Nghiên cứu sự thay đổi chức năng tế bào bêta, độ nhạy insulin và kết quả can thiệp bằng thay đổi lối sống ở người tiền đái tháo đườngNghiên cứu sự thay đổi chức năng tế bào bêta, độ nhạy insulin và kết quả can thiệp bằng thay đổi lối sống ở người tiền đái tháo đườngNghiên cứu sự thay đổi chức năng tế bào bêta, độ nhạy insulin và kết quả can thiệp bằng thay đổi lối sống ở người tiền đái tháo đườngNghiên cứu sự thay đổi chức năng tế bào bêta, độ nhạy insulin và kết quả can thiệp bằng thay đổi lối sống ở người tiền đái tháo đườngNghiên cứu sự thay đổi chức năng tế bào bêta, độ nhạy insulin và kết quả can thiệp bằng thay đổi lối sống ở người tiền đái tháo đườngNghiên cứu sự thay đổi chức năng tế bào bêta, độ nhạy insulin và kết quả can thiệp bằng thay đổi lối sống ở người tiền đái tháo đườngNghiên cứu sự thay đổi chức năng tế bào bêta, độ nhạy insulin và kết quả can thiệp bằng thay đổi lối sống ở người tiền đái tháo đườngNghiên cứu sự thay đổi chức năng tế bào bêta, độ nhạy insulin và kết quả can thiệp bằng thay đổi lối sống ở người tiền đái tháo đườngNghiên cứu sự thay đổi chức năng tế bào bêta, độ nhạy insulin và kết quả can thiệp bằng thay đổi lối sống ở người tiền đái tháo đườngNghiên cứu sự thay đổi chức năng tế bào bêta, độ nhạy insulin và kết quả can thiệp bằng thay đổi lối sống ở người tiền đái tháo đườngNghiên cứu sự thay đổi chức năng tế bào bêta, độ nhạy insulin và kết quả can thiệp bằng thay đổi lối sống ở người tiền đái tháo đường
Trang 22018
Trang 3các
th
Trang 53
3
6
9
12
13
1.2 C , Error! Bookmark not defined. 15
18
20
insulin, kháng insulin 22
1.3 C 25
1.3.1 25
27
insulin 31
35
Trang 638
39
43
43
43
45
45
46
49
56
61
62
63
65 65
65
66
67
67
67
72
79
79
84
86
Trang 793
95
97
97
103
108
108
113 insulin, kháng insulin sau 24 tháng 116
121 123 DANH M C CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG B K T QU NGHIÊN
O CÁC
Trang 9các nhóm ti ng so v ng 21 1.2 Phân b ng nghiên c u theo 2 nhóm ch ng và can
thi p 34 2.2 Phân lo i huy t áp theo JNC 7 59 2.3 r i lo n lipid theo tiêu chu n c a Hi p h a
ng m ch Châu Âu (European Atherosclerosis Society EAS) 59 3.1 So sánh tu i, gi i c a nhóm b nh và nhóm ch ng 65 3.2 Phân b t l ng nghiên c u theo nhóm tu i 65 3.3 m lâm sàng các ch s nhân tr c nhóm ti n
ng so v i nhóm ch ng 66
so v i nhóm ch ng 66 3.5 So sánh ch s sinh hóa máu gi a các nhóm nghiên c u 67
ng 67 3.7 T l các y u t v ho ng th l c i ti
ng 68 3.8 T l tình tr ng béo b ng theo gi i i ti ng 69 3.9 T l r i lo n lipid máu i ti ng 70 3.10 Tóm t t t l m t s b nh, h i ch ng i b nh ti n
ng 71
Trang 103.12 So sánh giá tr g i h n các ch s HOMA2 gi i
3.13 T l kháng insulin, gi nh y insulin và suy gi m ch c
bào bêta theo HOMA2 i ti ng 73
insulin, ch bào bêta v i tu i i ti
ng 74 3.15 So sánh trung bình các ch s nh y insulin,
ng 74 3.16 Liên quan gi a các ch s nh y insulin, ch c
bào bêta v i th a cân béo phì i ti
ng 75 3.17 Liên quan gi a các ch s nh y insulin, ch c
ng 75 3.18 Liên quan gi a các ch s nh y insulin, ch c
