Meiosis là quá trình phân bào của các tế bào sinh dục trưởng thành tạo thành các giao tử đơn bội (trứng và tinh trùng) Meiosis là quá trình phân bào của các tế bào sinh dục trưởng thành tạo thành các giao tử đơn bội (trứng và tinh trùng) Meiosis là quá trình phân bào của các tế bào sinh dục trưởng thành tạo thành các giao tử đơn bội (trứng và tinh trùng)
Trang 1Chương VI
CHU KỲ TẾ BÀO VÀ
CƠ CHẾ KIỂM SOÁT CHU KỲ TẾ BÀO
Trang 2NỘI DUNG
• ÔN T P V CHU K T BÀO Ậ Ề Ỳ Ế
• C CH KI M SOÁT CHU K T BÀO Ơ Ế Ể Ỳ Ế
Trang 3Chu k s ng c a t bào ỳ ố ủ ế là th i gian di n ờ ễ
ra k t th i đi m t bào đ c hình ể ừ ờ ể ế ượ
thành nh phân bào c a t bào m và ờ ủ ế ẹ
Các giai đo n trong chu k t bàoạ ỳ ế
Trang 4Các giai đo n trong chu k t bàoạ ỳ ế
T bào ngh ngế ỉ ơi (resting cells) rút
kh i chu k t bào, ỏ ỳ ế để quay l i ạ
c n các bầ ước đ cặ bi tệ
G n cu i G1= 1 ầ ỗ đi m “check ể
point” quan tr ng g i là ọ ọ đi m ể
G1 : RNA and protein synthesis, no DNA replication
S : DNA replication (2n4n) G2 : two complete diploid sets of chromosomes Control point : G1S, G2M
Trang 6MITOSIS Phân bào nguyên nhiễm
Là quá trình phân chia t bào mà k t qu ế ế ả là t o ra 2 t ạ ế
bào con gi ng nhau ố t m t t bào ừ ộ ế mẹ.
Trang 7Mitosis được chia thành các giai đoạn
Trang 9Animal Cell Plant Cell
Photographs from: http://www.bioweb.uncc.edu/biol1110/Stages.htm
Trang 11Animal Cell Plant Cell
Photographs from: http://www.bioweb.uncc.edu/biol1110/Stages.htm
Trang 12Tế bào chuẩn bị NST cho phân chia
Animal Cell
– Chromosomes line up
at the center of the cell
– Spindle fibers attach
from daughter cells to
Trang 13Animal Cell Plant Cell
Photographs from: http://www.bioweb.uncc.edu/biol1110/Stages.htm
Trang 14chromosome (called chromotid) moves to each daughter cell
Trang 15Animal Cell Plant Cell
Photographs from: http://www.bioweb.uncc.edu/biol1110/Stages.htm
Trang 16– Cell wall pinches in to
form the 2 new
daughter cells
Trang 17Animal Cell Plant Cell
Photographs from: http://www.bioweb.uncc.edu/biol1110/Stages.htm
Trang 18Mitosis Animation
http://www.cellsalive.com/mitosis.htm
Trang 21Mitosis in a plant cell
in prometaphase, the nuclear envelop will fragment.
Metaphase The
spindle is complete, and the chromosomes, attached to microtubules
at their kinetochores, are all at the metaphase plate.
Anaphase The
chromatids of each chromosome have separated, and the daughter chromosomes are moving to the ends
of cell as their kinetochore microtubles shorten.
Telophase Daughter
nuclei are forming Meanwhile, cytokinesis has started: The cell plate, which will divided the cytoplasm
in two, is growing
toward the perimeter
of the parent cell.
Phân bào nguyên nhi m th c v t ễ ở ự ậ
Trang 22Phân chia tế bào chất (Cytokinesis)
Trang 23Phân chia tế bào chất ở động vật và thực vật
Wall of patent cell Cell plate
New cell wall
(a) Cleavage of an animal cell (SEM) (b) Cell plate formation in a plant cell (SEM)
Trang 25Meiosis là quá trình phân bào c a các t bào sinh d c ủ ế ụ
tr ng thành t o thành các giao t đ n b i (tr ng và ưở ạ ử ơ ộ ứ
tinh trùng)
MEIOSIS Phân bào giảm nhiễm
Trong quá trình meiosis, DNA nhân đôi 1 l n ầ
nh ng nhân phân chia 2 l n ữ ầ
Trang 26http://www.biosci.uga.edu/almanac/bio_103/notes/apr_3.html.
