Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân cấu tạo của nhauA. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là Câu 33.. Hợp chất hữu cơ nào sau đây khi đun
Trang 1Đề thi học kì THPT Chu Văn An - Hà Nội - Lần 1 - Năm 2018
I Nhận biết
Câu 1 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là
A propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl propionat
Câu 2 Hai chất nào dưới đây là đồng phân của nhau?
A Fructozơ và amilozơ B Saccarozơ và glucozơ
C Glucozơ và fructozơ D Tinh bột và xenlulozơ
Câu 3 Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc
A β-glucozơ B α-glucozơ C α-fructozơ D β-fructozơ
Câu 4 Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
Câu 5 Khi thủy phân hoàn toàn chất nào sau đây trong môi trường axit, ngoài thu được glucozơ còn thu
được fructozơ?
A xenlulozơ B saccarozơ C tinh bột D isoamyl fomat
Câu 6 Amin nào sau đây là amin bậc một?
A C6H5NH2 B CH3NHCH3 C CH3NHC2H5 D CH3NHC6H5
Câu 7 Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
Câu 8 Chất có nhiều trong quả chuối xanh là
Câu 9 Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng?
A dung dịch glucozơ B dung dịch saccarozơ C dung dịch axit fomic D xenlulozơ
II Thông hiểu
Câu 10 Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân cấu tạo của nhau?
Câu 11 Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (xúc tác H2SO4, t0), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X
và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Tên gọi chất X là
Câu 12 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
B Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
C Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
D Saccarozơ làm mất màu nước brom
Trang 2Câu 13 Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, phenyl axetat, fomanđehit Số chất tác dụng
được với dung dịch NaOH là
Câu 14 Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với
A [Ag(NH3)2]OH B Cu(OH)2 C H2 (Ni, t0) D dung dịch Br2
Câu 15 X là một α-amino axit no, chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH Cho 10,3 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 12,5 gam muối Công thức cấu tạo của X là
Câu 18 Cho 12,55 gam CH3CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 19 Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ có thể dùng
A dung dịch I2 B dung dịch H2SO4, t0 C Cu(OH)2 D dung dịch NaOH
Câu 20 Dung dịch glucozơ không tác dụng với
A Cu(OH)2 B H2 (Ni, nung nóng) C dung dịch NaOH D dung dịch AgNO3/NH3
Câu 21 Aminoaxit X chứa một nhóm NH2 trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một lượng X, thu được
CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích 4 : 1 Công thức cấu tạo X là:
A H2N(CH2)3COOH B H2NCH2CH2COOH C H2NCH(CH3)COOH D H2NCH2COOH
Câu 22 Amin no, đơn chức, mạch hở X có 53,33% C về khối lượng Số đồng phân cấu tạo của X là
Trang 3Câu 25 Thủy phân hoàn toàn 444 gam một chất béo, thu được 46 gam glixerol và hai axit béo Hai axit
béo đó là
A C15H31COOH và C17H35COOH B C17H35COOH và C17H35COOH
C C17H33COOH và C15H31COOH D C17H31COOH và C17H33COOH
Câu 26 Cho 10 kg glucozơ (chứa 10% tạp chất) lên men thành rượu etylic Biết rượu etylic nguyên chất
có khối lượng riêng là 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến rượu etylic bị hao hụt mất 5% Thể tích rượu etylic 46° thu được là
A 0,01 và 0,02 B 0,015 và 0,015 C 0,01 và 0,01 D 0,015 và 0,005
Câu 29 Cho dung dịch chứa 1,69 gam hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M rồi cô cạn, thu được 3,515 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của V là
Câu 30 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
C Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni
D Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
Câu 31 Chất hữu cơ X đơn chức (chứa C, H, O) có tỉ khối hơi so với khí hiđro là 37 Chất X tác dụng
được với dung dịch NaOH Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 32 Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy
phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
Câu 33 Cho 2,36 gam amin X đơn chức bậc 2 tác dụng với dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn thu được
3,82 gam muối khan Tên gọi của X là
A Propylamin B Isopropylamin C Etylamin D Etylmetylamin
Câu 34 Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử Chất X phản ứng với NaHCO3 và có phản ứng trùng hợp Chất Y phản ứng với NaOH nhưng không phản ứng với Na Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
Trang 4A CH2=CHCH2COOH, HCOOCH=CH2 B CH2=CHCOOH, HCOOCH=CH2
C CH2=CHCOOH, C2H5COOH D C2H5COOH, CH3COOCH3
Câu 35 Số đồng phân cấu tạo thuộc loại amin bậc một của C4H11N là
A alanin B axit aminoaxetic C axit glutamic D valin
Câu 38 Cho các chất: axit propionic (X); axit axetic (Y); ancol propylic (Z); metyl axetat (T) Dãy các
chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
A Y, T, X, Z B Z, T, Y , X C T, X, Y, Z D T, Z, Y, X
Câu 39 Xà phòng hóa 2,76 gam một este X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 4,44 gam hỗn hợp
hai muối của natri Đốt cháy hai muối này trong oxi dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 3,18 gam
Na2CO3, 2,464 lít khí CO2 (ở đktc) và 0,9 gam nước Công thức đơn giản trùng với công thức phân tử của
X Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3COOC6H5 B HCOOC6H4OH C HCOOC6H5 D C6H5COOCH3
Câu 40 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH Số trieste tối đa được tạo ra là
Trang 5HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn đáp án D
Trang 6Câu 33 Chọn đáp án D Câu 34 Chọn đáp án B Câu 35 Chọn đáp án C Câu 36 Chọn đáp án B Câu 37 Chọn đáp án C Câu 38 Chọn đáp án D Câu 39 Chọn đáp án B Câu 40 Chọn đáp án D
Trang 7Câu 3 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 4 X là chất dinh dưỡng có giá trị của con người, nhất là đối với trẻ em, người già Trong y học, X được dùng làm thuốc tăng lực Trong công nghiệp, X được dùng để tráng gương, tráng ruột phích Chất X
là
Câu 5 Chất béo nào sau đây không phải là chất điện li?
Câu 6 Hiện nay “nước đá khô” được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như: bảo quản thực phẩm, bảo
quản hạt giống khô, làm đông lạnh trái cây, bảo quản và vận chuyể các chế phẩm sinh học, dùng làm sương mù trong các hiệu ứng đặc biệt… “Nước đá khô” được điều chế bằng cách nén dưới áp suất cao khí nào sau đây?
Câu 7 Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n-2O2 B CnH2nO2 C CnH2n+2O2 D CnH2n+1O2
II Thông hiểu
Câu 8 Cho hợp chất hữu cơ T (CxH8O2) Để T là anđehit no, hai chức, mạch hở thì x nhận giá trị nào sau
Câu 10 Hợp chất hữu cơ nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH dư không thu được ancol?
