1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT 2018 môn Toán Trường THPT Nguyễn Đăng Đạo Bắc Ninh Lần 1 File word Có đáp án Có lời giải chi tiết

19 443 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPT 2018 môn Toán Trường THPT Nguyễn Đăng Đạo Bắc Ninh Lần 1 . File word .doc, Mathtypye 100% kí hiệu toán học Có bảng đáp án Có lời giải chi tiết Bản đẹp chính xác , giá rẻ nhất hiện nay (Xem thêm tại http:banfileword.com Website chuyên cung cấp tài liệu giảng dạy, học tập, giáo án, đề thi, sáng kiến kinh nghiệm... file word chất lượng cao tất cả các bộ môn)

Trang 1

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Banfileword.com

BỘ ĐỀ 2018

MÔN TOÁN

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO- BẮC NINH- LẦN 1

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Cho hình chóp S ABC , đáyABClà tam giác vuông cân tại B có AC2a 2, SA vuông góc với đáy, góc giữa SBvới đáy bằng 60 Tính diện tích mặt cầu tâm S và tiếp xúc với mặt phẳng0 ABC

A. 2

48 a

Câu 2: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 25 

1

1 2

log x 

A. S     4;  B. S    ; 4 C. S   1;4 D. S 4;

Câu 3: Tìm tập xác định của hàm số yx212

A. D  B. D \2 C. D 2; D. D     2; 

Câu 4: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 lập đượcbao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau đôi một?

Câu 5: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2

2

x y x

 song song với đường thẳng : x y  1 0 là:

A. x y 0 B. x y  8 0 C.x y  1 0 D. x y  7 0

Câu 6: Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

A. y log2x

B. y  2x

C. yx

D. y 2x

Câu 7: Tìm m để bất phương trình: 4 2

xxm  có nghiệm thực

A. m 3 B. m 1 C. m 1 D. m 3

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : x2y z 4 0 Trong các vec tơ sau vec tơ nào không phải là véc tơ pháp tuyến của  P ?

A. n     1; 2;1 B. n  1; 2;1 C. n      2; 4; 2 D. 1;1;1

2 2

n  

Trang 2

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

1 5

yxx

A. D 1;3 B. D 1;3

C. D    ;1  3; D. D    ;13;

Câu 10: Hàm số  

2 16

4 2

x

khi x

x m khi x

 

 

liên tục tại x  khi m nhận giá trị là0 4

Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số y 1 3sin 2x4

A. y' 24 1 3sin 2   x3cos 2x B. y' 24 1 sin 2   x3

C. y' 4 1 3sin 2   x3 D. y' 12 1 3sin 2   x3cos 2x

Câu 12: Cho hình chópS ABC SA : ABC Gọi , H K là trực tâmSBC, ABC.Chọn mệnh đề sai?

A. HK SBCB. BC SAB

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A1;2;3 ,  B0; 2;1 ,   C1;0;1  Gọi D là điểm sao cho C là trọng tâm tam giácABD Tính tổng các tọa độ của D

Câu 14: Cho tứ diệnABCD Gọi G G G là trọng tâm các tam giác1, 2, 3 ABC ACD ABD Phát biểu nào , , sau đây đúng? (Dethithpt.com)

A.G G G cắt 1 2 3 BCD B.G G G1 2 3  BCD

C.G G G1 2 3  BCAD.G G G không có điểm chung với 1 2 3 ACD

Câu 15: Cho hàm số yx4  2x2  5 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 6 B. Hàm số đạt cực đại tại 1

C. Giá trị cực đại của hàm số bằng 5 D. Hàm số đạt cực tiểu tại x 0

Câu 16: Tìm giá trị lớn nhất của hàm sốyx3  2x2  x 1 trên đoạn1;1

27

Trang 3

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 2 d x y  3 0 Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k 2 biến đường thẳng d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?

