Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một muối v{ hai ancol đồng đẳng liên tiếp.. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được m gam muối..
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: ESTE - LIPIT
Câu 1: Hỗn hợp X gồm ba chất hữu cơ mạch hở, trong ph}n tử chỉ chứa c|c loại nhĩm chức – OH,
-CHO, - COOH Chia 0,3 mol X th{nh ba phần bằng nhau Đốt ch|y ho{n to{n phần một, thu được 2,24
ph}n tử khối nhỏ nhất trong X l{ ?
Câu 2: X, Y, Z l{ ba axit cacboxylic đơn chức cùng d~y đồng đẳng (MX < MY < MZ), T l{ este tạo bởi X,
Y, Z với một ancol no, ba chức, mạch hở E Đốt ch|y ho{n to{n 26,6 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T
ra ho{n to{n, thu được 21,6 gam Ag Mặt kh|c, cho 13,3 gam m phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M v{ đun nĩng, thu được dung dung dịch N Cơ cạn dung dịch N thu được m gam chất rắn
khan Gi| trị của m gần nhất với ?
Câu 3: Hỗn hợp X gồm etyl axetat, metyl propionat, isopropyl fomat Thủy ph}n ho{n to{n X cần
dùng 200 ml dung dịch NaOH 1M v{ KOH 1,5M, đun nĩng, sau phản ứng ho{n to{n thu được m gam hỗn hợp muối v{ 25 gam hỗn hợp ancol Gi| trị của m l{:
Câu 4: Hỗn hợp E gồm hai axit cacboxylic X v{ Y đơn chức v{ este tạo từ ancol Z no, hai chức, mạch
hở với X v{ Y, trong đĩ số mol X bằng số mol của Z (X, Y cĩ cùng số nguyên tử hiđro, trong đĩ X no,
được a gam muối v{ 1,24 gam ancol Z Gi| trị của a l{:
Câu 5: Cho 0,12 mol triolein ((C17H33COO)3C3H5) t|c dụng ho{n to{n với dung dịch NaOH dư, đun nĩng, thu được m gam glixerol Gi| trị của m l{
Câu 6: Đốt ch|y ho{n to{n a mol X (l{ trieste của glixerol với c|c axit đơn chức, mạch hở), thu
Câu 7: Cho m gam hỗn hợp X gồm HCOOC2H5 v{ CH3COOCH3 t|c dụng với lượng dư dung dịch
thu được 14,10 gam hỗn hợp 2 ancol Gi| trị m l{
Câu 9: Đốt ch|y ho{n to{n 14,3 gam este X cần vừa đủ 18,2 lít O2 (đktc), thu được CO2 v{ H2O cĩ số mol bằng nhau Cho 14,3 gam X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M Gi| trị của V l{
Câu 10: Chất béo X l{ trieste của glixerol với axit cacboxylic Y Axit Y cĩ thể l{
A C2H5COOH B C17H35COOH C CH3COOH D C6H5COOH
Câu 11: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở (đều chứa C, H, O) trong ph}n tử mỗi chất cĩ
hai nhĩm chức trong số c|c nhĩm - OH; - CHO; - COOH Cho m gam X phản ứng ho{n to{n với lượng
Trang 2to{n bộ lượng muối amoni hữu cơ n{y v{o dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,02 mol NH3 Gi| trị của m l{:
Câu 12: X{ phòng hóa ho{n to{n 16,4 gam hai este đơn chức X, Y (MX < MY) cần 250 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một muối v{ hai ancol đồng đẳng liên tiếp Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu l{:
Câu 13: Đung m gam chất hữu cơ mạch hở X (chứa C, H, O ; MX < 250, chỉ có một loại nhóm chức) với 100 ml dung dịch KOH 2M đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n Trung hòa lượng KOH dư cần 40
ml dung dịch HCl 1M Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức Y, Z v{ 18,34 gam hỗn hợp 2 muối khan (trong đó có một muối của axit cacboxylic T) Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng ?
