Đây là chương trình học bắt buộc, nằm trong chương trình đào tạo của các khoa không chuyên ngữ, nhằm đảm bảo cho sinh viên có khả năng giao tiếp bằng tiếng Anh ở trình độ tiền trung cấp. Chương trình tiếng Anh giao tiếp được chia làm 3 học phần (Anh văn 13). Sau khi học xong học phần này, sinh viên có khả năng vận dụng các kiến thức ngôn ngữ vào việc đọc, nghe và nói về những nội dung đơn giản trong giao tiếp thông thường ở trình độ tiền trung cấp. Bên cạnh đó, chương trình còn giúp sinh viên nhận thức rõ vai trò của tiếng Anh trong việc phát triển nghề nghiệp tương lai, nâng cao ý thức và khả năng tự học tiếng Anh
Trang 1BỘ GD&ĐT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trường đại học SPKT Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Khoa: Ngoại ngữ *******
Chương trình Giáo dục đại họcNgành đào tạo: Trình độ đào tạo: Đại học Chương trình đào tạo:
Đề cương chi tiết học phần
1 Tên học phần: Anh văn 1 Mã học phần: ENGL 130137
2 Tên Tiếng Anh: English 1
3 Số tín chỉ: 3
Phân bố thời gian: (học kỳ 12 tuần) 4 (4:0:8)
4 Các giảng viên phụ trách học phần
1/ GV phụ trách chính:
2/ Danh sách giảng viên cùng GD:
5 Điều kiện tham gia học tập học phần
Điều kiện tiên quyết: vượt qua kỳ kiểm tra đầu vào
7 Mục tiêu học phần (Course Goals)
G1 Kiến thức cơ bản về ngữ pháp, từ vựng và cách phát âm trong
tiếng Anh
G2 Kỹ năng tiếng Anh (nghe, nói, đọc, viết) ở trình độ sơ cấp
G3 Kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp, tự học
Trang 28 Chuẩn đầu ra của học phần
Tái hiện kiến thức ngôn ngữ cơ bản về phát âm và từ vựng để giao tiếp
trong các tình huống đơn giản
2 Hình thành nhận thức đúng đắn về vai trò của tiếng Anh trong việc pháttriển nghề nghiệp trong tương lai
9 Nhiệm vụ của sinh viên
SV không thực hiện đủ chỉ một trong các nhiệm vụ sau đây sẽ bị cấm thi:
- Tài liệu tham khảo (TLTK):
Taylor, A and G Byrne (2006) Starter Toeic (3 rd edition) Compass Publishing.
http://www.ego4u.com/
http://www.perfect-english-grammar.com
www.englishdaily626
Trang 311 Tỷ lệ Phần trăm các thành phần điểm và các hình thức đánh giá sinh viên :
- Đánh giá quá trình: 50% trong đó:
+ Tham gia các hoạt động trên lớp: 10%
+ Học phần mềm Knowledge Transmission: 10 %
- Thi cuối học kỳ: 50% (Hình thức trắc nghiệm: 60 câu hỏi, Thời gian: 60 phút)
G2.1-G2.2
G2.1-G2.2
-thảo luận,đóng vai,thuyết trình,
kể chuyệnviết các đoạnđơn giản
G2.1-G2.3 5
5
Học phần mềm Knowledge Transmission + Bài tập về nhà 10
Làm cá nhân các bài tập ở nhà Giảng
viên thu 8 bài và chấm 5 bài ngẫu
nhiên
Tuần 10
2-Đánh giá hoạtđộng
G3.1
- Nội dung bao quát tất cả các chuẩn
đầu ra quan trọng của môn học:
Introduction+Conversation/
Interview
G1& G2
Trang 4Thi cuối kỳ 50
- Nội dung bao quát tất cả các chuẩn
đầu ra quan trọng của môn học:
+ Đọc hiểu 40% (24 Qs)
+ Ngữ pháp & từ vựng 60% (36 Qs)
Multiplechoice
G1 & G2
12 Thang điểm: 10
13 Kế hoạch thực hiện (Nội dung chi tiết) học phần theo tuần
Tuần Nội dung
Chuẩn đầu
ra học phần
1
Introduction + Unit 1 Education
Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (4)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Introduction of the course, study skills (self-study, using dictionary,
etc.) and course policies
+ Introduction of teaching and learning activities
+ Warm-up
+ Classroom language
+ A: I’m taking six classes
+ B: You’re not allowed to
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8)
Workbook: + A: I’m taking six classes
+ B: You’re not allowed to
G1.1-G1.2G1.3-G2.1G3.1-G3.1
2 Unit 1 Education (Cont)
Trang 5Unit 2: Personal stories
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (4)
Nội dung GD lý thuyết:
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8)
Workbook: + A What were you doing?
