1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BẢNG TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CÔNG TRÌNH:TÕA NHÀ HỖN HỢP VĂN PHÕNG, DỊCH VỤ VÀ NHÀ Ở ĐỊA ĐIỂM:SỐ 149 TRƯỜNG CHINH, QUẬN THANH XUÂN, TP HÀ NỘI

19 767 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 902,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG 1: BẢNG TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CÔNG TRÌNH:TÕA NHÀ HỖN HỢP VĂN PHÕNG, DỊCH VỤ VÀ NHÀ Ở ĐỊA ĐIỂM:SỐ 149 TRƯỜNG CHINH, QUẬN THANH XUÂN, TP HÀ NỘIBẢNG 1: BẢNG TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CÔNG TRÌNH:TÕA NHÀ HỖN HỢP VĂN PHÕNG, DỊCH VỤ VÀ NHÀ Ở ĐỊA ĐIỂM:SỐ 149 TRƯỜNG CHINH, QUẬN THANH XUÂN, TP HÀ NỘIBẢNG 1: BẢNG TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CÔNG TRÌNH:TÕA NHÀ HỖN HỢP VĂN PHÕNG, DỊCH VỤ VÀ NHÀ Ở ĐỊA ĐIỂM:SỐ 149 TRƯỜNG CHINH, QUẬN THANH XUÂN, TP HÀ NỘIBẢNG 1: BẢNG TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CÔNG TRÌNH:TÕA NHÀ HỖN HỢP VĂN PHÕNG, DỊCH VỤ VÀ NHÀ Ở ĐỊA ĐIỂM:SỐ 149 TRƯỜNG CHINH, QUẬN THANH XUÂN, TP HÀ NỘIBẢNG 1: BẢNG TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CÔNG TRÌNH:TÕA NHÀ HỖN HỢP VĂN PHÕNG, DỊCH VỤ VÀ NHÀ Ở ĐỊA ĐIỂM:SỐ 149 TRƯỜNG CHINH, QUẬN THANH XUÂN, TP HÀ NỘIBẢNG 1: BẢNG TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CÔNG TRÌNH:TÕA NHÀ HỖN HỢP VĂN PHÕNG, DỊCH VỤ VÀ NHÀ Ở ĐỊA ĐIỂM:SỐ 149 TRƯỜNG CHINH, QUẬN THANH XUÂN, TP HÀ NỘI

Trang 1

Đơn vị: VNĐ

Mức Thành tiền

I TIỀN ĐẤT ( TIỀN CHUYỂN ĐỔI MỤC ĐÍCH SỬ

Tạm tính trên cơ sở diện tích đất xây dựng và QĐ 96/2014

xây dựng này)

1 Chi phí xây dựng sàn nổi 8.910.000 x 38.889,0 m2 315.000.900.000 10% 31.500.090.000 346.500.990.000

Căn cứ Số 11260.09 bảng 21 SĐT 706/QĐ -BXD ngày 30/06/2017

2 Chi phí xây dựng phần hầm trong chỉ giới sàn nổi ( 3

tầng hầm) 14.700.676 x 2.805,0 m2 37.486.724.638 10% 3.748.672.464 41.235.397.101

3 Chi phí xây dựng phần hầm mở rộng 14.553.670 x 3.987,0 m2 52.750.436.870 10% 5.275.043.687 58.025.480.557

Chi phí bổ sung phục vụ công trình

4 Phần sân vườn, hạ tầng ngoài nhà 2.500.000 x 1.245 m2 2.829.545.455 10% 282.954.545 3.112.500.000

1 - Chi phí thiết bị cho công trình (tính theo diện tích sàn

nổi) 1.430.000 x 38.889,0 m2 50.555.700.000 10% 5.055.570.000 55.611.270.000

2 - Chi phí thiết bị cho phần diện tích hầm trong chỉ giới

đường đỏ 1.430.000 x 2.805,0 m2 3.646.500.000 10% 364.650.000 4.011.150.000

3 - Chi phí thiết bị cho phần diện tích hầm ngoài chỉ giới

đường đỏ 1.430.000 x 3.987,0 m2 5.183.100.000 10% 518.310.000 5.701.410.000

Chi phí bổ sung nằm ngoài suất đầu tư bộ xây dựng

300m3/ngày đêm

5 Hệ thống đỗ xe Puzzle 132.000.000 đ/vị trí

x 64,0 vị trí 7.680.000.000 10% 768.000.000 8.448.000.000

III CHI PHÍ XÂY DỰNG + THIẾT BỊ

CHI PHÍ PHÁ DỠ, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG

15/2/2017

(Gồm các chi phí để tổ chức thực hiện các công việc

quản lý dự án từ giai đoạn chuẩn bị dự án đến nghiệm

thu đưa công trình vào khai thác sử dụng)

