1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 8 chương 2 bài 5: Phép cộng các phân thức đại số

9 178 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ A- Mục tiêu - HS nắm vững và vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số - HS biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộn

Trang 1

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8

PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

A- Mục tiêu

- HS nắm vững và vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số

- HS biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng

- HS biết nhận xét để có thể áp dụng t/c giao hoán, kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiện phép tính được đơn giản hơn

B- Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ ghi bài tập

- HS: Bảng nhóm, bút viết bảng

C- Tiến trình dạy – học

Hoạt động 1 Đặt vấn đề

 GV: Ta đã biết phân thức là gì và các t/c

cơ bản của phân thức đại số, bắt đầu từ bài

này ta sẽ học các quy tắc tính trên các

phân thức đại số Đầu tiên là quy tắc cộng

Hoạt động 2 1.Cộng hai phân thức cùng mẫu thức

 GV: em hãy nhắc lại quy tắc cộng phân

thức

 GV: Muốn cộng các phân thức ta cũng có

quy tắc tương tự như quy tắc cộng phân số

 GV phát biểu quy tắc cộng hai phân thức

cùng mẫu tr44 SGK

HS nhắc lại quy tắc cộng phân số

Trang 2

Sau đó yêu cầu HS nhắc lại quy tắc

 GV cho HS tự nghiên cứu ví dụ 1 SGK

Sau đó cho 4 nhóm mỗi nhóm làm 1 câu

sau:

Thực hiện phép cộng

)

)

)

)

2( 1) 2( 1)

a

b

c

d

* GV cho HS nhận xét bài làm của các

nhóm và lưu ý HS rút gọn kết quả (nếu có

thể)

một vài HS nhắc lại quy tắc

Bảng nhóm

)

)

a

b

  

)

3

) 2( 1) 2( 1)

2( 1) 2( 1) 2

c

d

Hoạt động 3

2 cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau

 GV: Muốn cộng hai phân thức có mẫu

thức khác nhau ta làm ntn?

 GV cho HS làm ? 2 SGK sau đó gọi 1 HS

lên bảng

HS: Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau ta cần quy đồng mẫu thức các phân thức rồi áp dụng quy tắc cộng các phân thức cùng mẫu

HS lên bảng làm ? 2

Trang 3

(Nếu HS không rút gọn kết quả, GV lưu ý

để HS rút gọn đến kết quả cuối cùng)

 GV Muốn cộng hai phân thức có cùng

mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu

thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu

thức vừa tìm được

 GV yêu cầu vài HS nhắc lại quy tắc tr45

SGK

 GV: Kết quả của phép cộng 2 phân thức

được gọi là tổng của 2 phân thức ấy

 GV cho HS tự nghiên cứu ví dụ 2 tr45

SGK

 Sau đó cho HS làm ?3 và bài tập sau:

Làm tính cộng:

2

2

2

)

)

)

a

x

b

x

c

Sau đó gọi 4 HS lên bảng lần lượt làm bài

2

2 ( 4) 2 ( 4) 2 ( 4) 2

Vài HS nhắc lại quy tắc

HS1: làm bài ?3

2

( 12) 6.6

6 .( 6) 6 6

HS2: Làm câu a) HS3 làm câu b HS4 làm câu c

Hoạt động 4

3 Chú ý

 GV: Phép cộng các phân thức cũng có t/c

Trang 4

giao hoán và kết hợp Ta có thể c/m các t/

c này

 GV cho HS đọc phần chú ý SGK

 GS cho HS làm ? 4 SGK

 GV theo em để tính tổng của 3 phân thức

ta làm thế nào cho nhanh?

* GV: Em hãy thực hiện phép tính đo

HS đọc phần chú ý SGK

HS: áp dụng t/c giao hoán và kết hợp, cộng phân thức thứ nhất với thứ 3 rồi cộng kết quả với phân thức thứ 2

HS lên bảng làm

Hoạt động 5 Củng cố

 GV yêu cầu HS nhắc lại 2 quy tắc cộng

phân thức (Cùng mẫu và khác mẫu)

 GV cho làm BT 22 tr.46 SGK

 GV lưu ý cho HS: Để làm xuất hiện mẫu

thức chung có khi phải áp dụng quy tắc

đổi dấu

HS làm bài 22 SGK, 2 HS lên bảng làm HS1:

)

a

HS2:

)

b

Hướng dẫn về nhà:

Về nhà học thuộc 2 quy tắc và chú ý

Biết vận dụng quy tắc để giải BT

BTVN: 21, 23, 24 tr46 SGK

Trang 5

LUYỆN TẬP

A- Mục tiêu

- HS nắm vững và vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số

- HS có kỹ năng thành thạo khi thực hiện phép tính cộng các phân thức

- Biết viết kết quả ở dạng rút gọn

- Biết vận dụng t/c giao hoán, kết hợp của phép cộng để thực hiện phép tính

được đơn giản hơn

B- Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ ghi bài tập

- HS: Bảng nhóm, bút viết bảng

C- Tiến trình dạy – học

Hoạt động 1 Kiểm tra (8’)

 GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1:

a)Phát biểu quy tắc cộng phân thức có cùng

mẫu thức

b)Chữa bài số 21 tr46 SGK phần b, c

HS1 lên bảng phát biểu quy tắc và chữa bài 21 SGK

2 3 2

)

2

)

3 15

3

b

xy

c

x x

HS2: Lên bảng phát biểu quy tắc và chữa bài

23 (a)

Trang 6

   

2 2

4 )

4

4

4

2

a

Hoạt động 2

Luyện tập

Trang 7

 GV cho HS làm bài tập 259a, b, c) tr47

SGK theo nhóm

(HS trao đổi theo nhóm rồi từng cá nhân

làm vào vở của mình)

Sau đó GV gọi đại diện mỗi nhóm 1 HS lên

làm từng câu theo ý kiến của nhóm mình

Bài 25 (d, e) tr47 SGK

GV có thể hướng dẫn HS giải câu d dựa

vào tính chất

2 3

2 3

2

2 2

10

)

x

x y

b

2

2

)

5

5 5

c

x

x x

Trang 8

   

2

4 4

2

1

)

x

e

 GV hỏi: Có nhận xét gì về các mẫu thức

này?

2

Sau đó, GV gọi HS lên bảng làm tiếp HS

tự làm vào vở

HS: Cần đổi dấu mẫu thức thứ 3, MTC là (x3 -1) hay (x 1)(x2+x+1)

1 HS lên bảng làm

2

2

Hoạt động 3 Ccủng cố

 GV: Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc và t/c

cộng phân thức

 GV: Cho HS làm bài tập

Cho 2 biểu thức:

5 ( 5)

3

5

x A

B

x

Chứng tổ rằng A=B

GV: Muốn chứng tỏ A=B ta làm ntn?

GV: em hãy thực hiện điều đó HS: Rút gọn biểu thức A rồi so sánh với biểu

thức B

HS lên bảng

Trang 9

1 1 5

5 ( 5)

x A

A

A B

   

Hoạt động 4 HDVN

BT: 18, 19, 20, 21, 23 tr 19, 20 SBT

Ngày đăng: 12/03/2018, 10:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w