A Axit T có 2 liên kết đôi trong ph}n tử
B Y v{ Z l{ đồng đẳng kế tiếp nhau
C Trong ph}n tử X có 14 nguyên tử hiđro
D Số nguyên tử cacbon trong ph}n tử X gấp đôi số nguyên tử cacbon trong ph}n tử T
Câu 14: Hai hợp chất hữu cơ X, Y (đều chứa C, H, O v{ chỉ chứa một loại nhóm chức), MX = 76 có
ph}n tử trùng với công thức đơn giản nhất) được tạo th{nh khi cho X t|c dụng với Y Đốt ch|y ho{n
kh|c 4,48 gam Z t|c dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 0,2 M Số công thức cấu tạo phù hợp của Z l{ :
Câu 15: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức ph}n tử C8H14O4, trong ph}n tử chỉ chứa một loại nhóm chức Đun 43,5 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được 40,5 gam muối v{ chất hữu cơ Y Th{nh phần phần trăm khối lượng oxi trong Y l{
Câu 16: Cho X, Y l{ hai axit hữu cơ mạch hở (MX < MY ); Z l{ ancol no; T l{ este hai chức mạch hở không ph}n nh|nh tạo bởi X, T, Z Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y Z, T với 400ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được ancol Z v{ hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau Cho Z v{o
của T trong E gần nhất với gi| trị
Câu 17: Hai chất hữu cơ X v{ Y đều có công thức ph}n tử C4H6O4 X t|c dụng với NaHCO3, giải
thu được một muối v{ một ancol Công thức cấu tạo của X v{ Y tương ứng l{:
A CH3-OOC-CH2-COOH v{ H-COO-CH2-OOC-CH3
B HOOC-COO-CH2-CH3 v{ H-COO-CH2-COO-CH3
C CH3-COO-CH2-COOH v{ H-COO-CH2-OOC-CH3
D CH3-OOC-CH2-COOH v{ H-COO-CH2-CH2-OOC-H
Câu 18: Hỗn hợp E gồm hai axit cacboxylic X v{ Y đơn chức v{ este tạo từ ancol Z no, hai chức, mạch
hở với X v{ Y, trong đó số mol X bằng số mol của Z (X, Y có cùng số nguyên tử hiđro, trong đó X no,
được a gam muối v{ 1,24 gam ancol Z Gi| trị của a l{:
Câu 19: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH – COOCH3 Tên gọi của X l{
Trang 3A propyl fomat B etyl axetat C metyl axetat D metyl acrylat Câu 20: Este X có công thức ph}n tử C2H4O2 Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được m gam muối Gi| trị của m l{
Câu 21: Đốt ch|y ho{n to{n một lượng este X bằng lượng khí O2 vừa đủ thu được 8,96 lít khí CO2
Câu 22: Hỗn hợp X gồm HCHO, CH3COOH, HCOOCH3 v{ CH3CH(OH)COOH Đốt ch|y ho{n to{n X cần
tủa Gi| trị của V l{
Câu 23: Thủy ph}n ho{n to{n 0,1 mol este đơn chức Y trong 145 mL dung dịch NaOH 1M Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được ancol etylic v{ 10 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của Y l{
A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOC2H5 D C2H3COOC2H5
Câu 24: Đốt ch|y 3,2 gam một este E đơn chức, mạch hở được 3,584 lít CO2 (đktc) v{ 2,304 gam
được 14,3 gam chất rắn khan Công thức ph}n tử của ancol tạo nên este trên l{:
A CH4O B C2H6O C C3H6O D C3H8O
Câu 25: Cho 180 gam axit axetic t|c dụng với 138 gam ancol etylic, có H2SO4 đặc xúc t|c Khi phản ứng đạt đến trạng th|i c}n bằng thì 66,67% lượng axit đ~ chuyển th{nh este etylaxetat Th{nh phần
số mol c|c chất khi phản ứng đạt trạng th|i cấn bằng l{:
A 2 mol CH3COOC2H5; 1 mol CH3COOH; 1 mol C2H5OH
B 1 mol CH3COOC2H5; 2 mol CH3COOH; 2 mol C2H5OH
C 1,5 mol CH3COOC2H5; 1,5 mol CH3COOH; 1,5 mol C2H5OH
D 2,5 mol CH3COOC2H5; 0,5mol CH3COOH; 0,5 mol C2H5OH
Câu 26: Hợp chất hữu cơ X có vòng benzen v{ chứa c|c nguyên tố C, H, O X có công thức ph}n tử
trùng với công thức đơn giản nhất Cho 0,1 mol X t|c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 12%, đun nóng Sau phản ứng ho{n to{n, cô cạn dung dịch thu được phần hơi chỉ chứa nước có khối lượng l{ 91,6 gam v{ phần chất rắn Y có khối lượng m gam Nung Y với khí oxi dư, thu được 15,9 gam
Câu 27: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở Cho 0,1 mol X t|c dụng vừa đủ với dung dịch
NaOH, đun nóng, thu được 7,36 gam hỗn hợp hai muối của hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong d~y đồng đẳng v{ 3,76 gam hỗn hợp hai ancol kế tiếp nhau trong d~y đồng đẳng Công thức cấu tạo của hai este trong X l{
A CH3COOC2H5 v{ C2H5COOCH3 B HCOOCH3 v{ CH3COOC2H5
C HCOOC3H7 v{ CH3COOC2H5 D CH3COOCH3 v{ C2H5COOC2H5
Câu 28: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng ?
A Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi l{ phản ứng x{ phòng hóa
B Phản ứng x{ phòng hóa l{ phản ứng thuận nghịch
C Phản ứng este hóa l{ phản ứng một chiều
D Trong công thức của este RCOOR’, R có thể l{ nguyên tử H hoặc gốc hidrocacbon
Câu 29: Đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp X gồm 2 este đồng ph}n cần dùng 4,704 lít khí O2 ,
KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phả ứng thì thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol
Trang 4Câu 30: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, anđehit acrylic v{ metyl acrylat Đốt ch|y ho{n to{n m
lượng dung dịch giảm 3,78 gam Gi| trị của m l{ :
Câu 31: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ, no đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) t|c dụng vừa
đủ với 20ml dung dịch NaOH 2M thu được một muối v{ một ancol Đun nóng lượng ancol thu
Nếu đốt ch|y lượng X như trên rồi cho sản phẩm qua bình đựng CaO dư thì khối lượng bình tăng
7,75 gam Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng ?
A Khối lượng của chất có ph}n tử khối lớn hơn trong X l{ 2,55 gam
B Tổng ph}n tử khối của hai chất trong X l{ 164
C Th{nh phần phần trăm khối lượng c|c chất trong X l{ 49,5% v{ 50,5%
D Một chất trong X có 3 công thức cấu tạo phù hợp với điều kiện b{i to|n
Câu 32: Đốt ch|y ho{n to{n một este đơn chức, mạch hở X (ph}n tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thu
Cho m gam X t|c dụng ho{n to{n với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Gi| trị của m l{:
Câu 33: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng
Câu 34: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơn chức cùng d~y đồng đẳng v{ một este hai chức tạo bởi T v{ hai ancol đó Đốt ch|y ho{n to{n agam X, thu được
ho{n to{n, thêm tiếp 20 ml dung dịch HCl 1M để trung ho{ lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y
Cô cạn Y thu được m gam muối khan v{ 0,05 mol hỗn hợp hai ancol có ph}n tử khối trung bình nhỏ hơn 46 Gi| trị của m l{:
Câu 35: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức ph}n tử C5H10O2 , phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tr|ng bạc l{
Câu 36: Este X được tạo th{nh từ etylen glicol v{ hai axit cacboxylic đơn chức Trong ph}n tử este,
số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi l{ 1 Khi cho m gam X t|c dụng với dung dịch NaOH (dư) thì lượng NaOH đ~ phản ứng l{ 10 gam Gi| trị của m l{
Câu 37: Khi đốt ch|y ho{n to{n một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đ~ phản ứng Tên gọi của este l{:
A etyl axetat B metyl fomiat C n-propyl axetat D metyl axetat Câu 38: Thủy ph}n este có công thức ph}n tử C4H6O2 (với xúc t|c axit), thu được 2 sản phẩm hữu
cơ X v{ Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X l{
A etyl axetat B rượu etylic C rượu metylic D axit fomic
Câu 39: Mệnh đề không đúng l{:
A CH3CH2COOCH=CH2 t|c dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit v{ muối
B CH3CH2COOCH=CH2 cùng d~y đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
C CH3CH2COOCH=CH2 t|c dụng được với dung dịch Br2
D CH3CH2COOCH=CH2có thể trùng hợp tạo polime
Câu 40: Đốt ch|y ho{n to{n a mol X (l{ trieste của glixerol với c|c axit đơn chức, mạch hở), thu
Trang 5Y (este no) Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng,
Câu 41: Este X có c|c đặc điểm sau:
- Thuỷ ph}n X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tr|ng gương) v{ chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)
Ph|t biểu không đúng l{:
A Chất Y tan vô hạn trong nước
B Đốt ch|y ho{n to{n 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 v{ 2 mol H2O
C Chất X thuộc loại este no, đơn chức
D Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken
Câu 42: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức t|c dụng vừa đủ với 100 ml dung
dịch KOH 0,4M, thu được một muối v{ 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt ch|y ho{n to{n lượng
lượng bình tăng 6,82 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X l{:
C HCOOH v{ HCOOC3H7 D HCOOH v{ HCOOC2H5
Câu 43: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức ph}n tử C6H10O4 Thuỷ ph}n X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong ph}n tử gấp đôi nhau Công thức của X l{:
A CH3OCO-COOC3H7 B CH3OOC-CH2-COOC2H5
C CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5 D C2H5OCO-COOCH3
Câu 44: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, l{ đồng ph}n cấu tạo v{ đều chứa vòng benzen Đốt ch|y
Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T l{:
Câu 45: Cho sơ đồ chuyển ho|:
3
3 6 ddBr NaOH CuO t o O xt CH OH To xt E
Tên gọi của Y l{:
A propan-1,3-điol B glixerol C propan-1,2-điol D propan-2-ol Câu 46: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo th{nh từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (ph}n
tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no l{ đồng đẳng kế tiếp nhau v{ một axit không no (có đồng ph}n hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong ph}n tử) Thủy ph}n ho{n to{n 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối v{ m gam ancol Y Cho m gam Y v{o bình đựng Na
dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) v{ khối lượng bình tăng 2,48 gam Mặt kh|c, nếu đốt
no trong X l{:
Câu 47: Cho 34 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức mạch hở đều thuộc hợp chất thơm (tỉ khối
ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm hai muối khan Th{nh phần phần trăm về khối lượng của 2 muối trong Y l{:
A 46,58% v{ 53,42% B 56,67% v{ 43,33% C 55,43% v{ 55,57% D 35,6% v{ 64,4% Câu 48: Cho 0,05 mol hỗn hợp 2 este đơn chức X v{ Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu
Trang 6A 3,48 B 2,34 C 4,56 D 5,64
Câu 49: Đốt ch|y ho{n to{n a gam hỗn hợp c|c este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm ch|y thu
kết tủa thu được l{ :
Câu 50: Sản phẩm hữu cơ thu được khi thủy ph}n este C2H5COOCH=CH2 trong dung dịch NaOH l{ :
A CH2=CHCOONa v{ C2H5OH B CH2=CHCOONa v{ CH3CHO
Câu 51: Đốt ch|y ho{n to{n 3,30 gam hợp chất hữu cơ X thu được 6,60 gam CO2 v{ 2,70 gam H2O Cho 13,2 gam X t|c dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M thì tạo 14,40 gam muối Công thức cấu tạo của X l{ :
A CH3COOCH3 B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 52: X{ phòng hóa ho{n to{n 17,60 gam hỗn hợp X gồm etyl axetat v{ metyl propionat bằng lượng vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M, đun nóng Gi| trị V đ~ dùng l{ :
Câu 53: Tổng số liên kết xích ma trong CH3COOCH=CH2 l{:
Câu 54: Đốt ch|y ho{n to{n 7,6 gam hỗn hợp X gồm 1 axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở v{ một
Câu 55: Este X đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với oxi bằng 3,125 Đốt ch|y ho{n to{n 0,2 mol hỗn
dung dịch KOH vừa đủ chỉ thu được hỗn hợp gồm 2 ancol (có cùng số nguyên tử cacbon) v{ hỗn hợp
2 muối Ph}n tử khối của Z l{ :
Câu 56: Cho hỗn hợp X gồm 3 este (chỉ chứa chức este) tạo bởi axit fomic v{ c|c ancol metyic;
gam nước Gi| trị của m l{
Câu 57: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3 Tên gọi của X l{
A propyl fomat B etyl axetat C metyl axetat D metyl acrylat Câu 58: Este X có công thức ph}n tử l{ C2H4O2 ĐUn nóng 18,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được m gam muối Gi| trị của m l{
Câu 59: Hình vẽ sau đ}y mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:
Phản ứng n{o sau đ}y xảy ra trong thí nghiệm trên?
