1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án hóa học 7 theo mô hình trường học mới vnen

23 310 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 341,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Quan sát CTHH cụ thể rút ra được nhận xét về cách viết CTHH của đơn chấtvà hợp chất.. - Viết được CTHH của chất cụ thể khi biết tên các nguyên tố và số nguyên tửcủa mỗi nguyên tố tạo n

Trang 1

Bài 2: NGUYÊN T , NGUYÊN T HÓA H CỬ Ố Ọ

I M c tiêu bài h cụ ọ

a) Ki n th c, kĩ năng, thái đế ứ ộ

V ki n th c: ề ế ứ

- Mô t đả ược thành ph n c u t o nguyên tầ ấ ạ ử

+ Nguyên t là h t vô cùng nh , trung hoà v đi n, g m h t nhân ử ạ ỏ ề ệ ồ ạ mang

đi n tích dệ ương và v nguyên t là các electron (e) mang đi n tích âm.ỏ ử ệ+ H t nhân g m proton (p) mang đi n tích dạ ồ ệ ương và n tron (n) khôngơmang đi n.ệ

+ V nguyên t g m các eletronỏ ử ồ

+Trong nguyên t , s p b ng s e, đi n tích c a 1p b ng đi n tích c a 1eử ố ằ ố ệ ủ ằ ệ ủ

v giá tr tuy t đ i nh ng trái d u, nên nguyên t trung hoà v đi n.ề ị ệ ố ư ấ ử ề ệ

- Nh ng nguyên t có cùng s proton trong h t nhân thu c cùng m tữ ử ố ạ ộ ộnguyên t hoá h c Kí hi u hoá h c bi u di n nguyên t hoá h c.ố ọ ệ ọ ể ễ ố ọ

- Kh i lố ượng nguyên t và nguyên t kh i, phân t kh iử ử ố ử ố

- Vai trò c a nguyên t hóa h củ ố ọ

V kĩ năng ề

- Hình thành kĩ năng v n d ng tính toán NTK, PTKậ ụ

- C ng c kĩ năng vi t KHHHủ ố ế

- Đ c đọ ược tên m t nguyên t khi bi t kí hi u hoá h c và ngộ ố ế ệ ọ ượ ạc l i

- Tra b ng tìm đả ược nguyên t kh i c a m t s nguyên t c th ử ố ủ ộ ố ố ụ ể

Trang 2

d) Thi t b d y h cế ị ạ ọ

- Tranh v c u trúc nguyên tề ấ ử

- Màn hình, máy chi uế

đ) S n ph m ho t đ ngả ẩ ạ ộ

- B n báo cáo c a nhóm v c u t o nguyên t , v các lo i đi n tíchả ủ ề ấ ạ ử ề ạ ệ

- GV t ch c cho đ i di n các nhóm báo cáo k t qu , nêu v n đổ ứ ạ ệ ế ả ấ ề

B Hình thành ki n th cế ứ

1 Nguyên tử

Ho t đ ng nhóm: D a trên k t qu ho t đ ng kh i đ ng, nghiên c u n iạ ộ ự ế ả ạ ộ ở ộ ứ ộdung thông tin th o lu n tr l i các câu h iả ậ ả ờ ỏ

- Nguyên t có thành ph n c u t o nh th nào?ử ầ ấ ạ ư ế

- H t nhân nguyên t đạ ử ượ ấ ạc c u t o b i các lo i h t c b n nào?ở ạ ạ ơ ả

- Nêu đ c đi m c a nh ng lo i h t c u t o nên nguyên t ?ặ ể ủ ữ ạ ạ ấ ạ ử

+ Vì sao nguyên t trung hòa v đi n?ử ề ệ

II Nguyên t hóa h cố ọ

T ch c cho HS đ c thông tin và th o lu n rút ra nh n xét:ổ ứ ọ ả ậ ậ

- Các nguyên t c a cùng m t nguyên t hóa h c có nh ng đ c đi m chungử ủ ộ ố ọ ữ ặ ểnào?