BẢNG 1: BẢNG TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

CÔNG TRÌNH:TÕA NHÀ HỖN HỢP VĂN PHÕNG, DỊCH VỤ VÀ NHÀ Ở ĐỊA ĐIỂM:SỐ 149 TRƯỜNG CHINH, QUẬN THANH XUÂN, TP - HÀ NỘI

trước thuế

sau thuế Ghi chú căn cứ lập

G XD = G XD1 + G XD2

G TB

Z = G XD + G TB + GNT

1

Trang 2

Mức Thành tiền

trước thuế

sau thuế Ghi chú căn cứ lập

2 Chi phí lập báo cáo nghiên cứu khả thi 477.423.906.962 x 0,2957 % 1.411.523.685 10% 141.152.368 1.552.676.053 QĐ 79/QĐ-BXD ngày

15/2/2017

3 Chi phí thiết kế (thiết kế 2 bước, công trình cấp I) gồm:

QĐ 79/QĐ-BXD ngày 15/2/2017

5 Chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả khi 477.423.906.962 x 0,0478 % 228.237.690 10% 22.823.769 251.061.459 QĐ 79/QĐ-BXD ngày

15/2/2017

6 Chi phí thẩm tra thiết kế kỹ thuật 408.067.606.962 x 0,0907 % 369.958.307 10% 36.995.831 406.954.137 QĐ 79/QĐ-BXD ngày

15/2/2017

7 Chi phí thẩm tra tổng dự toán, dự toán 408.067.606.962 x 0,0856 % 349.225.714 10% 34.922.571 384.148.285 QĐ 79/QĐ-BXD ngày

15/2/2017

8 - Chi phí lập HSMT, đánh giá HSDT tư vấn 21.404.843.865 x 0,3047 % 65.215.894 10% 6.521.589 71.737.483 QĐ 79/QĐ-BXD ngày

15/2/2017

9 - Chi phí lập HSMT, đánh giá HSDT thi công xây dựng 408.067.606.962 x 0,0634 % 258.858.778 10% 25.885.878 284.744.656 QĐ 79/QĐ-BXD ngày

15/2/2017

10 - Chi phí lập HSMT, đánh giá HSDT cung cấp T.Bị 69.356.300.000 x 0,1547 % 107.277.157 10% 10.727.716 118.004.872 QĐ 79/QĐ-BXD ngày

15/2/2017

12 - Chi phí giám sát thi công xây dựng 408.067.606.962 x 1,2977 % 5.295.517.775 10% 529.551.777 5.825.069.552 QĐ 79/QĐ-BXD ngày

15/2/2017

13 - Chi phí giám sát thi công lắp đặt thiết bị 69.356.300.000 x 0,5178 % 359.127.301 10% 35.912.730 395.040.032 QĐ 79/QĐ-BXD ngày

15/2/2017

15 Giám sát và đánh giá tổng thể đầu tư 6.998.557.052 x 10,0000 % 699.855.705 10% 69.985.571 769.841.276 10%*CPQLDA(TT22/2

010/TT-BKH)

1 Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán 722.926.000.000 x 0,2454 50% 1.774.289.259 10% 177.428.926 1.951.718.185 09/2016/TT-BTC

2 Chi phí kiểm toán quyết toán vốn đầu tư 722.926.000.000 x 0,3591 % 2.595.685.765 10% 259.568.576 2.855.254.341 09/2016/TT-BTC

4

Phí thẩm tra thiết kế ( Cơ quan quản lý nhà nước về xây

dựng thu phí thực hiện công tác thẩm tra theo TT

75/2014/TT-BTC)

5

Phí thẩm tra dự toán ( Cơ quan quản lý nhà nước về xây

dựng thu phí thực hiện công tác thẩm tra theo TT

75/2014/TT-BTC)

