Vì không hấp thu được O2 và CO2 của không khí để trao đổi
C.Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp đượC.
D.Vì nhiệt độ trên cạn cao làm mang cá bị khô nên không hấp thu được các chất.
Câu 13: Cho phép lai ♂AaBbCcDdEe x ♀aaBbccDdEe, các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau Hãy xác định tỷ lệ kiểu gen dị hợp ở F1?
Câu 14: Thể đột biến thường không thấy ở người là
Câu 15: Một tế bào sinh trứng có kiểu gen AaBbDdEe tiến hành giảm phân bình thường để tạo trứng, số loại
trứng tối đa có thể tạo ra là bao nhiêu?
Câu 16: Khi nói về quy luật di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?
A.Gen trong tế bào chất di truyền theo dòng mẹ.
B.Quy luật phân li là sự phân li đồng đều của các cặp tính trạng
C.Sự liên kết gen hoàn toàn làm tăng biến dị tổ hợp
D.Sự phân li độc lập của các gen làm giảm biến dị tổ hợp
Câu 17: Đặc điểm nào sau đây không có ở hoocmon thực vật?
A.Với nồng độ thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể.
B.Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây
C.Được tạo ra ở một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác.
D.Tính chuyên hóa cao hơn hiều so với hoocmon ở động vật bậc cao
Câu 18: Vì sao trong một cung phản xạ, xung thần kinh chỉ tiếp nhận các chất trung gian hóa học theo một
chiều từ cơ quan thụ cảm đến cơ quan đáp ứng?
A.Vì các thụ thể nằm ở màng sau xináp chỉ tiếp nhận các chất trung gian hóa học theo một chiều.
B.Vì khe xináp ngăn cản sự truyền tin ngược chiều
C.Vì chất trung gian hóa học bị phân giải sau khi đến màng sau
D.Vì sự chuyển giao xung thần linh qua xináp nhờ chất trung gian hóa học chỉ theo một chiều
Câu 19: Cây ba nhiễm (thể ba) có kiểu gen AaaBb giảm phân bình thường Tính theo lý thuyết, tỷ lệ giao tử có
Trang 14Câu 20: Ở lúa, alen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp, alen B quy định hạt đục, alen b quy định
hạt trong, alen D quy định hạt tròn, alen d quy định hạt dài, quá trình giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số
30% Cho lai một cặp bố mẹ như sau:
Câu 21: Ý nào sau đây là không đúng với sự đóng mở của khí khổng?
A.Một số cây khi thiếu nước ở ngoài sáng, khí khổng đóng lại.
B.Ánh sáng là nguyên nhân duy nhất gây nên việc mở khí khổng
C.Một số cây sống trong điều kiện thiếu nước, khí khổng đóng hoàn toàn vào ban ngày
D.Tế bào khí khổng mở khi no nước
Câu 22: Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường Theo lý thuyết, phép lai AaBB x aabb cho đời con
có bao nhiêu loại kiểu gen?
Câu 23: Tính theo lý thuyết, phép lai AaBbDd x AaBbdd cho đời con có số cá thể mang kiểu gen AaBbDd
chiếm tỉ lệ là bao nhiêu? Biết các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau
aB (hoán vị gen với
tần số f = 20% ở cả hai giới) tự thụ phấn Xác định tỉ lệ loại kiểu gen
Ab
aB ở F1
Câu 25: Một cơ thể chứ 3 cặp gen dị hợp khi giảm phân thấy xuất hiện 8 loại giao tử với số liệu sau: ABD
=Abd = abD = abd = 5%; AbD = Abd = aBD = aBd = 45% Kiểu gen của cơ thể đó là
aBDd
abDdAB
Câu 26: Loài động vật có sự phát triển không qua biến thái?
Câu 27: Khi thả tiếp một hòn đá vào cạnh con rùa thì thấy nó không rụt đầu vào mai nữa Đây là một ví dụ về
hình thức học tập nào?
Câu 28: Biết tính trạng màu sắc ở đại mạch do gen thuộc tế bào chất quy định Cho P ♀ xanh lục x ♂ lục nhạt
thu được F1, cho F1 tự thụ phấn liên tiếp qua 2 thế hệ, theo lí thuyết tỉ lệ kiểu hình ở F3 sẽ là
A.50% xanh lục : 50% lục nhạt B.75% xanh lục : 25% lục nhạt
Trang 15C.Nghiên cứu trên một số lượng cá thể lớn
D.Các cặp gen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng.