- Nguyên t hóa h c là gì?ố ọ

Trang 3

GV g i đ i di n 1-2 em đ ng t i ch báo cáo k t qu làm vi c Các b nọ ạ ệ ứ ạ ỗ ế ả ệ ạkhác b sung.ổ

V n d ng làm bài t p:ậ ụ ậ

- T i sao c n có ch đ ăn đ y đ các nguyên t hóa h c c n thi t?ạ ầ ế ộ ầ ủ ố ọ ầ ế

D a vào b ng 2.1, Hãy vi t KHHH c a các c a các nguyên t : natri, magie,ự ả ế ủ ủ ố

s t, clo và cho bi t s p, e trong m i nguyên t c a các nguyên t đóắ ế ố ỗ ử ủ ố

III Nguyên t kh i, phân t kh iử ố ử ố

1 Nguyên t kh i ử ố

- GV cho HS đ c thông tin v kh i lọ ề ố ượng nguyên t tài li u đ th y đử ở ệ ể ấ ược

kh i lố ượng nguyên t đử ược tính b ng gam thì s tr r t nh bé.ằ ố ị ấ ỏ

- GV cho HS theo dõi thông tin trong tài li u và gi i thi uệ ớ ệ

- HS ho t đ ng cá nhân hoàn thành bài t pạ ộ ậ

2 Phân t kh iử ố

GV hướng d n HS h/đ c p đôi d a vào đ nh nghĩa NTK nêu đ/n PTK tr l iẫ ặ ự ị ả ờcâu h iỏ

- GV t ch c trò ch i “ Ai nhanh h n”ổ ứ ơ ơ

Tính phân t kh i c a các phân t sau: Ba(OH)ử ố ủ ử 2, SO2 ,CO2, KMnO4

Cho HS 3 phút chu n b , sau đó m i nhóm c l n lẩ ị ỗ ử ầ ượt 1 b n lên b ng tínhạ ảPTK c a 1 CT phân t , nhóm nào hoàn thành nhanh nh t, đúng nh t sẽủ ử ấ ấchi n th ngế ắ

Bài 3: CÔNG TH C HÓA H C, HÓA TR Ứ Ọ Ị

I M C TIÊU Ụ

1 Ki n th c kĩ năng, thái đ ế ứ ộ

a, Ki n th cế ứ

-Trình bày được ý nghĩa c a công th c hóa hóa h c c a các ch t ủ ứ ọ ủ ấ

- Vi t đế ược công th c hóa h c c a m t s đ n ch t và h p ch t đ n gi n.ứ ọ ủ ộ ố ơ ấ ợ ấ ơ ả

- Xác đ nh đị ược hóa tr c a m t s nguyên t hóa h c Phát bi u quy t cị ủ ộ ố ố ọ ể ắhóa tr và v n d ng trong vi c thi t l p m t s công th c h p ch t vô cị ậ ụ ệ ế ậ ộ ố ứ ợ ấ ơ

đ n gi n.ơ ả

b, Kĩ năng

Trang 4

- Quan sát CTHH cụ thể rút ra được nhận xét về cách viết CTHH của đơn chất

và hợp chất

- Viết được CTHH của chất cụ thể khi biết tên các nguyên tố và số nguyên tửcủa mỗi nguyên tố tạo nên một phân tử và ngược lại

- Nêu được ý nghĩa của CTHH

- Biết cách tính hoá trị của một nguyên tố trong h/c khi biết CTHH của h/c vàhoá trị của nguyờn tố kia.(hoặc nhóm ntử)

c, Thái đ :ộ

- Có h ng thú, tinh th n say mê trong h c t p.ứ ầ ọ ậ

- Tích c c t l c phát hi n và thu nh n ki n th c.ự ự ự ệ ậ ế ứ

- Có ý th c tìm tòi, h c h i đ m r ng t m hi u bi t c a mình.ứ ọ ỏ ể ở ộ ầ ể ế ủ

2 Các năng l c có th hình thành và phát tri n cho h c sinh: ự ể ể ọ

- Năng l c ho t đ ng cá nhân, c p đôi, nhóm, h p tác.ự ạ ộ ặ ợ

- Năng l c đ c hi u, x lý thông tin, năng l c v n d ng ki n th c.ự ọ ể ử ự ậ ụ ế ứ