6 Bảo hiểm công trình xây dựng 477.423.906.962 x 0,2500 % 1.193.559.767 10% 119.355.977 1.312.915.744 QĐ 33/2004/QĐ-BTC ngày

24/04/2004

Tạm tính

2

Trang 3

Mức Thành tiền

trước thuế

sau thuế Ghi chú căn cứ lập

Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công 408.067.606.962 x 1,0000 % 4.080.676.070 10% 408.067.607 4.488.743.677 Gxd x 1%

Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng

không xác định được khối lượng từ thiết kế 408.067.606.962 x 2,5000 % 10.201.690.174 10% 1.020.169.017 11.221.859.191 Gxd x 2,5%

Chi phí xây dựng móng, vận chuyển đến và đi nâng hạ

11 Phí bảo lãnh thực hiện dự án 477.423.906.962 x 0,5000 % 2.387.119.535 10% 238.711.953 2.625.831.488 Tạm tính

12 Chi phí marketing, quảng cáo bán hàng 722.926.000.000 x 2,0000 % 14.458.520.000 10% 1.445.852.000 15.904.372.000 Tạm tính

1 Dự phòng do khối lượng phát sinh 574.516.262.986 x 3,5% 20.271.806.339 10% 2.027.180.634 22.298.986.973 TT06/2016

2 Dự phòng do trượt giá 574.516.262.986 x 2,0% 11.490.325.260 10% 1.149.032.526 12.639.357.786 tạm tính

Làm tròn: 723.185.000.000

3

Trang 4

STT Nội dung Diện

tích

Đơn giá đất (Căn cứ QĐ 96/2014/QĐUBND; Bảng số 5 -Quận Thanh Xuân - Đường Trường Chinh ( STT39)- Vị trí 1, giá là 40.000.000 đ/m2

Hệ số điều chỉnh giá đất ở

Tiền sử dụng đất T=S*Gđ*Khs(Căn cứ

NĐ 45/2014-NĐ-CP)

Ghi chú căn cứ

1 Diện tích đất xây dựng công trình 1172 40.000.000 1,2 56.256.000.000

Căn cứ QĐ 2050/QĐ-UBND ngày 03/04/2017

2

Tiền thuê đất cho diện tích hầm mở rộng (

S mở rộng - 630mm2, Tính bằng 30% tiền

thuê đất mặt đất

849 40.000.000 0,3 3.056.400.000

Căn cứ QĐ 2030/QĐ-UBND ngày 03/04/2017

- Căn cứ QĐ số 96/2014/QĐ-UBND về việc ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến

31/12/2019; Căn cứ điều 2, mục 2, khoản b, vị trí lô đất áp dụng vị trí 1 (áp dụng đối với thửa đất của một chủ sử dụng có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong bảng giá kèm theo; Vị trí khu đất nằm giáp đường Trường Chinh ( Vị trí từ Tôn Thất Tùng đến Ngã tư Vọng ; Căn cứ Bảng số 5 -Quận Thanh Xuân - Đường Trường Chinh -STT 39- Vị trí 1, giá đất là 40.000.000 đ/m2

- Căn cứ Nghị Định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất; Căn cứ Điều 3, và phần b mục 1 điều 5 về thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất Trường hợp được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải đất ở theo hình thức trả tiền thuê đất hàng năm, khi được chuyển mục đích sang đất ở đồng thời với chuyển từ thuê đất sang giao đất thì nộp 100% tiền sử dụng đất ở tại thời điểm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

- Căn cứ Nghị Định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất; Căn cứ phần c mục 3 điều 3 về căn cứ tính tiền sử dụng đất, thì giá đất cụ thể được xác định theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng với trường hợp diện tích tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị ( tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 30 tỷ đồng đối với các thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp tổ chức được Nhà nước gia đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

- Căn cứ Nghị Định số 46/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất; Căn cứ Điều 5, và phần b trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, đơn giá thuê đất trả một lần cho cả thời gian thuê không quá 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê một lần cho cả thời gian thuê có cùng mục đích sử dụng và thời hạn sử dụng;

- Căn cứ QĐ số 2030/QĐ-UBND, số 2050/QĐ-UBND về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 làm căn cứ xác định giá đất cho một số trường hợp sử dụng đất được pháp luật quy định trên địa bàn thành phố Hà Nội

BẢNG 2: BẢNG TÍNH TIỀN NỘP CHUYỂN ĐỔI MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