Trang 27Chromosome replication
Parent cell
(before chromosome replication)
Chiasma (site of crossing over) MEIOSIS I
Prophase I
Tetrad formed by synapsis of homologous chromosomes
Metaphase
Chromosomes positioned at the metaphase plate
Tetrads positioned at the metaphase plate
Metaphase I
Anaphase I Telophase I
Haploid
n = 3
MEIOSIS II
Daughter cells of meiosis I
Homologues separate during anaphase I;
sister chromatids remain together
Daughter cells of meiosis II
Trang 28• No genetic exchange between homologous chromosomes
• One diploid cell produces 2 diploid cells or one haploid cell produces 2
haploid cells
• New cells are genetically identical to original cell (except for mutation)
Sự sai khác giữa Mitosis & Meiosis
Trang 29Thoi phân bào ch a 3 lo i MT ứ ạ
Trang 30LE 12-7
Microtubules Chromosomes
Sister chromatids
Aster
Centrosome
Metaphase plate
Kineto chores
Kinetochore microtubules
0.5 µm
Overlapping nonkinetochore microtubules
1 µm Centrosome
Trang 35NỘI DUNG
• ÔN T P V CHU K T BÀO Ậ Ề Ỳ Ế
• C CH KI M SOÁT CHU K T BÀO Ơ Ế Ể Ỳ Ế
Trang 36The 2001 Nobel Prize in Physiology or Medicine was awarded to Lee Hartwell, Paul Nurse, and Tim Hunt
M c phát tri n trong ố ể
nghiên c u v s phân ứ ề ự
chia t bàoế
Trang 37Các protein tham gia đi u hòa chu k t bào ề ỳ ế
Trang 38CDKs có vai trò thêm các nhóm phosphate vào các hợp chất
protein khác nhau có vai trò điều khiển các quá trình của chu kỳ
tế bào
Trang 39Variation in Cell Cycle Cyclins
Start Cell cycle phases
Cyclindependent kinases
cyclins
Trang 40Cyclin Levels
Trang 41 Hai lo i then ch t trong s các ch t đi u ti t chu k t bào ạ ố ố ấ ề ế ỳ ế
kinase CDK).
Trang 42CDK ch y u bi u hi n trong các t bào mà cyclin ủ ế ể ệ ế
đã đ c sinh t ng h p m t s giai đo n nh t đ nh ượ ổ ợ ở ộ ố ạ ấ ị
c a chu k t bào. đây, hàm l ng CDK không ủ ỳ ế Ở ượ thay đ i trong su t chu k t bào, nh ng cyclin thì ổ ố ỳ ế ư
có, chúng đ c t ng h p và phân gi i m t cách tu n ượ ổ ợ ả ộ ầ hoàn chính vì th ho t tính c a CDK tăng và gi m ế ạ ủ ả trong su t chu k t bào, đi u này d n đ n s bi n ố ỳ ế ề ẫ ế ự ế thiên theo chu k c a các ph n ng phosphoryl hóa ỳ ủ ả ứ
do enzyme này gây ra.
Trang 43a G1 cyclins (D cyclins)
S-phase cyclins (cyclins E and
A)
mitotic cyclins (B cyclins)
Nồng độ của c ác chất này tăng giảm
với c ác pha khác nhau của chu kỳ tế
C ác tế bào bước vào một chu ky tế bào được quyết định bởi cá protein trong tế
b ào chất Một số protein chính đóng vai trò điều hòa là ( ở động vật)
Trang 44Các ph c h Cyclin/cyclin dependent kinase ứ ệ
(cell division cycle)
Trang 45Phức hợp Cyclin + CdK giúp khởi động quá trình phân
MPF Cyclin
Cdk
Molecular mechanisms that help regulate the cell cycle
ac cu m ula tio n
Trang 46G1 SM
M checkpoint
G2 checkpoint
G2
Control system
DNA damage checkpoints. Đi m ki m soát nh ng h h ng c a ể ể ữ ư ỏ ủ
DNA: nh n bi t các h h ng c a DNA tr c khi t bào b c vào pha ậ ế ư ỏ ủ ướ ế ướ
S (a G1 checkpoint) và sau pha S (a G2 checkpoint).
