Nghiên cứu mạch điện ổn định nguồn cung cấp cho đèn LED chiếu sángNghiên cứu mạch điện ổn định nguồn cung cấp cho đèn LED chiếu sángNghiên cứu mạch điện ổn định nguồn cung cấp cho đèn LED chiếu sángNghiên cứu mạch điện ổn định nguồn cung cấp cho đèn LED chiếu sángNghiên cứu mạch điện ổn định nguồn cung cấp cho đèn LED chiếu sángNghiên cứu mạch điện ổn định nguồn cung cấp cho đèn LED chiếu sángNghiên cứu mạch điện ổn định nguồn cung cấp cho đèn LED chiếu sángNghiên cứu mạch điện ổn định nguồn cung cấp cho đèn LED chiếu sángNghiên cứu mạch điện ổn định nguồn cung cấp cho đèn LED chiếu sángNghiên cứu mạch điện ổn định nguồn cung cấp cho đèn LED chiếu sángNghiên cứu mạch điện ổn định nguồn cung cấp cho đèn LED chiếu sáng
Trang 1-2015
Trang 2NGÀNH
Sinh viên:
-2015
Trang 3-o0o -Sinh viên : mã SV: 1012103003
Trang 4
2
Trang 6
Trang 7
1
(
Trang 8, Led
Emtài
Trang 10
-1.2
n tiêu th cho chi u sáng toàn c
+ Chi m 19% t n tiêu th toàn c u (VN: 25,3%)
Trang 11LED (Light Emitting -
(LightEmitting
-trang trí khác
Trang 12b Chip LED:
Trang 13c :
Trang 14
e :
Trang 15f :
Trang 16- Ph n ch y u c a LED là m t m nh nh ch t bán d n có pha t p ch t
c hai mi n: Mi n p d n b ng l tr ng (h t
âm), gi a hai mi n là l p ti p xúc p n Kh i bán d n lo i p ch a nhi u
l tr ng chuy ng khu ch tán sang kh i bán d n lo i n,cùng lúc kh i bán d n lo i p l i nh n electron t kh i bán d n lo i n
c chuy n sang K t qu hình thành kh n tích âm và kh i n -
Trang 17Phân c c thu n (phát sáng) Phân c c c (không phát sáng).
+ Th phân c c thu n (Forward Voltage): Vf (V)
+ Dòng phân c c thu n (Forward Current): If (mA)
+ Dòng phân c c (Reverse Curent) th làm vi c: Ir ( A).+ Nhi làm vi c c a LED hay c a l p bán d n p-n: Top.+ Công su n tiêu th (Consummation Power): P
Trang 19gallium phosphide (AlGaP) cho ra LED xanh lá, indium gallium nitride (InGaN) cho ra
Trang 20
:-
-:
chóng
Trang 22-+ Hi u su t phát sáng (Luminous Efficacy) (lm/W)
+ Góc phát sáng (2 ½).+ sáng (Luminous Intensity) (mcd)
Trang 23+ Quang thông ho r i (Luminous Flux) (lm).
+ ng ph phát sáng (nm)
+ Nhi màu (Color Temperatures) (K), to màu (X,Y)
Trang 24- ng c -V c a LED:
- Yêu c u ngu b m ch ng chi u sáng và tu i th c a LED:
Trang 25+ n ápm t chi u: Giá tr ph thu c vào v t
c a chi u sáng và tu i th c a LED, nên s d ng ngu n dòng
+ Có m ch chuyên d u khi chi u sáng (Dimming)
Trang 26- - n xu t con LED tr ng bao g m:
- Phi n có s n các chip LED màu xanh lam ho c t ngo i (Blue/UV LED chip wafer)
- R ch b ng lade + tách chip LED t o thành con LED riêng l (Laser scribing +leaving LED chip)
- n c c cat t (Bonding to the cathode)
- Hàn dây d n x 2 (Wire bonding x2)
- Ph ph t pho (Phosphor coating)
- B c th u kính n n epoxy (Epoxy-based main lens molding)
Trang 27+ Led có th i gian b t t t r t nhanh k t ng tính b ng micro
u này r t quantr ng trong thông tin liên l c có yêu c u th ng nhanh
Trang 37Giá thành: giá thành cao.
-Bóng công
Trang 38làm nóng
3.4
Có
Trang 40- LED bóng tròn 2-10W tiêu 1/3hay 1/10 so FLC và
3% -
Trang 41Ltd - China)
(90lm/W)
70(630lm/W) 3000-7000K
Trang 43- Do nhôm kim bao có tác
Hoàn toàn không ngân khi bóng
thành xanh trong công
Chính vì không yêu cao áp và công nên
dùng
-na-mô quay tay
h) Giá thành.
Trang 46
-
Trang 47lumen và 90 mcd/m2, trong khi
Trang 522
do
Trang 53áp qua diode D2 2
áp.To
sau
Trang 54và
song Diode zener
ode
1
Trang 55-cao
trans
Trang 56
cho các thay
R3, R4, và R5 2
2
cho Q1
Trang 60IE = I
VSupply = VCC VS
hay còn g i là công su t r i và c ng còn c g i là công su t t n
th t
PS = VS.IE = VS.I = (VCC VSupply).
UBE = VB VE = VREF VSupply (25)
Trang 62min
UC3842
Trang 63,
Trang 64LM2576-Hình 3 :
+ Chân 1 (Vin )+ Chân 2 (Vout)+ Chân 3 (GND)+ Chân 4 (Feedback)+ Chân 5(on/off)
Trang 65+ LM2576 : 45V
+ LM2576HV : 60V
-650 0C
-3.3 : 3.3V+ LM2576HVS-5.0 : 5V+ LM2576HVS-12 : 12V+ LM2576HVS-15 : 15V+ LM2576HVS-ADJ : ADJ (1.25V ~ 37V)
Trang 691.2.3.