Nghiên cứu các giải pháp chủ yếu nhằm cải thiện sinh kế cho các hộ nông dân tại Xã Xuân Sơn – Xã vùng đệm của Vườn Quốc Gia Xuân Sơn.Nghiên cứu các giải pháp chủ yếu nhằm cải thiện sinh kế cho các hộ nông dân tại Xã Xuân Sơn – Xã vùng đệm của Vườn Quốc Gia Xuân Sơn.Nghiên cứu các giải pháp chủ yếu nhằm cải thiện sinh kế cho các hộ nông dân tại Xã Xuân Sơn – Xã vùng đệm của Vườn Quốc Gia Xuân Sơn.Nghiên cứu các giải pháp chủ yếu nhằm cải thiện sinh kế cho các hộ nông dân tại Xã Xuân Sơn – Xã vùng đệm của Vườn Quốc Gia Xuân Sơn.Nghiên cứu các giải pháp chủ yếu nhằm cải thiện sinh kế cho các hộ nông dân tại Xã Xuân Sơn – Xã vùng đệm của Vườn Quốc Gia Xuân Sơn.Nghiên cứu các giải pháp chủ yếu nhằm cải thiện sinh kế cho các hộ nông dân tại Xã Xuân Sơn – Xã vùng đệm của Vườn Quốc Gia Xuân Sơn.Nghiên cứu các giải pháp chủ yếu nhằm cải thiện sinh kế cho các hộ nông dân tại Xã Xuân Sơn – Xã vùng đệm của Vườn Quốc Gia Xuân Sơn.Nghiên cứu các giải pháp chủ yếu nhằm cải thiện sinh kế cho các hộ nông dân tại Xã Xuân Sơn – Xã vùng đệm của Vườn Quốc Gia Xuân Sơn.
Trang 1: Chính quy
Khoa
: 2011 2015
Trang 3giáo Th.S
-.
Sinh viên
Trang 425
: 4.1.2.1 26
30
30
31
32
33
34
37
37
38
39
40
41
45
Trang 61
1
2
2
2
3
1.3.1 Ý n 3
3
3
2 5
5
5
6
7
- 8
2.2 .9
9
10
12
g .17
3 19
19
19
Trang 719
19
19
19
- 19
20
20
20
20
20
24
24
24
24
- 25
27
4.1.4 N - 29
30
30
32
34
38
38
39
39
40
Trang 842
42
42
5 45
45
48
5.3 49
53
Trang 9Tr p k hình thành và phát tri n nay h th ng khu b o
t n thiên nhiên c a Vi t Nam g m 164 khu r c d ng tài s n thiên nhiên quý báu không ch có giá tr c m t cho th h hôm nay mà còn là di
d ng tài nguyên v i qu n lý b o t n nghiêm ng t
Khi xây d ng VQG và các BTTN v i nguyên t c qu n lý nguyên tr ng tài nguyên r ng, c ng dân t c s ng m v n s ng d a vào r ng b tác
ng ng l n t u ki n s ng, thu nh p, th m trí c các giá tr óa
sinh k m i thây th vi c khai thác ngu n l i t r
thu nh p t c th i c a nh m trong c quá kh và th c t
o ra tình tr ng xâm l n rùng và khai thác TNTN và các VQG V i các
c ki m s ng truy n th ng là khai thác các s n ph m t r ng, canh tác
tiêu c n ngu n tài nguyên r ng c c l i s suy gi m di n tích
và ch ng r ng d n s thi u h c, gi m các ngu n thu nh p, tác
sinh k ph thu c vào r ng Vi y m nh công tác qu n lý nh m b o v TNTN
ng th i giúp c i thi i s ng csinh s ng khá b c xúc hi n nay
Gi i quy t v mâu thu n gi a b o t n và phát tri n kinh t m,
c n thi t ph i có nh ng gi i pháp h u hi ng nh ng nhu c c m t c a
ng th c nh ng yêu c u c a b o t n
Trang 10Các gi i pháp cho phát tri n KT XH các v m ph i l i dân làm trung tâm qu n lý và s d ng các y u t ngu n l c có hi u qu và ph i d
c a t i dân, t ng c p chính quy m n u các gi i pháp c a
m t o thêm vi c làm, nâng cao thu nh i dân s góp ph n h n ch
và ti n t i ch m d t tình tr ng khai thác tài nguyên r ng t i các VQG và các khu BTTN Xu t phát t yêu c u c p thi t trên tôi ch n nghiên c tài: n c u các gi i pháp ch y u nh m c i thi n sinh k cho các h nông dân t i Xã Xuân
Trang 12
-Ngoài ph n danh m c các t vi t t t, danh m c b ng bi , ph n k t
lu n, ph l c, tài li u tham kh o, Khóa lu n g m có 5 ph n chính sau:
Trang 131568/LN KL c a b lâm nghi p (nay là B NN&PTNT)
m là m t vùng m rìa khu b o t n, bao quanh toàn b các ph n khu b o t m không thu c khu b o t n và không ch s qu n lý
c a Ban qu n lý khu b o t
T i H i th o m các khu b o t n thiên nhiên Vi tháng