Trang 5

BẢNG 3: BẢNG PHÂN BỔ GIÁ TRỊ XÂY DỰNG VÀ TÍNH TiỀN CHUYỂN QUYÊN SỬ DỤNG ĐẤT

Bảng này phục vụ định giá phần diện tích PEC được nhận-> Phần giá trị diện tích PEC được nhận bằng giá trị tiền mua đất của dự án

-> Nên sẽ đưa giá trị này vào bảng tính Tổng mức đầu tư có tính đến tiền mua đất

Tổng diện tích xây dựng (cả hầm và nổi)

Suất đầu tư 1m2 xây dựng

Chung cư PEC Tràng An

2 Tổng chi phí đầu tư xây dựng

(Có VAT) 723.184.755.000 45.681 15.831.194 597.269.140.308 75.952.810.953 49.962.803.739

3 Tổng chi phí đầu tư xây dựng

(Chưa VAT) 665.590.795.000 45.681 14.570.408 549.703.017.352 69.903.978.859 45.983.798.789

\

Trang 6

BẢNG 4: TỔNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ (gồm đầy đủ chi phí bao gồm cả tiền mua đất) Bảng tổng hợp chi phí này để tính giá bán vì đã có bổ sung tiền mua đất

STT Khoản mục chi phí Giá trị (chưa VAT) Giá trị (có VAT)

1 Tiền chuyển đổi mục đích sử dụng đất 59.312.400.000 59.312.400.000

2 Tiền mua đất (trả cho đơn vị có đất) 75.952.810.953 75.952.810.953

7 Chi phí khác (bao gồm lãi vay trong thời

8 Chi phí dự phòng (dự phòng khối lượng

Trang 7

BẢNG 5: BẢNG TÍNH LÃI VAY TRONG THỜI GIAN XÂY DỰNG

tỷ lệ phân

bổ vốn Lãi trong kỳ

Năm 1 150.000.000.000 9,50% 1 50,0% 14.250.000.000 Năm 2 (lãi năm 1 cộng vào gốc

năm 2) 164.250.000.000 9,50% 1 50,0% 15.604.000.000

Tổng cộng 29.854.000.000

Lãi vay trong thời gian

xây dựng 29.854.000.000

Tổng cộng cả gốc và lãi

trong thời gian xây dựng

cần trả trong thời gian vận

Trang 8

Bảng 6: BẢNG TÍNH GIÁ BÁN HÕA VỐN VÀ GIÁ BÁN DỰ KiẾN

Diện tích hữu ích là diện tích bao gồm cả diện tích khu thương mại, dịch vụ, văn phòng và căn hộ ( Tầng 1 - tầng 32)

1 Tổng chi phí đầu tư (gồm tiền sử

dụng đất, mua đất, chưa VAT) 741.543.605.538 đồng

2 Diện tích hữu ích 26.076 m2

3 Giá bán hòa vốn (chưa VAT) 28.437.891 đ/m2

4 Giá bán dự kiến (chưa VAT) 29.282.000 đ/m2

5 Giá bán dự kiến có VAT 10% 32.210.000 đ/m2

Trang 9

BẢNG TÍNH SUẤT ĐẦU TƯ

Căn cứ suất đầu tư 706/QĐ-BXD năm 2016 ban hành ngày 30/06/2017

(Tham khảo mục 111110,09; Bảng 1/trang 07 SĐT Nhà chung cư 30-35 tầng)

Hạng mục Suất đầu tư

2016

Hệ số điều chỉnh SĐT tầng hầm với số tầng nổi 30-35

Hệ số điều chỉnh phần hầm mở rộng

SĐT 2016 Ghi chú

SĐT phần nổi

SĐT 12.410.000 12.410.000

XD 8.910.000 8.910.000

TB 1.430.000 1.430.000

SĐT phần ngầm (

3tầng hầm )

Phần diện tích

hầm tương đương

chỉ giới phần nổi

14.630.000 1,040 14.700.676 Tầng hầm để xe Phần hầm ngoài

chỉ giới đường đỏ 14.630.000 1,040 0,990 14.553.670

Trang 10

BẢNG 7: BẢNG TÍNH LÃI SUẤT CHIẾT KHẤU CÓ TÍNH ĐẾN TỶ TRỌNG VỐN

(Lãi suất tối thiểu chấp nhận được)