bào bêta v i béo b ng i ti ng 76 3.19 Liên quan gi a các ch s nh y insulin, ch c
bào bêta v i r i lo n lipid máu i ti ái tháo
ng 76 3.20 Liên quan gi a các ch s nh y insulin, ch c
bào bêta v i h i ch ng chuy n hóa (Theo ATPIII) 77
Trang 11thi p gi a nhóm tuân th u tr so v i nhóm không tuân th 79 3.25 So sánh t l ho ng th l c và sau can thi p gi a
nhóm tuân th u tr và nhóm không tuân th 80 3.26 S i ch s nhân tr c sau can thi p ng nghiên
c u 81 3.27 S i n trung bình các ch s lipid máu sau can
thi p i ti ng 82 3.28 So sánh giá tr trung bình các ch s lipid máu sau can thi p
gi a nhóm tuân th u tr và nhóm không tuân th 82 3.29 S i t l r i lo n các thành ph n lipid máu sau can
thi p i ti ng 83
ng sau can thi p 84 3.31 So sánh s i n trung bình glucose máu nhóm
tuân th so v i nhóm không tuân th u tr 84
các nhóm ti ng khác nhau 85
Trang 12can thi p nhóm tuân th so v i nhóm không tuân th 88 3.37 So sánh trung bình ch s nh y insulin theo HOMA2-%S
sau can thi p nhóm tuân th so v i nhóm không tuân th 89 3.38 So sánh trung bình ch s ch bào bêta theo HOMA2-
%B sau can thi p nhóm tuân th so v i nhóm không tuân th 90
i ti ng sau 24 tháng 91
vào các ch s in sulin và các ch s HOMA2 i ti
Trang 133.2 T l t áp theo JNCVII i ti ng 69 3.3 T l h i ch ng chuy n hóa i ti ng 70 3.4 T l kháng insulin phân theo m s insulin
i ti ng 73
ng sau 24 tháng can thi p 79 3.6 S i t l ho ng th l c sau 24 tháng can thi p 80 3.7 So sánh s i t l th a cân béo phì và t l béo b ng sau
24 tháng nhóm tuân th so v i nhóm không tuân th 81 3.8 So sánh s i t l r i lo n các thành ph n lipid máu sau
24 tháng can thi p nhóm tuân th so v i nhóm không tuân
th 83
ng sau can thi p nhóm tuân th so v i nhóm không tuân th 85 3.10 So sánh t l i b nh theo insulin sau can thi p nhóm
tuân th so v i nhóm không tuân th 87 3.11 So sánh t l i b nh theo HOMA2-IR sau can thi p
nhóm tuân th so v i nhóm không tuân th 88 3.12 So sánh t l i b nh theo HOMA2-%S sau can thi p
nhóm tuân th so v i nhóm không tuân th 89 3.13 So sánh t l i b nh theo HOMA2-%S sau can thi p
nhóm tuân th so v i nhóm không tuân th 90
Trang 16tháng
Trang 18có công trình nghiên týp 2 kéo
âu và chuyên [5],[27],[139]
Trang 19glucose máu [148]
ADA-diabetes)
Trang 20[91]
(cs) cose là 1,45%
glucose
Trang 21, WHO và
.Ý
gan,
ê
glucose máu mmol/l [64]
Trang 22
mmol/l (<140mg/dl).
ong
[149].WHO IDF 2008
[5],[76],[148],[149],
Trang 24- Béo phì: c liên quan
b
[42],[76]
THA:
và THAtim THA
BMI)[146]
Trang 28-và LLM
là 25,58%; TG là 25,83%; HDL-C là 24,4% và LDL-C là 35,3% [9],[23],[25]
Trang 291.2 Ch bào Bêta, nh y insulin i ti ng 1.2.1. nh y insulin, kháng insulin
trong khi glucose máu
bào
insulin máu
Các
Trang 32các [43].
N
, làm
Trang 33CNTB bêta
Trang 34
glucose máu
còn glucose
Meyer C., Pimenta W., Woerle H.J., và cs
Trang 350.1 , kháng insulin
Insulin (pmol/l) 43.7 44.4 49.0 >0,9 0,15 >0,4HOMA1-%B 97.3 62.0 91.9 <0,002 >0,5 <0,012HOMA1-IR 1.53 1.98 1.73 <0,05 <0,11 >0,4
Meyer C., Pimenta W., Woerle H.J.,et al (2006)Diabetes Care 29:1909 1914 [109].