Câu 31: Khi đề suất giả thuyết mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định Trong tế bào, các nhân tố
di truyền không hòa trộn vào nhau và phân li đồng đều về các giao tử Menđen đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng phép lai nào?
Câu 32: Một gen có chiều dài 0,408µ, gen đột biến tạo thành alen với có khối lượng phân tử là 72.104 đvC và giảm 1 liên kết hiđrô Dạng đột biến gen nào đã xảy ra.
A.Thêm 1 cặp G – X B.Thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – X.
C.Thêm 1 cặp A – T D Thay thế 1 cặp G - X bằng 1 cặp A – T
Câu 33: Nếu 1 gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn thì kiểu gen của bố mẹ như thế nào
để ngay đời con phân ly theo tỷ lệ kiểu hình: 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1?
Tập hợp đúng là
Câu 34: Trong một thí nghiệm lai giữa các cây cà chua quả đỏ có kiểu gen dị hợp với nhau người ta thu được
1200 quả đỏ lẫn quả vàng Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng Số lượng quả đỏ thuần chủng theo lý thuyết có trong số quả trên là
Câu 36: Ở người, bệnh mù màu đỏ - xanh lục do alen lặn nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X
quy định, alen trội tương ứng quy định không bị bệnh này Một người phụ nữ nhìn màu bình thường lấy chồng
bị mù màu đỏ - xanh lục, họ sinh một con trai mù màu đỏ - xanh lụC Biết rằng không xảy ra đột biến mới
Người con trai nhận alen gây bệnh này từ
Câu 37: Ở một loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Theo lý
thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 50% số cây hoa đỏ : 50% số cây hoa trắng?
Câu 38: Cho các nhận xét sau:
(1) Nếu bố và mẹ đều thông minh sẽ di truyền cho con cái kiểu gen qui định khả năng thông minh
(2) Hằng được bố truyền cho tính trạng da trắng, mũi cao, má lúm đồng tiền
(3) Muốn nghiên cứu mức phản ứng của một kiểu gen cần tạo được các cá thể có kiểu gen đồng nhất
(4) Ở thực vật, các tính trạng do gen nằm ở lục lạp qui định di truyền theo dòng mẹ
Trong các nhận xét trên, có mấy nhận xét không đúng?
Câu 39: Một đột biến gen có thể gây ra biến đổi nucleotit ở bất kì vị trí nào trên gen Nếu như đột biến xảy ra ở
vùng điều hòa của gen thì gây nên hậu quả gì?
Trang 16A.Cấu trúc sản phẩm của gen không thay đổi nhưng lượng sản phẩm của gen có thể thay đổi theo hướng tăng
cường hoặc giảm bớt
B.Lượng sản phẩm của gen sẽ giảm xuống do khả năng liên kết với ARN polymerase giảm xuống, nhưng cấu
trúc sản phẩm của gen không thay đổi
C.Cấu trúc sản phẩm của gen sẽ thay đổi kết quả thường là có hại vì nó phá vỡ mối quan hệ hài hòa giữa các
gen trong kiểu gen và giữa cơ thể với môi trường
D.Lượng sản phẩm của gen sẽ tăng lên nhưng cấu trúc của gen chỉ thay đổi đôi chút do biến đổi chỉ xảy ra ở
vùng điều hòa không liên quan đến vùng mã hóa của gen
Câu 40: Trong quá trình phiên mã, bộ ba mã sao của mARN sẽ liên kết với bộ ba mã hóa của ADN theo nguyên
tắc nào?
Trang 17CHUYÊN LAM SƠN THANH HÓA Câu 1: Loại bazơ nitơ nào liên kết bổ sung với Uraxin
Câu 2: Ý nghĩa của hiện tượng di truyền liên kết gen là
A.Định hướng quá trình tiến hóa trên cơ sở hạn chế nguồn biến dị tổ hợp
B.Tạo nguồn biến dị tổ hợp phong phú cho tiến hóa và chọn giống
C.Hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp, đảm bảo sự di truyền bền vững từng nhóm gen quý
D.Tạo điều kiện cho các gen quý trên 2NST tương đồng có điều kiện tổ hợp với nhau.
