1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Nghiên cứu sự thay đổi chức năng tế bào bêta, độ nhạy insulin và kết quả can thiệp bằng thay đổi lối sống ở người tiền đái tháo đường (Luận án tiến sĩ)

159 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 159
Dung lượng 41,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu sự thay đổi chức năng tế bào bêta, độ nhạy insulin và kết quả can thiệp bằng thay đổi lối sống ở người tiền đái tháo đườngNghiên cứu sự thay đổi chức năng tế bào bêta, độ nhạy insulin và kết quả can thiệp bằng thay đổi lối sống ở người tiền đái tháo đườngNghiên cứu sự thay đổi chức năng tế bào bêta, độ nhạy insulin và kết quả can thiệp bằng thay đổi lối sống ở người tiền đái tháo đườngNghiên cứu sự thay đổi chức năng tế bào bêta, độ nhạy insulin và kết quả can thiệp bằng thay đổi lối sống ở người tiền đái tháo đườngNghiên cứu sự thay đổi chức năng tế bào bêta, độ nhạy insulin và kết quả can thiệp bằng thay đổi lối sống ở người tiền đái tháo đườngNghiên cứu sự thay đổi chức năng tế bào bêta, độ nhạy insulin và kết quả can thiệp bằng thay đổi lối sống ở người tiền đái tháo đườngNghiên cứu sự thay đổi chức năng tế bào bêta, độ nhạy insulin và kết quả can thiệp bằng thay đổi lối sống ở người tiền đái tháo đườngNghiên cứu sự thay đổi chức năng tế bào bêta, độ nhạy insulin và kết quả can thiệp bằng thay đổi lối sống ở người tiền đái tháo đườngNghiên cứu sự thay đổi chức năng tế bào bêta, độ nhạy insulin và kết quả can thiệp bằng thay đổi lối sống ở người tiền đái tháo đườngNghiên cứu sự thay đổi chức năng tế bào bêta, độ nhạy insulin và kết quả can thiệp bằng thay đổi lối sống ở người tiền đái tháo đườngNghiên cứu sự thay đổi chức năng tế bào bêta, độ nhạy insulin và kết quả can thiệp bằng thay đổi lối sống ở người tiền đái tháo đường

Trang 2

2018

Trang 3

các

th

Trang 5

3

3

6

9

12

13

1.2 C , Error! Bookmark not defined. 15

18

20

insulin, kháng insulin 22

1.3 C 25

1.3.1 25

27

insulin 31

35

Trang 6

38

39

43

43

43

45

45

46

49

56

61

62

63

65 65

65

66

67

67

67

72

79

79

84

86

Trang 7

93

95

97

97

103

108

108

113 insulin, kháng insulin sau 24 tháng 116

121 123 DANH M C CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG B K T QU NGHIÊN

O CÁC

Trang 9

các nhóm ti ng so v ng 21 1.2 Phân b ng nghiên c u theo 2 nhóm ch ng và can

thi p 34 2.2 Phân lo i huy t áp theo JNC 7 59 2.3 r i lo n lipid theo tiêu chu n c a Hi p h a

ng m ch Châu Âu (European Atherosclerosis Society EAS) 59 3.1 So sánh tu i, gi i c a nhóm b nh và nhóm ch ng 65 3.2 Phân b t l ng nghiên c u theo nhóm tu i 65 3.3 m lâm sàng các ch s nhân tr c nhóm ti n

ng so v i nhóm ch ng 66

so v i nhóm ch ng 66 3.5 So sánh ch s sinh hóa máu gi a các nhóm nghiên c u 67

ng 67 3.7 T l các y u t v ho ng th l c i ti

ng 68 3.8 T l tình tr ng béo b ng theo gi i i ti ng 69 3.9 T l r i lo n lipid máu i ti ng 70 3.10 Tóm t t t l m t s b nh, h i ch ng i b nh ti n