Trang 36Bock G., Dalla Man C., Campioni
glucose máu
Trang 37CNTB bêta (HOMA1-%B) = ( 20 x FPI)/( FPG 3,5 )
Trang 38-se máu nên ít -
+
+ QUICKI (Quantitative Insulin Sensitivity Check Index) [115]
QUICKI = 1/[log(FPI) + log(FPG)]
µU/ml
Trang 39kháng insulin [46],[98],[152].
Kháng insulin (HOMA1-IR) = ( FPI x FPG )/22,5
nh y insulin
-insulin [59].-
1.3.1. khoa h c và th c ti n can thi p ti n ng
Trang 41
-nghi [70],[79],[112],[116].
can thRose G
Trang 43, i , c , [48],[54].
m: Metformin; Acarbose, Thiazolidinedion
[70],[153]:
Trang 44(2) Thiazolidinediones - The glitazones,
troglitazone, rosiglitazone và pioglitazone, PPAR
glucose máu
[47],[126]
nateglinide là-
Trang 46[84] Nolan J.J., Ludvik B., Beerdsen
[42]
Trang 47n 23%
[137]
Trang 50Hình 0.1.
[34]
Trang 51[34].
Trang 52ng nghiên c u 2.1.1. ng nghiên c u:
Trang 54* Tiêu chu n l a ch n ng ti ng sau can thi p vào nghiên c u này
Trang 55.
Trang 58Z2(1- /2) 95% (=1,96)
CNTB bêta (
EF
.+
Trang 59là 15%,
là 536 ()
Trang 60- I.-
-tra có
- H i b nh và thu th p các thông tin hành chính, nhân kh u h c:
Thu th p thông tin v tu i, gi i, ti n s b n thân, ti n s
Trang 61ng th ng, hai chân ch ng nghiêng sang bên theo
n mm
) WHR (waist hip ratio) áp 1991
Trang 62dùng pipep t ng hút l y huy t thanh.
Trang 63
-2.2.6 N i dung, quy trình, cách th c ti p c n nghiên c u
2.2.6.1 N i dung nghiên c u cho m c tiêu 1
+ Cách sàng l c phát hi n i có y u t trong c ng
, thông tin
Trang 64
02 danh sách: (1)
có YTNC trong danh sách
.-
Trang 65iên
.2.2.6.2 N i dung nghiên c u cho m c tiêu 2
+ Chu n b cho can thi p
Th ng nh t các n i dung t n, can thi p: Nh ng n i dung n
c th c hi n b i các nghiên c u viên, tình nguy n viên (g i chung là can thi p viên) là c t p hu n quy trình nghiên c u,
n i dung, cách th c can thi p Các can thi c chuyên gia dinh
ng và chuyên gia v th d c, th thao t p hu n th ng nh t trong 48 gi v
Nh ng ki n th c, n n, can thi c th ng nh t theo các
nghiên c u; có các n i dung khuy n cáo riêng bi ng khác
Trang 69+
.-
;
.-
Trang 70
-.-
+ So sánh c
2.2.7 Các tiêu chu n c s d ng trong nghiên c u
Trong nghiên c u này chúng tôi s d ng tiêu chu n c a WHO-IDF [7],[90]
Trang 71-emmol/l (198 mg/dl)