Câu 3: Ở một quần thể thực vật lưỡng bội, gen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với gen a qui định thân
thấp Ở thế hệ xuất phát (P) gồm 25% thân cao và 75% thân thấp Khi P tự thụ phấn 2 thế hệ, ở F2 cây thân cao chiếm tỉ lệ 17,5% Tính theo lý thuyết, trong tổng số cây thân cao ở P, cây thuần chủng chiếm tỷ lệ
Câu 4: Cho các phép lai giữa các cây tứ bội sau
Biết rằng các cây tứ bội giảm phân chỉ cho ra giao tử lưỡng bội và có khả năng thụ tinh bình thường Theo lý thuyết, trong các phép lai trên có bao nhiêu phép lai cho đời con có 9 loại kiểu gen?
Câu 5: Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây không phải là của quần thể ngẫu phối?
(1)Thành phần kiểu gen đặc trưng, ổn định qua các thế hệ
(2)Duy trì sự đa dạng di truyền
(3)Làm tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm tỷ lệ kiểu gen dị hợp tử
(4)Tạo nên một lượng biến dị di truyền rất lớn trong quần thể
Câu 6: Sinh sản bằng nảy chồi gặp ở nhóm động vật nào?
C.Bọt biển, ruột khoang D.Động vật đơn bào và giun dẹp
Câu 7: Trong công tác tạo giống, muốn tạo một giống vật nuôi có thêm đặc tính của một loài khác, phương
pháp nào sau đây được cho là hiệu quả nhất?
Câu 8: Cây pomato là cây lai giữa khoai tây và cà chua được tạo ra bằng phương pháp
A.Nuôi tế bào thực vật invitro tạo mô sẹo
B.Dung hợp tế bào trần
C.Tạo giống bằng chọn dòng tế bào xoma có biến dị
D.Nuôi cấy hạt phấn
Câu 9: Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật là
Câu 10: Cho hai cây có 2 cặp gen dị hợp giao phấn với nhau thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình là 1:2:1 Biết
gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn Trong các nhận định dưới đây có bao nhiêu nhận định đúng:
(1) Bố mẹ có thể có kiểu gen giống nhau hoặc khác nhau
Trang 18(2) Hoán vị chỉ xảy ra ở một giới
(3) Hoán vị có thể xảy ra ở hai giới
(4) Các gen có thể liên kết hoàn toàn
(5) Đời con có tối đa 9 kiểu gen
(6) Đời con có tối đa 3 kiểu gen
Câu 11: Xét các loài sau:
Trong các loài trên, những loài có dạ dày bốn ngăn là:
Câu 12: Ở cây cà chua, gen A – thân cao, b – thân thấp; B – quả tròn, b – quả bầu dụC Các gen cùng nằm trên
một cặp NST tương đồng và liên kết hoàn toàn với nhau Cho lai giữa hai giống cà chua thuần chủng thân cao quả tròn với thân thấp quả bầu dục được F1 Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 phân tính theo tỉ lệ
A.3 cao, tròn : 1 thấp, bầu dục.
B.1 cao, bầu dục : 2 cao, tròn : 1 thấp, tròn.
C.3 cao, tròn :3 cao, bầu dục : 1 thấp, tròn : 1 thấp, bầu dục.
D.9 cao, tròn : 3 cao, bầu dục : 3 thấp, tròn : 1 thấp, bầu dục
Câu 13: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen (A,a và B,b) phân li độc lập cùng qui định màu hoA Khi trong
kiểu gen có cả hai loại alen trội A và B thì cho kiểu hình hoa đỏ, khi chỉ có một loại alen trội A thì cho kiểu hình hoa vàng, khi chỉ có alen trội B thì kiểu hình hoa hồng, khi có hoàn toàn alen lặn thì cho kiểu hình hoa trắng Cho biết không xảy ra đột biến, có bao nhiêu cách sau đây giúp xác định chính xác kiểu gen của một cây
đỏ T thuộc loài này?
(1) Cho cây T tự thụ phấn
(2) Cho cây T giao phấn với cây hoa đỏ có kiểu gen dị hợp về hai cặp gen
(3) Cho cây T giao phấn với cây hoa đỏ có kiểu gen dị hợp về 1 cặp gen
(4) Cho cây T giao phấn với cây hoa hồng thuần chủng
(5) Cho cây T giao phấn với cây hoa vàng có kiểu gen dị hợp tử
(6) Cho cây t giao phấn với cây hoa đỏ thuần chủng
Câu 14: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về xináp?