Spindle checkpoints= đi m ki m ể ể
soát con thoi:
phát hi n b t c sai sót c a s i t ệ ấ ứ ủ ợ ơ
vô s c đ bám vào ắ ể kinetochores
và duy trì t bào mế ở etaphase cho
đ n khi t t c kinetochores đ c ế ấ ả ượ
bám m t cách chính xác. ộ
Phát hi n s r p ráp không thích ệ ự ắ
h p c a b n thân s i vô s c và ợ ủ ả ợ ắ
đình ch s phân bào ỉ ự
Kh i đ ng s t ch t c a t bào ở ộ ự ự ế ủ ế
n u h h ng là không th s a ế ư ỏ ể ử
ch aữ
Trang 47checkpoint, the cell exits the cell cycle and goes into G0, a
nondividing state.
Trang 48Các protein tham gia các đi m ki m soát trong chu k t bào ể ể ỳ ế
MAD (="mitotic arrest deficient
ATM (="ataxia telangiectasia mutated")
ATR=ATM and Rad3 related
Trang 52Các yếu tố ức chế Cell Cycle
Một phức hợp các protein kiểm soát chu kỳ tế bào nhận dạng các DNA không được tái bản hoặc có hư hỏng và hoạt hóa protein kinase Chk1
Chk1 phosphorylates và ức chế Cdc25 protein
phosphatase
Sự ức chế của Cdc25 ngăn cản quá trình revents
dephosphorylation và hoạt hóa của Cdc2
Trang 53Điều khiển điểm kiểm soát G2 checkpoint
Trang 54Sự hư hỏng trong DNA dẫn đến sự tăng nồng độ của p53 nội bào, là nhân tố hoạt hóa sự phiên
mã của gen mã hóa cho Cdk inhibitor p21
Ngoài việc ức chế chu kỳ tế bào bằng cách bám vào phức hợp Cdk/cyclin complexes, p21 có thể trực tiếp ức chế sự tổng hợp DNA bằng cách
tương tác với PCNA (a subunit of DNA
polymerase d)
Trang 55Cảm ứng tạo p21 do DN bị
hư hỏng
Trang 56Vai trò của P53 trong kiểm soát chu kỳ tế bào
• Là gen ức chế các khối u bị đột biến liên quan đến các bệnh ung thư ở người P53 mã hóa cho
yếu tố phiên mã (TF) p53 protein.
• Protein này phân hủy nhanh chóng trong các tế bào bình thương, vì thế có nồng độ rất thấp
• Trong sự trả lời những hư hỏng DNA ở G1, nồng độ p53 protein tăng lên nhanh chóng vì sự
hoạt hóa một checkpoint protein kinase (chk2) là enzyme phosphorylate p53 và làm hcúng giảm sự phân hủy qua con đường ubiquitination/proteasome pathway
• Điều này cho phép p53 hoạt hóa sự phiên mã cdk inhibitor (CKI) p21, là nhân tố bám vào tất
cả các cdks và ức chế hoạt động của chúng và vì thế “bắt giữ ” tế bào cho đến khi DNA hư hỏng được sửa chữa Sau đó p53 trở về ngưỡng nồng độ bình thưừong và tế bào thaót ra khỏi điểm bị bắt giữ
• Khi DNA bị hư hỏng nặng không thể sửa chữa, p53 hoạt hóa các gen dẫn đến sự tự chết của tế bào
apoptosis (cell death).
P P P
Trang 57C ch ki m soát trong chu k t bào ơ ế ể ỳ ế
ATM=ataxia telangiectasia mutated
APC= anaphase promoting complex
ART= ATM and Rad 3related)