Ph n ho t đ ng hình thành ki n th c: HS t nghiên c u thông tin trongầ ạ ộ ế ứ ự ứ

hướng d n, th o lu n nhóm đ vi t công th c hóa h c và nêu ý nghĩa c aẫ ả ậ ể ế ứ ọ ủcông th c hóa h c, xác đ nh hóa tr c a các nguyên t , nhóm nguyên t ứ ọ ị ị ủ ố ố

Ho t đ ng luyên t p: h c sinh ho t đ ng cá nhân đ làm các bài t p vi tạ ộ ậ ọ ạ ộ ể ậ ếcông th c, nêu ý nghĩa c a công th c hóa h c, xác đ nh hóa trứ ủ ứ ọ ị ị

2, H ướ ng d n c th t ng ho t đ ng ẫ ụ ể ừ ạ ộ

* Ho t đ ng kh i đ ng:ạ ộ ở ộ

- D a vào ki n th c bài đ n ch t, h p ch t h c sinh đã h c chự ế ứ ơ ấ ợ ấ ọ ọ ở ương trìnhKHTN 6, yêu c u h c sinh đi n vào b ng ki n th c sau và th o lu n tr l iầ ọ ề ả ế ứ ả ậ ả ờcác câu h i sgk:ỏ ở

Tên ch tấ Công th c phân tứ ử Đ n ch t hay h p ch tơ ấ ợ ấKhí oxi

Trang 5

1 Cách ghi công th c hóa h c c a m t ch t nh th nào?ứ ọ ủ ộ ấ ư ế

2 Công th c hóa h c m t ch t cho bi t nh ng đi u gì?ứ ọ ộ ấ ế ữ ề

3 Vì sao t 118 nguyên t hóa h c có th t o ra hàng ch c tri u ch từ ố ọ ể ạ ụ ệ ấkhác nhau?

Câu 1: Công th c hóa h c c a các ch t đứ ọ ủ ấ ược vi t nh th nào?ế ư ế

Câu 2: Công th c hóa h c có ý nghĩa gì?ứ ọ

GV: G i HS b t kì báo cáo k t qu Cho HS khác nh n xét.ọ ấ ế ả ậ

GV: nh n xét, b sung và ch t ki n th c.ậ ổ ố ế ứ

- Ho t đ ng cá nhân hoàn thành bài t p.ạ ộ ậ

GV: G i HS b t kì báo cáo k t qu Cho Hs khác nh n xét.ọ ấ ế ả ậ

Ph©n tö

Axit Clohiddric

Ph©n tö metan C

H

Trang 6

T hoá tr c a H em hãy rút ra hoá tr c a các nguyên t Cl, O, N, C.ừ ị ủ ị ủ ố

Tương tự, h y xácả đ nh hóa tr c aị ị ủ các nhóm SO4, NO3 trong CT H2SO4,HNO3

- Gi i thích đả ược m t s hi n tộ ố ệ ượng v t lý và hi n tậ ệ ượng hóa h c đ nọ ơ

Trang 7

Biến đổi vật lý Biến đổi hóa học

- H ng thú, có tinh th n say mê trong h c t p.ư ầ ọ ậ

? Ngoài các ví d trên em có th l y m t s ví d v s bi n đ i ch t trongụ ể ấ ộ ố ụ ề ự ế ổ ấ