+ B Guess what!
G2.3-G3.1
G1.1-G1.2-8
Unit 2: Personal stories (cont)
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (4)
Nội dung GD lý thuyết:
+ C I was really frightened!
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8)
Workbook: + C I was really frightened!
+ D How embarrassing!
G1.3-G2.3-G3.1
G1.1-G1.2-11 Unit 3: Style and Fashion
Trang 6Nội dung GD lý thuyết:
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8)
Workbook: + A Fashion trends
+ B Does this come in ?
G2.3-G3.1
G1.1-G1.2-14
Unit 3: Style and Fashion (cont)
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (4)
Nội dung GD lý thuyết:
+ B Does this come in ? (Cont)
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8)
Workbook + B Does this come in ?
+ C The latest look
G1.3-G2.3-G3.1
G1.1-G1.2-17 Unit 3: Style and Fashion (cont)
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (4)
Nội dung GD lý thuyết:
Trang 7Unit 4: Interesting lives
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (4)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Warm-up
+ A Have you ever been on TV?
+ B What I mean is,
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8)
Workbook: + A Have you ever been on TV?
+ B What I mean is,
G2.3-G3.1
G1.1-G1.2-22
Unit 4: Interesting lives (Cont)
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (4)
Nội dung GD lý thuyết:
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8)
Workbook: + B What I mean is
+ C Life experiences
G1.3-G2.3-G3.1
G1.1-G1.2-25
Unit 4: Interesting lives (Cont)
Trang 8Nội dung GD lý thuyết:
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8)
Workbook: + D What a life!
G2.1-G2.2G2.3-G3.1
28
REVISION
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp:
Nội dung GD lý thuyết:
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
14 Đạo đức khoa học:
- Tự giác làm bài tập ở nhà, không sao chép, gian lận
- Chuẩn bị bài trước khi lên lớp
- Tích cực tham gia vào các hoạt động trên lớp
15 Ngày phê duyệt: ngày/tháng/năm
16 Cấp phê duyệt:
TS Đặng Tấn Tín Th.S Lê Thị Thanh Hà Th.S Huỳnh Trọng Luân
17 Tiến trình cập nhật ĐCCT
Trang 9Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 1: ngày/tháng/năm <người cập nhật ký
Đề cương chi tiết học phần
1 Tên học phần: Anh văn 2 Mã học phần: ENGL 230237
2 Tên Tiếng Anh: English 2
Trang 105 Điều kiện tham gia học tập học phần
Điều kiện tiên quyết: đạt mức điểm yêu cầu cho học phần Anh Văn 2 trong kỳ thi phân loại
trình độ đầu vào (Placement Test)
6 Mô tả tóm tắt học phần
Học phần này được thiết kế cho sinh viên không chuyên ngữ bậc đại học hệ chính quy nhằm nâng cao trình độ ngôn ngữ của sinh viên Sau khi học xong học phần này, sinh viên có khả năngvận dụng các kiến thức ngôn ngữ vào việc đọc, viết, nghe và nói về những nội dung đơn giản trong giao tiếp thông thường như gia đình, nhà trường, bạn bè, sở thích, học tập ở trình độ tiền trung cấp Ngoài ra, học phần này còn giúp nâng cao khả năng tự học của sinh viên thông qua việc các em được hướng dẫn sử dụng các tài liệu hỗ trợ học tập và được cung cấp địa chỉ các websites về học tiếng Anh cũng như thông qua việc kiểm tra, đánh giá thường xuyên của giáo viên trên lớp
