1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

NCKH về quản lý chất thải y tế tại bệnh viện

10 256 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 43,7 KB
File đính kèm nckh-KSNK.rar (41 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ị ỉ 6 WHO 1997, Treatment waste from hospitals and other health care establishment, Malaysia.

Trang 1

KH O SÁT TH C TR NG THU GOM VÀ X LÝ CH T TH I R N Y T NGUY H I T I Ả Ự Ạ Ử Ấ Ả Ắ Ế Ạ Ạ

B NH VI N S N NHI AN GIANG NĂM 2017 Ệ Ệ Ả

Võ Xuân Bửu, Nguyễn Phạm Thanh Thùy,

Trần Vũ Linh, Huỳnh Đăng Lân

TÓM T T Ắ

Nghiên c u mô t c t ngang đứ ả ắ ược ti n hành t tháng 5 đ n tháng 9 năm 2017 t i cácế ừ ế ạ khoa lâm sàng và c n lâm sàng c a B nh vi n S n Nhi An Giang nh m đánh giá th cậ ủ ệ ệ ả ằ ự

tr ng thu gom và x lý ch t th i c a b nh vi n.ạ ử ấ ả ủ ệ ệ

Nghiên c u đứ ược th c hi n v i m c tiêu: Xác đ nh t l các d ng c thu gom và x lýự ệ ớ ụ ị ỷ ệ ụ ụ ử

ch t th i r n y t nguy h i c a b nh vi n.ấ ả ắ ế ạ ủ ệ ệ

Sau th i gian nghiên c u chúng tôi ghi nh n đờ ứ ậ ược k t qu nh sau: Tình hình thu gom,ế ả ư phân lo i: có 100% khoa phân lo i riêng ch t th i y t nguy h i v i ch t th i y tạ ạ ấ ả ế ạ ớ ấ ả ế thông thường, phân lo i ch t th i lây nhi m riêng, phân lo i ch t th i lây nhi m raạ ấ ả ễ ạ ấ ả ễ

t ng lo i riêng bi t và phân lo i riêng ch t th i nguy h i không lây nhi m riêng Cóừ ạ ệ ạ ấ ả ạ ễ 5,6% khoa phân lo i không đúng màu đ i v i ch t th i lây nhi m và 22,2% đ i v iạ ố ớ ấ ả ễ ố ớ

ch t th i nguy h i không lây nhi m Đ i v i thùng đ ng ch t th i lây nhi m: có 91,5%ấ ả ạ ễ ố ớ ự ấ ả ễ bên ngoài màu vàng và có bi u tể ượng nguy h i sinh h c, 100% có n p đ y và có đ pạ ọ ắ ậ ạ chân, 3,4% thùng b hõng Đ i v i thùng đ ng ch t th i lây nhi m s c nh n: có 100%ị ố ớ ự ấ ả ễ ắ ọ

là thùng chuyên d ng, ch ng th m, có n p đóng m d dàng, có bi u tụ ố ấ ắ ở ễ ể ượng nguy h iạ sinh h c, có quai ho c kèm h th ng c đ nh, mi ng h p đ l n đ cho v t s c nh nọ ặ ệ ố ố ị ệ ộ ủ ớ ể ậ ắ ọ vào mà không dùng l c Vi c s d ng các d ng c t ch nh chai truy n d ch, chaiự ệ ử ụ ụ ụ ự ế ư ề ị

nh a đ ng nự ự ước,… không còn xu t hi n Đ i v i thùng đ ng ch t th i nguy h i khôngấ ệ ố ớ ự ấ ả ạ lây nhi m: 41,2% có đ p chân, 94,1% bên ngoài có màu đen, 100% có bi u tễ ạ ể ượng nguy

h i không lây nhi m và có n p đ y.ạ ễ ắ ậ

Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề

B o v môi trả ệ ường ngày nay đã tr thành m t v n đ vô cùng c p bách và tr ng y u vìở ộ ấ ề ấ ọ ế

nó liên quan đ n v n đ s ng còn c a nhân lo i Ô nhi m môi trế ấ ề ố ủ ạ ễ ường, đ c bi t là ôặ ệ nhi m ch t th i là m t trong nh ng nguyên nhân ch y u làm suy gi m ch t lễ ấ ả ộ ữ ủ ế ả ấ ượng môi trường s ng [1] Trong nh ng lo i ch t th i nguy h i thì ch t th i y t n u khôngố ữ ạ ấ ả ạ ấ ả ế ế