A Benzyl fomat B Metyl acrylat C Tristrearin D Phenyl axetat
Câu 11 Quan sát thí nghiệm ở hình vẽ:
Trang 8Khi cho nước vào bình tam giác chứa rắn X thì thấy có khí Y tạo thành đồng thời màu của dung dịch Br2nhạt dần rồi mất hẳn Chất rắn X trong thí nghiệm là
Câu 12 Thủy phân 51,3 gam mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 80% thu được
hỗn hợp X Trung hòa X bằng NaOH thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, sinh ra m gam Ag Giá trị của m là
Câu 13 Tên theo danh pháp thay thế của chất: CH3-CH=CH-CH2OH là
A but-2-en B but-2-en-1-ol C but-2-en-4-ol D butan-1-ol
Câu 14 Để trung hòa 8,8 gam một axit cacboxylic mạch thẳng thuộc dãy đồng đẳng của axit fomic cần
100ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của axit là
A CH3(CH2)2COOH B CH3(CH2)3COOH C CH3CH2COOH D CH3COOH
Câu 15 Cho sơ đồ điều chế ancol etylic từ tinh bột:
Tinh bột H O/H ,t 2 0 Glucozơ men ancol,t0 Ancol etylic
Lên men 3,24kg tinh bột với hiệu suất các giai đoạn lần lượt là 75% và 80% Thể tích dung dịch ancol etylic 20° thu được là (Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml)
Câu 16 Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
Câu 17 Cho các chất sau: buta-1,3-đien, stiren, saccarozơ, phenol Số chất làm mất màu dung dịch nước
brom là
Câu 18 Thủy phân hoàn toàn tristearin trong môi trường axit thu được?
A C3H5(OH)3 và C17H35COOH B C3H5(OH)3 và C17H35COONa
C C3H5(OH)3 và C17H35COONa D C3H5(OH)3 và C17H35COOH
Câu 19 Cho các este sau: etyl fomat (1); vinyl axetat (2); triolein (3); metyl acrylat (4); phenyl axetat (5)
Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là
Trang 9A (2), (3), (5) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (3), (4)
Câu 20 Phát biểu nào sau đây sai?
A Glucozơ và fructozơ là monosaccarit đơn giản nhất không tham gia phản ứng thủy phân
B Thủy phân đến cùng xenlulozơ trong môi trường axit, thu được nhiều phân tử glucozơ
C Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc β-glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết β-1,4-glicozit
D Tinh bột do các mắt xích C6H12O6 liên kết với nhau tạo nên
Câu 21 Cho m gam etanol tác dụng hoàn toàn với một lượng Na vừa đủ thu được 0,224 mol H2 Giá trị của m là
Câu 24 Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 25 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng
tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
Câu 26 Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan?
Câu 27 Este X có công thức cấu tạo CH3COOCH2-C6H5 (C6H5-: phenyl) Tên gọi của X là
A phenyl axetat B benzyl axetat C phenyl axetic D metyl benzoat
Câu 28 Hiđrocacbon X mạch hở có phân tử khối bằng phân tử khối của anđehit có công thức CH2
=CH-CHO Số đồng phân của X là
Câu 29 Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol C2=CHCOOH và 0,1 mol CH2=CHCOOH và 0,1 mol CH3CHO Thể tích H2 (ở đktc) để phản ứng vừa đủ với hỗn hợp X là
Trang 10Câu 30 Dung dịch chất nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?
Câu 33 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2
(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3
(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2SiO3
(6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 34 Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo
(b) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(c) Phân tử amilozơ có mạch phân nhánh, không duỗi thẳng mà xoắn như lò xo
(d) Phenol ít tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl
Trang 11Số phát biểu sai là
Câu 35 Cho một este đơn chức X tác dụng với 182 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn dung dịch, thu được 6,44 gam ancol Y và 13,16 gam chất rắn Z Đun nóng Y với
H2SO4 đặc ở 140°C thu được 5,18 gam ete (hiệu suất bằng 100%) Tên gọi của X là
A etyl axetat B etyl acrylat C etyl acrylat D metyl butylrat
Câu 36 Hòa tan hết 30 gam rắn gồm Mg, MgO, MgCO3 trong HNO3 thấy có 2,15 mol HNO3 phản ứng Sau khi các phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí NO, CO2 có tỷ khối so với H2 là 18,5
và dung dịch X chứa m gam muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 37 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
X Nước brom Kết tủa trắng
Y Dung dịch I2 Có màu xanh tím
Z Cu(OH)2 Dung dịch màu xanh lam
T Quỳ tím Chuyển màu hồng
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Phenol, hồ tinh bột, axit axetic, glixerol B Glixerol, axit axetic, phenol, hồ tinh bột
C Phenol, hồ tinh bột, glixerol, axit axetic D Axit axetic, hồ tinh bột, phenol, glixerol
Câu 39 Hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al(NO3)3 và MgCO3 (trong đó oxi chiếm 41,618% về khối lượng) Hòa
tan hết 20,76 gam X trong dung dịch chứa 0,48 mol H2SO4 và x mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được
dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 56,28 gam và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm
CO2, N2, H2 Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được 13,34 gam kết tủa Giá trị của x là
Trang 12(đktc) khí CO2 Mặt khác, 43,5 gam hỗn hợp X tác dụng với 400 ml dung dịch NaHCO3 1M, sau khi kết
thúc phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị có thể có của m là
Trang 13HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn đáp án C
Este isoamyl axetat: CH3COOCHCH2CH(CH3)2 có mùi chuối chín
Este etyl butirat: CH3CH2CH2COOCH2CH3: mùi dứa
Bài học phân loại các hợp chất gluxit:
⇒ thuộc loại đisaccarit là mantozơ (đồng phân của saccarozơ) → chọn đáp án C
p/s: cần chú ý chương trình thi 2017 – 2018, Mantozơ thuộc phần giảm tải.!