Trang 117 Mục tiêu học phần (Course Goals)
G1 Kiến thức cơ bản về ngữ pháp, từ vựng và cách phát âm trong
tiếng Anh
G2 Kỹ năng tiếng Anh (nghe, nói, đọc, viết) ở trình độ tiền trung cấp
G3 Kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp, tự học
8 Chuẩn đầu ra của học phần
Trình bày kiến thức cơ bản về văn hóa giao tiếp trong các tình huống cơ
bản trong cuộc sống và công việc
Nghe – nói trong các tình huống giao tiếp đơn giản thường ngày trong
cuộc sống và công việc
Sử dụng từ vựng và cấu trúc ngôn ngữ phù hợp trong các tình huống
giao tiếp khác nhau
Hình thành nhận thức đúng đắn về vai trò của tiếng Anh trong việc phát
triển nghề nghiệp trong tương lai
9 Nhiệm vụ của sinh viên
SV không thực hiện đủ chỉ một trong các nhiệm vụ sau đây sẽ bị cấm thi:
- Dự lớp: 80%
- Bài tập: 80%
Trang 12- Sách/ websites (TLTK) tham khảo:
+ Taylor, A and C Malarcher, Starter Toeic: Building Toeic Test-taking Skills (3nd edition), Compass Publishing, 2006
+ http://www.ego4u.com/
+ http://www.perfect-english-grammar.com
+ www.englishdaily626
+ http://www.englishgrammar.org/
11 Tỷ lệ Phần trăm các thành phần điểm và các hình thức đánh giá sinh viên
- Đánh giá quá trình: 50% trong đó:
+ Tham gia các hoạt động trên lớp: 10%
+ Bài kiểm tra giữa kỳ (Nghe + Nói): 25%
- Thi cuối học kỳ: 50% (Hình thức trắc nghiệm: 60 câu, Thời gian: 60 phút)
G3
10
Trang 13+ Writing: viết các đoạn đơn giản
Làm cá nhân các bài tập ở nhà Giảng viên
thu 8 bài và chấm 5 bài ngẫu nhiên Tuần 2 - 14 hoạt độngĐánh giá G2, &G1,
G3
- Nội dung bao quát tất cả các chuẩn đầu
ra quan trọng của môn học, tập trung kỹ
năng Nghe & Nói
Tuần 8 Nghe & Nói G1&
G2
- Nội dung bao quát tất cả các chuẩn đầu
ra quan trọng của môn học: (60 phút – 60
câu)
+ Đọc hiểu
+ Ngữ pháp & từ vựng
Multiplechoice G1 &G2
12 Thang điểm: 10
13 Kế hoạch thực hiện (Nội dung chi tiết) học phần theo tuần: Class Schedule & Activities
Tuần Nội dung (Content)
Chuẩn đầu
ra học phần
31
Introduction + Course overview + Q&A
Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Getting to know each other
+ Introduction of the course, study skills (self-study, using dictionary,
etc.) and course policies
+ Introduction of teaching and learning activities
+ Diagnostic tests
G1.4G3.1G3.2
Trang 14Unit 5: Our world (pages 44-46)
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Lesson A: Older, taller, and more famous
+ Vocabulary: Human-made wonders
+ Language in context: Two amazing views
+ Grammar: Comparisons with adjectives and nouns
+ Workbook: Exercises 3 & 4 – Pages 34&35
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
+ Workbook: Exercise 1 Page 33; Exercise 2 Page 34; Exercise 5 Page
35; Exercises 1&2 Page 36
G1.1, G1.2G2.3, G2.4G3.1
35
Unit 5: Our world (pages 47-49)
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Lesson B: I don’t believe it!