được qu n lý và x lý tri t đ sẽ tr thành ngu n lây truy n b nh nguy hi m cho c ngả ử ệ ể ở ồ ề ệ ể ộ

đ ng ồ

B nh vi n S n Nhi An Giang ngoài nhi m v chính là khám và đi u tr cho nhân dân,ệ ệ ả ệ ụ ề ị

b nh vi n còn thu d ng và đi u tr m t lệ ệ ụ ề ị ộ ượng l n b nh nhân là ngớ ệ ười dân khu v c lânự

c n Do v y lậ ậ ượng ch t th i y t phát th i t b nh vi n r t l n B nh vi n n m trongấ ả ế ả ừ ệ ệ ấ ớ ệ ệ ằ khu v c đông dân c , cho nên vi c x lý tri t đ ch t th i y t là m t nhi m v quanự ư ệ ử ệ ể ấ ả ế ộ ệ ụ

Trang 2

tr ng nh m h n ch s tác đ ng c a ch t th i t i môi trọ ằ ạ ế ự ộ ủ ấ ả ớ ường b nh vi n cũng nh môiệ ệ ư

trường dân c lân c n[5].ư ậ

Xu t phát t nh ng v n đ trên chúng tôi ti n hành nghiên c u này nh m đánh giáấ ừ ữ ấ ề ế ứ ằ

th c tr ng thu gom và x lý ch t th i c a b nh S n Nhi An Giang, phát hi n nh ng b tự ạ ử ấ ả ủ ệ ả ệ ữ ấ

c p t đó giúp b nh vi n l a ch n gi i pháp phù h p đ kh c ph c h n ch đó.ậ ừ ệ ệ ự ọ ả ợ ể ắ ụ ạ ế

M c tiêu nghiên c u: Xác đ nh t l các d ng c thu gom và x lý đúng ch t th i r n yụ ứ ị ỷ ệ ụ ụ ử ấ ả ắ

t nguy h i c a b nh vi n.ế ạ ủ ệ ệ

Đ I T Ố ƯỢ NG, PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ

1 Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ

1.1 Th i gian và đ a đi m nghiên c u ờ ị ể ứ

Nghiên c u đứ ược ti n hành thu th p s li u t tháng 5 năm 2017 đ n 9 năm 2017 t iế ậ ố ệ ừ ế ạ các khoa lâm sàng và c n lâm sàng c a B nh vi n S n Nhi An Giang An Giang.ậ ủ ệ ệ ả

1.2 Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ

Xác đ nh t l các d ng c thu gom và x lý đúng ch t th i r n y t nguy h iị ỷ ệ ụ ụ ử ấ ả ắ ế ạ

2 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ

2.1 Thi t k nghiên c u ế ế ứ

- H i c u các văn b n có liên quan.ồ ứ ả

- Nghiên c u mô t c t ngangứ ả ắ

2.2 C m u và ch n m u ỡ ẫ ọ ẫ

2.2.1 N i dung và các ch s nghiên c u ộ ỉ ố ứ

N i dung thu th p: S lộ ậ ố ượng, thành ph n, xu th phát th i ch t th i r n y t nguy h i.ầ ế ả ấ ả ắ ế ạ

Ti n hành thu gom và x lý ch t th i r n y t nguy h i t tháng 5/2017-9/2017.ế ử ấ ả ắ ế ạ ừ

2.2.2 Ph ươ ng pháp và kỹ thu t thu th p thông tin ậ ậ

- Phương pháp cân, đo, đ m trên th c đ a: ph i h p v i h lý các khoa lâm sàng và c nế ự ị ố ợ ớ ộ ậ lâm sàng cân, đo, đ m lế ượng rác th i phát th i hàng ngày c a m i khoa Kh o sát trongả ả ủ ỗ ả

1 tu n, s li u là k t qu trung bình.ầ ố ệ ế ả

- Phương pháp quan sát mô t : s d ng b ng ki m đi u tra th c tr ng công tác thuả ử ụ ả ể ề ự ạ gom, v n chuy n, b o qu n và x lý ch t th i r n y t nguy h i c a b nh vi n.ậ ể ả ả ử ấ ả ắ ế ạ ủ ệ ệ

- Kh o sát quá trình phân lo i, thu gom ch t th i r n y t nguy h i t i các khoa lâmả ạ ấ ả ắ ế ạ ạ sàng, c n lâm sàng theo m u b ng.ậ ẫ ả