Trang 14T là anđehit no, hai chức, mạch hở có số H = 2 × (số C) – 2 ⇒ số C = 5
Công thức phân tử của T là C5H8O2, cấu tạo dạng C3H6(CHO)2 Chọn D
Câu 9 Chọn đáp án D
Phản ứng: (C17H35COO)3C3H5 + 3KOH → 3C17H35COOK + C3H5(OH)3
mmuối = 115,92 gam ⇒ có nC17H35COOK = 115,92 ÷ 322 = 0,36 mol
⇒ nstearin = 0,36 ÷ 3 = 0,12 mol ⇒ m = mstearin = 0,12 × 890 = 106,80 gam
Chọn đáp án C
Câu 10 Chọn đáp án D
Các phản ứng xảy ra khi đun nóng với dung dịch NaOH như sau:
• benzyl fomat: HCOOCH2C6H5 + NaOH → HCOONa + C6H5CH2OH
• metyl acrylat: CH2=CHCOOCH3 + NaOH → CH2=CHCOONa + CH3OH
• tristearin: (C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H35COONa + C3H5(OH)3
• phenyl axetat: CH3COOC6H5 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5Ona
⇒ TH phenyl axetat không thu được ancol → chọn đáp án D
chương trình 2017 – 2018: Mantozơ thuộc chương trình giảm tải.!
thủy phân: mantozơ C12H22O11 + H2O → 2C6H12O6 (glucozơ)
nmantozơ = 0,15 mol, Hthủy phân = 80% ||⇒ nmantozơ dư = 0,03 mol; nglucozơ = 0,24 mol Phản ứng tráng bạc có ∑nAg↓ = 2nmantozơ + 2nglucozơ = 0,54 mol
Trang 15• chức là ancol, có 1 nối đôi, đánh số bắt đầu từ C nhóm chức
⇒ danh pháp: but-2-en-1-ol Chọn đáp án B
Câu 14 Chọn đáp án A
Axit cacboxylic mạch thẳng thuộc dãy đồng đẳng của axit fomic có dạng RCOOH
phản ứng: RCOOH + NaOH → RCOONa + H2O
nRCOOH = nNaOH = 0,1 mol mà mRCOOH = 8,8 gam ⇒ Maxit = R + 45 = 88 ⇒ R = 43 ứng với gốc C3H7 ⇒ cấu tạo axit là CH3[CH2]2COOH Chọn đáp án A
Câu 15 Chọn đáp án C
Các phản ứng hóa học xảy ra:
Có 3,24 kg tinh bột ⇔ 0,02 kmol C6H10O5, với hiệu suất 75%, 80%
Có nancol = 2nC6H10O5 × (hiệu suất) = 2 × 0,02 × 0,75 × 0,8 = 0,024 kmol
• KCl + NaOH → không xảy ra phản ứng.!
• FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl
⇒ chọn đáp án C
Câu 17 Chọn đáp án D
Làm mất màu dung dịch nước brom có các nhóm chất sau:
• chứa liên kết bội: CH=CH + Br2 → CHBrCHBr
gồm: buta-1,3-ddien (CH2=CHCH=CH2) và stiren (C6H5CH=CH2)
• phenol:
Trang 16chỉ có saccarozơ không có phản ứng → chọn đáp án D
Câu 18 Chọn đáp án A
Tristearin có cấu tạo: (C17H35COO)3C3H5, thủy phân trong môi trường axit:
• (C17H35COO)3C3H5 + 3H2O ⇋ 3C17H35COOH + C3H5(OH)3
⇒ sản phẩm thu được gồm glixerol và axit stearic → chọn đáp án A
Câu 19 Chọn đáp án D
Các phản ứng xảy ra khi đun nóng este với dung dịch NaOH như sau:
• (1) etyl fomat: HCOOCH3 + NaOH → HCOONa + CH 3 OH
• (2) vinyl axetat CH3COOC=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3COH
• (3) triolein: (C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H33COONa + C 3 H 5 (OH) 3
• (4) metyl acrylat: CH2=CHCOOCH3 + NaOH → CH2=CHCOONa + CH 3 OH
• (5) phenyl axetat: CH3COOC6H5 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5Ona
⇒ có 3 TH sau phản ứng thu được ancol là (1), (3), (4) → chọn đáp án D
Câu 20 Chọn đáp án D
Các phát biểu A, B, C đúng
Phát biểu D sai, chú ý các mắt xích tinh bột (gồm amilozơ, amilopectin)
Hay xenlulozơ đều là C6H10O5, không phải C6H12O6
p/s: bài này dễ, không có vấn đề gì.! nhưng vẫn rất nhiều bạn sai vì bị “đánh vào cái quen”.!
Cứ thấy 0,224 là auto chia cho 22,4 ra 0,01 mol ⇒ m = 0,92 gam → chọn A và sai.!
Câu 22 Chọn đáp án C
“khử cho (electron) – o (oxi hóa) nhận (electron)
Chỉ trong phản ứng hiđro hóa, H2o → 2H+ + 2e: cho electron, là chất khử
⇒ CH3CO là chất nhận electron, thể hiện tính oxi hóa ⇒ chọn đáp án C
Trang 17Đề cho nNaOH = 0,2 mol; nH3PO4 = 0,1 mol
Thay vào thì đến phản ứng (2) là hết NaOH, kết quả chỉ thu được một muối duy nhất là 0,1 mol Na2HPO4
Phản ứng điều chế xenlulozơ trinitrat:
Lấy 16,2 gam xenlulozơ ⇔ nxenlulozơ = 0,1 mol, hiệu suất phản ứng là 90%
⇒ nmắt xích xenlulozơ trinitrat = 0,1 × 0,9 = 0,09 mol
⇒ m = mxenlulozơ trinitrat = 0,09 × 297 = 26,73 gam
Theo đó, khi dùng 16,2 tấn xenlulozơ thì thu tương ứng 26,73 tấn xenlulozơ trinitrat Chọn A
Câu 26 Chọn đáp án D
Cấu tạo của 1,2-đibrombutan là CH3C2CHBrCH2Br
⇒ cấu tạo tương ứng của hiđrocacbon là CH3CH2C=CH2: but-1-en
Chọn đáp án D
Câu 27 Chọn đáp án B
C6H5C2 là gốc benzyl (tránh nhầm sang phenyl)
⇒ danh pháp của este X là benzyl axetat: este có mùi hoa nhài
→ chọn đáp án B
Câu 28 Chọn đáp án B
mCH2=CHCHO = 56 = 14 × 4 → hiđrocacbon X có CTPT là C4H8
Các đồng phân mạch hở thỏa mãn gồm:
Trang 18Không thể chứa axit HF trong bình thủy tinh vì xảy ra phản ứng:
4HF + SiO2 → SiF4 + 2HO ||⇒ axit sẽ phá hủy thủy tinh
ứng dụng của phản ứng này dùng để khắc thủy tinh như ta biết
Trang 19• phát biểu (c) sai vì amilozơ có mạch cacbon không phân nhánh, amilopectin mới phân nhánh
• (d) cũng sai vì phenol ít tan trong nước và cũng không tan trong dung dịch HCl
⇒ có 2 phát biểu đúng, 2 phát biểu sai → chọn đáp án A
Câu 35 Chọn đáp án A
2Y → ete + H2O || Bảo toàn khối lượng có: nH2O = (6,44 – 5,18) ÷ 18 = 0,07 mol
||⇒ nX = nY = 2nH2O = 0,14 mol Bảo toàn khối lượng có: mX = 12,32 gam
MX = 88 ⇒ X là C4H8O2 Lại có MY = 46 → Y là C2H5OH
⇒ cấu tạo của X X là CH3COOC2H5 có tên gọi là etyl axetat
Câu 36 Chọn đáp án C
Đặt nNO = x; nCO2 = y → x + y = 0,2 || 30x + 44y = 0,2 × 18,5 × 2
⇒ x = y = 0,1 mol ⇒ nMgCO3 = 0,1 mol
Đặt nMg = a; nMgO = b; nNH4+ = c Bảo toàn electron: 2a = 8c + 0,1 × 3
nH+ = 4nNO + 10nNH4+ + 2nO + 2nCO3 ⇒ 2,15 = 4 × 0,1 + 10c + 2b + 2 × 0,1
mMg + mMgO + mMgCO3 = 30 ⇒ 24a + 40b + 0,1 × 84 = 30
Giải hệ có: a = 0,65 mol; b = 0,15 mol; c = 0,125 mol
⇒ muối gồm 0,9 mol Mg(NO3)2 và 0,125 mol NH4NO3 ⇒ m = 143,2 (g)
Câu 37 Chọn đáp án C
Phản ứng với Br2/H2O thu được kết tủa trắng ⇒ X là phenol:
•
Phản ứng màu với dung dịch I2 có màu xanh tím ⇒ Y là hồ tinh bột
Do cấu tạo xoắn lỗ rỗng, các phân tử I2 bị hấp thụ → màu xanh tím
Trang 20Làm quỳ tím chuyể màu hồng → T là axit axetic
Phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam → Z là glixerol:
•
Theo đó, dãy các chất X, Y, Z, T ứng với các chất trong đáp án C
Câu 38 Chọn đáp án B
35,34 gam X + 1,595 mol O2 → ? CO2 + 22,14 gam H2O
Bảo toàn khối lượng có: nCO2 = 1,46 > nH2O ⇒ có chứa este ≥ 2 chức
Do Y gồm các axit mạch không phân nhánh ⇒ chứa tối đa 2 chức
Lại có Z chỉ chứa tối đa 2 chức ⇒ este mạch hở chỉ chứa tối đa 2 chức
⇒ X gồm hỗn hợp các este no, mạch hở, đơn chức hoặc 2 chức
Bảo toàn nguyên tố oxi: nO/X = 1,46 × 2 + 1,23 – 1,595 × 2 = 0,96 mol → nCOO = 0,48 mol
Ta có: nCO2 – nH2O = (k – 1).nHCHC với k là độ bất bão hòa của HCHC
Áp dụng: nCO2 – nH2O = neste 2 chức = 0,23 mol → neste đơn chức = 0,48 – 0,23 × 2 = 0,02 mol
→ x + 2y = 0,48; 46x + 62y = 17,88 ⇒ x = 0,2 mol; y = 0,14 mol
Quy Y về HCOONa, (COONa)2, C2 với số mol là a, b và c
Bảo toàn khối lượng: mY = 35,34 + 0,48 × 40 – 17,88 = 36,66 = 68a + 134b + 14c
Bảo toàn nguyên tố Cacbon: a + 2b + c + 0,2 × 2 + 0,14 × 2 = 1,46
nCOO = a + 2b = 0,48 Giải hệ có: a = c = 0,3 mol; b = 0,09 mol
⇒ ghép vừa đủ 1 CH2 cho HCOONa ⇒ 2 muối là CH3COONa và (COONa)2
⇒ este đơn chức là CH3COOC2H5 ⇒ %meste đơn chức = 0,02 × 88 ÷ 35,34 × 100% = 4,98%
Câu 39 Chọn đáp án B
Lập sơ đồ:
Trang 21NaOH dư ⇒ kết tủa chỉ có Mg(OH)2 → nMg2+ = 13,34 ÷ 58 = 0,23 mol
Gọi nAl3+ = a; nNH4+ = b Bảo toàn diện tích: 0,23 × 2 + 3a + b = 0,48 × 2
mY = 0,23 × 24 + 27a + 18b + 0,48 × 96 = 56,28
Giải hệ có: a = 0,16 mol; b = 0,02 mol
Đặt nCO3 = c mol; nNO3 = d mol.nNO = 20,76 × 0,41618 ÷ 16 = 0,54 = 3c + 3d
29 gam X + 0,975 mol O2 → 1 mol CO2 + ? H2O
Bảo toàn khối lượng nH2O = 0,9 mol
Ta có: nCO2 – nH2O = (k – 1).nHCHC với k là độ bất bão hòa của HCHC
Áp dụng: nCO2 – nH2O = naxit = 0,1 mol Bảo toàn Oxi: nCH2O + nC2H4O = 0,55 mol
⇒ n < (1 – 0,55) ÷ 0,1 = 4,5 ⇒ n = 2; 3; 4
Trong 43,5 gam X thì chứa 0,1 × 43,5 ÷ 29 = 0,15 mol axit
Do chỉ có axit phản ứng với NaHCO3 → nNaHCO3 dư = 0,4 – 0,15 × 2 = 0,1 mol
• n = 2 ⇒ Muối khan gồm 0,15 mol (COONa)2 và 0,1 mol NaHCO3 ⇒ m = 28,5 gam
• n = 3 ⇒ Muối khan gồm 0,15 mol CH2(COONa)2 và 0,1 mol NaHCO3 ⇒ m = 30,6 gam
• n = 4 ⇒ Muối khan gồm 0,15 mol C2H4(COONa)2 và 0,1 mol NaHCO3 ⇒ m = 32,7 gam
Trang 22Đề thi học kì THPT Việt Yên - Bắc Giang - Lần 1 - Năm 2018
I Nhận biết
Câu 1 Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch HCl là:
A Hg, Ca, Fe B Au, Pt, Al C Na, Zn, Mg D Cu, Zn, K
Câu 2 Chất nào sau đây là chất điện li?
Câu 3 Hòa tan hết 11,2 gam Fe vào lượng vừa đủ dung dịch axit sunfuric loãng, sau phản ứng, thu được
V lít khí duy nhất (đktc) Giá trị của V là
Câu 4 Chất nào sau đây có thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo?
Câu 5 Sục khí HCl vào dung dịch Na2SiO3 thu được kết tủa là
Câu 6 Este nào sau đây khi đốt cháy thu được số mol CO2 bằng số mol nước?
A C2H3COOCH3 B HCOOC2H3 C CH3COOC3H5 D C3COOCH3
Câu 7 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
II Thông hiểu
Câu 12 Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?