ng 71

Trang 10

3.12 So sánh giá tr g i h n các ch s HOMA2 gi i

3.13 T l kháng insulin, gi nh y insulin và suy gi m ch c

bào bêta theo HOMA2 i ti ng 73

insulin, ch bào bêta v i tu i i ti

ng 74 3.15 So sánh trung bình các ch s nh y insulin,

ng 74 3.16 Liên quan gi a các ch s nh y insulin, ch c

bào bêta v i th a cân béo phì i ti

ng 75 3.17 Liên quan gi a các ch s nh y insulin, ch c

ng 75 3.18 Liên quan gi a các ch s nh y insulin, ch c

bào bêta v i béo b ng i ti ng 76 3.19 Liên quan gi a các ch s nh y insulin, ch c

bào bêta v i r i lo n lipid máu i ti ái tháo

ng 76 3.20 Liên quan gi a các ch s nh y insulin, ch c

bào bêta v i h i ch ng chuy n hóa (Theo ATPIII) 77

Trang 11

thi p gi a nhóm tuân th u tr so v i nhóm không tuân th 79 3.25 So sánh t l ho ng th l c và sau can thi p gi a

nhóm tuân th u tr và nhóm không tuân th 80 3.26 S i ch s nhân tr c sau can thi p ng nghiên

c u 81 3.27 S i n trung bình các ch s lipid máu sau can

thi p i ti ng 82 3.28 So sánh giá tr trung bình các ch s lipid máu sau can thi p

gi a nhóm tuân th u tr và nhóm không tuân th 82 3.29 S i t l r i lo n các thành ph n lipid máu sau can

thi p i ti ng 83

ng sau can thi p 84 3.31 So sánh s i n trung bình glucose máu nhóm

tuân th so v i nhóm không tuân th u tr 84

các nhóm ti ng khác nhau 85

Trang 12

can thi p nhóm tuân th so v i nhóm không tuân th 88 3.37 So sánh trung bình ch s nh y insulin theo HOMA2-%S

sau can thi p nhóm tuân th so v i nhóm không tuân th 89 3.38 So sánh trung bình ch s ch bào bêta theo HOMA2-

%B sau can thi p nhóm tuân th so v i nhóm không tuân th 90

i ti ng sau 24 tháng 91

vào các ch s in sulin và các ch s HOMA2 i ti

Trang 13

3.2 T l t áp theo JNCVII i ti ng 69 3.3 T l h i ch ng chuy n hóa i ti ng 70 3.4 T l kháng insulin phân theo m s insulin

i ti ng 73

ng sau 24 tháng can thi p 79 3.6 S i t l ho ng th l c sau 24 tháng can thi p 80 3.7 So sánh s i t l th a cân béo phì và t l béo b ng sau

24 tháng nhóm tuân th so v i nhóm không tuân th 81 3.8 So sánh s i t l r i lo n các thành ph n lipid máu sau

24 tháng can thi p nhóm tuân th so v i nhóm không tuân

th 83

ng sau can thi p nhóm tuân th so v i nhóm không tuân th 85 3.10 So sánh t l i b nh theo insulin sau can thi p nhóm

tuân th so v i nhóm không tuân th 87 3.11 So sánh t l i b nh theo HOMA2-IR sau can thi p

nhóm tuân th so v i nhóm không tuân th 88 3.12 So sánh t l i b nh theo HOMA2-%S sau can thi p

nhóm tuân th so v i nhóm không tuân th 89 3.13 So sánh t l i b nh theo HOMA2-%S sau can thi p

nhóm tuân th so v i nhóm không tuân th 90

Trang 16

tháng

Trang 18

có công trình nghiên týp 2 kéo

âu và chuyên [5],[27],[139]

Trang 19

glucose máu [148]

ADA-diabetes)

Trang 20

[91]

(cs) cose là 1,45%

glucose

Trang 21

, WHO và

gan,

ê

glucose máu mmol/l [64]

Trang 22

mmol/l (<140mg/dl).

ong

[149].WHO IDF 2008

[5],[76],[148],[149],

Trang 24

- Béo phì: c liên quan

b

[42],[76]

THA:

và THAtim THA

BMI)[146]

Trang 28

-và LLM

là 25,58%; TG là 25,83%; HDL-C là 24,4% và LDL-C là 35,3% [9],[23],[25]

Trang 29

1.2 Ch bào Bêta, nh y insulin i ti ng 1.2.1. nh y insulin, kháng insulin

trong khi glucose máu

bào

insulin máu

Các

Trang 32

các [43].

N

, làm

Trang 33

CNTB bêta

Trang 34

glucose máu

còn glucose

Meyer C., Pimenta W., Woerle H.J., và cs

Trang 35

0.1 , kháng insulin

Insulin (pmol/l) 43.7 44.4 49.0 >0,9 0,15 >0,4HOMA1-%B 97.3 62.0 91.9 <0,002 >0,5 <0,012HOMA1-IR 1.53 1.98 1.73 <0,05 <0,11 >0,4

Meyer C., Pimenta W., Woerle H.J.,et al (2006)Diabetes Care 29:1909 1914 [109].