STT Nguồn vốn Tỷ trọng

vốn

Tỷ lệ lãi suất Kết quả Đơn vị

PTHQ - 4/4

Trang 11

I TỔNG MỨC ĐẦU TƢ (bao gồm tiền đất) đồng 799.137.565.998

4 Tiền đất (chuyển quyền sử dụng đất và mua đất) đồng 135.265.210.953

5 Chi phí QLDA, Tư vấn và chi phí khác, lãi vay đồng 103.767.712.628

6 Chi phí dự phòng (10%) đồng 34.938.344.759

III Lãi suất

3 Tỷ suất chiết khấu có tính đến tỷ trọng vốn (lãi suất tối

4 Thời gian xây dựng công trình tháng 27,0

III CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH

1 Doanh thu hàng năm đồng 192.776.875.720 Giá trị không có

VAT

2 Tổng doanh thu sau 4 năm bán hàng đồng 771.107.502.880 Giá trị không có

VAT

3 Tổng chi phí trong 4 năm bán hàng đồng 741.543.605.538 Giá trị không có

VAT

4 Lợi nhuận (sau khi nộp thuế TNDN) đồng 23.059.839.927

6 Hiện giá hiệu số thu chi (NPV) đồng 9.310.662.007 >0

7 Thời hạn thu hồi vốn năm 4,00 năm

BẢNG 8: TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ - KỸ THUẬT

GHI CHÚ

PTHQ - 2/4

Trang 12

GHI CHÚ

IV HIỆU QUẢ KINH TẾ - XÃ HỘI

1 Số lao động thu hút vào dự án khi dự án đi vào hoạt động người 100

2 Thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế môn bài đóng góp cho

3 Thuế giá trị gia tăng đóng góp cho ngân sách đồng 19.516.790.288

3 Mức đóng góp cho ngân sách bình quân đ/năm 6.505.211.926

4 Mức đóng góp cho ngân sách/vốn đầu tư 1000 đ 0,814%

PTHQ - 3/4

Trang 13

STT NỘI DUNG

DIỆN TÍCH

1 căn (m2)

Đơn giá bán (đ/m2) - chƣa VAT

Đơn giá bán (đ/m2) - có VAT

Giá bán 1 căn (VAT) - Chƣa VAT

Giá bán 1 căn (có

Doanh thu bán hàng (chƣa VAT)

1 Căn hộ loại A1 103,70 29.282.000 32.210.200 3.036.543.400 3.340.197.740 26 78.950.128.400

2 Căn hộ loại A2 89,30 29.282.000 32.210.200 2.614.882.600 2.876.370.860 26 67.986.947.600

3 Căn hộ loại A3 81,50 29.282.000 32.210.200 2.386.483.000 2.625.131.300 26 62.048.558.000

4 Căn hộ loại A4 86,00 29.282.000 32.210.200 2.518.252.000 2.770.077.200 26 65.474.552.000

5 Căn hộ loai B 76,20 29.282.000 32.210.200 2.231.288.400 2.454.417.240 52 116.026.996.800

6 Căn hộ loai C1 64,10 29.282.000 32.210.200 1.876.976.200 2.064.673.820 52 97.602.762.400

7 Căn hộ loai C2 61,40 29.282.000 32.210.200 1.797.914.800 1.977.706.280 26 46.745.784.800

8 Căn hộ loai C3 61,60 29.282.000 32.210.200 1.803.771.200 1.984.148.320 26 46.898.051.200

9 Căn hộ loại C4 72,60 29.282.000 32.210.200 2.125.873.200 2.338.460.520 26 55.272.703.200

1 Dịch vụ, văn phòng, nhà

trẻ (tầng 1) 360,00 29.282.000 32.210.200 10.541.520.000 11.595.672.000 1 10.541.520.000

2 Nhà trẻ, SH CĐ,Văn

phòng (tầng 2) 350,60 29.282.000 32.210.200 10.266.269.200 11.292.896.120 1 10.266.269.200

3 Văn phòng (tầng 3) 917,10 29.282.000 32.210.200 26.854.522.200 29.539.974.420 1 26.854.522.200

4 Văn phòng (tầng 4) 917,10 29.282.000 32.210.200 26.854.522.200 29.539.974.420 1 26.854.522.200

5 Văn phòng (tầng 5) 917,10 29.282.000 32.210.200 26.854.522.200 29.539.974.420 1 26.854.522.200

6 Bể bơi, GYM, ĐH,

KT (tầng 6) 859,80 38.066.600 41.873.260 32.729.662.680 36.002.628.948 1 32.729.662.680