TN1

TN2

TN3

TN4

- Các nhóm báo cáo k t qu , nhóm khác nh n xét, b sung.ế ả ậ ổ

- D a vào đâu đ phân bi t hi n tự ể ệ ệ ượng v t lý và hi n tậ ệ ượng hóa h c?ọ

- Cá nhân t rút ra k t lu n và ghi vào v ự ế ậ ở

- Gv cho Hs ho t đ ng c p đôi hoàn thành bài t p 2 trang 25.ạ ộ ặ ậ

- Gv c m t vài đ i di n c a nhóm báo cáo k t quử ộ ạ ệ ủ ế ả

- GV giúp h c sinh s đ hóa ki n th c v d u hi u lên b ng:ọ ơ ồ ế ứ ề ấ ệ ả

Trang 8

- Trong hi n tệ ượng hóa h c có ch t m i t o thành, v y quá trình bi nọ ấ ớ ạ ậ ế

đ i đ t o thành ch t m i đó di n ra nh th nào? Trong đó có nh ng gìổ ể ạ ấ ớ ễ ư ế ữthay đ i?ổ

II Ph n ng hóa h c ả ứ ọ

- Gv chi u s đ ph n ng khí metan cháy trong không khíế ơ ồ ả ứ

- Hs quan sát th o lu n nhóm tr l i câu h i trang 26.ả ậ ả ờ ỏ

- Gv h i: Trong s đ trên có ch t m i nào sinh ra? Quá trình đó đỏ ơ ồ ấ ớ ược

g i là P hóa hoc V y P hóa h c là gì?ọ ư ậ ư ọ

- Ch t nào b bi n đ i? Ch t nào đấ ị ế ổ ấ ược tao thành?

- Gv hướng d n h c sinh vi t s đ ph n ng b ng ch Hs ho t đ ngẫ ọ ế ơ ồ ả ứ ằ ữ ạ ộ

cá nhân làm bài t p 1 trang 27.ậ

- Hs ho t đ ng nhóm làm Bt 2, các nhóm báo cáo k t qu và ghi vàoạ ộ ế ả

2

3

4

- Các nhóm báo cáo k t qu , nhóm khác nh n xét b sung.ế ả ậ ổ

- Gv yêu c u Hs ho t đ ng cá nhân t l i câu h i: Khi nào P hóa h c x y ra?ầ ạ ộ ả ờ ỏ ư ọ ảLàm th nào em bi t đế ế ược?

Trang 9

- Thông qua quan sát thí nghi m, nh n xét, rút ra đệ ậ ược k t lu n v s b oế ậ ề ự ảtoàn kh i lố ượng các ch t trong ph n ng hoá h c.ấ ả ứ ọ

- Trình bày ý nghĩa, bi u di n và l p để ễ ậ ược phương trình hoá h c (PTHH) ọ

- Vi t đế ược bi u th c liên h gi a kh i lể ứ ệ ữ ố ượng các ch t trong m t s ph nấ ộ ố ả

ng c th Tính đ c kh i l ng c a m t ch t trong ph n ng khi bi t

kh i lố ượng c a các ch t còn l i ủ ấ ạ

b V kĩ năng: ề

- Hình thành kĩ năng quan sát, ghi chép mô t , gi i thích đả ả ược các hi nệ

tượng thí nghi m và rút ra đệ ược k t lu n v n i dung c a đ nh lu t b oế ậ ề ộ ủ ị ậ ảtoàn kh i lố ượng c a các ch t trong ph n ng hóa h c ủ ấ ả ứ ọ

- Hình thành kĩ năng vi t đế ược PTHH, vi t đế ược bi u th c liên h gi a kh iể ứ ệ ữ ố

lượng các ch t trong m t s ph n ng c th ấ ộ ố ả ứ ụ ể

- Hình thành kĩ năng v n d ng tính toán kh i lậ ụ ố ượng c a m t ch t trongủ ộ ấ

ph n ng hóa h c khi bi t kh i lả ứ ọ ế ố ượng c a các ch t còn l i ủ ấ ạ

c V thái đ : ề ộ

- H ng thú, có tinh th n say mê trong h c tâp ứ ầ ọ

- Tích c c t l c phát hi n và thu nh n ki n th c ự ự ự ệ ậ ế ứ

2) Các năng l c có th hình thành và phát tri n cho h c sinh ự ể ể ọ

Thông qua các ho t đ ng “H c c p đôi; H c theo nhóm” góp ph n hìnhạ ộ ọ ặ ọ ầthành cho HS năng l c h p tác.Thông qua các ho t đ ng v hình thành ki nự ợ ạ ộ ề ế