Trang 36

Bock G., Dalla Man C., Campioni

glucose máu

Trang 37

CNTB bêta (HOMA1-%B) = ( 20 x FPI)/( FPG 3,5 )

Trang 38

-se máu nên ít -

+

+ QUICKI (Quantitative Insulin Sensitivity Check Index) [115]

QUICKI = 1/[log(FPI) + log(FPG)]

µU/ml

Trang 39

kháng insulin [46],[98],[152].

Kháng insulin (HOMA1-IR) = ( FPI x FPG )/22,5

nh y insulin

-insulin [59].-

1.3.1. khoa h c và th c ti n can thi p ti n ng

Trang 41

-nghi [70],[79],[112],[116].

can thRose G

Trang 43

, i , c , [48],[54].

m: Metformin; Acarbose, Thiazolidinedion

[70],[153]:

Trang 44

(2) Thiazolidinediones - The glitazones,

troglitazone, rosiglitazone và pioglitazone, PPAR

glucose máu

[47],[126]

nateglinide là-

Trang 46

[84] Nolan J.J., Ludvik B., Beerdsen

[42]

Trang 47

n 23%

[137]

Trang 50

Hình 0.1.

[34]

Trang 51

[34].

Trang 52

ng nghiên c u 2.1.1. ng nghiên c u:

Trang 54

* Tiêu chu n l a ch n ng ti ng sau can thi p vào nghiên c u này

Trang 55

.

Trang 58

Z2(1- /2) 95% (=1,96)

CNTB bêta (

EF

.+

Trang 59

là 15%,

là 536 ()

Trang 60

- I.-

-tra có

- H i b nh và thu th p các thông tin hành chính, nhân kh u h c:

Thu th p thông tin v tu i, gi i, ti n s b n thân, ti n s

Trang 61

ng th ng, hai chân ch ng nghiêng sang bên theo

n mm

) WHR (waist hip ratio) áp 1991

Trang 62

dùng pipep t ng hút l y huy t thanh.

Trang 63

-2.2.6 N i dung, quy trình, cách th c ti p c n nghiên c u

2.2.6.1 N i dung nghiên c u cho m c tiêu 1

+ Cách sàng l c phát hi n i có y u t trong c ng

, thông tin

Trang 64

02 danh sách: (1)

có YTNC trong danh sách

.-

Trang 65

iên

.2.2.6.2 N i dung nghiên c u cho m c tiêu 2

+ Chu n b cho can thi p

Th ng nh t các n i dung t n, can thi p: Nh ng n i dung n

c th c hi n b i các nghiên c u viên, tình nguy n viên (g i chung là can thi p viên) là c t p hu n quy trình nghiên c u,

n i dung, cách th c can thi p Các can thi c chuyên gia dinh

ng và chuyên gia v th d c, th thao t p hu n th ng nh t trong 48 gi v

Nh ng ki n th c, n n, can thi c th ng nh t theo các

nghiên c u; có các n i dung khuy n cáo riêng bi ng khác

Trang 69

+

.-

;

.-

Trang 70

-.-

+ So sánh c

2.2.7 Các tiêu chu n c s d ng trong nghiên c u

Trong nghiên c u này chúng tôi s d ng tiêu chu n c a WHO-IDF [7],[90]

Trang 71

-emmol/l (198 mg/dl)

g glucose anhydrat g glucose

Oral Glucose Tolerance Test)

[41]:

-(*):

Trang 72

-mmol/l (150

Nam: <1,03 mmol/l (150

<1,29 mmol/l (50-

mmHgmmHg

Trang 73

d) THA HA khi huy t áp tâm thu

mmHg và/ho c HATTr y tung bình c a 2 l

Trang 74

< 80 cm

+ VE/VH

Trang 75

10 phút liên

- T

-, và

Trang 76

nhóm :

Trang 77

a = ; b = y ax

2.2.10. c nghiên c u

+

+

+

Trang 78

So sánh

YTNC

So sánh

Trang 79

3.1 m chung c a ng nghiên c u

3.1.1 m v tu i, gi i và nhân kh u h c

Nhóm (n=618)

Nhóm

sánh (p)