có ho c không có r ng n m ngoài ranh gi i c a khu b o t c qu
nâng cao vi c b o t n c a khu b o t n và c ng th i mang l i
l i ích cho nhân dân s ng xung quanh khu b o t u này có th th c hi c
b ng cách áp d ng các ho ng phát tri n c th c bi t góp ph n vào vi c
v khu b o t n mà nó bao quanh, nâng cao các giá tr b o t n c a chính b n thân
Trang 14tích c m không tính vào di n tích c c d ng, d
d ng và phát tri c phê duy t cùng v i d a khu r ng
c d ng Ch m có tr c nhi m ph i h p v i UBND các c p
, các t ch c KT a bàn c c bi t
a ph p có th m quy n phê duy t và t ch c th c hi
o t n, nh ng qu c doanh ti p giáp v i khu
n công tác công tác b o t n c a c m và khu b o t n Trong nh ng
ch y song song v i ranh gi i các khu b o t n
Chúng ta th d dàng nh n th y r ng, vi c thành l m t i các VQG và khu b o t n Vi t Nam không theo m t khuôn kh th ng nh t Cho dù
c t o ra theo hình th c nào, hay khi thành l p các VQG và các
m thì nh ng công vi c hàng ngày xdân sinh s ng xung quanh khu b o t o ra s c ép n ng n lên khi b o t
nh ng ho ng các bi n pháp tu n tra b o v y m nh tuyên truy n giáo d c ý th i dân b o v r ng, khuy i dân tham gia
b o v r ng, t ch c th c hi n nhi u d án v i ngu n tài tr c cait thi n thu nh p và t o vi c làm cho i dân
các m a mình (DFID 2001) Tiêu chí sinh k b n v ng g m:
c, c i thi u ki ng t nhiên, c i thi u ki n môi
ng xã h i, c i thi u ki n v t ch c b o v , tránh r i ro và các cú s c
Trang 15Sinh k b n v ng có th c mô t là (FAO, 2001):
- Ch c cú s c và áp l c bên ngoài
- Không ph thu c các h tr t bên ngoài (ho c h tr b ng các cách
th c b n v ng v kinh t và th ch )
- B n v ng mà không làm suy y u và ng t i sinh k c a nh ng
Trang 17-*
2020
Trang 18Trong th i gian dài th c hành các lo
câu t c ng do t l i Ví d khi thu ho dài ng n nh t có th c t
dài, nh ng câu t c ng n tre ch a l i búp
d ng tài nguyên th c v t m t cách thích h p, b n v ng trong th i gian dài,
Có nh ng kinh nghi m trong vi c ph i h p gi c v a
n qu c gia và khu b o t n thiên nhiên Indonesia
c a h v n t n t i khu b o t n Nerfu Zambia Luangua, các c a
c quy n th c hi n vi n truy n th ng n qu c gia
Các d n ch ng trên cho th y r ng vai trò to l n c a c a
c b o v r ng và b o v n qu c gia,khu b o t n h gìn gi
s ng m t cách b n v ng
2.2.2 N
Trang 19Ngoài các ho ng giáo d c b o t n và tr giúp phát tri n kinh t -xã h i
c ng cùng tham gia v n trong công tác b o t
hình b o v r ng có s tham gia c a c ng a bàn khác nhau tro m
Trang 20ng hay các d án phát tri n kinh t , nâng cao cu c s i dân nh m
gi m nh s c ép c a h lên các khu b o t c m t s k t qu i pháp l m qu c gia, qu c t gi i quy t nh ng nguyên nhân t xa r t quan
ng nh có th t o nên nh ng bi i l n n i tham gia các ho t
ng hi u rõ vai trò c a mình Các d án v b o v thiên nhiên th c hi n t a
khâu then ch làm cho m i hi c v và nguyên nhân gây ra suy
ng t o cho h lòng tin là h có th c i thi c cu c s ng c a h
b ng cách s d ng m t cách h p lý và lâu dài tài nguyên thiên nhiên( r t,
c mà h có)
- T o ni m t hào v nh nhiên có m t không hai c a
p và quý hi c h u, các hình thái cây c , các c
Trang 21- Xây d ng, t ch c và phân ph i công b ng l i nhu n trong c ng
- Lôi kéo s tham gia và s ng h c a nh ng nhân v t ch y
Trang 22nguyên r ng m t s khu b o t p trung vào vi c lu n gi i nh ng v t n t i trong công tác qu n lý b o t n tài nguyên r ng t i các khu BTTN và nguyên nhân c a nh ng t n t tài ch ra