th c c b n, ho t đ ng th c hành, ho t đ ng v n d ng góp ph n hìnhứ ơ ả ạ ộ ự ạ ộ ậ ụ ầthành và phát tri n năng l c đ c hi u, năng l c x lý thông tin, năng l cể ự ọ ể ự ử ự

th c hành, năng l c v n d ng ki n th c cho h c sinh.ự ự ậ ụ ế ứ ọ

Ho t đ ng luy n t p sẽ giúp các em v n d ng ĐLBTKL đ tính toán kh iạ ộ ệ ậ ậ ụ ể ố

lượng c a m t ch t trong ph n ng hóa h c khi bi t kh i lủ ộ ấ ả ứ ọ ế ố ượng c a cácủ

ch t còn l i thông qua vi c gi i các bài t p hóa h c ấ ạ ệ ả ậ ọ

Ho t đ ng v n d ng sẽ giúp HS v n d ng đạ ộ ậ ụ ậ ụ ược ĐLBTKL vào gi i thích m tả ộ

s hi n tố ệ ượng trong th c ti n ự ễ

Ho t đ ng tìm tòi m r ng sẽ giúp cho HS th y đạ ộ ở ộ ấ ượ ầc t m quan tr ng cũngọ

nh ý nghĩa c a ĐLBTKL đ ng th i HS sẽ bi t thêm đư ủ ồ ờ ế ược thân th sế ựnghi p c a 2 nhà bác h c n i ti ng, là nh ng ngệ ủ ọ ổ ế ữ ười đã nghiên c u và phátứ

hi n ra đệ ược đ nh lu t b o toàn kh i lị ậ ả ố ượng

2) H ướ ng d n c th cho m i ho t đ ng ẫ ụ ể ỗ ạ ộ

Trang 10

- Xác đ nh các ch t tham gia ph n ng và t o thành sau ph n ng ị ấ ả ứ ạ ả ứ

- D đoán m i liên h gi a t ng kh i lự ố ệ ữ ổ ố ượng c a các ch t trủ ấ ước ph n ngả ứ

m i liên h gi a t ng kh i lố ệ ữ ổ ố ượng c a các ch t trủ ấ ước ph n ng và t ngả ứ ổ

kh i lố ượng c a các ch t sau ph n ng, đ ng th i đ xu t phủ ấ ả ứ ồ ờ ề ấ ương án thínghi m đ đ ki m ch ng các d đoán đó ệ ể ể ể ứ ự

Căn c vào m c tiêu c a bài, ho t đ ng hình thành ki n th c đứ ụ ủ ạ ộ ế ứ ượ ổc t ch cứ

đ HS tìm tòi NCKH t thu nh n ki n th c thông qua ti n hành TN, quanể ự ậ ế ứ ếsát thí nghi m, nh n xét, rút ra đệ ậ ược k t lu n v s b o toàn kh i lế ậ ề ự ả ố ượngcác ch t trong ph n ng hoá h c Đ ng th i v i vi c t ch c cho HS ho tấ ả ứ ọ ồ ờ ớ ệ ổ ứ ạ

đ ng theo nhóm k t h p v i s d ng kĩ thu t “ Khăn tr i bàn”, kĩ thu tộ ế ợ ớ ử ụ ậ ả ậ

“h p tác theo nhóm”, ho t đ ng cá nhân đ c thông tin, làm vi c đ c l pợ ạ ộ ọ ệ ộ ậ

ho c làm vi c theo c p đôi, đ HS t thu nh n đặ ệ ặ ể ự ậ ược các ki n th c m i.ế ứ ớ

