1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt một phần thận trong bướu thận nhỏ (Luận án tiến sĩ)

173 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 173
Dung lượng 44,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt một phần thận trong bướu thận nhỏĐánh giá kết quả phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt một phần thận trong bướu thận nhỏĐánh giá kết quả phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt một phần thận trong bướu thận nhỏĐánh giá kết quả phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt một phần thận trong bướu thận nhỏĐánh giá kết quả phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt một phần thận trong bướu thận nhỏĐánh giá kết quả phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt một phần thận trong bướu thận nhỏĐánh giá kết quả phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt một phần thận trong bướu thận nhỏĐánh giá kết quả phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt một phần thận trong bướu thận nhỏ

Trang 3

1

4

4

9

41

41

41

43

43

50

41

41

54

56

56

58

74

Trang 4

127

LIÊN QUAN

Trang 6

ASCO : American Society of Clinical Oncology

BMI : Body Mass Index

DSA : Digital Subtraction Angiography

EAU : European Association of Urology

FNA : Fine Needle Aspiration

LESS : Laparo Endoscopic Single Site

MRI : Magnetic Resornance Imaging

CMSCT : Multi- Slide Computed Tomography

NCCN : National Comprehensive Cancer Network

Trang 7

SPSS : Statistical Package for the Social Sciences

SIB Margin Score : Surface-Intermediate-Base margin score

-Trung

Trang 8

gian- 59

60

60

61

61

61

62

62

65

65

66

67

67

68

69

70

71

72

73

74

Trang 9

77

78

79

- 80

-nóng 80

- 80

81

81

81

82

82

82

83

83

83

95

99

106

107

108

109

Trang 10

64

74

75

76

77

B máu nóng 78

79

84

85

86

87

108

máu nóng 109

Trang 11

- 4

5

18

19

22

23

23

24

26

27

29

Hình 1.12 30

32

aumert 33

35

36 38

46

Trang 13

á25] Theo T Sinh (2004),

hoàn toàn -10% [7]

Trang 14

- -

Trang 15

tràng trên

T1.1.

Trang 16

Hình 1.2

: J.C Boileau Grant 1962 Anormaly of kidney and ureter.

The William & Wilkins Co,187) [54]

Trang 18

vi tính còn

Trang 19

- C

1.1.4.

qua da(fine needle aspiration:

Trang 20

-80%) n nh[101] D

Trang 23

1.2:

(1998) [46]

Giai Siminovitch (1983)

Lieber (1981)

Skinner (1971)

Robson (1969)

78796866

56405064

736560

241767

Trang 24

-1.2.2

,

Trang 25

trocar[65].

Trang 27

-xuyên qua da N

xuyên da [121]

(Urena, 2004) [118

Trang 28

dõi lâu dài

5

-[89] Nghiên trung bình Alasker (2012) [13]

Trang 29

qua

Hình 1.3

: Antonio Finelli (2004) Laparoscopic partial nephrectomy:

original investigations, 22, p141 [45])

Trang 31

hông có khác3]

Trang 33

Hình 1.5

Landman J (2005) Laparoscopic partial nephrectomy Lecture, Departement of Urology, Columbia University School of Medecin, NY) [72]

Trang 34

Hình 1.7

Landman J (2005) Laparoscopic partial nephrectomy Lecture, Departement of Urology, Columbia University School of Medecin, New York, NY [72])

Trang 38

(Inderbir S Gill, 2002) [49].

o

thêm vài milimet mô

Hình 1.10

Gill IS et al (2002) Laparoscopic partial nephrectomy for renal tumor: duplicating open surgical techniques J Urol 167, p 417) [49]

+ K

Trang 39

Coseal (polyethylen glycol hydrogel) h

,không nên dùng, theo Johnston (2005)[64]

-14 ngày

Tuy nhiên,

Trang 40

,(Porpiglia,2007) [102]

G (2010) Complication of partial nephrectomy

Complication of urologic surgery, Sauders, 4 th , p 411) [53]

Trang 41

Hình 1.12

G (2010) Complication of partial nephrectomy

Complication of urologic surgery, Sauders, 4 th , p 408) [53]

-Ty, clip ho -O-Lo

, theo

Trang 47

Finelli (2004) [45]

Wrigth (2005) [124

c,

Trang 49

Hình 1.17

of urologic surgery, Sauders, 4 th , pp 405, [53])

