Thực trạng và giải pháp phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn thị trấn Đu Huyện Phú Lương Tỉnh Thái Nguyên.Thực trạng và giải pháp phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn thị trấn Đu Huyện Phú Lương Tỉnh Thái Nguyên.Thực trạng và giải pháp phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn thị trấn Đu Huyện Phú Lương Tỉnh Thái Nguyên.Thực trạng và giải pháp phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn thị trấn Đu Huyện Phú Lương Tỉnh Thái Nguyên.Thực trạng và giải pháp phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn thị trấn Đu Huyện Phú Lương Tỉnh Thái Nguyên.Thực trạng và giải pháp phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn thị trấn Đu Huyện Phú Lương Tỉnh Thái Nguyên.Thực trạng và giải pháp phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn thị trấn Đu Huyện Phú Lương Tỉnh Thái Nguyên.Thực trạng và giải pháp phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn thị trấn Đu Huyện Phú Lương Tỉnh Thái Nguyên.Thực trạng và giải pháp phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn thị trấn Đu Huyện Phú Lương Tỉnh Thái Nguyên.
Trang 1: Chính quy Chuyên ngành
Khoa
: 2011 - 2015
THÁI NGUYÊN - 2015
Trang 2: Chính quy Chuyên ngành
: 43 Khoa
-: 2011 - 2015 Giáo viên h
THÁI NGUYÊN - 2015
Trang 3Sinh viên
Trang 4Huy,
Sinh viên
Trang 5- 2014 25
27
- 2014 29
4 .30
31
32
33
34
36
37
39
40
41
43
Trang 628
Trang 8i
ii
iii
iv
v
: .1
1
2
2
2
2
3
1.5 Nh m i c tài 3
1.6 B c c khoá lu n 3
: .4
4
4
5
6
9
10
m 11
11
12
12
14
Trang 919
19
ian 19
19
19
19
20
20
20
21
21
21
21
22
: .23
- 23
23
23
23
23
23
23
4.1.1.6 Các 24
- 25
- 2014 25
Trang 1028
28
29
29
29
31
32
33
35
37
37
38
39
41
43
: .45
45
45
- 45
46
47
49
Trang 1152
54
55
Trang 12-CP, -CP-
CP
Trang 14
phát tri n các trang tr i trong th i gian t i.
Trang 16-hình t
ng
Trang 17chuyên môn
Trang 18
-
- Vai trò thúc
,
Trang 22-ong hai tiêu chí sau:
Trang 23nuôi tôm the
hoá
quá trình công ng
Trang 24
-ch bình quân là 0,38
Trang 25
-tích bình quân là 0.95
trang
Trang 26
-nông thôn
Trang 32áp và phân tích thông tin
Trang 34-4.1.1
-CP ngày 03 tháng 6
Nam,
Trang 3591.60 83,21 91.48 83.20 195,23 83,37 99,86 213,41 156,6315,58 14,15 15,58 14,17 30,56 13,08 100 196,14 148,07
-bình quân là 56,43%
bình quân
Trang 40
SL (TT)
CC (%)
SL (TT)
CC (%) 13/12 14/13
Trang 47Máy cày, máy kéo 5 2 3
Trang 4877,62%)
Trang 4950,72%) và gà (45,08
579,25 375
07%
:
Trang 53trang t
thu nh
chung có
Trang 57-a mình
Trang 62át
Trang 65-ng
khai p
nha
Trang 67-tài
Trang 75-thu trong 12 tháng
Ghi chú
2 Buôn bán