A. 2x y  3 0 B. 4x 2y 3 0 C. 4x2y 5 0 D. 2x y  6 0

Câu 18: Rút gọn biểu thức Q b 53 :3b b2,  0

A. Q b 2 B. Q3b4 C. Q bD. Q b 13

Câu 19: Đường cong bên là đồ thị hàm số nào?

2

yxx

B. yx4  2x2 1

C. y x4 2x2  1

D. x4 2x2

Câu 20: Một hình nón có bán kính đường tròn đáy bằng 3a và đường sinh bằng 5a Thể tích khối nón là

A. 3

15 a

Câu 21: Giải phương trình cos 2 1

2

x 

6

3

x  kk 

C. 2 2 , 

3

3

x  kk 

Câu 22: Đồ thị hàm số

2 2

1

3 2

x y

  có bao nhiêu tiệm cận?

Câu 23: Đồ thị hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ

y ' + 0 - + -y

-1

2

 

1

0



Xét các mệnh đề sau

Trang 4

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường (II) Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng

(III) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2

(IV) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0

Số mệnh đề đúng là:

Câu 24: Tìm khoảng nghịch biến của hàm số:

2 2 1 4

x x

y

 

 

 

A.B.   ; 1 C. 1; D. 2;0

Câu 25: Tìm tập nghiệm của phương trình 3x2  4x 1 27

A.2 B.  2 2 2; 2 2 2  

C. 2 7; 2  7 D. 2 2 2

Câu 26: Tìm khoảng đồng biến của hàm số yx3  3x2 1

A.   ; 1 và 1;   B. 1;1

C.  ;0 và 2;   D. 0; 2 

Câu 27: Cho khối chópS ABC với tam giácABCvuông cân tạiB.AC2 , a SAvuông góc với mặt phẳngABC và SA a Giả sử I là điểm thuộc cạnh SB sao cho 1

3

SISB Thể tích khối tứ diện

SAICbằng

A.

3

6

a

B.

3 2 3

a

C.

3 9

a

D.

3 3

a

Câu 28: Hàm số y4sinx 3cosx có giá trị lớn nhất M , giá trị nhỏ nhất m

A. M 7,m1 B. M 5,m5 C. M 1,m7 D. M 7,m7

Câu 29: Biết đường thẳng y x 2 cắt đồ thị hàm số

1

x y x

 tại 2 điểm phân biệt ,A B Tìm hoành

độ trọng tâm tam giác OAB

A. 2

4

Câu 30: Tìm m để bất phương trình log2x 3log x m 0 nghiệm đúng với mọi x thuộc tập xác định

A. 9

4

4

4

4

m  

Trang 5

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 2 điểm A 0;1; 2 ,   B0; 1; 2  Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB

A. z  2 0 B. x z 2 0 C. x 0 D. y  0

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vec tơ u  1; 2;0 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. u2 ij B. u i  2j C. u j 2kD. u i  2k

Câu 33: Đồ thị hàm số 1

1

x y

x

 có đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang là

A. x1;y1 B. x1;y1 C. x1;y1 D. x1;y1

Câu 34: Một tổ có 6 nam và 5 nữ Ta chọn tùy ý hai người Xác suất để chọn được 1 nam và 1 nữ là

A.

1 1

6 5

2

11

C C

2 5 2 11

C

2 6 2 11

C

1 1

6 5 2 11

C

0

n k

k n k n k

     hệ số của x là 3 26C Tính n n9

A. n 12 B. n 13 C. n 14 D. n 15

Câu 36: Tổng các nghiệm của phương trình sin2 x sin 2xcos2 x trên đoạn 0 0; 2018 là

A. 4071315

2

B. 4067281

2

C. 4075351

2

D. 8142627

4

Câu 37: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Biết rằng tập hợp các giá trị của m để phương

trình f  2sinx f m  có 12 nghiệm phân biệt thuộc đoạn ; 2 là một khoảng a b Tính giá trị; 

của biểu thức 2 2

Tab

1

x y x

 có đồ thị  C và hai điểm M0; 4 , N  1; 2 Gọi ,A B là 2 điểm trên

 C sao cho các tiếp tuyến của  C tại AB song song đồng thời tổng khoảng cách từ M và từ N