A Sản xuất rượu etylic B Tráng gương, tráng ruột phích
C Nhiên liệu cho động cơ đốt trong D Thuốc tăng lực trong y tế
Câu 13 Để điều chế 60kg poli (metyl metacrylat) cần tối thiểu m1 kg ancol và m2 kg axit tương ứng Biết hiệu suất của cả quá trình là 75% Giá trị của m1, m2 lần lượt là
A 60 và 60 B 51,2 và 137,6 C 28,8 và 77,4 D 25,6 và 68,8
Trang 23Câu 14 Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, amilozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại
Câu 16 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Amilozơ có cấu trúc không phân nhánh B Glucozơ bị oxi hóa bởi H2 (Ni, t0)
C Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh D Saccarozơ không bị thủy phân
Câu 17 HNO3 tác dụng được với tập hợp tất cả các chất nào trong các dãy sau:
A BaO, CO2 B NaNO3, CuO C Na2O, Na2SO4 D Cu, MgO
Câu 18 Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
Câu 23 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: KCl, Mg(NO3)2, KOH, K2CO3, NaHSO4,
K2SO4, Ba(OH)2, H2SO4, HNO3 Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
Trang 24Câu 27 Trong bình kín chứa 40 ml khí oxi và 35 ml hỗn hợp khí gồm hiđro và một amin đơn chức X Bật
tia lửa điện để phản ứng cháy xảy ra hoàn toàn, rồi đưa bình về điều kiện ban đầu, thu được hỗn hợp khí
có thể tích là 20 ml gồm 50% CO2, 25% N2, 25% O2 Coi hơi nước đã bị ngưng tụ Chất X là
Câu 28 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành C2H5OH và
Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lít hỗn hợp gồm
khí cacbonic, khí nitơ và hơi nước (các thể tích khí và hơi đều đo ở cùng điều kiện) Amin X có cùng bậc với ancol metylic Chất X là
A CH2=CHNHCH3 B CH3CH2NHCH3 C CH3CH2CH2NH2 D CH2=CHCH2NH2
Câu 32 Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với hiđro là 37 Công thức phân tử của X là:
A C5H10O2 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2
III Vận dụng
Câu 33 Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit;
Phát biểu đúng là
A (3) và (4) B (1) và (3) C (1) và (2) D (2) và (4)
Câu 34 Thủy phân este X thu được hai chất hữu cơ mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức
và đều không làm mất màu dung dịch brom Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch kiềm, cô cạn thu được chất rắn X1 và phần hơi X2 có 0,1 mol chất hữu cơ Z Nung X1 trong không khí được 15,9 gam
Na2CO3, 3,36 lít CO2 và hơi nước Số mol H2 sinh ra khi cho Z tác dụng với Na bằng một nửa số mol CO2khi đốt Z và bằng số mol của Z Khối lượng X1 là
Câu 35 Cho 38,4 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4 tác dụng với 2,4 mol HNO3 (dư) trong dung dịch, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch X Dung dịch X phản ứng với 1400 ml dung dịch NaOH 1M thu được 42,8 gam kết tủa Giá trị của V là
Trang 25Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 0,77 mol O2, sinh ra 0,5 mol H2O Nếu thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH đun nóng thu được dung dịch chứa 9,32 gam muối Mặt khác a mol X làm mất màu vừa đủ 0,12 mol brom trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 37 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,02 mol FeS2 và 0,03 mol FeS vào lượng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được Fe2(SO4)3, SO2 và H2O Hấp thụ hết SO2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch KMnO4 thu được dung dịch Y không màu, trong suốt có pH = 2 Thể tích của dung dịch Y là
Câu 38 Hỗn hợp X gồm CaCl2, CaOCl2, KCl, KClO3 Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 1,792 lít khí oxi (đo ở điều kiện tiêu chuẩn) và 25,59 gam chất rắn Y Cho Y tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch K2CO3 1,0M được kết tủa T và dung dịch Z Lượng KCl trong Z gấp 4,2 lần lượng KCl có trong X Thành phần phần trăm về khối lượng của CaOCl2 trong X có giá trị gần đúng là
IV Vận dụng cao
Câu 39 Cho Z là este tạo bởi rượu metylic và axit cacboxylic Y đơn chức, mạch hở, có mạch cacbon
phân nhánh Xà phòng hóa hoàn toàn 0,6 mol Z trong 300 ml dung dịch KOH 2,5M đun nóng, được dung dịch E Cô cạn dung dịch E được chất rắn khan F Đốt cháy hoàn toàn F bằng oxi dư, thu được 45,36 lít khí CO2 (đktc), 28,35 gam H2O và m gam K2CO3 Cho các phát biểu sau:
(1): Trong phân tử của Y có 8 nguyên tử hiđro
(2): Y là axit no, đơn chức, mạch hở
(3): Z có đồng phân hình học
(4): Số nguyên tử cacbon trong Z là 6
(5): Z tham gia được phản ứng trùng hợp
Số phát biểu đúng là
Câu 40 Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tọ thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ
có nhóm COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn toàn 11,76 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 1792ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 4,96gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không no trong X có giá trị gần với giá trị nào sau đây nhất?
Trang 26HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 Chọn đáp án C
Nhớ lại dãy điện hóa.!