V Giá trị bán hàng ( có

BẢNG 9: DOANH THU BÁN HÀNG

PTHQ - 4/4

Trang 14

BẢNG 10: TiẾN ĐỘ BÁN HÀNG

(căn hộ) Các đợt bán hàng Quý 2/2018 Quý 4/2018 Quý 2/2019 Quý 4/2019

I Chung cư

II Văn phòng, thương mại Diện tích (m2) Quý 2/2018 Quý 4/2018 Quý 2/2019 Quý 4/2019

CÁC ĐỢT BÁN HÀNG

Trang 15

BẢNG 11 DOANH THU THEO CÁC ĐỢT BÁN HÀNG

Các đợt bán hàng Đơn giá 1 căn (có

VAT)

1 Chung cư

Căn hộ loại A1 3.340.197.740 8 26.721.581.920 7 23.381.384.180 7 23.381.384.180 4 13.360.790.960 Căn hộ loại A2 2.876.370.860 8 23.010.966.880 7 20.134.596.020 7 20.134.596.020 4 11.505.483.440 Căn hộ loại A3 2.625.131.300 8 21.001.050.400 7 18.375.919.100 7 18.375.919.100 4 10.500.525.200 Căn hộ loại A4 2.770.077.200 8 22.160.617.600 7 19.390.540.400 7 19.390.540.400 4 11.080.308.800 Căn hộ loai B 2.454.417.240 16 39.270.675.840 13 31.907.424.120 13 31.907.424.120 10 24.544.172.400 Căn hộ loai C1 2.064.673.820 16 33.034.781.120 13 26.840.759.660 13 26.840.759.660 10 20.646.738.200 Căn hộ loai C2 1.977.706.280 8 15.821.650.240 7 13.843.943.960 7 13.843.943.960 4 7.910.825.120 Căn hộ loai C3 1.984.148.320 8 15.873.186.560 7 13.889.038.240 7 13.889.038.240 4 7.936.593.280 Căn hộ loại C4 2.338.460.520 8 18.707.684.160 7 16.369.223.640 7 16.369.223.640 4 9.353.842.080

2 Văn phòng, thương mại

Tỷ lệ bán hàng

Dịch vụ, văn phòng, nhà trẻ

Nhà trẻ, SH CĐ,Văn phòng

Bể bơi, GYM, ĐH, KT

Tổng cộng (có VAT) 848.218.253.168 215.602.194.720 184.132.829.320 184.132.829.320 264.350.399.808

Đợt 4 - Quý 4/2019 Đợt 1 -Quý 2/2018 Đợt 2 - Quý 4/2018 Đợt 3 - Quý 2/2019

Trang 16

BẢNG 12 TiẾN ĐỘ THU TiỀN

Kế hoạch dòng tiền dự

án

Doanh thu theo các đợt bán hàng (gồm

1 Thu tiền bán hàng đợt 1 215.602.194.720 43.120.438.944 53.900.548.680 53.900.548.680 53.900.548.680 10.780.109.736

2 Thu tiền bán hàng đợt 2 184.132.829.320 36.826.565.864 46.033.207.330 46.033.207.330 46.033.207.330 9.206.641.466

3 Thu tiền bán hàng đợt 3 184.132.829.320 36.826.565.864 46.033.207.330 46.033.207.330 46.033.207.330 9.206.641.466

4 Thu tiền bán hàng đợt 4 264.350.399.808 52.870.079.962 66.087.599.952 66.087.599.952 66.087.599.952 13.217.519.990

5 Dòng tiền thu theo

quý (100%) 848.218.253.168 43.120.438.944 90.727.114.544 136.760.321.874 198.837.043.302 168.934.124.348 121.327.448.748 75.294.241.418 13.217.519.990

Tỷ lệ giao dich hoàn

thành thu tiền (50%) 60% 25.872.263 54.436.269 82.056.193 119.302.226 101.360.475 72.796.469 45.176.545 347.217.813

Dòng tiền thu theo năm 281.666.951.198 219.333.488.708 347.217.813.261 848.218.253.168

Ngày đăng: 08/03/2018, 17:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w