Trang 80

-3.1.2. c m lâm sàng các ch s nhân tr c và th l c

(n=618)

Nhóm (n=139)

So sánh (p)

1,56 ± 0,07 1,56 ± 0,07 >0,0556,7 ± 8,6 53,1 ± 6,2 <0,01BMI (kg/m2) 23,1 ± 2,7 21,8 ± 1,4 <0,01

HATTh (mmHg) 144,6 ± 21,2 121,3 ± 7,7 <0,01

Trang 81

-3.1.3. m chung m t s ch s c n lâm sàng

0.5

So sánh (p)

Glucose (mmol/l) 5,95 ± 0,54 5,49 ± 0,34 <0,01Glucose 2h (mmol/l) 8,17 ± 1,37 7,01 ± 0,67 <0,01

HDL-C (mmol/l) 1,28 ± 0,28 1,26 ± 0,30 >0,05LDL-C (mmol/l) 4,49 ± 2,11 2,77 ± 0,54 <0,01

Trang 82

Chung (n=618)

Nam

sánh (p)

Trang 83

Chung (n=618)

Nam

sánh (p)

Trang 84

0.9 lipid máu nhóm

Chung (n=618)

Nam

sánh (p)

TC ( 5,2mmol/l) 464 75,1 163 74,1 301 75,6 >0,05

TG ( 1,7mmol/l) 308 49,8 129 58,6 179 45,0 <0,01HDL-C (<0,9mmol/l) 22 3,6 13 5,9 9 2,3 <0,05

Trang 85

Chung (n=618)

Nam

sánh (p)

Trang 86

3.2.2 Kháng insulin, nh y insulin, ch bào bêta i ti n

Insulin

( +SD) 45,10±21,58 37,87 ± 31,63 <0,01

20,0-319,5 10,76-258,5Nhóm

0.12 So sánh giá gi

So sánh (p)

Trang 87

Nam (n=220) (n=398)

So sánh (p)

Trang 88

-insulin,

HOMA2

%S,

Trang 89

BMI < 23 kg/m 2 (n=304)

Không THA (n=248)

So sánh (p)

HOMA2-%S 132,82 ± 50,62 132,48 ± 50,12 >0,05HOMA2-%B 60,59 ± 22,86 60,43 ± 19,86 >0,05

-HA

Trang 90

So sánh (p)

HOMA2-%S 119,07 ± 47,54 139,49 ± 50,43 <0,01HOMA2-%B 66,77 ± 45,54 57,40 ± 18,66 <0,01

Không RLLM (n=63)

So sánh (p)

Trang 92

insulin, HOMA2-IR, HOMA2-%S, HOMA2-%B.-

-Nhóm có r

IFG (n=153)

IGT (n=322)

IFG&IGT (n=143)

So sánh (p)

Trang 93

p>0,05

%

Trang 95

So sánh (p)

Trang 96

So sánh (p)

Trang 97

0.29 sau

So sánh (p)

Trang 98

3.3.2 S i glucose máu sau can thi p

0.30 S

So sánh (p)

Glucose (mmol/l) 5,94 ± 0,54 5,51 ± 0,95 <0,01Glucose 2h (mmol/l) 8,17 ± 1,37 7,98 ± 2,92 <0,01

0.31.

So sánh (p)

Glucose

(mmol/l)

5,94 ± 0,55 5,96 ± 0,54 >0,05Sau CT 5,36 ± 0,78 5,68 ± 1,09 <0,01

Glucose 2h

(mmol/l)

8,14 ± 1,33 8,22 ± 1,42 >0,05Sau CT 7,76 ± 2,64 8,22 ± 3,19 <0,05

-.-

Trang 99

0.32 S

So sánh (p)

IFG (n=153)

IGT (n=322)

IFG&IGT (n=143)

16(10,5) 29(9,0) 31(21,7) <0,01137(89,5) 293(91,0) 112(78,3) <0,01

Trang 100

3.3.3 S i ch bào bêta, nh y insulin, kháng insulin

So sánh (p)

Insulin (pmol/l) 45,73 ± 26,91 54,97 ± 42,22 63,38 ± 67,92 <0,01HOMA2-IR 0,87 ± 0,51 1,06 ± 0,78 1,24 ± 1,27 <0,01HOMA2-%S 164,27 ± 121,63 143,73 ± 113,14 136,92 ± 104,83 <0,05HOMA2-%B 83,33 ± 35,82 75,08 ± 36,10 55,03 ± 26,49 <0,01