Trang 3

3 X lý s li u ử ố ệ

S li u c a nghiên c u đố ệ ủ ứ ượ ửc x lý b ng ph n m m excel 2010.ằ ầ ề

K T QU NGHIÊN C U Ế Ả Ứ

1.Th c tr ng phát th i ch t th i r n y t t i B nh vi n ự ạ ả ấ ả ắ ế ạ ệ ệ

B ng 1 Th c tr ng phát th i ch t th i r n y t c a B nh vi nả ự ạ ả ấ ả ắ ế ủ ệ ệ

TT Lo i ch t th i ạ ấ ả

Số

l ượ ng (kg/ngà y)

S l ố ượ ng (kg/GB/ngà y)

1 Ch t th i thôngthườấ ng ả 786 2.113

2 Ch t th i lâynhi mấễ ả 90.1 0.242

3 Ch t th i nguy h i không lây nhi mấ ả ễ ạ 0.5 0.001

B ng 2 Ngu n phát th i ch t th i r n y t các khoa c a B nh vi nả ồ ả ấ ả ắ ế ủ ệ ệ

4 Khoa Ph u thu t gây mê h i s cẫ ậ ồ ứ 30

7 Khoa S n B nh – S n Thả ệ ả ường 4.5

15 Khoa Dược- V t t y tậ ư ế 0.4

17 Khoa Ki m soát nhi m khu nễ ễ ẩ 0

Trang 4

18 Đ n nguyên KCB theo yêu c uơ ầ 1

2 T l d ng c thu gom và phân lo i ch t th i r n y t nguy h i c a B nh vi n ỷ ệ ụ ụ ạ ấ ả ắ ế ạ ủ ệ ệ

B ng 3 T l khoa phân lo i riêng ch t th i r n y t nguy h iả ỷ ệ ạ ấ ả ắ ế ạ

TT Lo i ch t th i phân lo i ạ ấ ả ạ Số l ượ ng T % ỷ l ệ

1 Có phân lo i riêng ch t th i y t nguyh i v i ch t th i y t thông thạ ấ ả ếng

2 Phân lo i ch t th i lây nhi m riêngạ ấ ả ễ 18/18 100

3 Phân lo i ch t th i lây nhi m thành ạ ấ ả ễ

3 nhóm riêng bi t ệ

18/18 100

4 Phân lo i ch t th i nguy h i khônglây ạ ấ ả ạ

nhi m riêngễ

18/18

100

B ng 4 T l khoa thu gom ch t th i r n y t không đúng mã màu s cả ỷ ệ ấ ả ắ ế ắ

TT Lo i ch t th i ạ ấ ả Số l ượ ng T l % ỷ ệ

1 Ch t th i thông thấ ả ường 0/18 0.0

2 ch t th i lây nhi mấ ả ễ 1/18 5.6

3 ch t th i nguy h i không lâynhi mấễ ả ạ 4/18 22.2

B ng 5 T l d ng c thu gom ch t th i nguy h i lây nhi mả ỷ ệ ụ ụ ấ ả ạ ễ

TT Thông tin nghiên c u ứ

Số

l ượ ng T l % ỷ ệ

5 Có bi u tể ượng nguy h i sinh h cạ ọ 54/59 91,5

B ng 6 T l d ng c thu gom ch t th i s c nh nả ỷ ệ ụ ụ ấ ả ắ ọ

TT Thông tin nghiên c u ứ Số l ượ ng T l % ỷ ệ

1 H p thu gom chuyên d ngộ ụ 100/100 100

2 D ng c t t o: chai truy n d ch, chaiụ ụ ự ạ ề ị

3 Có kh năng ch ng th mả ố ấ 100/100 100

4 Có n p đóng m d dàngắ ở ể 100/100 100

Trang 5

5 Màu vàng 0/100 0

6 Có quai ho c kèm h th ng c đ nhặ ệ ố ố ị 100/100 100

7 Mi ng h p đ l n đ cho v t s cệ ộ ủ ớ ể ậ ắ

nh n vào mà không c n dùng l c đ yọ ầ ự ẩ 100/100 100

8 Có bi u tể ượng nguy h i sinh h cạ ọ 100/100 100

B ng 7 T l d ng c thu gom ch t th i r n nguy h i không lây nhi mả ỷ ệ ụ ụ ấ ả ắ ạ ễ

TT Thông tin nghiên c u ứ Số l ượ ng T l % ỷ ệ

5 Có bi u tkhôngể ượng CT nguy h iạ

lây nhi m lây nhi mễ ễ

B ng 8 T l t n su t thu gom ch t th i r n y t nguy h i v n i t p k t theo khoaả ỷ ệ ầ ấ ấ ả ắ ế ạ ề ơ ậ ế