Các kim loại Hg, Au, Pt, Cu đứng sau Haxit trong dãy điện hóa
⇒ không phản ứng được với HCl → loại các đáp án A, B, D
Các kim loại Na, Zn, Mg đều đứng trước (Haxit) → thỏa mãn → chọn đáp án C
Câu 2 Chọn đáp án A
Chất điện li: là chất mà khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li hoàn toàn ra ion
⇒ chỉ có KCl trong các chất trong dãy là chất điện li (chất điện li mạnh) → Chọn đáp án A
• tơ tằm: thành phần chính là các amino axit (tơ hữu cơ)
• mỡ bò có thành phần chính là chất béo, chính là trieste của glixerol và axit béo
⇒ chọn đáp án B
Câu 5 Chọn đáp án C
Phản ứng: 2HCl + Na2SiO3 → 2NaCl + H2SiO3↓
axit H2SiO3 không tan, là kết tủa thu được → chọn C
Câu 6 Chọn đáp án D
Este CH3COOCH3 ứng với CTPT là C3H6O2
Đốt C3H6O2 → 3CO2 + 3H2O || nCO2 = nH2O
⇒ thỏa mãn yêu cầu → chọn đáp án D
Câu 7 Chọn đáp án D
• dung dịch NaCl, KCl là dung dịch các muối trung tính, pH = 7
• dung dịch HCl là dung dịch axit, pH < 7 → làm quỳ tím chuyển màu đỏ
Trang 27• dung dịch NH3 là dung dịch bazơ, có pH > 7 → làm quỳ tím chuyể màu xanh
⇒ thỏa mãn yêu cầu là đáp án D
Câu 8 Chọn đáp án A
Chất béo là trieste của các axit béo và g lỉeol
⇒ thỏa mãn là chất béo là (C17H35COO)3C3H5: stearin
Chọn đáp án A
Câu 9 Chọn đáp án B
Câu 11 Chọn đáp án C
Câu 12 Chọn đáp án C
Ứng dụng của glucozơ là sản xuất rượu etylic;
Tráng gương, tráng ruột phích, thuốc tăng lực trong y tế
Nhiên liệu cho động cơ đốt trong không phải là ứng dụng của glucozơ
→ Chọn đáp án C
Câu 13 Chọn đáp án D
Phản ứng este hóa: CH2=C(CH3)COOH + CH3OH ⇋ CH2=C(CH3)COOCH3 + H2O
sau đó trùng ngưng este:
60 kg polime ⇔ 0,6 × 103 mol mắt xích metyl metacrylat Với hiệu suất 75% ta có:
• nancol = 0,6 × 103 ÷ 0,75 = 0,8 × 103 mol → mancol = 0,8 × 103 × 32 = 25,6 × 103 gam ⇋ 25,6 kg
• tương tự naxit = 0,8 × 103 mol ⇒ maxit = 0,8 × 103 × 86 = 68,8 × 103 g ⇋ 68,8 kg Chọn D
Câu 14 Chọn đáp án C
Bài học phân loại các gluxit:
Trang 28⇒ chỉ có fructozơ trong dãy thuộc loại monosaccarit → chọn đáp án C
Câu 15 Chọn đáp án B
Phản ứng tráng bạc của glucozơ biểu diễn theo sơ đồ sau:
Để cho nglucozơ = 0,01 mol ⇒ nAg↓ = 2nglucozơ = 0,02 mol
⇒ m = mAg↓ = 0,02 × 108 = 2,16 gam ||⇒ Chọn đáp án B
Câu 16 Chọn đáp án A
Xét các phát biểu:
• B sai vì trong phản ứng này, glucozơ bị khử bởi H2 chứ không phải bị oxi hóa:
• C sai vì xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, chỉ gồm các liên kết β-1,4-glicozit
• D sai vì trong môi trường axit vô cơ, saccarozơ bị thủy phân thành glucozơ và fructozơ:
Trang 29• chỉ có phát biểu A đúng, amilozơ có mạch không phân nhánh, amilopectin mạch phân nhánh
Câu 17 Chọn đáp án D
HNO3 không phản ứng với CO2; NaNO3, Na2SO4 → loại A, B, C
• 8 HNO3 + 3Cu → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
• 2HNO3 + MgO → Mg(NO3)2 + H2O
Phản ứng điều chế xenlulozơ trinitrat:
Có 178,2 kg xenlulozơ trinitrat ⇔ 0,6 kmol mắt xích C6H7O2(ONO2)3
⇒ nHNO3cần vừa đủ = 1,8 kmol, vì bị hao hụt mất 20% ⇔ H = 80% nên ta có:
VHNO3 = 1,8 ÷ 0,8 × 63 ÷ 0,675 ÷ 1,5 = 140 lít Chọn đáp án B
Câu 21 Chọn đáp án A
Trang 30Trong dãy các este, chỉ có 2 este còn nối đôi C=C
||→ có khả năng phản ứng cộng H2 (Ni, t0) gồm:
• triolein: (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5
• vinyl axetat: CH3COOCH=CH2
Các chất còn lại đều là chất béo no, este no nên không thỏa mãn
Theo đó, đáp án đúng cần chọn là A
Câu 22 Chọn đáp án A
Phản ứng: CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH
nX = 7,4 ÷ 74 = 0,1 = nNaOH ||⇒ m gam chất rắn khan chỉ có 0,1 mol CH3COONa
⇒ m = mCH3COONa = 0,1 × 82 = 8,2 gam Chọn A
Câu 23 Chọn đáp án B
Cho Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch:
• Ba(HCO3)2 + KCl → phản ứng không xảy ra.!
• Ba(HCO3)2 + Mg(NO3)2 → phản ứng không xảy ra.!
• Ba(HCO3)2 + 2KOH → BaCO 3 ↓ + K2CO3 + H2O
• Ba(HCO3)2 + K2CO3 → BaCO 3 ↓ + 2KHCO3
• Ba(HCO3)2 + NaHSO4 → BaSO 4 ↓ + NaHCO3 + CO2↑ + H2O
• Ba(HCO3)2 + K2SO4 → BaSO 4 ↓ + 2KHCO3
• Ba(HCO3)2 + Ba(OH)2 → 2BaCO 3 ↓ + 2H2O
• Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO 4 ↓ + 2CO2↑ + 2H2O
• Ba(HCO3)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2CO2↑ + 2H2O
||⇒ tổng có 6 trường hợp tạo ra kết tủa → chọn đáp án B
Câu 24 Chọn đáp án D
Có 2 đồng phân este ứng với công thức C3H6O2 là:
HCOOC2H5 (etyl fomat) và CH3COOCH3 (metyl axetat)
⇒ chọn đáp án D
Câu 25 Chọn đáp án B
Trang 31Lát cắt của khoai lang có chứa tinh bột Như ta biết mạch tinh bột không kéo dài mà xoắn lại thành hạt có
lỗ rỗng (giống như lò xo),
||⇒ làm giảm chiều dài phân tử Ngoài ra, vì lỗ rỗng mà các phân tử iot có thể chui vào
⇒ bị hấp phụ lên bề mặt bên trong, tạo thành màu xanh tím đặc trưng
Vậy, đáp án cần chọn theo yêu cầu là B
Câu 26 Chọn đáp án D
Gốc C2H3 (CH=CH2) chưa no nên khi tham gia phản ứng hiđro hóa
Ta thu được este no (phản ứng +H2/(xt Ni và t0):
CH3COOCH=CH2 + H2 ―Ni,t0→ CH3COOCH2CH3
Ta chọn đáp án D
Câu 27 Chọn đáp án D
Đốt 35 mL (amin; H2) + 40 mL O2 ―t0→ 10 mL CO2 + 5 mL N2 + 5 mL O2 dư
Amin đơn chức ⇒ có 5 mL N2 → có 10 mL amin ⇒ trong 35 mL hỗn hợp còn 25 mL khí H2 nữa
Chú ý: đốt 10 mL amin cho 10 mL CO2 ⇒ amin là C1 ứng với amin duy nhất là CH3NH2: metylamin
Trong dãy các chất thì chỉ có fructozơ không bị thủy phân
Các chất còn lại: xenlulozơ, chất béo, tinh bột đều bị thủy phân trong môi trường axit
p/s: tuy nhiên, ở đây rõ hơn cần chú ý TH xenlulozơ cần điều kiện axit vô cơ đặc.!