1.2.10

là 6,8%

1,3%-,

.-

Trang 51

- Rò

Briones (2009)

-theo Singh (2005) [112], Jalil (2014) [61]

- Zargar (2014) [126] báo cáo 1 TH c

,-

Trang 53

:

Trang 56

Khi

Trang 57

Hình 2.1 : A = trocar 1, B = trocar 2, C = trocar 3

nephrectomy: comparison of transperitoneal and retroperitoneal

, 174, p 482) [52]

sau tách

,, phía bên trái

- 1,5cm và

A

Trang 58

.+

+

+ Kéo dây cao su

.+

Trang 59

khi

-O-Lok, và óa

Trang 64

liên quan

heo

, tôi

- sau; trên - - trung gian

sau; trên - trung gian

-máu nóng

- sau; trên - - trung gian

Trang 66

, tuy

,gian

-h

Trang 72

3; 36,1%), (13; 36,1%).

Trang 73

.0; 55,5%), và nhóm trung tâm

Trang 74

- 10 phút

- Trung bình: 131,53 ± 43,31 phút; 20

và trung gian

Trang 83

TH sau 3 tháng SCT nghi có

mà là

Trang 85

này không rõ ràng

Trang 87

cân (26,8 ml) nhóm BN trung bình.

,136; p=0,379)

Trang 88

0-3cm 3,1-4cmTrung bình 126,19 ± 41,44 139,01 ± 46,18 131,53 ± 43,31

Trang 90

không

Trang 92

TrênTrung bình 116,92 ± 39,66 143,50 ± 39,72 136,92 ± 48,28

,316

)

Trang 95

(r = 0,091; p=0,601)

Trang 96

13 t t

(r = 0,205; p=0,229)

Trang 97

14 t t

(r = 0,055; p=0,748)

Trang 98

15 t t

(r = 0,127; p=0,462)

Trang 101

tôi q

TH này

122,

vào trongWrigth (2005) [124

Ficarra (2009) [43]

Trang 102

T1a 0 < 4cm K ,

cm Tuy nhiên,-3 cm: 3,1-4 cm), n

hông?

c -4cm)

Permpongkosol (2006) [98] 2,4±1,1cm

(0,5-(2010) [50] nhóm 1: 3±1,4 (2-3,5cm), nhóm 2 2.9±1,5 (2-3.5cm), nhóm 3 3,3±1,6 (2,2-4cm),

:

,, nên

,, thì

:

Tôi theo dõi

Trang 103

: -trái, -sau, trên- - -trung tâm-

n trái

Còn

, chúng ta khâu ,

Trang 104

vùng và

(Finelli, 2004) [45], (Landman, 2005)[72] Th Wright (2005) [124

,,

Trang 105

phút là 2 TH, có kích

là 4 cm

Link (2005) [75gian

Simon (2003)

Permpongkosol (2006) [98] 225 ±

là 192 phút, Wang là 140 phút, Benway 210 phút (2011) [114]

không quá dài

,

:

hoàn

,03 ± 6,69 phút (10 35 phút), có 3 THphút có 33/36 TH (91,

õi

Trang 108

i qua 150

Trang 111

(2008) [15

và Ngoài ra

(Danzig, 2015) [31]

Trang 112

Lam (2010) [71],

4.1.5 T

67 ± 4,89 ngày), trung ngày), rút ODL (4,33 ± 2,16 ngày

quang, có

Trang 114

qua

250ml Theo n

-Turna (2008) [117],

Trang 116

The ,

là 36/36 TH (100%)

Không có TH nào

TH

Trang 117

(86,1%)

Trang 118

phút,4.4

Trang 119

Tuy nhi.

Trang 124

a tôi là vì

885,9

nhân

(Wrigth JL, 2005) [124],(Finelli, 2004) [45]

4.4.

Trang 126

nóng trung bình là 23,03 ±

Link (2005) [75

Trang 127

nhiên,

Trang 129

-c kéo th

Trang 130

Imbeault (2012) [60] so sánh

-uy nhiên,-

Ngoài ra

: Verhoest (2007) [120

n quaCadeddu (2001) [24

,Kowalczyk (2012) [68

4.4.2

, nên

(Lam, 2008) [71

Trang 131

cho phù

D

Desai (2008) [34],

n hành Yossepowitch (2008) [125

n

Trang 132

phát :không nên

Trang 135

Tôi

,

:

- Thrombin/gelatin granules (Floseal)

- Keo fibrin (Tisseel)

- Polyethylen glycol hydrogel (Coseal)

- Keo cyanoacrylate (Dermabond)

(Walters,2006) [121]

Trang 137

,

Trang 138

Trang 139

Bình Dân", 8(1019), tr.20-24.

