1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Ứng dụng công nghệ tin học và máy toàn đạc trong đo vẽ thành lập tờ bản đồ địa chính số 33 xã Vô Tranh huyện Hạ Hòa – tỉnh Phú Thọ (Khóa luận tốt nghiệp)

79 139 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 11,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ứng dụng công nghệ tin học và máy toàn đạc trong đo vẽ thành lập tờ bản đồ địa chính số 33 xã Vô Tranh huyện Hạ Hòa – tỉnh Phú Thọ.Ứng dụng công nghệ tin học và máy toàn đạc trong đo vẽ thành lập tờ bản đồ địa chính số 33 xã Vô Tranh huyện Hạ Hòa – tỉnh Phú Thọ.Ứng dụng công nghệ tin học và máy toàn đạc trong đo vẽ thành lập tờ bản đồ địa chính số 33 xã Vô Tranh huyện Hạ Hòa – tỉnh Phú Thọ.Ứng dụng công nghệ tin học và máy toàn đạc trong đo vẽ thành lập tờ bản đồ địa chính số 33 xã Vô Tranh huyện Hạ Hòa – tỉnh Phú Thọ.Ứng dụng công nghệ tin học và máy toàn đạc trong đo vẽ thành lập tờ bản đồ địa chính số 33 xã Vô Tranh huyện Hạ Hòa – tỉnh Phú Thọ.Ứng dụng công nghệ tin học và máy toàn đạc trong đo vẽ thành lập tờ bản đồ địa chính số 33 xã Vô Tranh huyện Hạ Hòa – tỉnh Phú Thọ.Ứng dụng công nghệ tin học và máy toàn đạc trong đo vẽ thành lập tờ bản đồ địa chính số 33 xã Vô Tranh huyện Hạ Hòa – tỉnh Phú Thọ.Ứng dụng công nghệ tin học và máy toàn đạc trong đo vẽ thành lập tờ bản đồ địa chính số 33 xã Vô Tranh huyện Hạ Hòa – tỉnh Phú Thọ.

