1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Nghiên cứu điều chế sét hữu cơ từ Bentonit Ấn Độ với Etyltriphenylphotphoni Bromua và bước đầu dò ứng dụng (Luận văn thạc sĩ)

98 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 28,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu điều chế sét hữu cơ từ Bentonit Ấn Độ với Etyltriphenylphotphoni Bromua và bước đầu dò ứng dụng (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu điều chế sét hữu cơ từ Bentonit Ấn Độ với Etyltriphenylphotphoni Bromua và bước đầu dò ứng dụng (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu điều chế sét hữu cơ từ Bentonit Ấn Độ với Etyltriphenylphotphoni Bromua và bước đầu dò ứng dụng (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu điều chế sét hữu cơ từ Bentonit Ấn Độ với Etyltriphenylphotphoni Bromua và bước đầu dò ứng dụng (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu điều chế sét hữu cơ từ Bentonit Ấn Độ với Etyltriphenylphotphoni Bromua và bước đầu dò ứng dụng (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu điều chế sét hữu cơ từ Bentonit Ấn Độ với Etyltriphenylphotphoni Bromua và bước đầu dò ứng dụng (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu điều chế sét hữu cơ từ Bentonit Ấn Độ với Etyltriphenylphotphoni Bromua và bước đầu dò ứng dụng (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu điều chế sét hữu cơ từ Bentonit Ấn Độ với Etyltriphenylphotphoni Bromua và bước đầu dò ứng dụng (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu điều chế sét hữu cơ từ Bentonit Ấn Độ với Etyltriphenylphotphoni Bromua và bước đầu dò ứng dụng (Luận văn thạc sĩ)

Trang 1

- 2016

Trang 2

60 44 01 13

T

- 2016

Trang 3

4 6

Trang 4

, em xin - TS

-Sau

, cT

Trang 5

ii

iii

iv

v

vi

1

2

1.1 Bentonit 2

1.1.1 Th 2

3

6

1.1.4 C p ho t h a bentonit 9

10

14

14

15

17

18

20

1.2.6 21

28

28

1.3.2 M 32

34

34

34

35

37

Trang 6

41

41

41

42

2.2.1 42

bent-A v 43

2.3 .44

2.3.1 p nhi u x tia X (XRD) 44

44

45

45

45

46

47

47

47

ETPB/bentonit 49

52

54

56

u b 56

58

60

62

3.3 Kh o s t kh p ph c a s t h u ch 62

62

64

t h u ch 65

Trang 7

68

T I LI U THAM KH O 72

Trang 8

ETPB Etyltriphenylphotphoni bromua

Trang 9

2 001

16

31

001 48

ETPB 001 l (%) c a c c m u s t h u c u ch 51

B 001 (%) cation 53

001 cation h u c 55

-u 61

63

B ng 3.7: S ph thu c c a dung l u su t h p ph i gian 64

65

9 67

ng s Langmuir b -A t h u c 70

Trang 10

2

15

16

29

30

39

Cf f 39

Freundlich 40

f 40

42

-oC, 30oC, 40oC, 50oC, 60oC, 70oC 47

001 48

-A ETPB/ 0,2; 0,3; 0,4; 0,5; 0,6; 0,7 50

001 ETPB/bentonit c a c c m u s t h u c u ch 50

-A v trong dung d ch c pH l n l t l 7, 8, 9, 10, 11, 12 52

H th bi u di n s ph thu c c a gi tr d001theo pH dung d ch 53

-A v 2 gi , 3 gi , 4 gi , 5 gi , 6 gi , 7 gi 54

001 55

-A 57

u ki n t i u 57

Trang 11

-A 58

ETPB) 58

u 59

H nh 3.14: Gi ch nhi t c a bent-A 60

H nh 3.15: Gi ch nhi t c a s t h u c u ch u ki n t i u 60

- c 62

63

th bi u di n -A, s t h u c u ch 64

th bi u di -A, s t h u c u ch 66

-A u ch 67

a bent- i v 68

f f c a bent-A 68

c a s t h u c u ch i v 69

f f a s t h u c u ch 69

Trang 14

Al2O3SiO2

.Trong

Trang 17

- +> Me2+> Me3+.-

Trang 19

3+ 2+

proto

abentonit [10]

Trang 20

entoni[8], [15], [36].