N i dung 1: Đ NH LU T B O TOÀN KH I L ộ Ị Ậ Ả Ố ƯỢ NG

* Thí nghi m: ệ

Giáo viên yêu c u HS nghiên c u thí nghi m hình 5.1 SHD (cách 1ho cầ ứ ệ ở ặcách 2 ho c c 2 tùy vào TBDH c a nhà trặ ả ủ ường) ti n hành làm TN theoếnhóm: HS sẽ v n d ng ki n th c HĐ kh i đ ng đ nh n bi t có d u hi uậ ụ ế ứ ở ở ộ ể ậ ế ấ ệ

ph n ng hóa h c x y ra, vi c ghi s li u kh i lả ứ ọ ả ệ ố ệ ố ượng trước thí nghi m vàệsau khi ti n hành TN (có x y ra ph n ng hóa h c) HS sẽ t rút ra nh nế ả ả ứ ọ ự ậ

Trang 11

xét: Kh i lố ượng trước và sau ph n ng không thay đ i t đó rút ra ki nả ứ ổ ừ ế

th c m i v n i dung c a đ nh lu t b o toàn kh i lứ ớ ề ộ ủ ị ậ ả ố ượng

Trong ho t đ ng này GV s d ng kĩ thu t h p tác theo nhóm, cho HS làmạ ộ ử ụ ậ ợ

TN theo nhóm th o lu n, quan sát và đi n các thông tin vào b ng (ghi vàoả ậ ề ả

v ) T đó HS rút ra đở ừ ược nh n xét: Kh i lậ ố ượng trước khi làm thí nghi mệ

b ng kh i lằ ố ượng sau khi làm thí nghi m ệ

Nh n xét: Kh i l ậ ố ượ ng c a các ch t tr ủ ấ ướ c và sau ph n ng không thay đ i ả ứ ổ

T thí nghi m và nh n xét trên, HS làm bài t p (th o lu n c p đôi) đừ ệ ậ ở ậ ả ậ ặ ể

phát bi u để ược chính xác đ nh lu t b o toàn kh i lị ậ ả ố ượng: “Trong m t ph nộ ả

ng hoá h c, t ng kh i l ng c a các ch t s n ph m b ng t ng kh i

lượng c a các ch t tham gia ph n ng” ủ ấ ả ứ

Đ phát bi u chính xác n i dung đ nh lu t này, GV có th yêu c u HS đ ngể ể ộ ị ậ ể ầ ứ

t i ch phát bi u đ nh lu t BTKL ạ ỗ ể ị ậ

GV hướng d n HS nghiên c u thông tin v vi c bi u di n b ng s đ ch :ẫ ứ ề ệ ể ễ ằ ơ ồ ữ

Bari clorua + natri sunfat → Bari sunfat + natri clorua

Ch t tham gia ph n ng Ch t t o thành sau ph n ngấ ả ứ ấ ạ ả ứ

Cũng nh bi u di n phư ể ễ ương trình b o toàn kh i lả ố ượng c a ph n ng hóaủ ả ứ

h c thí nghi m trên: ọ ở ệ T ng kh i l ổ ố ượ ng c a bari clorua và natri sunfat ủ

ph n ng = t ng kh i l ả ứ ổ ố ượ ng c a bari sunfat và natri clorua t o thành sau ủ ạ

3 Bari clorua BaCl2 ph n ng v i natri sunfat Naả ứ ớ 2SO4 t o ra bari sunfatạ

BaSO4 và natri clorua NaCl Kí hi u : m ệ BaCl2 ; mNa2SO4 ; mNaCl ; mBaSO4 l n lầ ượt là

kh i lố ượng c a m i ch t ủ ỗ ấ

Trang 12

a) Phương trình b o toàn kh i lả ố ượng cho ph n ng hóa h c trên ả ứ ọ

mBaCl2 + mNa2SO4 = m BaSO4 + mNaCl (1)

b) Thay s li u vào (1) ta có : 20,8 (g) + 14,2 (g) = 23,3 (g) + mNaClố ệ

di n quá trình ph n ng hóa h c này b ng các công th c hóa h c cho g nễ ả ứ ọ ằ ứ ọ ọ