Insulin (pmol/l) 45,11 ± 21,58 51,32 ± 40,36 <0,01

HOMA2-%S 132,69 ± 50,38 153,31 ± 116,94 <0,01HOMA2-%B 60,52 ± 21,69 76,76 ± 36,00 <0,01

Trang 102

0.36 So sánh trung bình kháng insulin theo HOMA2-IR sau can

(n=323)

K (n=295)

So sánh (p)

HOMA2-IR

0,87 ± 0,39 0,88 ± 0,43 >0,05Sau CT 0,89 ± 0,55 1,09 ± 0,92 <0,01

Trang 103

0.37 So sánh trung bình HOMA2-%S sau

So sánh (p)

HOMA2-%S

135,2 ± 53,4 129,9 ± 46,8 >0,05Sau CT 161,67 ± 120,27 143,96 ± 112,57 >0,05

Trang 105

n(%)

Không n(%)

HOMA2-%S

40(13,6) 254(86,4) 1,21

(0,75-1,95) >0,0536(11,5) 276(88,5)

HOMA2-%B

54(12,5) 378(87,5) 0,99

(0,58-1,67) >0,0522(12,5) 152(87,4)

y CI 95% 0,81-2,11)

-y CI 95% 0,75-1,95)

Trang 106

sau nhóm (n=323)

sau 24 tháng nhóm không tuân

(n=323)

(95%-CI) n(%)

OR (95%-CI)

Insulin

5(7,1)

0,69(0,25-1,88)

26(19,3)

1,56(0,82-2,95)Bình 16 (9,4)

20(13,2)

HOMA2-%S

16(10,1)

1,76(0,55-2,49)

24 (17,8)

1,27(0,67-2,39)Bình 14(8,7)

22 (14,6)

HOMA2-%B

21(9,4)

1,00(0,44-2,27)

33 (15,9)

0,94(0,47-1,90)Bình 9(9,4)

13 (16,7)

-Sau

Trang 107

-insulin, insulin, CNTB bêta

Trang 108

tính

Trang 109

trên 50 [24].

chuyên gia:

Tuy nhiên, n

Trang 110

1,44±0,44; 3,75±1,21 [26].

7±0,93 [13]

Trang 111

[4]

n

Trang 112

urau.Ming Wei và các cs (2000)

kháng insulin [142]

,1%)

%) Nghiêm

Các y u t v ho ng th l c

7

Trang 113

bình là 52,0%; thói quen [4].

Th a cân, béo phì

cân/

48,5%), tuy nhiên

[22]

t áp

JNC VII (53,

Trang 114

DàngTHA

Trang 115

Al-Shafaee M.A., Ganguly S.S., Bhargava K., và cs

[21] Theo Ilanne Parikka P., Eriksson J.G., Lindström J., và cs,

Trang 120

cho [150] Trong nghiên CNTB

này Ferrannini E [75]

Trang 122

CNTBIGT&IFG

IFG

insulin, suy

.insulin và HOMA2-

Trang 123

hi

[25].24

S i các y u t v ho ng th l c

3.6

Các

HA

Trang 124

t tâm lý.

ng trung bình nhóm không tuân

trong

K

sau can

Trang 125

VE/VH[114].

Trang 126

S i v lipid máu

Trang 127

nhóm

nhóm tuân g

)th

nhóm

Trang 128

[93],[116],[137].

Trang 129

[8]

glucose máu

cs [95]

Trang 130

4.3.3 S i kháng insulin, ch nh y insulin, kháng insulin sau 24 tháng

S i các ch s kháng insulin, nh y insulin, ch bào bêta theo s ti n tri n c a tình tr ng

HOMA2-1 Khi các

01)

%B, HOMA2-%S HOMA2-%B, HOMA2-

Trang 134

0,81 1,95)

ta)

i th[84],[97],[113]

Trang 137

1 T ngay khi

sàng

2 Mô hình c

T

.insulin máu,

4 tháng

Trang 142

-, 95

Trang 144

Glucose and Impaired Glucose Tolerance Results From the Veterans

Administration Genetic Epidemiology Study, Diabetes, (55), pp.1430

35

39 Abdul-Ghani M.A., Tripathy D., DeFronzo R.A. (2006),

-cell dysfunction and insulin resistance to the pathogenesis of impaired glucose tolerance and impaired fasting

glucose, Diabetes care, 29(5), pp.1130-39.

