Đánh giá kết quả công tác thực hiện chương trình xây dựng nông thôn mới tại xã Phong Châu – huyện Trùng Khánh – tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2012 – 2014.Đánh giá kết quả công tác thực hiện chương trình xây dựng nông thôn mới tại xã Phong Châu – huyện Trùng Khánh – tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2012 – 2014.Đánh giá kết quả công tác thực hiện chương trình xây dựng nông thôn mới tại xã Phong Châu – huyện Trùng Khánh – tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2012 – 2014.Đánh giá kết quả công tác thực hiện chương trình xây dựng nông thôn mới tại xã Phong Châu – huyện Trùng Khánh – tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2012 – 2014.Đánh giá kết quả công tác thực hiện chương trình xây dựng nông thôn mới tại xã Phong Châu – huyện Trùng Khánh – tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2012 – 2014.Đánh giá kết quả công tác thực hiện chương trình xây dựng nông thôn mới tại xã Phong Châu – huyện Trùng Khánh – tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2012 – 2014.Đánh giá kết quả công tác thực hiện chương trình xây dựng nông thôn mới tại xã Phong Châu – huyện Trùng Khánh – tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2012 – 2014.
Trang 1HOÀNG NGÔN SAN
Trang 428
- 304.4
34
374.6
40
42
71
Trang 61
3
3
3
4
4
4
. 5
5
5
7
- 11
13
14
14
14
18
20
22
22
22
22
22
Trang 722
22
24
24
24
24
24
4.1.1.3 Tài nguyên thiên nhiên 24
25
25
25
25
25
4.1.4.1 Th 25
27
27
28
4 28
45
45
47
Trang 865
65
4.3.3.4 C 66
66
67
4.3.3.7 68
5. 71
71
72
74
Trang 91.1 Tính c p thi t c tài
Trang 10
-
Trang 17T
:-
Trang 19-l c h u, nông dân nghèo khó.
Trang 20
g xã.
-,
Trang 232.2.1.2 Xây
Trang 24dù
2.2.1.3 Xây d nông thôn m
Trang 25c
Trang 26
-nông thôn
nông d
trung tâm.
Trang 27ông
phá
Trang 28,
Trang 29bình quân
Trang 32
Xã Phong Ch Khánh, cách th trTrùng Khánh kho 12km, cách thành ph Cao B kho 78 km v phíaTây Nam:
4.1.1.3 Tài nguyên thiên nhiên
Trang 33
a-t các con sông, su i ch p chung H b n Vi t và nu c
nhiên
c ng m: Ngu n nu c nh m có nhi u h n ch Vi c khai thác s d ng
ti p t c khai thác h ph c v cho nhu c i s ng, phát tri n s n xu t
Trang 35ki n th c, ti n b khoa h c - t vào s n xu t còn ch m S n xu t nông nghi p v n là ch y u, công nghi p và d ch v n.
Trang 36Có quy
100%
có quy
Có quy
50%
Trang 38So sánh % Chêh
>12 % 50% 12,25%
4
3
100% 3
Trang 39tiêu chí chun
nông
Dàn
kê
Trang 40So sánh tiêu chí quóc gia
2trong
2
014m2/hs
Trang 41ch là 550m22
/ nhàToàn xã có 08/12
thôn;
gia thì thiêu chí này khó hoàn thành
2
Trang 42-o,
Trang 44còn
g kinh
-4.5
Trang 45TT Tên
tiêu chí
Tiêu chí NTM
Trang 47Xây m tr Y t xã, nhà 2 t hoàn thành a vào s d ng
Trang 48-ng 4.6
So sánh Chênh
Trang 49Tiêu chí 19.
k
Trang 50TT1 Tên tiêu
Tiêu chí NTM
Trang 5219
An ninh,
100%
Trang 53xã Phong Châu 14/19 tiêu chí
Trang 54Xã Phong Châu
4.
4.
; phát p
Trang 56
(không có kinh phí)-
Trang 60-m²hòng
m²-
-dân
Trang 62-2020)-
Trang 65ng công tác ki m soát d ch b nh gia súc, gia c m b o duy trì t
+ Phát tri n nuôi cá l ng trên h B n Vi t: 15 l ng cá; ( 2012-2013
+ Chú tr ng t p trung vùng thôn Tân Phong, B n Vi t: Di n tích 60 ha,
v u cây tr ng có th ng nh, ngoài ra c n b sung tr ng cây
t, ), vay v n m r ng s n xu ng nân cao ch t
ng d ch v cung ng và ph c v nh i nhu n, thu nh p
Trang 68trí c o ngh i v i phát tri n kinh t - xã h i, t o vi c làm, nâng cao thu nh n h c ngh và v ng các thành viên c a mình tham gia
Trang 69ng các thành viên c a mình tham gia b o hi m y t
có tâm huy t t ng thôn tích c c tuyên truy n, v ng nhân dân hi t,
Trang 70ho t gôm khu trung tâm xã (Tr s ng h c, Tr m xã, Xóm Bo Thua
n Piên, Nà M n
+ 01 mô hình chung c xã v h th c th i c a 12 thôn
+ 01 mô hình chung c xã v tôn t o xây bó n a dòng h
- i v i công ty khoáng s n Fe rô man gan, HTX s n xu t v t li u
m ng th i xây d ng h th ng 02 công trình x lý ch t th i (Công
ty kho ng s n 01 công trình v n 250 tri u; HTX s n xu t v t li u xây d ng 01 công trình v n 50 tri ng)
thô ng công tác tuyên truy n, v ng nhân dân ng h
th c hi n hoàn thành các h ng m c:
- V các công trình sinh ho t h t ch y:
Trang 71+ Xây m i (B n vi t: 1 b ng ng; Tân Phong 6 b + 900m
Trang 73các xã Phong Châu
Trang 764.3.3.7
Trang 77Dân bàn:
: L
Dân làm:
:
Trang 78:
Trang 79c và Nhà ng
Trang 80ng
Trang 82.
" 3.
Trang 83I THÔNG TIN CÁ NHÂN (H