vào r ng c a c ng Thu nh p bình quân c m hi n r t th p, bình quân thu nh p/kh u/tháng c a h thoát nghèo là
i s ng và gi m áp l c vào r ng Thu t r ng so v i t ng thu nh p bi n
ng cao Vi c phân lo i các c ng thôn buôn có m ng vào r ng khác nhau là c n thi i trong phát tri n kinh t h g n v i qu n lý tài nguyên r ng b o t n Khoán qu n lý b o v r ng (QLBVR)
chú ý n phân lo i kinh t h thu nh p cho nhóm h nghèo, ngu làm gi m ho c thay th các kho n thu t r ng c a c ng
k t qu nghiên c u nh ng v liên quan d n qu n lý t ng h p
u các gi i pháp c th cho vi c gi i quy t các v KT XH cho c m, các gi i pháp cho phát tri n kinh t h nông dân [11]
- Theo Tr c Thanh (2006) trong bài: t vài bi i m
, tác gi cho th phát tri n KT XH cho các c ng
ng bào các dân t i, m r ng di t canh tác Nông nghi p,
Trang 23m, nâng cao các ki n th c Nông nghi i v i vi c gia
m ph i vi c nâng cao nh n th c v b o t n, ki n th c trong nông lâm
Vi t Nam nh ng kinh nghi ra các v
s khu b o t m khá, do t ch c du l ch, có d án, l y thêm nhân viên
Trang 24- Theo tác gi Nguy n Bá Th chính sách cho vùng
các khu BTTN K y u h i th o qu c t m các khu BTTN Vi t
ng k t lu i s ng c ng quanh khu b o t n còn nhi c s ng c a h còn g n li n v i khu BTTN; 90% các ho t
5 tri u ha theo quy nh s TTg ngày 29/6/1998 c a Th ng Chính
ph (1999/TT LT) v i m c tiêu và h ng d n nh ng ho t
vi n tr (k c v n vay và v n vi n tr không hoàn l c tác gi c p,
i pháp l m qu c gia, qu c t gi i quy t mâu thu n gi a nhu c u s d ng tài nguyên v i qu n lú b o t n nghiêm ng t
t i các khu BTTN th c s tr nên r t quan tr t bao gi m t
Trang 25- VQ c UNESCO công nh n là khu d tr simh quy n qu c t
Kinh chi (67%), dân t c b a là Châu M (6.2%) và Stiêng (2.3%)
ng bào dân t c Tày, Nùng, Dao t các t nh Cao B ng, L n VQG
qu th ng giao thông nông thôn, h th ng th y l i các công trình
i dân ti p c n và áp d ng nh ng ti n b khoa h c k thu t nh m nâng
Trang 324.1.1
(VQG)
Trang 39máy móc
Trang 404.6 Stt
Trang 411.1 Thu t 189.000.000 219.800.000 131.740.000 180.180.000 1.2
1.3 65.225.000 79.725.000 34.975.000 59.975.000 1.4 3.444.160.000 1.646.940.000 297.360.000 1.796.154.000 1.5 38.695.000 52.316.000 36.855.000 42.622.000
1.7 Thu khác
2.1 47.690.000 54.600.000 35.035.000 137.325.000 2.2
2.3 17.000.000 19.100.000 8.740.000 14.947.000 2.4 94.217.000 85.786.000 31.275.000 70.426.000 2.5
Trang 45926.590.000 824.560.000 617.240.000 2.125.650.000 1.123.510.000 40.286.500 45.809.000 34.291.000 118.091.500 59.619.500 Trung
bình
390.345.000 156.191.000 452.775.000 1.365.670.000 591.245.000 14.457.000 12.014.500 13.317.000 35.017.000 18.701.000
Trang 47g thêm
Trang 484
Trang 49ang
kinh ng
4
4.14 STT
Trang 53p, t o vi c làm.
- Nhi u di n tích canh tác m t v
- Cây rau màu không
Trang 54r ng.
tr ng, ch khai thác tnhiên t VQG
- Nuôi m n hai con trâu, bò và m t s
Trang 55- i già mù ch
- T p hu n qu n lý kinh t
và - y m nh tuyên truy n v phòng b nh
áp d ng lu t t c
- K t h p t t gi a truy n th ng và hành chính hi
h th ng qu n lý hi n hành
- Thành l p t ch c
h tr i nghèo
phá cây di ng xuyên
- VQG c n có quy
ho ch qu t s n xu t
m b i s ng cho dân
Trang 56, rau r
- Xây d ng các m i quan h h p tác trong
trong thôn
- Xây dhóa ph c v sinh ho t chung
Trang 60
Ho ng tham gia b o v và phát tri n r ng t
kinh t k t h p v i phát tri n du l a vào nh ng tài nguyên thiên nhiên c n qu
Trang 61-TÀI LI U THAM KH O
1.
Nxb Chính 2003