40 Al-Mallah M., Khawaja O., Sinno M., et al (2010), Do angiotensin

converting enzyme inhibitors or angiotensin receptor blockers prevent

diabetes mellitus? A meta-analysis, Cardiol J., 17(5), pp.448-56.

41 Alberti K.G., Zimmet P., Shaw J (2005), The metabolic syndrome a

new worldwide definition, Diabetic Medicine, (23), pp.469-80.

42 Alberti K.G., Zimmet P., Shaw J (2007), International Diabetes

Federation: a consensus on Type 2 diabetes prevention, Diabetic Medicine, 24(5), pp.451-63.

43 Alsahli M., Gerich J.E (2010), Abnormalities of Insulin Secretion and

Cell Defects in Type 2 Diabetes, Textbook of Diabetes, Fourth Edition, pp.160-73.

44 American Diabetes Association (2004), Prevention or delay of type 2

diabetes, Diabetes care, (27), pp.S47-S54.

45 Anderwald C (2009), Novel Aspects on Insulin Resistance: A Quick

Overview, The Endocrinologist, 19(6), pp.302-05.

Trang 145

Glucose Metabolism, Diabetes Care, (26), pp.3320 25.

47 Astrup A., Carraro R., Finer N., et al (2012), Safety, tolerability and

sustained weight loss over 2 years with the once-daily human GLP-1

analog, liraglutide, International journal of obesity, 36(6), pp.843-54.

48 Bassuk S.S., Manson J.E (2005), Epidemiological evidence for the

role of physical activity in reducing risk of type 2 diabetes and

cardiovascular disease, Journal of applied physiology, 99(3),

pp.1193-204

49 Basu A., Pedersen M.G., Cobelli C (2012), Prediabetes: Evaluation

of Beta Cell Function, Diabetes Journal, 61(2), pp.270-71.

50 Bock G., Dalla Man C., Campioni M., et al (2006), Pathogenesis of

Pre-Diabetes: Mechanisms of Fasting and Postprandial Hyperglycemia

in People With Impaired Fasting Glucose and/or Impaired Glucose

Tolerance, Diabetes, (55), pp.3536 49.

51 Bogardus C., Lillioja Stephen, Howard B.V., et al (1984),

Relationships between insulin secretion, insulin action, and fasting plasma glucose concentration in nondiabetic and noninsulin-dependent

diabetic subjects, Journal of Clinical Investigation, 74(4), pp.1238.

52 Bonora E., Targher G., Alberiche M., et al (2000), Homeostasis

model assessment closely mirrors the glucose clamp technique in the assessment of insulin sensitivity: studies in subjects with various

degrees of glucose tolerance and insulin sensitivity, Diabetes care,

23(1), pp.57-63

Trang 146

54 Boulé N.G., Haddad E., Kenny G.P., et al (2001), Effects of

Exercise on Glycemic Control and Body Mass in Type 2 Diabetes

Mellitus, JAMA: The Journal of the American Medical Association,

286(10), pp.1218-27

55 Bradley C.L.A.R.E (1988), "Stress and diabetes", Handbook of life

stress cognition and health, Chapter 21, pp.383-400.

56 Bray G.A (2010), Control of Weight: How Do We Get Fat?, Textbook

of Diabetes, Fourth Edition, pp.126-37.

57 Burnet D.L., Elliott L.D., Quinn M.T., et al ( 2006), Preventing

Diabetes in the Clinical Setting, J GEN INTERN MED, (21), pp.84 93.

58 Chang A.M., Smith M.J., Bloem C.J., et al (2006), Limitation of the

Cell Dysfunction in Older People, The Journal of Clinical Endocrinology & Metabolism, 91(2), pp.629-34.

59 Chen H., Sullivan G., Quon M.J (2005), Assessing the Predictive

Accuracy of QUICKI as a Surrogate Index for Insulin Sensitivity Using

a Calibration Model, Diabetes care, (54), pp.1914-25.

60 Cheng H.T., Huang J.W., Chiang C.K (2012), Metabolic syndrome

and insulin resistance as risk factors for development of chronic kidney

disease and rapid decline in renal function in elderly, The Journal of Clinical Endocrinology & Metabolism, 97(4), pp.1268-76.

Ngày đăng: 10/03/2018, 14:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w