Tuy v y, khi ho t h a bentonit b ng nhi t c n nhi

qu cao v nhi t cao bentonit s b gi m kh p ph v t y tr i

Trang 21

nhi cao Tuy v y, HCl d c hay

u ch nh nhi Tuy v y, l i d ng ch m y u n y m i ta

thu h i v t i s d l m gi m chi ph u qu kinh t Kh

p ph , t y tr ng v ho t t nh x c t c c ho t ho phthu c r t nhi u v u ki n ho t h b n ch t axit ho t h a, th i gian ho t h a, nhi ho t h a, M i y u t u c ng nh nh

Trang 22

c:

-,[8], [10], [15]

Trang 27

rocacbon tro amoni h

Trang 29

Cation photphoni t.

[25]

,

Trang 31

kylamoni phoni

[8], [12], [14]

san- ec-

o

- [8], [14], [15], [20], [40]-.

Trang 33

- van

-cation hay ankylphotphoni

Trang 34

M

Trang 36

-

-kylamoni ankylphotphoni

- an

-3], [8], [12], [15]

Trang 37

iphotphoni

Trang 41

- 8

g da, tim

Trang 44

oxidase. polyphenol oxi

Trang 46

- ec- ,

,

[3], [11]

1

Trang 47

S m

V C C

Trang 48

Ci: n ch t b h p ph trong pha mang t i th u (mg/l)

Cf: n ch t b h p ph trong pha mang t i th m t (mg/l)

k: h ng s t h p ph

ng h p ph t i th i m t (mg/g)

qmax ng h p ph c i (mg/g)

Trang 50

.

f m

C q q

C

f f

.

1

Trang 52

- - O2 (53,44%), Al2O3(16,12%), Fe2O3 (13,65%), MgO (2,84%), CaO (1,28%), K2O

Trang 53

ETPB pha

Trang 55

0,01g, 0,02g; 0,03g; 0,04g; 0,05g; 0,06g; 0,08g; 0,

9

Ti n h

am50mg/l; 100mg/l; 150mg/l; 200mg/l; 250mg/l; 300mg/l;

Trang 59

h :-A 7o 8o4,7o 5,2o

Trang 61

-A 7o o4,7o 5,2o

001

Trang 64

-A 7o o4,7o 5,2o

001 (%) cation

Trang 65

(%) (%)

%

m 12,49% 11,70%

ti n h nh kho ng 10,12; ETPB 8 v c a h n h p hai ch t ngay sau khi tr n v o nhau g 9,2

Trang 66

-A 7o o4,7o 5,2o

001

001 (%) cation h

Trang 69

-A, ETPB u ch u ki n t i

3.13

-A

ETPB

Trang 70

ETPB trong s t h u ch

Trang 71

Gi n t ch nhi t c a bent-A, s t h u ch v h m

ng (%) cation h u p trong s t h c tr nh b y h nh 3.14 3.15

u ki n t

Trang 72

h p ph

y - ch y c a cation h p ph Hi u ng m t kh ng th ba

Trang 73

kho ng nhi 577o oC gi m 7,80 c quy cho qu tr y

Trang 74

.6

Trang 80

c a s t h u ch i v

Trang 85

ofprepared organomontmorillonite and sorption of phenoxyalkanoic acid

, Journal of Colloid and Interface Science, 296, pp 428-433.

21 Alexandre M., Dubois P -layered silicate nanocomposites: preparation, properties and uses of a new class of

Materials Science and Engineering, 28, pp 1-63.