+ Interactions: Interesting and unknown facts
+ Pronunciation: Intonation in tag questions
+ Listening “Manhattan of the Desert“
+ Speaking: Did you know ?
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
+ Exercises 1&2 Page 37; Exercise 4 Page 38; Exercise 6 Page 39
G1.2, G1.3G2.3, G2.4G3.1
38 Unit 5: Our world (pages 50-52)
Trang 15A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Lesson C: World Geography
+ Vocabulary: Geographical features
+ Conversation: Welcome to Bali
+ Grammar: Superlatives with adjectives and nouns
+ Workbook: Exercise 3 Page 38; Exercise 5 Page 39
+ Speaking: Tell me about it!
+ Keep talking!
Lesson D: Natural wonders
+ Reading: Seven Wonders of the Natural World
+ Listening: The Great Barrier Reef
+ Writing: A natural wonder
+ Speaking: Seven wonders of my country
Wrap-up
+ Quick pair review
+ In the real world
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
+ Workbook: Exercises 1&2 Page 40
G2.2G3.1
41 Unit 6: Organizing your time (Pages 53-56)
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Lesson A: A busy week
+ Vocabulary: Commitments
+ Language in context: Weekend plans
+ Grammar: Present tenses used for future
+ Workbook: Exercises 2&3 Page 42
+ Listening: A weekend away
+ Speaking: What are you doing this weekend?
G1.1G1.2G1.4G2.1G2.4G3.1
Trang 16Unit 6: Organizing your time (pages 57-59)
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Lesson B: Can I take a message?
+ Interactions: Phone messages
+ Listening: Taking messages
+ Speaking: Role play!
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
+ Workbook: Exercise 1 Page 45; Exercises 4&5 Page 47
G1.2, G1.3G2.3, G2.4G3.1
47 Unit 6: Organizing your time (pages 60-62)
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Lesson C: Can you do me a favour?
+ Vocabulary: Favors
+ Conversation: Is that all?
+ Grammar: Requests: promises and offers with WILL
+ Worbook: Exercises 2&3 Page 46
G1.1G1.2G1.3G1.4G2.1G2.2G2.3
Trang 17+ Pronunciation: Reduction of COULD YOU and WOULD YOU
+ Speaking: Unfavorable favors
+ Keep talking!
Lesson D: Time management
+ Reading: How to manage your time
+ Writing: Tips for success
+ Speaking: Time management interview
Wrap-up:
+ Quick pair review
+ In the real world
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
+ Workbook: Exercises 1&2 Page 48
G2.2G3.1
8
Revision for MID-TERM TEST
Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Revision (Focus on Listening and Speaking skills)
9 Unit 7: Personalities (pages 63-66)
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Lesson A: You’re extremely curious
+ Vocabulary: Personality traits
+ Language in context: Are you a believer?
+ Grammar: Adverbs modifying adjectives and verbs
+ Workbook: Exercises 3&4 Page 50
G1.1G1.2G1.4G2.1G2.4G3.1
Trang 18+ Speaking: My true self
10
Unit 7: Personalities (Pages 67-69)
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Lesson B: In my opinion
+ Interactions: Opinions
+ Pronunciation: Reduction of DON’T YOU
+ Listening: A book of proverbs
+ Speaking: Don’t you think so?
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
+ Workbook: Exercise 1&2 Page 53; Exercise 4 Page 54; Exercise 6
Page 55
G1.2, G1.3G2.3, G2.4G3.1
11 Unit 7: Personalities (Pages 70-72)
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Lesson C: We’ve been friends for six years
+ Vocabulary: More personality traits
G1.1G1.2G1.3G1.4
Trang 19+ Conversation: Time to say you’re sorry
+ Grammar: Present perfect with FOR and SINCE
+ Workbook: Exercise 3 Page 54; Exercise 5 Page 55
+ Speaking: Three friends
+ Keep talking!
Lesson D: What is your personality?