A.Xinap là diện tiếp xúc của các tế bào cạnh nhau
B.Tất cả các xináp đều có chứa chất trung gian hóa học là axetincolin
C.Có hai loại xináp là xináp hóa học và xináp sinh học
D.Cấu tạo của xináp hóa học gồm màng trước, màng sau, khe xináp và chùy xináp
Câu 15: Quá trình vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhụy (đầu nhụy) gọi là
Câu 16: Sự biến thái của sâu bọ được điều hòa bởi loại hoocmon nào?
Câu 17: Loại axit nucleic đóng vai trò như “người phiên dịch” của quá trình dịch mã là
Trang 19Câu 18: Khi nói về sinh sản hữu tính ở động vật nhận định nào sau đây sai?
A.Động vật đơn tính là động vật mà trên mỗi cơ thể chỉ có cơ quan sinh sản đực hoặc cơ quan sinh sản cái B.Động vật sinh sản hữu tính có hai hình thức thụ tinh là thụ tinh ngoài và thụ tinh trong.
C.Sinh sản hữu tính là kiểu sinh sản có sự kết hợp của các giao tử lưỡng bội để tạo ra cá thể mới thích nghi với
môi trường sống
D.Ở động vật đẻ con, phôi thai phát triển trong cơ thể mẹ nhờ chất dinh downxg lấy từ cơ thể mẹ qua nhau thai Câu 19: Ở đậu Hà Lan, alen A thân cao, alen a thân thấp; alen B hoa đỏ, alen b hoa trắng Hai alen này nằm
trên 2 cặp NST tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn thu được F1 Nếu không
có đột biến, tính theo lý thuyết trong số cây thân cao hoa trắng F1 thì số cây thân cao hoa trắng có kiểu gen đồng hợp chiếm tỷ lệ
Câu 20: Ở ruồi giấm, cho con đực có mắt trắng giao phối với con cái mắt đỏ thu được F1 đồng hợp mắt đỏ.Cho
các cá thể F1 giao phối tự do với nhua, đời F2 thu được 3 con đực mắt đỏ : 4 con đực mắt vàng : 1 con đực mắt trắng : 6 con cái mắt đỏ : 2 con cái mắt vàng Nếu cho con đực mắt đổ F2 giao phối với con cái mắt đỏ F2 thì kiểu hình mắt đỏ ở đời con có tỉ lệ là
Câu 21: Khi cho hai cá thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản, F1 đồng tính biểu
hiện tính trạng một bên bố hoặc mẹ Tiếp tục cho F1 lai phân tích, nếu đời lai có tỉ lệ phân li kiểu hình là 1 : 1 thì hai tính trạng đó di truyền theo quy luật
Câu 22: Về mặt di truyền mỗi quần thể được đặc trưng bởi
Câu 23: Cặp bố mẹ đem lai có kiểu gen Cho biết mỗi gen qui định một tính trạng, các tính trạng trội là trội
hoàn toàn, hoán vị gen xảy ra ở hai bên bố mẹ với tần số bằng nhau Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Kiểu hình trội về một tính trạng và lặn về tính trạng kia chiếm tỉ lệ < 18,75%
B.Có 2 loại trong các loại kiểu hình ở đời con chiếm tỉ lệ bằng nhau
C.Đời con xuất hiện 4 loại kiểu hình
D.Kiểu hình lặn về hai tính trạng chiếm < 6,25%
Câu 24: Trong kĩ thuật chuyển gen ở động vật, phương pháp nào thông dụng nhất
C.Cấy nhân có gen đã cải tiến D.Cấy truyền phôi
Câu 25: Phân tử Hemoglobin gòm 2 chuỗi polipeptit alpha và hai chuỗi polipeptit betA Phân tử hemoglobin có
cấu trúc
Hướng dẫn:
Cấu trúc của hemoglobin là cấu trúc bậc 4: Gồm nhiều cấu trúc bậc 3 tạo thành
Câu 26: Một quần thể ở thế hệ xuất phát có cấu trúc di truyền 0,1AA : 0,4Aa ; 0,5aA Tỉ lệ kiểu gen dị hợp sau
3 thế hệ ngẫu phối là
Câu 27: Trong các nhận định sau:
(1) Nito được rễ cây hấp thụ ở dạng NH ; NO4 3
Trang 20(2) NH4 ở trong mô thực vật và được đồng hóa theo 3 con đường: amin hóa, chuyển vị amin và hình thànhamit
(3) Nito là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu và là thành phần không thể thay thế của nhiều hợp chất sinhhọc quan trọng
(4) Trong cây NO3
được khử thành NH4 (5) Hình thành amit là con đường khử độc NH4