đến đường thẳng AB là lớn nhất Tính độ dài đoạn thẳng AB

A. 5 6

4 13

Trang 6

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Câu 39: Ông A mua một ngôi nhà xây thô trị giá 2,5 tỉ nhưng chưa có tiền hoàn thiện.Ông vay ngân hàng

1 tỉ để hoàn thiện với lãi suất 0.5% mỗi tháng Biết sau đúng 1 tháng kể từ ngày vay ông đều đặn trả ngân hàng mỗi tháng 20 triệu.Hỏi tháng cuối cùng trả hết nợ ông A còn dư cầm về bao nhiêu tiền?

A. 6.543.233 đồng B. 6.000.000 đồng C. 6.386.434 đồng D. 6.937.421 đồng

Câu 40: Cho 2 số thực x y, thỏa mãn ,x y  và 1 log3x1 y1y1  9 x 1 y1 Biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức Px3 y3  57x y  là một số thực có dạng a b 7, ,a b  Tính giá trị của a b

A. a b 28 B. a b 29 C. a b 30 D. a b 31

Câu 41: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  và đồ thị hàm số yf x'  là hình vẽ bên Đặt    

2 2

x

g xf x  Điều kiện cần và đủ để đồ thị hàm số yg x  cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt là

A.  

 

0 0

1 0

g

g

 

 

   

0 0

1 0

1 2 0

g g

 

C.  

 

0 0

2 0

g g

 

 

 

 

0 0

2 0

1 0

g g g

 

Câu 42: Một bồn nước inox được thiết kế có dạng hình trụ (có nắp) đựng được 10m nước Tìm bán kính3

R của đáy bồn nước, biết lượng inox được sử dụng để làm bồn nước là ít nhất (bỏ qua độ dày của bồn)

A. 3 5

2

Câu 43: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành có thể tích là V Gọi M là một điểm trên cạnh AB sao cho MA x,0 x 1

AB    Biết rằng mặt phẳng   qua M và song song với SBC

chia khối chóp S ABCD thành hai phần trong đó phần chứa điểm A thể tích bằng 4

27V Tính giá trị

của biểu thức 1

1

x P

x

Trang 7

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

A. 1

1

1

3 5

Câu 44: Trong không gian với hệ toại độ Oxyz , cho ba điểm A1;2; 3 ,  B2;0;1 , C3; 1;1  Gọi M là

điểm di động trên mặt phẳng Oyz Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P3MB MC   2MA2MB

A. 42

2

ABa ADa BAD

Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA2a 3 Tính góc giữa hai mặt phẳng SBC và  SCD

A. 45 0 B. arccos17 2

0

60 D. 30 0

Câu 46: Cho hình chópS ABCD có đáyABCDlà hình vuông cạnh a,SA2aSAvuông góc với đáy

Gọi M là trung điểm của SD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳngAMSC

A. 5

5

a

B. 6

6

a

C. 2 21

21

a

D.

2

a

m

yx   xmx m  Gọi S là tập hợp các giá trị củam sao cho hàm số nghịch biến trên một khoảng có độ dài bằng 1 Tính số phần tử của S

Câu 48: Cho đa giác đều 20 cạnh Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác Tính xác suất để 4 đỉnh được chọn tạo thành một hình chữ nhật nhưng không phải hình vuông

A. 8

12

1

3 323

Câu 49: Cho hàm sốy x 2

x

 có đồ thị là  C và đường thẳng  d :y x m Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trên đoạn 0; 2018 để đường thẳng   d cắt  C tại hai điểm phân

biệt , A B sao cho tam giác MAB cân tạiM , với 1 1;

2 2

M  

 

3

yxxmx  Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số

m để hàm số có đúng 5 điểm cực trị?