A 2C6H12O6 + Cu(OH)2 (C6H11O6)2Cu + 2H2O
C CH3COOH + C2H5OH H SO 2 4dac ,to CH3COOC2H5 + H2O
Trang 7D CH3COOH + NaOH CH3COOH + H2O
Câu 60: X{ phòng hóa ho{n to{n 3,98 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 4,10 gam muối của một axit cacboxylic v{ 1,88 gam hỗn hợp hai ancol l{ đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức hai este đó l{
A HCOOCH3 v{ HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 v{ CH3COOC3H7
Câu 61: Số đồng ph}n cấu tạo của este có công thức ph}n tử C3H6O2 l{:
Câu 62: Metyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn l{:
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH3CH2COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 63: Đun nóng chất béo với dung dịch NaOH, sản phẩm thu được l{ muối natri của axit béo v{
A Phenol B Glixerol C Ancol etylic D Etylen glycol Câu 64: Khi chúng ta ăn chè, b|nh trôi, b|nh chay,… người b|n thường cho them v{i giọt dung dịch
không m{u, có mùi thơm được gọi l{ dầu chuối Dầu chuối có tên hóa học l{
A Benzyl axetat B Isoamyl axetat C Glixerol D Etyl axetat
Câu 65: X{ phòng hóa ho{n to{n 66,6g hỗn hợp gồm etyl fomat v{ metyl axetat bằng dung dịch KOH
1,8M (đun nóng) Thể tích (ml) dung dịch KOH tối thiểu cần dùng l{
Câu 66: Hỗn hợp Z gồm 2 este X, Y được tạo bởi 1 ancol v{ 2 axit cacboxylic kế tiếp nhau trong d~y
đồng đẳng
A HCOOCH3 v{ 7,6 B CH3COOCH3 v{ 6,7 C HCOOC2H5 v{ 9,5 D HCOOCH3 v{ 6,7
Câu 67: Để thu được 460 ml ancol etylic 50o người ta đ~ cho lên men 1 lượng m gam gạo nếp Giả
sử tỉ lệ tinh bột trong gạo nếp l{ 80%, khối lượng riêng của ancol etylic l{ 0,8g/ml v{ hiệu suất qu| trính lên men l{ 50% Gi| trị của m l{
Câu 68: Thuỷ ph}n este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat v{ ancol metylic Công thức
của X l{
A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C C2H3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 69: Cho C2H4(OH)2 phản ứng với hỗn hợp gồm CH3COOH v{ HCOOH trong môi trường axit, thu được tối đa số este thuần chức l{
Câu 70: X{ phòng hóa ho{n to{n một trieste X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2 gam glixerol v{ 83,4 gam muối của một axit béo no Y Chất Y l{
A axit stearic B axit oleic C axit panmitic D axit axetic
Câu 71: Cho d~y c|c chất sau đ}y: CH3COOH; C2H5OH; CH3COOCH3; CH2=CHCOOCH3; HCOOCH3;
Câu 72: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức ph}n tử C5H8O4 Thực hiện sơ đồ sau (c|c phản ứng đều có điều kiện v{ xúc t|c thích hợp):
X + 2NaOH → 2X1 + X2 X2 + O2
o
Cu, t
Cho c|c ph|t biểu sau:
(1) X l{ este đa chức, có khả năng l{m mất m{u nước brom (2) X1 có ph}n tử khối l{ 68
(3) X2 l{ ancol 2 chức, có mạch cacbon không ph}n nh|nh (4) X3 l{ hợp chất hữu cơ tạp chức
Số ph|t biểu đúng l{
Trang 8Câu 73: Cho Z l{ este tạo bởi ancol metylic v{ axit cacboxylic Y đơn chức, mạch hở, có mạch cacbon không ph}n nh|nh X{ phòng ho| ho{n to{n 0,1 mol Z trong 300 ml dung dịch KOH 1M đun nóng, được dung dịch E Cô cạn dung dịch E thu được chất rắn khan F Đốt ch|y ho{n to{n F bằng oxi dư,