Nhóm ch t th iấ ả

Hàng ngày (%)

Hàng

tu nầ (%)

Hàng tháng (%)

3 ch t th i nguy h i không lâynhi mấễ ả ạ 100 0 0

3 Th c tr ng v n chuy n, l u gi ch t th i y t r n nguy h i c a b nh vi n ự ạ ậ ể ư ữ ấ ả ế ắ ạ ủ ệ ệ

B ng 9 K t qu kh o sát tình tr ng s d ng phả ế ả ả ạ ử ụ ương ti n v n chuy n ch t th i r n yệ ậ ể ấ ả ắ

t nguy h iế ạ

TT Thông tin nghiên c u ứ S l ố ượ ng

1 Xe v n chuy n chuyên d ngậ ể ụ 15

2 V n chuy n riêng v i ch t th ithông thậ ườểng ớ ấ ả 15

Trang 6

B ng 10 K t qu kh o sát tình tr ng v sinh khu v c l u gi ch t th i r n y t nguyả ế ả ả ạ ệ ự ư ữ ấ ả ắ ế

h iạ

TT V trí n i t p k t ch t th i sinh ho t ị ơ ậ ế ấ ả ạ Có Khôn g Quy đ nh ị

-2 Cách bu ng b nh g n nh t <10mồ ệ ầ ấ - +

-3 Cách l i đi công c ng và n i t p trung đông ngốười <10m ộ ơ ậ - +

-7 Súc v t, các loài g m nh m t do xâmnh pậ ậ ậ ấ ự - + +

8 Nhà l u gi có h th ng thoát nư ữ ệ ố ước +

-9 n n đ m b o không b ng p l t, tránhđềược nảước m a ch y tràn t bên ngoàiả ư ả ị ậừ ụ

10 không b ch y tràn ch t l ng ra bênngoài ị ả ấ ỏ

khi có s c rò r , đ trànự ố ỉ ổ

11 Có Phương ti n b o h cho nhân viênệ ả ộ + - +

12 Đ di n tích l u gi ch t th iủ ệ ư ữ ấ ả + - +

13 Ch t th i tái s d ng, tái ch đ gi riêngữấ ả ử ụ ế ượ ưc l u + - +

4 Th c tr ng x lý ch t th i r n nguy h i c a B nh vi nự ạ ử ấ ả ắ ạ ủ ệ ệ

B ng 11 K t qu kh o sát bi n pháp x lý và tiêu h y ch t th i r n y t nguy h iả ế ả ả ệ ử ủ ấ ả ắ ế ạ

Bi nệ

pháp

x lýử

tri tệ

để

thiêu đ t b ng lò đ t ch t th i r nố ằ ố ấ ả ắ - + +

X lý b ng công ngh vi sóngử ằ ệ + - +

Chôn l p trong khuôn viên b nh vi nấ ệ ệ - +

-X lý cùng ch t th i sinh ho tử ấ ả ạ - +

-BÀN LU N Ậ

Trang 7

1 Th c tr ng phát th i ch t th i r n y t nguy h i c a B nh vi n ự ạ ả ấ ả ắ ế ạ ủ ệ ệ

Lượng ch t th i y t phát sinh c a B nh vi n S n Nhi An Giang trung bình đ t 876,6ấ ả ế ủ ệ ệ ả ạ kg/ngày tương ng 2,356 kg/GB/ngày Trong đó, lứ ượng ch t th i sinh ho t chi mấ ả ạ ế 89,7%, ch t th i r n y t nguy h i chi m 10,3%.ấ ả ắ ế ạ ế

T l ch t th i r n y t nguy h i c a B nh vi n S n Nhi An Giang cũng nh các c sỷ ệ ấ ả ắ ế ạ ủ ệ ệ ả ư ơ ở

đi u tr l i cao h n so v i các c s thu c kh i y h c d phòng (ch chi m 5-10%)[1].ề ị ạ ơ ớ ơ ở ộ ố ọ ự ỉ ế

Đi u này đề ược gi i thích b i s đ c thù công vi c c a các c s đi u tr là n i tr c ti pả ở ự ặ ệ ủ ơ ở ề ị ơ ự ế khám và đi u tr cho ph n l n ngề ị ầ ớ ườ ệi b nh các đ a phở ị ương So sánh v i các nớ ước có thu nh p th p trên th gi i cho th y, lậ ấ ế ớ ấ ượng phát th i ch t th i r n y t c a B nh vi nả ấ ả ắ ế ủ ệ ệ