Chọn đáp án C
Câu 30 Chọn đáp án B
Đốt cháy 7,4 gam X + O2 ―t0→ 0,3 mol CO2 + 0,3 mol H2O
Trang 32Có nCO2 = nH2O ⇒ X là este no, đơn chức, mạch hở dạng CnH2nO2
Có mX = mC + mH + mO ⇒ nO trong X = 0,2 mol ⇒ nX = 0,1 mol
⇒ n = số C = 0,3 ÷ 0,1 = 3 → X có CTPT là C3H6O2 ứng với 2 đồng phân
HCOOC2H5 (etyl fomat) và CH3COOCH3 (metyl axetat)
⇒ có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn X → chọn B
• (1) đúng: trong môi trường tráng bạc, fructozơ có thể chuyển hóa thành glucozơ:
• (2) sai, saccarozơ và tinh bột đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác:
• (3) đúng, tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình tổng hợp:
Trang 33• (4) sai, xenlulozơ là polisaccarit, saccarozơ là đisaccarrit
||⇒ phát biểu (1) và (3) đúng Chọn đáp án B
Câu 34 Chọn đáp án A
Xử lí dữ kiện Z: OH + Na → ONa + ½H2 || gt: nH2 = ½nCO2 = nZ
⇒ Z là ancol 2 chức, mạch hở chứa 2C ⇒ Z là C2H4(OH)2
Lại có: nNa2CO3 = nCO2 = 0,15 mol → nNaOH = 0,3 mol
ESTE X → X thuần chức Mà thủy phân cho Z là ancol 2 chức
⇒ X là este 2 chức ⇒ phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1 : 2
→ nNaOH dư = 0,3 – 0,1 × 2 = 0,1 mol
TH1: axit đơn chức → naxit = 2nX = 0,2 mol
→ số C/muối = (0,15 + 0,15) ÷ 0,2 = 1,5 → lẻ, loại
TH2: axit 2 chức → naxit = nhận xét = 0,1 mol
→ số C/muối = (0,15 + 0,15) ÷ 0,1 = 3 → muối là CH2(COONa)2
⇒ X1 gồm 0,1 mol NaOH và 0,1 mol CH2(COONa)2
⇒ mX1 = 0,1 × 40 + 0,1 × 148 = 18,8 (g)
Câu 35 Chọn đáp án A
HNO3 dùng dư nên dung dịch X thu được gồm Fe(NO3)3 và HNO3 còn dư NaOH phản ứng với X: NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O
Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3↓ + 3NaNO3
Có 42,8 gam Fe(OH)3↓ ⇔ 0,4 mol mà ∑nNaOH = 1,4 mol
⇒ nHNO3 còn dư trong X = 1,4 – 0,4 × 3 = 0,2 mol Rút gọn lại:
38,4 gam (Fe; O) + 2,2 mol HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Gọi nFe = x mol; nO = y mol ||⇒ 56x + 16y = 38,4 gam
Trang 34Bảo toàn electron có: 3nFe = 2nO + 2nNO ⇒ nNO = (3x – 2y) ÷ 3 mol
Bảo toàn nguyên tố N có: nHNO3 = nNtrong Fe(NO3)3 + nNO
⇒ thay số có: 3x + (3x – 2y) ÷ 3 = 2,2 mol ⇒ giải x = 0,6 mol và y = 0,3 mol
Thay lại có nNO = (3x – 2y) ÷ 3 = 0,4 mol ⇒ V = 0,4 × 22,4 = 8,96 lít Chọn đáp án A
Câu 35 Chọn đáp án B
Câu 36 Chọn đáp án B
Gọi x là số mol m gam triglixerit X ⇒ nO trong X = 6x mol
bảo toàn O phản ứng đốt có nCO2 = (6x + 0,77 × 2 – 0,5) ÷ 2 = (3x + 0,52) mol
||⇒ m = mX = mC + mH + mO = 12 × (3x + 0,52) + 0,5 × 2 + 6x × 16 = 132x + 7,24 gam
thủy phân x mol X + 3x mol KOH → 9,32 gam muối + x mol glixerol C3H5(OH)3
||⇒ BTKL có: (132x + 7,24) + 3x × 56 = 9,32 + 92x ||⇒ giải x = 0,01 mol
Tương quan đốt: (∑πtrong X – 1).nX = ∑nCO2 - ∑nH2O, thay số có ∑πtrong X = 6
X sẵn có 3πC=O trong 3 chức este ⇒ còn 3πC=C mà: 1πC=C + 1Br2
Nên có 0,01 mol X làm mất màu vừa đủ 0,03 mol Br2 trong dung dịch
Mặt khác a mol X làm mất màu vừa đủ 0,12 mol brom trong dung dịch
Theo đó lập tỉ lệ có a = 0,04 mol → Chọn đáp án B
Câu 37 Chọn đáp án D
Bảo toàn electron: 15nFeS2 + 9nFeS = 2nSO2 ⇒ nSO2 = 0,285 mol
Phản ứng: 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
KClOCaOCl
CaCl
KClKCl
mol
gam gam
Trang 35⇒ nKCl trong Y = (25,59 – 0,15 × 111) ÷ 74,5 = 0,12 mol
⇒ ∑nKCl trong Z = 0,12 + 0,15 × 2 = 0,42 mol ||→ nKCl trong X = 0,1 mol
⇒ nKClO3 trongX = 0,12 – 0,1 = 0,02 mol mà ∑nO trong X = 0,08 × 2 = 0,16 mol
⇒ nCaOCl2 = 0,16 – 0,02 × 3 = 0,1 mol ⇒ %mCaOCl2 trong X = 45,12%
Chọn đáp án A
Câu 39 Chọn đáp án A
Z tạo bởi CH3OH và axit đơn chức ⇒ Z là este đơn chức
→ nmuối = nZ = 0,6 mol; nKOHdư = 0,3 × 2,5 – 0,6 = 0,15 mol
Đốt F cho 2,025 mol CO2, 1,575 mol H2O và 0,375 mol K2CO3 (Bảo toàn Kali)
Bảo toàn C: số C/muối = (2,025 + 0,375) ÷ 0,6 = 4
Bảo toàn H: số H/muối = (1,575 × 2 – 0,15) ÷ 0,6 = 5
⇒ Muối là C4H5O2K hay CH2=C(CH3)COOK (Do Y có mạch C phân nhánh)
⇒ Z là CH2=C(CH3)COOCH3 và Y là CH2=C(CH3)COOH
(1) Sai vì Y chứa 6 nguyên tử H
(2) Sai vì Y là axit không no, đơn chức, mạch hở, chứa 1 π C=C
X gồm 3 este đơn chức ⇒ Y là ancol đơn chức → nY = 2nH2 = 0,16 mol
Bảo toàn khối lượng: mY = mH2 + mbình tăng = 0,08 × 2 + 4,96 = 5,12 (g)
→ MY = 5,12 ÷ 0,16 = 32 ⇒ Y là CH3OH
Đồng nhất số liệu về 11,76 gam X → đốt X thu được 3,96 × 11,76 ÷ 5,88 = 7,92 gam H2O
→ nH = 2nH2O = 0,88 mol || → nNO = 2nCOO = 2nY = 0,32 mol
mX = mC + mH + mO ⇒ mC = 11,76 – 0,88.1 – 0,32.16 = 5,76g ⇒ nCO2 = nC = 0,48 mol Công thức trung bình cho 2 este no, đơn, hở là CnH2nO2 (n > 2)
Trang 36CTTQ cho este đơn, hở, chứa 1π C=C, có đphh là CmH2m-2O2 (m ≥ 5)
Ta có: nCO2 - nH2O = (k – 1).nHCHC với k là độ bất bão hòa của HCHC
Áp dụng: nCO2 – nH2O = neste không no = 0,48 – 0,44 = 0,04 mol → neste no = 0,12 mol Bảo toàn C: 0,12n0, 04m0, 48n 2;m 5 m 5; n 7 / 3
→ este không no là C5H8O2 ⇒ %meste không no = 0,04 × 100 ÷ 11,76 × 100% = 34,01%
Trang 37Đề KSCL THPT Ngô Gia Tự - Vĩnh Phúc - Lần 1 - Năm 2018
I Nhận biết
Câu 1 Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 2 Cho biết chất nào sau đây thuộc hợp chất monosaccarit?