(1) Trong ph}n tử của Y có 4 nguyên tử hiđro
(2) Y l{ axit no, đơn chức, mạch hở
(3) Z có khả năng l{m mất m{u dung dịch brom
(4) Số nguyên tử hiđro trong Z l{ 8
(5) Z tham gia được phản ứng trùng hợp
(6) Thủy ph}n Z thu được chất hữu cơ tham gia phản ứng tr|ng bạc
Số ph|t biểu đúng l{
Câu 74: Đun nóng m gam chất hữu cơ X (C, H, O) với 100 ml dung dịch NaOH 2M đến khi phản ứng
xảy ra ho{n to{n Để trung hòa lượng NaOH dư cần 40 ml dung dịch HCl 1M L{m bay hơi cẩn thận
dung dịch sau khi trung hòa, thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức Y, Z v{ 15,14 gam hỗn hợp 2 muối khan, trong đó có một muối của axit cacboxylic T có mạch không ph}n nh|nh
Cho c|c ph|t biểu sau:
(1) Axit T có chứa 2 liên kết л trong ph}n tử
(2) Chất hữu cơ X có chứa 12 nguyên tử hiđro
(3) Số nguyên tử cacbon, hiđro v{ oxi trong axit T đều bằng 4
(4) Ancol Y v{ Z l{ 2 chất đồng đẳng liên tiếp với nhau
Số ph|t biểu đúng l{
Câu 75: Thủy ph}n este X trong môi trường axit, thu được hai chất hữu cơ mạch hở, trong ph}n tử chỉ chứa một loại nhóm chức v{ đều không l{m mất m{u dung dịch brom Cho 0,05 mol X phản ứng hết với dung dịch KOH (dư), rồi cô cạn thu được m gam chất rắn X1 v{ phần hơi X2 có 0,05 mol chất
của m l{
Câu 76: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức Cho 0,3 mol hỗn hợp X t|c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được hỗn hợp Z gồm hai muối khan Đốt ch|y
Câu 77: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng :
A Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi l{ phản ứng x{ phòng hóa
B Trong công thức của este RCOOR’, R có thể l{ nguyên tử H hoặc gốc hidrocacbon
C Phản ứng este hóa l{ phản ứng một chiều
D Phản ứng x{ phòng hóa l{ phản ứng thuận nghịch
Câu 78: Đun nóng triglyxerit X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y chứa 2 muối natri của axit stearic v{ oleic Chia Y l{m 2 phần bằng nhau Phần 1 l{m mất m{u vừa đủ dung dịch
Câu 79: Đốt ch|y ho{n to{n 2,04 gam este X đơn chức thu được 5,28 gam CO2 v{ 1,08 gam H2O
Công thức ph}n tử của X l{
A C8H8O2 B C6H8O2 C C4H8O2 D C6H10O2
Câu 80: Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 gam axit axetic v{ 11,5 gam ancol etylic với xúc t|c H2SO4
đặc Kết thúc phản ứng thu được 11,44 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa l{:
Trang 9A 50% B 66,67% C65,00% D 52,00%
Câu 81: Cho 0,01 mol một este t|c dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,2M, đun nóng Sản phẩm tạo th{nh gồm một ancol v{ một muối có số mol bằng nhau v{ bằng số mol este Mặt kh|c, x{ phòng hóa ho{n to{n 1,29 gam este đó bằng một lượng vừa đủ 60ml dung dịch KOH 0,25M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 1,665 gam muối khan Công thức của este đó l{:
A C2H4(COO)2C4H8 B C4H8(COO)2C2H4 C CH2(COO)2C4H8 D C4H8(COO)C3H6
Câu 82: Axit n{o sau đ}y l{ axit béo?