",

hành, 8(1020), tr.29-32

Trang 141

14 Anast JW et al (2004), "Differences in complications and outcomes for

obese patients undegoing laparoscopic radical, partial or simple

Trang 142

24 Cadeddu JA et al (2001),

J Urol, 165, pp 2001.

Chapter 47, 9th ed, Section XII

26 -term oncological outcomes of laparoscopic

Curr Opin Urol, 18, pp 145-149.

Trang 143

31 nce is superior to radical

nephrectomy and equivalent to partial nephrectomy for preserving renal function in patients with small renal mass: results from the

symposium

laparoscopic cryoablation for the small renal mass: redefining the

BJU Int, 113: pp 92-99.

38

laparoscopic nephrectomy for renal cell carcinoma: a systematic review and meta- BJU Int, 111: pp.611-621.

Trang 144

néphrectomie partielle ouverte: cas clinique et revue de la

littérature", Progrès en Urol, 24: pp 616-619.

46 Flam T et al (1998), "Tumeur du rein", Mémento Urologie, pp 236-248.

Trang 145

50 Gill IS et al (2010), "800 laparoscopic partial nephrectomies: A single

Trang 146

discovered renal cell carcinom Urol, 51, pp 203-205.

63

J Laparoendosc Adv Surg Tech A, 23(6), pp 521-525.

general urology, 17thedition, pp 328-347

robot-assisted laparoscopic partial nephrectomy: Technique and

J Endourol, 26(5), pp 469-473.

Trang 147

J Urol, 182, pp 844-853.

70

Reseach, 4: pp 108.

71 Lam JS et al (2008), "Importance of surgical margins in management of

renal cell carcinoma: Surgical margins", Medscape Urology, Nat

Clin Pract Urol CME

Department of Urology, Columbia University School of Medecin,

New York, NY

73

endoscopic cold saline perfusion: technique and initial clinical

application, Urol, 61, pp 1023-1025.

74 Lane BR, et al (2008), "Comparison of laparoscopic and open partial

Trang 148

minimally invasive partial nephrectomy: Technical benefit without

1294-1299

Trang 149

facilitate ero- Eur Urol, 61, pp

67-74

88 Ng CS et al (2005), "Transperitoneal vesus retroperitoneal laparoscopic

partial nephrectomy: Patient selection and perioperative outcomes",

J Urol, 174, pp 846-849.

89 Novick AC (1998), Atlas of urologyic surgery, Sauder, 2nd edition, pp

1000-1004

90 Novick AC et al (2010), "Guideline for management of clinical stage 1

renal mass", American Urological Association.

91 Novick AC et al (2014), "Guideline for management of clinical stage 1

renal mass", American Urological Association.

Trang 150

nephrectomy for the treatment of pathological T1NoMo renal cell carcinoma: A 5- J Urol, 176, pp 1984-1989.

Trang 151

slice CT study, Diagn Interv Radiol, 17, pp 266-271.

106

tumor: Evaluation of short- J Urol, 71,

pp 36-40

107

Expert Review, SIU

Academy e-learning and more

the C Index met J Urol, 183, pp 1708-1713.

111 Simon SD et al (2003), "Mayo clinic Scottsdale experience with

laparoscopic nephron sparing surgery for renal tumors", J Urol,

Trang 152

clamping of the renal parenchyma: Initial experience, Eur Urol, 52,

pp 1340-1346

121

partial Curr Opin Urol, 16, pp 327-331.

122 Weiser AZ et al (2008), "Tailoring technique of laparoscopic partial

nephrestomy to tumor characteristics", J Urol, 180, pp 1273-1278.

Trang 153

179(6), pp 2158-2163.

126

J Urol, 191: pp 1418-1420.

nephrectomy: analysis of risk factors and role intraoperative

Int Braz J Urol, 40(6): pp 763-771.

Trang 158

S

Trang 159

T

Trang 162

T

Trang 164

T

Trang 166

T

Trang 169

:

Trang 171

có không

sau phúc

Ngày đăng: 10/03/2018, 14:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w