+ Reading: The signs of the Zodiac
+ Listening: Imagine you’re in a forest
+ Writing and Speaking: My personality
Wrap-up:
+ Quick pair review
+ In the real world
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
+ Workbook: Exercises 1&2 Page 56
G2.2G3.1
12 Unit 8: Crossing cultures (Pages 73-76)
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Lesson A: Going green
+ Vocabulary: Environmental impacts
+ Language in context: Green products
+ Grammar: Quantifiers
+ Workbook: Exercises 2&3 Page 58
+ Pronunciation: Stress in compound nouns
+ Speaking: Our community
Trang 20+ Workbook: Exercise 1 Page 57; Exercise 4 Page 58; Exercises 5&6
Page 59; Exercise 1 Page 60
G1.4G3.1
13
Unit 8: Crossing cultures (Pages 77-79)
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Lesson B: I’d rather not say
+ Interactions: Answering and avoiding answering
+ Listening: Consumer research
+ Speaking: Do you wait water?
PPGD chính:
+ Thuyết trình
+ Thảo luận cặp/nhóm
G1.1G1.2G1.3G1.4G2.1G2.4G3.1
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
+ Workbook: Exercises 1&2 Page 61; Exercise 3 Page 62; Exercise 5
Page 63
G1.2, G1.3G2.3, G2.4G3.1
14 Unit 8: Crossing cultures (Pages 80-82)
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Lesson C: What will happen?
+ Vocabulary: Tips to help the environment
+ Conversation: This is awful!
+ Grammar: First conditional
+ Workbook: Exercise 4 Page 62; Exercise 6 Page 63
+ Speaking: Around the circle
+ Keep talking!
Lesson D: Finding solutions
+ Reading: One-of-a-kind Homes
+ Listening: Award winners
+ Writing and Speaking: Local concerns
Wrap-up:
+ Quick pair review
+ In the real world
G1.1G1.2G1.3G1.4G2.1G2.2G2.3G2.4G3.1
Trang 21Revision for FINAL TEST + Workbook Exercises Correction
Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
14 Đạo đức khoa học
- Tự giác làm bài tập ở nhà, không sao chép, gian lận
- Chuẩn bị bài trước khi lên lớp
- Tích cực tham gia vào các hoạt động trên lớp
15 Ngày phê duyệt: ngày/tháng/năm
Trang 2216 Cấp phê duyệt
TS Đặng Tấn Tín Th.S Lê Thị Thanh Hà Th.S Hứa Trần Phương Thảo
Trang 23Ngành đào tạo: Trình độ đào tạo: Đại học Chương trình đào tạo:
Đề cương chi tiết học phần
1 Tên học phần: Anh văn 3 Mã học phần: ENGL 330237
2 Tên Tiếng Anh: English 3
5 Điều kiện tham gia học tập học phần
Điều kiện tiên quyết: Hoàn thành học phần Anh văn 2
6 Mô tả tóm tắt học phần
Học phần này được thiết kế cho những sinh viên đã hoàn thành học phần Anh văn 2 Sau khihọc xong học phần này, sinh viên có khả năng vận dụng các kiến thức ngôn ngữ vào việc đọc,nghe và nói về những nội dung đơn giản trong giao tiếp thông thường như gia đình, nhà trường,bạn bè, sở thích, học tập ở trình độ tiền trung cấp Bên cạnh đó, học phần còn giúp sinh viênnhận thức rõ vai trò của tiếng Anh trong việc phát triển nghề nghiệp tương lai, nâng cao ý thức,khả năng tự học tiếng Anh thông qua việc sinh viên được hướng dẫn sử dụng các tài liệu hỗ trợhọc tập và được cung cấp địa chỉ các website về học tiếng Anh cũng như thông qua việc kiểmtra, đánh giá thường xuyên của giáo viên trên lớp
7 Mục tiêu học phần (Course Goals)
tiếng Anh
1.2
G2 Kỹ năng tiếng Anh (nghe, nói, đọc, viết) ở trình độ tiền trung cấp 2.1
3.2
8 Chuẩn đầu ra của học phần