Nghiên cứu các giải pháp chủ yếu nhằm cải thiện sinh kế cho các hộ nông dân tại xã Tân Sơn thuộc vùng đệm của Vườn Quốc gia Xuân Sơn.Nghiên cứu các giải pháp chủ yếu nhằm cải thiện sinh kế cho các hộ nông dân tại xã Tân Sơn thuộc vùng đệm của Vườn Quốc gia Xuân Sơn.Nghiên cứu các giải pháp chủ yếu nhằm cải thiện sinh kế cho các hộ nông dân tại xã Tân Sơn thuộc vùng đệm của Vườn Quốc gia Xuân Sơn.Nghiên cứu các giải pháp chủ yếu nhằm cải thiện sinh kế cho các hộ nông dân tại xã Tân Sơn thuộc vùng đệm của Vườn Quốc gia Xuân Sơn.Nghiên cứu các giải pháp chủ yếu nhằm cải thiện sinh kế cho các hộ nông dân tại xã Tân Sơn thuộc vùng đệm của Vườn Quốc gia Xuân Sơn.Nghiên cứu các giải pháp chủ yếu nhằm cải thiện sinh kế cho các hộ nông dân tại xã Tân Sơn thuộc vùng đệm của Vườn Quốc gia Xuân Sơn.Nghiên cứu các giải pháp chủ yếu nhằm cải thiện sinh kế cho các hộ nông dân tại xã Tân Sơn thuộc vùng đệm của Vườn Quốc gia Xuân Sơn.
Trang 1: Chính quy Chuyên ngành
: K43 - KTNN : 2011 2015
Trang 2: Chính quy Chuyên ngành
: K43 - KTNN : 2011 2015
5
Trang 3Thái Nguyên, Ngày 30 tháng 05
Sinh viên
Trang 4; Các phòng ban cùng
Em xin ch
Thái Nguyên, ngày 30 tháng 05
Sinh viên
Trang 528
4.2: 2014 31
34
2014 35
4 38
41
41
42
43
44
47
48
ra 49
50
50
56
28
Trang 71
1
4
ng 4
4
4
1.3.1 Ý 4
5
5
6
2 7
7
7
10
11
- xã 12
16
VQG 16
.17 18
Trang 823
23
23
23
23
23
3.3 23
24
24
24
26
27
27
- 30
36
- 38
- 39
40
40
43
48
48
Trang 949
50
51
52
53
53
Nguyên 54
5 56
56
56
60 60
61
61
63
Trang 10(VQG)
-TTg ngày 17 tháng 4 2002
Trang 11+ VQG
Nkhông còn, do
VQG
+
thói quen
.c
r
N
Trang 14
-,
Trang 17gi m thi u các ho ng c i lên các khu b o t n v i vi ng t i
nh ng nhu c u và mong mu n v kinh t xã h ng c a dân s(nh ng s d ng tài nguyên c
vi c b o t n c a KBT và chính vù ng th i mang l i l i ích cho nhân dân s u này có th th c hi c b ng cách áp d ng các
ho ng phát tri n c th c bi t góp ph n vào vi i s ng
Trang 18m là vùng bao quanh, ti p giáp khu b o t n, có tác d n, gi m
nh ng tiêu c c t bên ngoài i v i khu b o t n
ho t có m c n m li n k v n Qu c gia và khu b o t n thiên nhiên; bao g m toàn b ho c m t ph ng, th tr n n m sát ranh
gi i v n Qu c gia và khu b o t [ 11] Theo Quy nh này
m c chia thành 2 lo i chính: m có dân sinh s ng và vùng
m không có dân sinh s ng V m: n m li n k ngoài VQG, bao quanh VQG và không thu c VQG
nh ranh gi m: G m ranh gi i phía bên trong và phía m:
Trang 19+ Ranh gi m: là ranh gi i gi a VQG và vùng
.+ Ranh gi i phía bê m: là ranh gi i gi t bao quanh VQG v t không tr c ti p bao quanh VQG; ranh gi
nh b i các m c t nhiên ho i t
ng s t, các con su i, hch
Sinh k : sinh k là m t khái ni m r ng bao g n t
ng th i cung c i sinh k b n v ng cho th h sau góp ph n t o
ra l i ích cho c u, trong ng n và dài h n Sinh
Trang 20, mùa màng,
, tín,
h i bao g m m t hay m i chung (cùng chung h kh u
chung (nhân kh i v i nh ng h có t i tr lên, các thành viên trong h có th có hay không có qu thu chi chung ho c thu nh p chung H
ng nh t v i khái ni m i trong h gia
có ho c không có quan h huy t th ng, ng ho c hôn nhân ho c c hai
H Nông Dân: H Nông Dân là nh ng h ch y u ho ng nông nghi ng, bao g m c ngh r ng, ngh cá và ho ng phi nông nghi p nông thôn
Kinh T H : là hình th c t ch c kinh t c a n n s n xu t xã h i
c ti n hành s n xu t Có chung ngân qu , ng chung m
chung; m i quy nh trong s n xu t- i s ng là tùy thu c vào
ch h c th a nh n h tr và t u ki n phát tri n [18]
Trang 212.1.4
-VQG
:-
doanh và dân sinh
,-
Trang 232020
thông tin liên
Trang 25
dân t c Trung Qu c, dân t c Dai i ti ng là thông minh v n
d ng thiên nhiên m t cách tinh vi và kinh t
Trong th i gian dài th c hành các lo
pháp nh n di n ng, tìm ra cái gi ng trong cái khác
th ng hai ch phân lo giáo d c con cháu h cách s d ng các lo i cây t i d ng các bài
c ng do t l i Ví d khi thu ho
ng n tre ch a l d ng tài nguyên th c v t m t cách thích
h p, b n v ng trong th i gian dài, dân t
Trang 26h sau nghèo kh b
o t n và th ng sinh h c
Nhi c trên th gi
ng kinh nghi m trong vi c ph i h p gi c v i
n qu c gia và khu b o t n thiên
vi n c truy n c a h v n t n t i khu b o t n Nerfu Zambia
truy n th ng n qu c gia Sagarmatha t i vùng núi Everest,
l i quy n l i dân t c Sherpa và thu hút h n Qu c Gia theo ch i gác r ng
[17]
:
Trang 27ng,
-t
Trang 28[19].Tân S
Trang 31-[19]
Trang 33VQG và
Trang 36-4.1.1
Tây nhiên 2889,14 ha,
Trang 38,,
Trang 41KHKT)
Trang 45+ Giao thông: : Liên xóm ( LX) 1: xóm
Trang 50Khu Lèn Khu Hòa Tính chung
làm ra,
Trang 51,
Trang 53
Stt Trung bình Nghèo BQC chung
Trang 54*
-*
Trang 55là c Giá
*
có thành viên tron
Trang 57Trung bình
Trang 5821.816 16.463 19.452 19.24322.136 17.295 22.662 20.697
4
Trang 60& PTNT.
4
,
Trang 68chung -
Trang 71+ VQG c n có quy ho ch qu t s n xu t m b i s ng cho dân
Trang 73phát tri n kinh t k t h p v i phát tri n du l a vào
nh ng tài nguyên thiên nhiên c n qu
-l