Quản lý hoạt động dạy học các môn khoa học tự nhiên ở trường THCS Vũ Tiến, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình theo định hướng phát triển năng lực (Luận văn thạc sĩ)Quản lý hoạt động dạy học các môn khoa học tự nhiên ở trường THCS Vũ Tiến, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình theo định hướng phát triển năng lực (Luận văn thạc sĩ)Quản lý hoạt động dạy học các môn khoa học tự nhiên ở trường THCS Vũ Tiến, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình theo định hướng phát triển năng lực (Luận văn thạc sĩ)Quản lý hoạt động dạy học các môn khoa học tự nhiên ở trường THCS Vũ Tiến, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình theo định hướng phát triển năng lực (Luận văn thạc sĩ)Quản lý hoạt động dạy học các môn khoa học tự nhiên ở trường THCS Vũ Tiến, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình theo định hướng phát triển năng lực (Luận văn thạc sĩ)Quản lý hoạt động dạy học các môn khoa học tự nhiên ở trường THCS Vũ Tiến, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình theo định hướng phát triển năng lực (Luận văn thạc sĩ)Quản lý hoạt động dạy học các môn khoa học tự nhiên ở trường THCS Vũ Tiến, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình theo định hướng phát triển năng lực (Luận văn thạc sĩ)
Trang 1- 2016
Trang 2- 2016
Trang 3xin cam
23
Trang 4
-23
Trang 5i
ii
iii
iv
v
vi
1
1
2
3
3
3
4
4
5
5
KHTN .6
6
6
7
9
9
10
10
Trang 611
12
12
12
13
16
sinh THCS 23
1.4 24 .24
25
27
31
32
.33
33
33
33
36
37
38
Trang 739
39
47
50
52
52
KHTN 54
59
y .61
61
61
62
62
63
64
65
65
65
65
Trang 866
66
3 .67
67
72
77
83
- 87
91
93
95
95
95
95
99
100
100
101
103
Trang 1034
2 34
36
37
40
42
44
46
48
50
11: KHTN 52
54
PTNL 56
59
61
96
96
97
Trang 1134
40
46
48
98
Trang 12[4, tr7]
3, tr4]
Trang 13"
tra giai 2012-2015", sau
-GDTrH 27/5/2013
2013-2014
-2014, 2014-2015), chung,
PPDH THCS
-theo quan
Trang 15ttheo h
quannh
tn
khoa
Trang 1924
-[29],
[15],
Trang 21
" [23]
20]
Trang 2211l
Trang 234, tr1]
nh th nh ph m ch c
3, tr3]
Trang 24.3
-ng;
Trang 26t ra Trong quan cha
mongsinh THCS
Trang 2716
Trang 28tro
Trang 2918
Trang 30.
Trang 31Tuy nh
Trang 3221.
Trang 3322
Trang 34sinh THCS
sinh
Trang 3726
Trang 381.4.3.1 Qu
Trang 3928
Trang 41-ph
Trang 421.4.4.4
Trang 43
-m
Trang 44THEO
Trang 47
2013-2014 567 59.26 31.22 9.17 0.35 12.7 33.16 44.09 9.88 0.172014-2015 549 65.94 30.78 3.28 0 15.85 40.62 39.89 3.64 02015-2016 525 70.29 27.81 1.90 0 16.95 48.38 32 2.67 0
-2014, -
2014
Trang 49
nh
Trang 52
41sinh
c,
Trang 5443
Trang 5645-
Trang 5847-
Trang 6049theo h
Trang 6251
Trang 6453
Trang 6655
Trang 69
-inh
Trang 71nh
Trang 7362
Trang 74ng.
Trang 75ban
Trang 76t ra
Trang 783.2.1
Trang 79TNL cho
Trang 80
-69
Trang 84-73
Trang 88X
Trang 91caocho
sinhkhi
sinh theo
khoa
chithi cao
Trang 9382
Trang 97gi
Trang 98sinh.
Trang 99dinh
Trang 101c
h
k
Trang 1023.2.6
o
Trang 1033.2
Trang 10493-
Trang 105Bi
Trang 10998
Trang 111TNL
Trang 1191 2 3 4 5 6 7 8 9
1 2 3 4 5
Trang 1201 2 3 4 5 6 7 8 9
TT
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Trang 127
Trang 128
khi
1
2
3
4
5
6
7