đ t m c cao (trên th gi i: 0,5 -3 kg/GB/ngày)[3][6] Tuy nhiên, lạ ứ ế ớ ượng ch t th i r n yấ ả ắ

t nguy h i c a B nh vi n l i m c th p, m c 0,243 kg/GB/ngàyế ạ ủ ệ ệ ạ ở ứ ấ ở ứ

Qua phân tích trên cho th y lấ ượng CTRYT nguy h i/GB/ngày B nh vi n S n Nhi Anạ ở ệ ệ ả Giang th p có th là do b nh vi n đã th c hi n t t vi c phân lo i CTYT, ch t th i đấ ể ệ ệ ự ệ ố ệ ạ ấ ả ược phân lo i thành các nhóm theo quy đ nh, trong đó đã tách đạ ị ược các ch t th i tái ch raấ ả ế

kh i ch t th i y t đ bán t n thu; m t khác cũng có th là do s thay đ i v quy đ nhỏ ấ ả ế ể ậ ặ ể ự ổ ề ị

qu n lý ch t th i y t theo Thông t liên t ch s 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT[2] Nh ngả ấ ả ế ư ị ố ư cũng có th là do hi n nay vi c s d ng các trang thi t b , v t t , kỹ thu t y t ngàyể ệ ệ ử ụ ế ị ậ ư ậ ế càng hi n đ i đã góp ph n gi m thi u kh i lệ ạ ầ ả ể ố ượng phát sinh (s d ng các kỹ thu tử ụ ậ

ph u thu t hi n đ i nh m n i soi và s d ng các thi t b y t đẫ ậ ệ ạ ư ổ ộ ử ụ ế ị ế ược s n xu t b ngả ấ ằ các v t li u nh , ch t lậ ệ ẹ ấ ượng t t…)ố

2 Th c tr ng thu gom và x lý ch t th i r n y t nguy h i c a B nh vi n ự ạ ử ấ ả ắ ế ạ ủ ệ ệ

- Th c tr ng thu gom và phân lo i:ự ạ ạ

Vi c tách và phân lo i ch t th i r n y t đòi h i ph i có đ y đ phệ ạ ấ ả ắ ế ỏ ả ầ ủ ương ti n thu gom,ệ yêu c u màu s c, bi u tầ ắ ể ượng ph i th ng nh t và đúng quy đ nh đ d đả ố ấ ị ể ễ ược thu gom,

x lý và phân lo i trong su t quá trình l u thông K t qu kh o sát cho th y, B nh vi nử ạ ố ư ế ả ả ấ ệ ệ

đã hướng d n và th c hi n phân lo i ch t th i r n y t toàn di n và tri t đ T t cẫ ự ệ ạ ấ ả ắ ế ệ ệ ể ấ ả các khoa c a B nh vi n đ u th c hi n phân l i ch t th i r n y t không ch d ng l i ủ ệ ệ ề ự ệ ạ ấ ả ắ ế ỉ ừ ạ ở

m c đ phân lo i riêng ch t th i sinh ho t và ch t th i nguy h i Vi c phân lo i ch tứ ộ ạ ấ ả ạ ấ ả ạ ệ ạ ấ

th i y t thành 3 nhóm ch t th i theo hả ế ấ ả ướng d n c a Thông t liên t ch sẫ ủ ư ị ố 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT g m: Ch t th i nguy h i lây nhi m và ch t th i nguy h iồ ấ ả ạ ễ ấ ả ạ không lây nhi m và ch t th i thông thễ ấ ả ường được ti n hành tri t đ và toàn di n cácế ệ ể ệ ở khoa trong b nh vi n[2] Có 100% khoa phân lo i riêng ch t th i lây nhi m v i ch tệ ệ ạ ấ ả ễ ớ ấ

th i khác và có 100% khoa phân lo i riêng ch t th i lây nhi m thành 3 nhóm ch t th iả ạ ấ ả ễ ấ ả khác nhau Tình tr ng phân lo i ch t th i nguy h i không lây nhi m v n còn h n ch ,ạ ạ ấ ả ạ ễ ẫ ạ ế

m t dù có 100% khoa th c hi n phân lo i nh ng vi c phân lo i tri t đ ch a đ t đặ ự ệ ạ ư ệ ạ ệ ể ư ạ ược

hi u qu cao nh t v n còn vi c phân lo i nh m ch t th i nguy h i không lây nhi mệ ả ấ ẫ ệ ạ ằ ấ ả ạ ễ vào ch t th i sinh ho t.ấ ả ạ