Trang 3

L I C

Qua th c t p và rèn luy n t ng, b

c s d y d , ch b o t n tình c a các th y, cô giáo trong khoa Qu n lý Tài

y, cô giáo trong Ban Giám hi ng, các

Em xin chân thành c

Sinh viên

NGUY N H I HUY

Trang 4

DANH M C CÁC B NG

B ng 2.1 Tóm t t m t vài thông s phân m nh b 13

quy trình công ngh b a chính 15

B ng 2.3: Các ch tiêu k thu t c ng chuy 17

B ng 4.1: Hi n tr ng qu t c a xã 40

B ng 4.2: B hi n có c a xã Vô Tranh 42

B ng 4.3: Nh ng yêu c u k thu n c ng chuy a chính 44 B ng 4.4: S li m g c 47

B ng 4.5: T c a 1 s i sau khi bình sai 47

B ng 4.6: K t qu t s m chi ti t c a xã 49

Trang 5

DANH M C CÁC HÌNH

i chi u Gauss-Kruger 9

Hình 2.2: Phép chi u UTM 10

quy trình công ngh b a chính 15

Hình 2.4: c u t n t 19

Hình 2.5: Trình t 21

Hình 2.6: Quy trình thành l p b a chính trên ph n m m famis 28

Hình 4.1: B t ng xã Vô Tranh 34

Hình 4.2: Màn hình làm vi c top2as 50

Hình 4.3: C li u t n t 50

Hình 4.4: Ph n m m Conver file 51

Hình 4.5: Ph n m m tính t m chi ti t 52

Hình 4.6: File s li c x lý 52

Hình 4.7: Nh p s li u b ng FAMIS 53

Hình 4.8: Tri m chi ti t lên b n v 54

Hình 4.9: T o mô t tr 55

Hình 4.10: m t s t 55

Hình 4.11 : M t góc t b trong quá trình n i th a 56

Hình 4.12: Các th c n i 56

Hình 4.13: Các l ng g p 62

Hình 4.14: Th c t o tâm th a 63

ánh s th a t ng 63

Hình 4.16: Gán thông tin th t 64

Hình 3.17: V nhãn th a 65

Hình 4.18: S a b ng nhãn th a 66

Hình 4.19: T o khung b a chính 67

Hình 4.20: T b c biên t p hoàn ch nh 67

Trang 7

M C L C

PH N 1 T V 1

1.1 Tính c p thi t c tài 1

1.2 M u c tài 2

1.3 Yêu c u 2

tài 2

PH N 2 T NG QUAN TÀI LI U 4

2.1 B a chính 4

2.1.1 Khái ni m 4

2.1.2 Các y u t n và N i dung b a chính 5

toán h c c a b a chính 8

i chi u Gauss Kruger 9

2.1.5: Phép chi u UTM 10

2.1.6 N nh b a chính 11

p b a chính hi n nay 13

chi ti t thành l p b a chính 13

b a chính b c 14

2.3.1 Khái quát v i t a chính 16

2.3.2 Nh ng yêu c n c ng chuy 16

2.3.3 Thành l ng chuy 18

chi ti t, thành l p b 18

t và x lý s li u 18

b a chính b n t 19

2.5 ng d ng m t s ph n m m tin h c trong biên t p b a chính 22

2.5.1 Ph n m m MicroStation, Mapping Office 22

2.5.2 Ph n m m famis 24

2.6 Gi i thi c v n t 29

m và ch n t 29

ng truy 29

chi ti t b n t 29

Trang 8

pháp lý 29

PH N 3 NG, N I DUNG VÀ P NGHIÊN C U 31

ng và ph m vi nghiên c u 31

m và th i gian ti n hành 31

3.3 N i dung 31

u ki n t nhiên kinh t xã h 31

3.3.2 Thành l i kh ng ch 32

3.3.3 Thành l p m nh b a chính xã t s li t 32

3 u 32

PH N 4 K T QU NGHIÊN C U & TH O LU N 34

u ki n t nhiên, kinh t , xã h 34

u ki n t nhiên 34

u ki n kinh t , xã h i 37

4.2 Thành l 43

4.2.1 Công tác ngo i ngi p 43

4.2.2 Công tác n i nghi p 46

chi ti t và biên t p b b ng ph n m m Microstation, Famis 48

chi ti t 48

4.3.2 ng d ng ph n m m FAMIS và Microstation thành l p b a chính 49

4.3.3 Ki m tra và nghi m thu các tài li u 68

PH N 5 K T LU N VÀ KI N NGH 69

5.1 K t lu n 69

5.2 Ki n ngh 69

Trang 9

Chính vì v y, vi c xây d ng b a chính là m t nhi m v quan

tr ng mang tính c p thi t trong công tác qu c v

Ngày nay, Công ngh tin h thành m t công c ph bi n, r ng

Trang 10

th ng nh a chính ph c v l p b và h a chính, kh

ng d ng r t l n trong qu

T nh ng v th c t c s ng ý c a Ban ch nhi m Khoa

ng d n c a th y giáo ThS Hoàng H u Chi n em ti n hành nghiên c u

tài: ng d ng công ngh tin h thành l p t

b a chính s 33 xã Vô Tranh- huy n H Hòa t nh Phú Th

ti t và biên t p m t t b a chính t l 1:1000 t i xã Vô Tranh

- H tr vi c qu n lý h a chính và công tác qu c v

p

- Giúp cho cán b qu n lý t t t t cách d dàng

- Nghiên c u kh ng d ng c a công ngh tin h c bao g m h th ng

ph n m m Tr n t trong công tác thành l p b a chính và qu d li t xã Vô Tranh

1.3 Yêu c u.

- B a chính thành l p ph i tuân th các quy trình, quy ph m

hi n hành:

- m b chính xác, t l b thích h p, th hi n i dung theo yêu c u c a công tác qu a chính thành l p ph m

Trang 11

- Trong th c ti n:

+ Qua nghiên c u, tìm hi u và ng d n t trong công

c thành l p b a chính giúp cho công tác qu c v

+ Ph c v t t cho vi chi ti t thành l p b a chính theo công ngh s , hi i hóa h th ng h nh c a B Tài

ng

Trang 12

L p quy ho ch, k ho ch s d t, c i t t, thi t k xây d ng

i ho ch giao thông, thu l i

Trang 13

B s a chính có n gi y, song các thông t i d ng s trong máy tính, s d ng m t

Trang 14

ng cong có d ng hình h n có th qu n lý các y u t

ng cong b ng cách chia nh ng cong t i m n nh

Th t: Là y u t n c t là m t m nh

t n t i th a có di c gi i h n b i m ng bao khép kín, thu c m t ch s h u ho c ch s d ng nh nh Trong m i th a

ng ranh gi i phân chia không nh, có các ph c s d ng vào các

m tr ng cây khác nhau, m c tính thu khác nhau, th m chí

i ch s d t Lo i th a này g i là th t ph hay tính thu

Trang 15

ng ranh gi i c m góc th m ngo m cong c i v i m i th a t, trên b còn ph i

Trang 16

v trí công trình còn bi u th tính ch ch nhà, nhà bê tông, nhà nhi u t ng.