A Axit ađipic B Axit glutamic C Axit stearic D Axit axetic
Câu 83: Thủy ph}n este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X v{ Y (MX < MY) Bằng một phản ứng có thể chuyển ho| X th{nh Y Chất Z không thể l{
A metyl propionat B etyl axetat C vinyl axetat D metyl axetat Câu 84: Cho tất cả c|c đồng ph}n đơn chức, mạch hở, có cùng công thức ph}n tử C2H4O2 lần lượt t|c
Câu 85: Cho 0,1 mol tristearin t|c dụng ho{n to{n với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m
gam glixerol Gi| trị của m l{
Câu 86: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH v{ C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa l{
Câu 87: Đun nóng 14,64 gam este X (C7H6O2) cần dùng 120 gam dung dịch NaOH 8% Cô cạn dung dịch thu được lượng muối khan l{
A 22,08 gam B 28,08 gam C 24,24 gam D 25,82 gam
Câu 88: Hỗn hợp X gồm OHC-C≡C-CHO; HOOC-C≡C-COOH, OHC-C≡C-COOH Cho m gam hỗn hợp X
Câu 89: Đốt ch|y ho{n to{n 10,58 gam hỗn hợp X chứa ba este đều đơn chức, mạch hở bằng lượng
cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một ancol Z duy nhất v{ m gam rắn khan Gi| trị của m l{
Câu 90: Thủy ph}n ho{n to{n chất béo X trong môi trường axit, thu được axit oleic v{ axit stearic có
tỉ lệ mol tương ứng 1:2 Khối lượng ph}n tử của X l{
Câu 91: Đốt ch|y X cũng như Y với lượng oxi vừa đủ, luôn thu được CO2 có số mol bằng số mol O2 đ~
chức kh|c Đun nóng 30,24 gam hỗn hợp E chứa X, Y (số mol của X gấp 1,5 lần số mol Y) cần dùng
400 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol v{ hỗn hợp chứa 2 muối Dẫn to{n bộ F qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 15,2 gam Đốt ch|y ho{n to{n hỗn hợp muối cần
Câu 92: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo th{nh từ một ancol Y với 3 axit cacboxylic (ph}n tử chỉ
có nhóm–COOH) ; trong đó, có 2 axit no l{ đồng đẳng kế tiếp nhau v{ một axit không no (có đồng ph}n hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong ph}n tử) Thuỷ ph}n ho{n to{n 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối v{ m gam ancol Y Cho m gam Y v{o bình đựng Na dư, sau
Trang 10phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) v{ khối lượng bình tăng 2,48 gam Mặt kh|c, nếu đốt ch|y
trong X l{
Câu 93: Z l{ hợp chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O có công thức ph}n tử trùng với công thức đơn giản
chất đơn chức Số đồng ph}n phù hợp của Z l{
Câu 94: X, Y, Z l{ 3 este đều đơn chức, mạch hở không cho phản ứng tr|ng gương (trong đó X no, Y
trước phản ứng Mặt kh|c, đun nóng 23,58 gam E với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M (vừa đủ) thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối v{ hỗn hợp 2 ancol kế tiếp thuộc cùng một d~y đồng đẳng Thêm NaOH rắn, CaO rắn dư v{o F rồi nung thu được hỗn hợp khí G Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Vậy phần trăm khối lượng của khí có ph}n tử khối nhỏ trong G gần nhất với gi| trị l{
Câu 95: Hỗn hợp E gồm este đơn chức X v{ este hai chức Y (X, Y đều mạch hở, có cùng số π, MX<MY)
gam E bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 7,04 gam muối v{ hỗn hợp F chứa hai ancol đơn chức
trăm khối lượng của X trong E?
Câu 96: Hỗn hợp N gồm ba este đều đơn chức, mạch hở X{ phòng hóa ho{n to{n 13,58 gam N với
dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp A gồm hai ancol no, đơn chức v{ hỗn hợp P gồm hai
Câu 97: X, Y l{ 2 axit cacboxylic đều mạch hở, Z l{ ancol no, T l{ este hai chức, mạch hở được tạo bởi X, Y, Z Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z v{ hỗn hợp F gồm hai muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Dẫn to{n bộ Z qua bình đựng Na dư
F cần dùng 15,68 lít O2 (đktc), thu được CO2, Na2CO3 v{ 7,2 gam H2O Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
Câu 98: Đốt ch|y ho{n to{n a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 v{
dung dịch chứa b gam muối Gi| trị của b l{:
Câu 99: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức v{ một este hai chức (đều mạch hở v{ được tạo bởi từ
Y gồm hai este Đun nóng to{n bộ Y với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Z gồm hai ancol v{ 24,06 gam hỗn hợp T gồm c|c muối của axit đơn chức Đốt ch|y ho{n to{n Z cần dùng 0,72 mol
l{