Câu 3 Chất nào sau đây làm khô khí NH3 tốt nhất?
Câu 4 Trong những dãy chất nào sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
A C4H10, C6H6 B CH3CH2CH2OH, C2H5OH
C CH3OCH3, CH3CHO D C2H5OH, CH3OCH3
Câu 5 Để phân biệt khí CO2 và khí SO2, có thể dùng:
A dung dịch Br2 B dung dịch NaOH C dung dịch KNO3 D dung dịch Ca(OH)2Câu 6 Chất béo là trieste của axit béo với
A ancol etylic B glixerol C ancol metylic D etylen glicol
Câu 7 Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
II Thông hiểu
Câu 8 Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là:
Câu 12 Cho các dung dịch sau: (1) etyl amin; (2) đimetyl amin; (3) amoniac; (4) anilin Số dung dịch có
thể làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh là
Câu 13 Để phản ứng vừa đủ với 100 gam dung dịch chứa amin X đơn chức nồng độ 4,72% cần 100 ml
dung dịch HCl 0,8M Xác định công thức của amin X?
A C6H7N B C2H7N C C3H9N D C3H7N
Trang 38Câu 14 Aminoaxit X có tên thường là Glyxin Vậy công thức cấu tạo của X là:
Câu 16 Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn
B Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
C Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là muối của axit béo và etylen glicol
Câu 17 Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng khí sinh ra
được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 75 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 18 Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là:
A metyl fomat B etyl axetat C propyl axetat D metyl axetat
Câu 19 Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với:
Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là
C CH3COOH, CH3COOCH3 D (CH3)2CHOH, HCOOCH3
Câu 20 Một ancol no đơn chức có %O = 50% về khối lượng CTPT của ancol là
A CH2=CHCH2OH B CH3OH C C3H7OH D C6H5CH2OH
Câu 21 Khi clo hóa C5H12 với tỷ lệ mol 1:1 thu được 3 sản phẩm thế monoclo Danh pháp IUPAC của ankan đó là:
A pentan B 2-metylbutan C 2,2-đimetylpropan D 2-đimylpropan
Câu 22 X là hỗn hợp gồm phenol và metanol Đốt cháy hoàn toàn X được
CO H O
n n Vậy % khối lượng metanol trong X là
Câu 23 X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A HCOOCH(CH3)2 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOCH2CH2CH3
Câu 24 Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH Công thức
chung của X có dạng:
Trang 39A H2NRCOOH B H2NR(COOH)2 C (H2N)2RCOOH D (H2N)2R(COOH)2
Câu 25 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
A metylamin, amoniac, natri axetat B anilin, metylamin, amoniac
C amoni clorua, metylamin, natri hiđroxit D anilin, amoniac, natri hiđroxit
Câu 26 Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằng một
phản ứng có thể chuyển hóa X thành Y Chất Z không thể là:
A metyl propionat B metyl axetat C vinyl axetat D etyl axetat
Câu 27 Xà phòng hóa một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân sinh học) Công thức của ba muối đó là
A CH3COONa, HCOONa và CH3CH=CHCOONa
B HCOONa, CH≡C-COONa và CH3CH2COONa
C CH2=CHCOONa, HCOONa vaf CH≡C-COONa
D CH2=CHCOONa, CH3CH2COONa và HCOONa
Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn amino axit X cần vừa đủ 30,0 gam khí oxi Cho hỗn hợp sản phẩm cháy vào
bình đựng dung dịch NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng 48,75 gam và còn thoát ra 2,8 lít N2 (đktc) Vậy công thức phân tử của X có thể là
A C4H9O2N B C2H5O2N C C3H7O2N D C3H9O2N
III Vận dụng
Câu 29 Thuốc thử nào để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau: glucozơ, glixerol, etanol, etanal?
Câu 30 Chia m gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Cu, Fe thành hai phần bằng nhau
- Phần 1: tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc nguội thu được 0,672 lít khí
- Phần 2: tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 4,48 lít khí
Giá trị của m là (biết các thể tích khí được đo ở đktc):
Câu 31 Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y(C3H12N2O3) X là muối của axit hữu cơ đa chức,
Y là muối của một axit vô cơ Cho 3,86 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,06 mol hai khí (có tỉ lệ 1:5) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 32 Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H2SO4 0,2M; và H3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch X Để trung hòa 300 ml dung dịch X cần vừa đủ V ml dung dịch Y gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M Giá trị của V là
Câu 33 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H33COOH và C15H31COOH Số loại trieste được tạo ra tối đa là
Trang 40A 3 B 5 C 4 D 6
Câu 34 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(2) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
(3) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3
(4) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2
(5) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3
(6) Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch chứa CaCl2 và MgSO4
Số thí nghiệm tạo ra kết tủa là:
Câu 35 Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit
vừa tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt 40,449%; 7,865% và 15,73%; còn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
Câu 36 Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hòa m gam X cần 40 ml
dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc)
và 11,7 gam H2O Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là
Câu 37 Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau
(b) Trong phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, glucozơ là chất bị khử
(c) Để rửa ống nghiệm có dính anilin có thể tráng ống nghiệm bằng dung dịch HCl
(d) Tinh bột và xenlulozơ là hai chất đồng phân của nhau
(e) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
(g) Thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố hiđro
ngoài không khí) Phần trăm khối lượng Mg trong R gần với giá trị nào sau đây?