HẾT

Trang 8

-Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Banfileword.com

BỘ ĐỀ 2018

MÔN TOÁN

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO- BẮC NINH- LẦN 1

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

BẢNG ĐÁP ÁN

1-D 2-D 3-D 4-C 5-D 6-D 7-A 8-A 9-D 10-B 11-A 12-B 13-A 14-B 15-C 16-D 17-D 18-C 19-A 20-B 21-B 22-C 23-B 24-C 25-B 26-C 27-C 28-B 29-C 30-A 31-D 32-B 33-A 34-A 35-D 36-A 37-B 38-A 39-C 40-B 41-B 42-B 43-A 44-C 45-A 46-C 47-C 48-A 49-D 50-D

Trang 9

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

BỘ ĐỀ 2018

MÔN TOÁN

THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO- BẮC NINH- LẦN 1

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án D

Ta có 2 2  2

2ABAC  2a 2  AB2a

Mặt cầu tâm S tiếp xúc với mặt phẳng ABC có bán kính

0 tan 60 2 3

Diện tích mặt cầu tâm S là:  2 2

S   a  a

Câu 2: Đáp án D

Bất phương trình 12

Câu 3: Đáp án D

Điều kiện x2 0  x 2 D  2;

Câu 4: Đáp án C

Số các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau đôi một là 5! 120

Câu 5: Đáp án D

Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm x y là: 0; 0

 

 

0

4

2

k y x

x

Phương trình tiếp tuyến tại điểm 0; 1  là: y 1 xx y  1 0

Phương trình tiếp tuyến tại điểm 4;3 là:  y 31x 4  x y  7 0

Câu 6: Đáp án D

Câu 7: Đáp án A

Bất phương trình 4 2  2 2

Để bất phương trình có nghiệm thực thì m 3 minx2  22  0 m3

Trang 10

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Câu 8: Đáp án A

Câu 9: Đáp án D

1

x

x

Câu 10: Đáp án B

x f x x x m m

2

16

4 2

x

x x

Để hàm số liên tục tại x 4 thì      

xf x xf x f m m

Câu 11: Đáp án A

Ta có: y' 4 1 3sin 2   x 3 1 3sin 2 ' 24 1 3sin 2 x    x3cos 2x

Câu 12: Đáp án B

Câu 13: Đáp án A

1

3 1 3.1

c c

tổng các tọa độ của D là 1

Câu 14: Đáp án B

Trang 11

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Ta có 1 2  1 2 3  

2 3

G G BD

G G BC

Câu 15: Đáp án C

Ta có ' 4 3 4 ' 0 0

1

x

x

 

 

 

" 12 4

CT CD

Câu 16: Đáp án D

Ta có 2

1

3

x

x

 

 1;1 

 

 

Câu 17: Đáp án D

2

V dddd x y m  

'

A A

A A

 

         d' : 2x y  6 0

Câu 18: Đáp án C

Ta có Q b 53 :3b2 b53 :b23 b5 23 3  b

Câu 19: Đáp án A

Trang 12

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Câu 20: Đáp án B

Độ dài đường cao là 5a2  3a2 4a Thể tích khối nón là 1  2 3

3 4 12 3

Câu 21: Đáp án B

Câu 22: Đáp án C

Hàm số có tập xác định D \2;1

Ta có limx yxlim  y   đồ thị hàm số có TCN 0 y  0

Mặt khác

       

2

2

1

x

x



Suy ra đồ thị hàm số có 2 TCĐ là x2, x1

Câu 23: Đáp án B

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy:

+) limx  y  đồ thị hàm số có TCN 1 y  1

+) limx1 y   đồ thị hàm số có TCĐ x 1

+) Hàm số không có giá trị lớn nhất vì limx y

+) Hàm số không có giá trị nhỏ nhất vì limx1 y 

Suy ra không có mệnh đề nào đúng

Câu 24: Đáp án C

2 2 1

4

x x

 

 

Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng 1;

Câu 25: Đáp án B

2 2 2

x

x

  

 



Câu 26: Đáp án C

0

x

x

Trang 13

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường Suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng  ;0 và 2;  

Câu 27: Đáp án C

.