dư thừa đồng thời tạo nguồn dự trữ NH4
cho quá tình tổnghợp amin cần thiết
Có bao nhiêu nhận định đúng về quá trình đồng hóa amin ở thực vật
A.Phản ứng của thực vật với tác nhân kích thích
B.Hình thức phản ứng của thân cây đối với các tác nhân từ mọi hướng
C.Sự vận động của cơ quan thực vật do sự thay đổi các yếu tố vật lí, hóa học bên trong tế bào
D.Hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với các tác nhân kích thích từ một hướng xác định
Câu 30: Phân tích thành phần axit nucleic tách từ ba chủng virut thu được kết quả như sau
Chủng A: A = U = G = X = 25%
Chủng B: A = G = 20%; U = X = 30%
Chủng C: A = T = G = X = 25%
Vật chất di truyền của
A.Chủng A là ARN còn chủng B và C là ADN B.Cả ba chủng là ARN
B.Chủng A và B là ARN còn chủng C là ADN D.Cả ba chủng là ADN
Câu 31: Xét các đặc điểm sau:
(1) Máu được tim bơm vào động mạch sau đó tràn vào khoang cơ thể
(2) Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu dịch mô
(3) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh
(4) Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào sau đó trở về tim
(5) Máy chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm
Có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hở
Câu 32: Ở một loài sinh vật, xét một locut gồm 2 alen A và a, trong đó alen A là một đoạn ADN dài 306nm và
có 2338 liên kết hiđrô, alen a là sản phẩm đột biến từ alen A Một tế bào xoma chứa cặp alen Aa tiến hành
nguyên phân liên tiếp 3 lần, số nucleotit cần thiết cho quá trình tái bản của các alen là 5061A và 7532G
Cho kết luận sau:
(1) Gen A có chiều dài lớn hơn gen a
(2) Gen A có G = X = 538; A = T 362
(3) Gen a có A = T = 360; G = X = 540
(4) Đây là sạng đột biến thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – X
Trang 21Câu 34: Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực có cấu tạo gồm
Câu 35: Một phân tử mARN nhân tạo có tỉ lệ các loại nucleotit là A : U : G : X = 4:3:2:1.Tỉ lệ bộ ba chứa cả ba
loại nucleotit A, U, G, được mong đợi là
Câu 36: Cơ sở sinh lý của công nghệ nuôi cấy mô tế bào thực vật là
A.Tính toàn năng của tế bào B.Tính phân hóa của tế bào
C.Tính biệt hóa của tế bào D.Tính phản phân hóa của tế bào
Hướng dẫn:
Nuôi cấy mô dựa trên tính toàn năng của tế bào
Câu 37: Ở thực vật, alen B qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b qui định hoa trắng Trong một phép lai
giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa đỏ có kiểu gen Bb ở đời con thu được phần lớn các cây hoa đỏ và một vài cây hoa trắng Biết rằng sự biểu hiện màu sắc hoa không phụ thuộc vào điều kiện môi trường, không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc NST Cây hoa trắng này có thể là thể đột biến nào dưới đây
Câu 38: Cho biết mỗi gen qui định một tính trạng, các gen phân li độc lập, alen trội là trội hoàn toàn và không
có đột biến xảy rA Cho phép lai AaBbDdeeHh x AaBbDdEeHH Theo lí thuyết, số cá thể có kiểu hình mang 3
tính trạng trội, 2 tính trnagj lặn ở F1 chiếm tỉ lệ là:
Câu 39: Ở cá xương, mang có diện tích trao đổi khí lớn vì:
(1) Mang có nhiều cung mang
(2) Mỗi cung mang có nhiều phiến mang
(3) Mang có khả năng mở rộng
(4) Mang có diềm nắp mang
Phương án trả lời đúng là
Câu 40: Khi cho giao phấn các cây lúa mì hạt đỏ với nhau, đời lai thu được 9/16 hạt màu đỏ : 6/16 hạt màu
nâu :1/16 hạt màu trắng, Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên NST thường tính trạng trên chịu sự chi phối của qui luật