Tình tr ng thu gom không đúng mã màu s c con x y ra m t s khoa Trong đó cóạ ắ ả ở ộ ố 5,6% khoa phòng thu gom không đúng màu s c đ i v i ch t th i lây nhi m đắ ố ớ ấ ả ễ ược quy

Trang 8

đ nh t i Đi u 5, Thông t liên t ch s 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT[2] T l thu gomị ạ ề ư ị ố ỷ ệ không đúng màu s c đ i v i đ i v i ch t th i nguy h i không lay nhi m là 22,3% Đ iắ ố ớ ố ớ ấ ả ạ ễ ố

v i ch t th i sinh ho t và ch t th i tái ch thì b nh vi n th c hi n t t ớ ấ ả ạ ấ ả ế ệ ệ ự ệ ố

So v i các b nh vi n khác, B nh vi n S n Nhi An Giang là b nh vi n đớ ệ ệ ệ ệ ả ệ ệ ược d án h trự ỗ ợ

x lý ch t th i b nh vi n c a t nh An Giang trang b v trang thi t b ph c v công tácử ấ ả ệ ệ ủ ỉ ị ề ế ị ụ ụ thu gom ch t th i Nh ng các d ng c , trang thi t b ph c v cho công tác thu gom ch tấ ả ư ụ ụ ế ị ụ ụ ấ

th i y t c a b nh vi n còn thi u và ch a đ m b o ch t lả ế ủ ệ ệ ế ư ả ả ấ ượng M t s xe thùng v nộ ố ậ chuy n ch t th i sinh ho t đã s d ng r t lâu nên đang b xu ng c p, b n c ho c bể ấ ả ạ ử ụ ấ ị ố ấ ị ứ ặ ị

th ng làm rò r nủ ỉ ước ra ngoài gây ô nhi m môi trễ ường Đ ng th i m t ph n do ch a đồ ờ ộ ầ ư ủ

s lố ượng thùng đ t chu n nên còn m t s khoa v n s d ng m t s thùng cũ khôngạ ẩ ộ ố ẫ ử ụ ộ ố đúng mã màu đ s d ng t m.ể ử ụ ạ

K t qu kh o sát cho th y, tình tr ng vi ph m quy cách d ng c thu gom còn x y ra ế ả ả ấ ạ ạ ụ ụ ả ở các khoa phòng lâm sàng và c n lâm sàng M s quy cách vi ph m nh : thùng b d pậ ộ ố ạ ư ị ậ

v h ng, không đúng màu, không có bi u tỡ ỏ ể ượng Trong đó đ i v i d ng c thu gomố ớ ụ ụ

ch t th i lây nhi m t l vi ph m v thùng b d p v h ng là 3,4%, bên ngoài không cóấ ả ễ ỷ ệ ạ ề ị ậ ỡ ỏ màu vàng là 8,5%, không có bi u tể ượng nguy h i sinh h c là 8,5% Đ i v i d ng c thuạ ọ ố ớ ụ ụ gom ch t th i lây nhi m s c nh n thì t t c các tiêu chí quy đ nh đ u đ t 100% nh ;ấ ả ễ ắ ọ ấ ả ị ề ạ ư

kh năng ch ng th m, có n p đóng m thu n ti n, có bi u tả ố ấ ắ ở ậ ệ ể ượng nguy h i sinh h c,ạ ọ

nh ng v tiêu chí màu vàng thì t t c không đ t ch có dán đ can kho ng 1/3 di n tíchư ề ấ ả ạ ỉ ề ả ệ thùng ch a do thùng làm b ng Inox đ đ m b o công tác tái s d ng đứ ằ ể ả ả ử ụ ược hi u qu ệ ả Tình tr ng s d ng các phạ ử ụ ương ti n t ch , không đ m b o an toàn trong thu gomệ ự ế ả ả

ch t th i s c nh n không còn xu t hi n t i b nh vi n.ấ ả ắ ọ ấ ệ ạ ệ ệ

- Th c tr ng l u gi , v n chuy n:ự ạ ư ữ ậ ể

Ch t th i r n y t nguy h i đấ ả ắ ế ạ ược thu gom, phân lo i và v n chuy n v khu t p trungạ ậ ể ề ậ

c a B nh vi n Đi m t p k t cùng thi t thi t b x lý ch t th i r n lây nhi m đủ ệ ệ ể ậ ế ế ế ị ử ấ ả ắ ễ ược xây

d ng thành m t khu riêng bi t, cách ly v i các khu v c hành chính và chuyên môn c aự ộ ệ ớ ự ủ