22 Agui Xie, Wenyan Yan, Xianshen Zeng, Guangjian Dai, Shaozao Tan,

Microstructure and Antibacterial Activity

of Phosphonium Montmorillonites

University, Guangzhou, 510632, PR China

23 Arfaoui S, Srasra E, Frini-Srasra N (2005), Application of clays to

treatment of tannery sewages, Desalination 185, pp 419 - 426.

26 Bergaya F., Theng B.K.G., Lagaly G (2006), Handbook of Clay Science,

First Edition Elsevier

27

methylene blue adsorption on Neem (Azadirachta indica

Dyes Pigments, 65, pp 51 59.

Trang 86

advances in understanding the structure and reactivity of clays using electronic structure calcu Journal of Molecular Structure: Theochem, 762, pp 33-48.

29 Breakwell K.I., Homer J., Lawrence M.A.M., McWhinnie W.R (1995),

compounds on clay surfaces and the role of impuri Polyedron, 14, pp

2511-2518

Applied Clay Science, 15, pp 187-219.

of phosphonium salts onto Na- , Physicochem Probl Miner Process 50(2), pp 417-432

32 Keiji Saitoh, Kenji Ohashi, Kiichi Hasegawa, Joji Kadota, Hiroshi Hirano(2014) Effect of Organo-bentonites Modified with Novel Quaternary Phosphonium Salt on the Properties of Acid Anhydride-cured Epoxy Resin/Clay Nanocomposites and Clay Minerals, V 62, pp 13-19.33

Clay Miner., 16, pp 1-21

Mater Chem Phys., 85, pp 410-415.

35 Lipson S.M and Storzky G (1984), Effect of proteins on Reovirus

adsorption to Clay minerals, Applied and Environmental Microrobiology,

Vol 48, No.3, pp 525 - 530

36 Maria K Doula (2006), Removal of Mn2+ ions from drinking water by using clinoptilolite and a clinoptilolite - Fe oxide system, water Res, 40(17),

pp 3167 - 3176

Trang 87

Bentonit-histidine (Bent-hist) micro-composite affinity sorbents for lgG

Colloids Surf., Aphysicochem Eng Asp., 301, pp 490-497.

38 Patel H.A, Rajesh S Somani, Hari C Bajaj and Raksh V Jasra (2006),Nanoclays for polymer nanocomposites, paints, inks, greases and cosmetics

formulations, drug delivery vehicle and waste water treatment Bull Mater Sci, Vol 29 No 2, pp 133-145.

39 Si-Yu Ji, Yong-Ming Sun, He Zhang, Qing-Gao Hou, Chang-Qiu Zhao (2014), Phosphonium salt induced stereoselective allylic rearrangement

during chlorintion of a-hydroxyallylphosphinates, College of Chemistry and Chemical Engineering, Liaocheng University, Liaocheng, Shandong

252059, China

40

and thermal stability of polyprop

Polym Degrad Stab., 82, pp 127-131.

41

effects on the thermomechanical properties of high performance epxy/clay

Polym Eng Sci., 46, pp 215-221.

Appl Clay Sci., 25, pp 49-55.

Trang 88

PH L C

Trang 89

H nh 1.3: Gi n XRD c a m u s t h u ch 40 o C

Trang 90

H nh 1.5: Gi n XRD c a m u s t h u ch 60 o C

Trang 91

2 Gi XRD c a c c m u s t h o s t ng c a t l kh ng

Trang 92

H nh 2.3: Gi XRD c a m u s t h u u ch t l 0.4

Trang 93

H nh 2.5: Gi XRD c a m u s t h u ch t l 0.7

Trang 94

H nh 3.2: Gi n XRD c a m u s t h u ch ng 8

Trang 95

H nh 3.4: Gi n XRD c a m u s t h u ch ng 11

Trang 96

H nh 4.1: Gi XRD c a m u s t h u u ch trong th i gian 2 gi

Trang 97

H nh 4.3: Gi XRD c a m u s t h u u ch trong th i gian 5 gi

Trang 98

H nh 4.5: Gi XRD c a m u s t h u u ch trong th i gian 7 gi

Ngày đăng: 12/03/2018, 09:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w