g glucose anhydrat g glucose
Oral Glucose Tolerance Test)
[41]:
-(*):
Trang 72
-mmol/l (150
Nam: <1,03 mmol/l (150
<1,29 mmol/l (50-
mmHgmmHg
Trang 73d) THA HA khi huy t áp tâm thu
mmHg và/ho c HATTr y tung bình c a 2 l
Trang 74< 80 cm
+ VE/VH
Trang 7510 phút liên
- T
-, và
Trang 76nhóm :
Trang 77a = ; b = y ax
2.2.10. c nghiên c u
+
+
+
Trang 78So sánh
YTNC
và
So sánh
Trang 793.1 m chung c a ng nghiên c u
3.1.1 m v tu i, gi i và nhân kh u h c
Nhóm (n=618)
Nhóm
sánh (p)
Trang 80-3.1.2. c m lâm sàng các ch s nhân tr c và th l c
(n=618)
Nhóm (n=139)
So sánh (p)
1,56 ± 0,07 1,56 ± 0,07 >0,0556,7 ± 8,6 53,1 ± 6,2 <0,01BMI (kg/m2) 23,1 ± 2,7 21,8 ± 1,4 <0,01
HATTh (mmHg) 144,6 ± 21,2 121,3 ± 7,7 <0,01
Trang 81
-3.1.3. m chung m t s ch s c n lâm sàng
0.5
So sánh (p)
Glucose (mmol/l) 5,95 ± 0,54 5,49 ± 0,34 <0,01Glucose 2h (mmol/l) 8,17 ± 1,37 7,01 ± 0,67 <0,01
HDL-C (mmol/l) 1,28 ± 0,28 1,26 ± 0,30 >0,05LDL-C (mmol/l) 4,49 ± 2,11 2,77 ± 0,54 <0,01
Trang 82Chung (n=618)
Nam
sánh (p)
Trang 83Chung (n=618)
Nam
sánh (p)
Trang 840.9 lipid máu nhóm
Chung (n=618)
Nam
sánh (p)
TC ( 5,2mmol/l) 464 75,1 163 74,1 301 75,6 >0,05
TG ( 1,7mmol/l) 308 49,8 129 58,6 179 45,0 <0,01HDL-C (<0,9mmol/l) 22 3,6 13 5,9 9 2,3 <0,05
Trang 85Chung (n=618)
Nam
sánh (p)
Trang 863.2.2 Kháng insulin, nh y insulin, ch bào bêta i ti n
Insulin
( +SD) 45,10±21,58 37,87 ± 31,63 <0,01
20,0-319,5 10,76-258,5Nhóm
0.12 So sánh giá gi
So sánh (p)
Trang 87Nam (n=220) (n=398)
So sánh (p)
Trang 88-insulin,
HOMA2
%S,
Trang 89BMI < 23 kg/m 2 (n=304)
Không THA (n=248)
So sánh (p)
HOMA2-%S 132,82 ± 50,62 132,48 ± 50,12 >0,05HOMA2-%B 60,59 ± 22,86 60,43 ± 19,86 >0,05
-HA
Trang 90So sánh (p)
HOMA2-%S 119,07 ± 47,54 139,49 ± 50,43 <0,01HOMA2-%B 66,77 ± 45,54 57,40 ± 18,66 <0,01
Không RLLM (n=63)
So sánh (p)
Trang 92insulin, HOMA2-IR, HOMA2-%S, HOMA2-%B.-
-Nhóm có r
IFG (n=153)
IGT (n=322)
IFG&IGT (n=143)
So sánh (p)
Trang 93p>0,05
%
Trang 95So sánh (p)
Trang 96So sánh (p)
Trang 970.29 sau
So sánh (p)
Trang 983.3.2 S i glucose máu sau can thi p
0.30 S
So sánh (p)
Glucose (mmol/l) 5,94 ± 0,54 5,51 ± 0,95 <0,01Glucose 2h (mmol/l) 8,17 ± 1,37 7,98 ± 2,92 <0,01
0.31.