B nh vi n nh m h n ch t i đa nh ng nguy c x y t i nhân viên và b nh nhân Khuệ ệ ằ ạ ế ố ữ ơ ấ ớ ệ

t p k t đậ ế ược xây d ng đ m b o các đi u ki n theo hự ả ả ề ệ ướng d n t i Đi u 8, Thông tẫ ạ ề ư liên t ch s 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT[2] Ch t th i y t nguy h i và ch t th i y tị ố ấ ả ế ạ ấ ả ế thông thường đượ ưc l u gi riêng B nh vi n S n Nhi An giang ch a có nhà l nh đ l uữ ệ ệ ả ư ạ ể ư

gi ch t th i nh ng đã đữ ấ ả ư ược trang b thùng l nh đ l u gi t m th i.ị ạ ể ư ữ ạ ờ

- Th c tr ng x lý:ự ạ ử

V i kh i lớ ố ượng phát sinh trong ngày tương đ i cao nên b nh vi n đ m nhi m vai trò làố ệ ệ ả ệ

ch ngu n x lý ch t th i Ch t th i r n lây nhi m đủ ồ ử ấ ả ấ ả ắ ễ ược x lý theo 2 phử ương pháp: xử

lý b ng vi sóng tích h p nghi n c t đ i v i ch t th i lây nhi m không s c nh n và s cằ ợ ề ắ ố ớ ấ ả ễ ắ ọ ắ

nh n v i công su t 15kg/m 30 phút; Đ i v i ch t th i gi i ph u và ch t th i hóa h cọ ớ ấ ẻ ố ớ ấ ả ả ẩ ấ ả ọ nguy h i b nh vi n h p đ ng v i Công ty TNHH MTV Môi trạ ệ ệ ợ ồ ớ ường Đô th An Giang thuị gom x lý.ử

Trang 9

K t qu kh o sát kh năng kh khu n c a thi t b x lý ch t th i r n lây nhi m c aế ả ả ả ử ẩ ủ ế ị ử ấ ả ắ ễ ủ

B nh vi n đ m b o theo QCVN s 55:2013/BTNMT Hi n nay, thi t b x lý ch t th iệ ệ ả ả ố ệ ế ị ử ấ ả

t i B nh vi n là m t trong nh ng thi t b hi n đ i đạ ệ ệ ộ ữ ế ị ệ ạ ược trang b trong c nị ả ước không gây ra ô nhi m th c p nh các lò đ t ch t th i truy n th ng ễ ứ ấ ư ố ấ ả ề ố

- Công tác thu gom và x lý ch t th i y t c a b nh vi n: B nh vi n đã có s phân côngử ấ ả ế ủ ệ ệ ệ ệ ự chuyên trách trong công tác thu gom và x lý ch t th i y t Khoa Ki m soát Nhi mử ấ ả ế ể ễ Khu n đẩ ược phân công ph trách công tác thu gom và x lý ch t th i cho toàn b nhụ ử ấ ả ệ

vi n Công tác giám sát chung đệ ược th c hi n đ nh kỳ, tuy nhiên công tác t giám sát t iự ệ ị ự ạ các khoa phòng do lãnh đ o khoa qu n lý v n ch a đạ ả ẫ ư ược quan tâm đúng m c S lứ ố ượng nhân viên tham gia thu gom và x lý còn quá th p là 2 ngử ấ ười nên g p khó khăn trongặ công tác đi u đ ng khi g p x c t i n n, b nh, ho c lề ộ ặ ự ố ạ ạ ệ ặ ượng rác tăng đ t ng t bênộ ộ

c nh đó công tác thu gom t v trí phát sinh v n i t p trung ch t th i c a khoa phòngạ ừ ị ề ơ ậ ấ ả ủ còn g p nhi u khó khăn do m t nhân viên v sinh v a ph i th c hi n nhi u công vi cặ ề ộ ệ ừ ả ự ệ ề ệ nên m c đ chuyên nghi p ch a cao, m t t p trung và th c hi n không đúng quy trình.ứ ộ ệ ư ấ ậ ự ệ