người ta bi u th b ng phể ị ằ ương trình hóa h c V y PTHH là gì chúng ta sẽọ ậ

th c hoá h c ứ ọ

Fe + S →

to

FeS

Vi c làm cho s nguyên t c a m i nguyên t 2 v c a ph n ng hóa h cệ ố ử ủ ỗ ố ở ế ủ ả ứ ọ

b ng nhau g i là cân b ng phằ ọ ằ ương trình hóa h c ọ

b) Nhìn v trái và v ph i s đ c a ph n ng trên th y s nguyên t c aế ế ả ơ ồ ủ ả ứ ấ ố ử ủ

m i nguyên t không b ng nhau V trái có 1 phân t Hỗ ố ằ ế ử 2 g m 2 nguyên tồ ử

H và 1 phân t Oử 2 g m 2 nguyên t O, v ph i có 1 phân t Hồ ử ế ả ử 2O g m 2ồnguyên t H và 1 nguyên t O ử ử

T ch c HS ho t đ ng theo nhóm đ th o lu n các câu h i trong hình ổ ứ ạ ộ ể ả ậ ỏ

vẽ 5.2 a,b,c

+ ) Đ c thông tin và th o lu n các hình 5.2 a; 5.2.b; 5.2.c; rút ra nh n xétọ ả ậ ậPTHH được vi t nh th nào? ế ư ế

+) Đ c thông tin và rút ra đọ ược nh n xét v các bậ ề ước khi l p PTHH ậ

GV ch t l i ki n th c: ố ạ ế ứ Ph ươ ng trình hóa h c bi u di n ng n g n ph n ọ ể ễ ắ ọ ả

ng hóa h c

Trang 13

2 Các b ướ ậ c l p ph ươ ng trình hóa h c ọ

GV rút ra các bướ ậc l p PTHH:

B ướ c 1: Vi t s đ c a ph n ng ế ơ ồ ủ ả ứ

B ướ c 2 : Cân b ng s nguyên t c a m i nguyên t ằ ố ử ủ ỗ ố

B ướ c 3: Vi t ph ế ươ ng trình hoá h c ọ

Bài t p v n d ng: Bi t nhôm (Al) tác d ng v i oxi (Oậ ậ ụ ế ụ ớ 2) t o thành nhôm oxitạ(Al2O3) Hãy l p phậ ương trình hóa h c c a ph n ng trên.ọ ủ ả ứ

O vì v y ph i thêm h s 3 vào phân t oxi.ậ ả ệ ố ử

Bước 3: Vi t phế ương trình hóa h c: 4Al + 3Oọ 2

3 Ý nghĩa c a ph ủ ươ ng trình hóa h c ọ

HS h c theo nhóm, đ c thông tin và bi t đọ ọ ế ược ý nghĩa c a phủ ương trìnhhoá h c là: Phọ ương trình hóa h c cho bi t t l v s nguyên t , s phân tọ ế ỉ ệ ề ố ử ố ử

Ho t đ ng này nh m t o đi u ki n cho HS đạ ộ ằ ạ ề ệ ược v n d ng các ki n th cậ ụ ế ứ

đã h c trên đ kh c sâu các khái ni m, v n d ng vào các tình hu ng cácọ ở ể ắ ệ ậ ụ ố

d ng bài t p c th Ho t đ ng này cũng nh m rèn luy n các kĩ năng vi tạ ậ ụ ể ạ ộ ằ ệ ếPTHH, hi u dể ược ý nghĩa c a PTHH, kĩ năng tính toán d a vào đ nh lu tủ ự ị ậBTKL đ tính kh i lể ố ượng các ch t tham gia ho c ch t s n ph m t o thành.ấ ặ ấ ả ẩ ạTrong ho t đ ng này HS làm vi c cá nhân là chính, nên GV c n theo dõiạ ộ ệ ầgiúp đ HS khi c n thi t đ ng th i ghi nh n xét vào v đánh giá k t quỡ ầ ế ồ ờ ậ ở ế ảlàm vi c c a các em ệ ủ

Ngày đăng: 08/03/2018, 22:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w