So sánh (p)
Glucose
(mmol/l)
5,94 ± 0,55 5,96 ± 0,54 >0,05Sau CT 5,36 ± 0,78 5,68 ± 1,09 <0,01
Glucose 2h
(mmol/l)
8,14 ± 1,33 8,22 ± 1,42 >0,05Sau CT 7,76 ± 2,64 8,22 ± 3,19 <0,05
-.-
Trang 990.32 S
So sánh (p)
IFG (n=153)
IGT (n=322)
IFG&IGT (n=143)
16(10,5) 29(9,0) 31(21,7) <0,01137(89,5) 293(91,0) 112(78,3) <0,01
Trang 1003.3.3 S i ch bào bêta, nh y insulin, kháng insulin
So sánh (p)
Insulin (pmol/l) 45,73 ± 26,91 54,97 ± 42,22 63,38 ± 67,92 <0,01HOMA2-IR 0,87 ± 0,51 1,06 ± 0,78 1,24 ± 1,27 <0,01HOMA2-%S 164,27 ± 121,63 143,73 ± 113,14 136,92 ± 104,83 <0,05HOMA2-%B 83,33 ± 35,82 75,08 ± 36,10 55,03 ± 26,49 <0,01
Insulin (pmol/l) 45,11 ± 21,58 51,32 ± 40,36 <0,01
HOMA2-%S 132,69 ± 50,38 153,31 ± 116,94 <0,01HOMA2-%B 60,52 ± 21,69 76,76 ± 36,00 <0,01
Trang 102
0.36 So sánh trung bình kháng insulin theo HOMA2-IR sau can
(n=323)
K (n=295)
So sánh (p)
HOMA2-IR
0,87 ± 0,39 0,88 ± 0,43 >0,05Sau CT 0,89 ± 0,55 1,09 ± 0,92 <0,01
Trang 1030.37 So sánh trung bình HOMA2-%S sau
So sánh (p)
HOMA2-%S
135,2 ± 53,4 129,9 ± 46,8 >0,05Sau CT 161,67 ± 120,27 143,96 ± 112,57 >0,05
Trang 105n(%)
Không n(%)
HOMA2-%S
40(13,6) 254(86,4) 1,21
(0,75-1,95) >0,0536(11,5) 276(88,5)
HOMA2-%B
54(12,5) 378(87,5) 0,99
(0,58-1,67) >0,0522(12,5) 152(87,4)
y CI 95% 0,81-2,11)
-y CI 95% 0,75-1,95)
Trang 106sau nhóm (n=323)
sau 24 tháng nhóm không tuân
(n=323)
(95%-CI) n(%)
OR (95%-CI)
Insulin
5(7,1)
0,69(0,25-1,88)
26(19,3)
1,56(0,82-2,95)Bình 16 (9,4)
20(13,2)
HOMA2-%S
16(10,1)
1,76(0,55-2,49)
24 (17,8)
1,27(0,67-2,39)Bình 14(8,7)
22 (14,6)
HOMA2-%B
21(9,4)
1,00(0,44-2,27)
33 (15,9)
0,94(0,47-1,90)Bình 9(9,4)
13 (16,7)
-Sau
Trang 107
-insulin, insulin, CNTB bêta
Trang 108tính
Trang 109trên 50 [24].
chuyên gia:
Tuy nhiên, n
Trang 1101,44±0,44; 3,75±1,21 [26].
7±0,93 [13]
Trang 111[4]
n
Trang 112urau.Ming Wei và các cs (2000)
kháng insulin [142]
,1%)
%) Nghiêm
Các y u t v ho ng th l c
7
có
Trang 113bình là 52,0%; thói quen [4].
Th a cân, béo phì
cân/
48,5%), tuy nhiên
[22]
t áp
JNC VII (53,
Trang 114DàngTHA
Trang 115Al-Shafaee M.A., Ganguly S.S., Bhargava K., và cs
[21] Theo Ilanne Parikka P., Eriksson J.G., Lindström J., và cs,
Trang 120cho [150] Trong nghiên CNTB
này Ferrannini E [75]
Trang 122CNTBIGT&IFG
IFG
insulin, suy
.insulin và HOMA2-
Trang 123hi
[25].24
S i các y u t v ho ng th l c
3.6
Các
HA
Trang 124t tâm lý.
ng trung bình nhóm không tuân
trong
K
sau can
Trang 125VE/VH[114].
Trang 126S i v lipid máu
Trang 127
nhóm
nhóm tuân g
)th
nhóm
Trang 128[93],[116],[137].
Trang 129[8]
glucose máu
cs [95]
Trang 1304.3.3 S i kháng insulin, ch nh y insulin, kháng insulin sau 24 tháng
S i các ch s kháng insulin, nh y insulin, ch bào bêta theo s ti n tri n c a tình tr ng
HOMA2-1 Khi các
01)
%B, HOMA2-%S HOMA2-%B, HOMA2-
Trang 1340,81 1,95)
ta)
i th[84],[97],[113]
Trang 1371 T ngay khi
sàng
2 Mô hình c
T
.insulin máu,
4 tháng
Trang 142-, 95
Trang 144Glucose and Impaired Glucose Tolerance Results From the Veterans
Administration Genetic Epidemiology Study, Diabetes, (55), pp.1430
35
39 Abdul-Ghani M.A., Tripathy D., DeFronzo R.A. (2006),
-cell dysfunction and insulin resistance to the pathogenesis of impaired glucose tolerance and impaired fasting
glucose, Diabetes care, 29(5), pp.1130-39.