S AIC

S AIC S ABC

S ABC

 2 3

Câu 28: Đáp án B

Ta có 4sin 3cos 5 4sinx 3cos 5sin 

yxx   x  x 

3 sin

5 4 cos

5

Ta có 1 sin  1 5 5sin  5 5

5

M

m



Câu 29: Đáp án C

PT hoành độ giao điểm là

2

x

Suy ra x Ax B 4

Gọi G là trọng tâm tam giác 4

A B O G

Câu 30: Đáp án A

2

txBPTtt m   m  t 

2

2

       

Câu 31: Đáp án D

Trung điểm của AB là: I0;0; 2 ; n IA 0;1;0  PT

 

mặt phẳng trung trực của đoạn AB qua I và vuông góc với AB có PT là: y  0

Câu 32: Đáp án B

1; 2;0 2

u  ij

Câu 33: Đáp án A

Trang 14

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Câu 34: Đáp án A

Chọn ra 2 người lấy bất kỳ có: C cách chọn112

Chọn được 1 nam và 1 nữ có: C C cách chọn16 15

Do đó:

1 1

6 5 2 11

C C

P

C

Câu 35: Đáp án D

k n k k n k n k

Cho 2 3 3 k.2n k 2 6 9

Giải hệ 2 3 36 9

.2 2

k n k

Hệ này tương đối khó giải, thử 4 đáp án ta được 15

9

n k

 

Câu 36: Đáp án A

Ta có : sin2 x sin 2xcos2 x 0 sin2 x 2sin cosx xcos2 x 0 sinx cosx2 0

tan 1

4

Với x0; 2018  k 0;1; 2 2017

Do đó 2018 1 2 2017 2018 2018.2017 4071315

Câu 37: Đáp án B

Đặt t 2sinx2 t 0 dựa vào đường tròn lượng giác ta thấy:

Với t 0; 2 một giá trị của t có 6 giá trị của x

Với t 2 một giá trị của t có 3 giá trị của x

Với t 0 một giá trị của t có 4 giá trị của x

Dựa vào đồ thị ta thấy rằng PT f  2sinx f m  có 12 nghiệm phân biệt

   

:

PT f t f m

  có 2 nghiệm phân biệt thuộc khoảng

0;2   27;0 0;2 4

16

Câu 38: Đáp án A

Trang 15

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Ta chứng minh được tiếp tuyến của  C tại AB song song khi AB đối xứng nhau qua I1;1 Khi

đó PT đường thẳng AB đi qua I

Nếu MN cùng phía với AB gọi 1;3

2

K  

  là trung điểm củaMN theo tính chất hình thang ta có:

M N K

dddKI

Dấu bằng xảy ra khi 3; 2 13; 4

AB

Khi đó AB x:3  4y 1 0

ABCA    B    AB

Câu 39: Đáp án C

Cuối tháng n còn nợ: 1  1  1 1  2 1  1  1

n

r

Để hết nợ thì 1  1  1

n

n r

r

Áp dụng với A1000;r 0,5%,a20 n57,68 n58 tháng

Do đó số tiền dư về là  

 

1 6386434

n

r

r

r

 

Câu 40: Đáp án B

Ta có:

    1              

log  x1 y1 y  9 x1 y1  y1 log  x1 y1   x1 y1 9

y 1 log 3 c 1 y 1 x 1 y 1 2y 11

y 1 log  3 c 1 y 1 2 9 x 1 y 1  *

Nếu x1 y1 9 VT * 0;VP * 0

Ngược lại nếu x1 y1 9 VT * 0;VP * 0

Do đó  *  x1 y1  9 xy x y  8

Khi đóP x y 3  3xy x y   57x y   x y 3 3 8  x y x y     57x y 

Đặt t x y   2 f t  t3 3 8  t t  57t t 33t2  81t

Ngày đăng: 12/03/2018, 20:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w