K T LU N Ế Ậ

Tình hình thu gom, phân lo i: có 100% khoa phân lo i riêng ch t th i y t nguy h i v iạ ạ ấ ả ế ạ ớ

ch t th i y t thông thấ ả ế ường, phân lo i ch t th i lây nhi m riêng, phân lo i ch t th iạ ấ ả ễ ạ ấ ả lây nhi m ra t ng lo i riêng bi t và phân lo i riêng ch t th i nguy h i không lây nhi mễ ừ ạ ệ ạ ấ ả ạ ễ riêng

Có 5,6% khoa phân lo i không đúng màu đ i v i ch t th i lây nhi m và 22,2% đ i v iạ ố ớ ấ ả ễ ố ớ

ch t th i nguy h i không lây nhi m.ấ ả ạ ễ

Đ i v i thùng d ng ch t th i lây nhi m: có 91,5% bên ngoài màu vàng và có bi uố ớ ự ấ ả ễ ể

tượng nguy h i sinh h c, 100% có n p đ y và có đ p chân, 3,4% thùng b hõng.ạ ọ ắ ậ ạ ị

Đ i v i thùng đ ng ch t th i lây nhi m s c nh n: có 100% là thùng chuyên d ng,ố ớ ự ấ ả ễ ắ ọ ụ

ch ng th m, có n p đóng m d dàng, có bi u tố ấ ắ ở ễ ể ượng nguy h i sinh h c, có quai ho cạ ọ ặ kèm h th ng c đ nh, mi ng h p đ l n đ cho v t s c nh n vào mà không dùng l c.ệ ố ố ị ệ ộ ủ ớ ể ậ ắ ọ ự

Vi c s d ng các d ng c t ch nh chai truy n d ch, chai nh a đ ng nệ ử ụ ụ ụ ự ế ư ề ị ự ự ước,… không còn xu t hi n.ấ ệ

Đ i v i thùng đ ng ch t th i nguy h i không lây nhi m: 41,2% có đ p chân, 94,1% bênố ớ ự ấ ả ạ ễ ạ ngoài có màu đen, 100% có bi u tể ượng nguy h i không lây nhi m và có n p đ y.ạ ễ ắ ậ

Đ i v i x lý ch t th i lây nhi m 85% x lý b ng vi sóng tích h p nghi n c t đ i v iố ố ử ấ ả ễ ử ằ ợ ề ắ ố ớ

ch t th i lây nhi m không s c nh n và s c nh n 15% ch t th i gi i ph u và ch t th iấ ả ễ ắ ọ ắ ọ ấ ả ả ẩ ấ ả hóa h c nguy h i b nh vi n h p đ ng v i Công ty TNHH MTV Môi trọ ạ ệ ệ ợ ồ ớ ường Đô th Anị Giang thu gom x lý.ử

Tình hình l u tr và v n chuy n: B nh vi n đã quy đ nh gi và đư ữ ậ ể ệ ệ ị ờ ường v n chuy n ch tậ ể ấ

th i y t riêng Khu t p k t xây d ng đ m b o các đi u ki n v sinh.ả ế ậ ế ự ả ả ề ệ ệ

TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả

Trang 10

1 B Tài nguyên Môi trộ ường (2015), Báo cáo hi n tr ng mô trệ ạ ường qu c gia giaiố

đo n 2011-2015.ạ

2 B Y t và B Tài nguyên và Môi trộ ế ộ ường (2015), Quy đ nh qu n lý ch t th i y t ị ả ấ ả ế,

Thông t liên t ch s 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015ư ị ố c a Bủ ộ

trưởng B Y tộ ế và B trộ ưởng B tài nguyên và Môi trộ ường

3 Nguy n Huy Nga (2004), ễ "T ng quan tình hình qu n lý ch t th i r n y t ổ ả ấ ả ắ ế ở

Vi t Nam" ệ , B o v môi trả ệ ường trong các c s y t , Nhà xu t b n Y h cơ ở ế ấ ả ọ (2004)

4 Qu c H i (1993), ố ộ Lu t B o v môi tr ậ ả ệ ườ , Qu c h i thông qua ngày ng ố ộ

27/12/1993.

5 S Y t An Giang (2010), Báo cáo k t qu ki m tra ch t th i y t t i các c s yở ế ế ả ể ấ ả ế ạ ơ ở trên đ a bàn t nh năm 2010 ị ỉ

6 WHO (1997), Treatment waste from hospitals and other health care establishment, Malaysia

Ngày đăng: 08/03/2018, 17:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w