40 Al-Mallah M., Khawaja O., Sinno M., et al (2010), Do angiotensin
converting enzyme inhibitors or angiotensin receptor blockers prevent
diabetes mellitus? A meta-analysis, Cardiol J., 17(5), pp.448-56.
41 Alberti K.G., Zimmet P., Shaw J (2005), The metabolic syndrome a
new worldwide definition, Diabetic Medicine, (23), pp.469-80.
42 Alberti K.G., Zimmet P., Shaw J (2007), International Diabetes
Federation: a consensus on Type 2 diabetes prevention, Diabetic Medicine, 24(5), pp.451-63.
43 Alsahli M., Gerich J.E (2010), Abnormalities of Insulin Secretion and
Cell Defects in Type 2 Diabetes, Textbook of Diabetes, Fourth Edition, pp.160-73.
44 American Diabetes Association (2004), Prevention or delay of type 2
diabetes, Diabetes care, (27), pp.S47-S54.
45 Anderwald C (2009), Novel Aspects on Insulin Resistance: A Quick
Overview, The Endocrinologist, 19(6), pp.302-05.
Trang 145Glucose Metabolism, Diabetes Care, (26), pp.3320 25.
47 Astrup A., Carraro R., Finer N., et al (2012), Safety, tolerability and
sustained weight loss over 2 years with the once-daily human GLP-1
analog, liraglutide, International journal of obesity, 36(6), pp.843-54.
48 Bassuk S.S., Manson J.E (2005), Epidemiological evidence for the
role of physical activity in reducing risk of type 2 diabetes and
cardiovascular disease, Journal of applied physiology, 99(3),
pp.1193-204
49 Basu A., Pedersen M.G., Cobelli C (2012), Prediabetes: Evaluation
of Beta Cell Function, Diabetes Journal, 61(2), pp.270-71.
50 Bock G., Dalla Man C., Campioni M., et al (2006), Pathogenesis of
Pre-Diabetes: Mechanisms of Fasting and Postprandial Hyperglycemia
in People With Impaired Fasting Glucose and/or Impaired Glucose
Tolerance, Diabetes, (55), pp.3536 49.
51 Bogardus C., Lillioja Stephen, Howard B.V., et al (1984),
Relationships between insulin secretion, insulin action, and fasting plasma glucose concentration in nondiabetic and noninsulin-dependent
diabetic subjects, Journal of Clinical Investigation, 74(4), pp.1238.
52 Bonora E., Targher G., Alberiche M., et al (2000), Homeostasis
model assessment closely mirrors the glucose clamp technique in the assessment of insulin sensitivity: studies in subjects with various
degrees of glucose tolerance and insulin sensitivity, Diabetes care,
23(1), pp.57-63
Trang 14654 Boulé N.G., Haddad E., Kenny G.P., et al (2001), Effects of
Exercise on Glycemic Control and Body Mass in Type 2 Diabetes
Mellitus, JAMA: The Journal of the American Medical Association,
286(10), pp.1218-27
55 Bradley C.L.A.R.E (1988), "Stress and diabetes", Handbook of life
stress cognition and health, Chapter 21, pp.383-400.
56 Bray G.A (2010), Control of Weight: How Do We Get Fat?, Textbook
of Diabetes, Fourth Edition, pp.126-37.
57 Burnet D.L., Elliott L.D., Quinn M.T., et al ( 2006), Preventing
Diabetes in the Clinical Setting, J GEN INTERN MED, (21), pp.84 93.
58 Chang A.M., Smith M.J., Bloem C.J., et al (2006), Limitation of the
Cell Dysfunction in Older People, The Journal of Clinical Endocrinology & Metabolism, 91(2), pp.629-34.
59 Chen H., Sullivan G., Quon M.J (2005), Assessing the Predictive
Accuracy of QUICKI as a Surrogate Index for Insulin Sensitivity Using
a Calibration Model, Diabetes care, (54), pp.1914-25.
60 Cheng H.T., Huang J.W., Chiang C.K (2012), Metabolic syndrome
and insulin resistance as risk factors for development of chronic kidney
disease and rapid decline in renal function in elderly, The Journal of Clinical Endocrinology & Metabolism, 97(4), pp.1268-76.