- Ranh gi i s d t: Trên b c n th hi n ranh gi i các khu dân

- a v t quan tr ng: Trên b c n th hi a v

ng

- M c gi i quy ho ch: Th hi m c gi i quy ho ch, ch gi i quy ho ch, hành lang an toàn giao thông, hành lang b o v n cao

Trang 17

to th ng nh t và ch n m t h quy chi u t th hi n b n Trong khi l a ch n h quy chi u c c bi m nh n m c

có th ng c a bi n d ng phép chi u n k t qu th hi n y u t b

Th c t hi i chi ng góc có kh d ng cho b n

m bi n d ng c a hai phép chi c th hi n trên hình sau:

i chi u Gauss Kruger.

nhau: 60 múi m i múi 60 (ho c 120 múi m i múi 30) M c ký hi u

b ng ch s r n 60 Bi n d ng l n nh t vùng g n kinh tuy n biên c a hai múi chi u và g o

Trang 18

2.1.5: Phép chi u UTM.

Hình 2.2: Phép chi u UTM

L i th n c i chi u UTM là bi n d ng qua phép chi u nh và

ng nh t T l dài trên kinh tuy n tr c múi 60 là m0 = 0,9996, trên hai kinh tuy i x ng nhau cách nhau kho ng 1,50 so v i kinh tuy n m=1, trên kinh tuy n biên c a múi chi u m>1 Ngày nay nhi

Trang 19

trong quy ph nh c th kinh tuy n tr c cho t ng t nh riêng bi t

Hi n nay c c có 63 t nh và thành ph , có nhi u t nh n m trên cùng m t kinh tuy n, vì v y m i t c ch nh ch n m t trong 10 kinh tuy n

ch n km trong h t vuông góc ph ng theo kinh tuy n tr c c a t nh, bao kín toàn b ranh gi i hành chính c a t nh ho c c a thành ph , làm gi i h n chia m nh b t l 1: 25000 các b l c chia nh t b n 1: 25000

Trang 20

- B 1:2000: L y t b chia thành 9 ô vuông,

m c th c t là 1*1 km , ng v i m t m nh b t l

c khung b n v là 50*50 cm, di th c t là

b ng ch cái r p t n 9 theo nguyên

t c t trái qua ph i t trên xu i S hi u manh b t l 1 : 2000 là

n 16 theo nguyên t c t trái qua ph i t trên xu i S hi u g m có s

hi u t b 1:2000, thêm g ch n i và s th t ô vuông trong ngo

- ng h c bi t, c n v b t l 1:200 thì l y t b n

chia thành 100 t b t l 1:200, thêm ký hi u

ch s r p t n 100 vào sau ký hi u t b 1:2000 (Thông

- BTNMT).

Trang 21

B ng 2.1 Tóm t t m t vài thông s phân m nh b

c

th c t (m)

Diên

v (ha)

Ký hi u thêm vào

Trang 22

- p, biên v b sung chi ti t trên b a chính cùng t l

p b a chính trên, quá trình thành

c 2: Biên t b sung, thành l p b n v g hành chính c p xã (g i t t là b a chính)

Trang 23

L p h p s n ph m

quy trình công ngh b a chính

Trang 24

2.3 Thành l i kh ng ch tr a.

2.3.1 Khái quát v i t a chính.

i kh ng ch i kh ng ch m t b c thành l p trên các vùng lãnh th khác nhau nh m m y b a chính t l

c thi t k ph i tuân theo các ch tiêu k thu t c a quy

ph m hi n hành chi u dài tuy n, sai s khép góc, sai s ng chuy n tuân theo b ng sau:

Trang 25

B ng 2.3: Các ch tiêu k thu t c ng chuy

(Ngu n: B Tài nguyên và Môi tr ng 2005)

V ng chuy n, chi u dài l n nh t t m g m nút,

nh b ng trên

Chi u dài c ng chuy n không quá 400m và không ng n 20m

Chi u dài c nh li n k nhau c ng chuy n không chênh nhau quá 2,5 l n, s c ng chuy n không quá 15 c nh cho t l t 1/500

n 1/5000

Sai s ng chuy n sau bình sai không l n

f =2m

- m là sai s

- n là s ng chuy n

Trang 26

Trên th c t m kh ng ch cao ph c v cho

Trang 27

b m A01 T m A02 ta d ng tiêu

nh tâm b ng tâm quang h c, máy m A01 quay ng kính ng m

b ng v 000 00 00 m tra l i chi u dài t m A02 Quay máy v m chi ti t c

ng chi u dài S li c ghi vào b nh riêng

Trang 28

s nh tr s ng ngang (hay góc b ng ng v (hay

nh z) B vi x lý CPU cho phép nh p các d li ng s máy

(X,Y,H) c a tr t máy và c ng, chi u cao máy (im), chi u

lg) Nh s tr giúp c a các ph n m m ti t trong CPU

mà v i các d li u trên s cho ta s li u to cao c m chi ti t S

li u này có th c hi n th trên màn hình tinh th , ho trong b nhtrong (RAM- Random Access Memory) ho c b nh ngoài (g i là field book- s n t c trút qua máy tính Vi c biên t p b

- Ti n hành cân b máy trùng v i tâm m c)

L p c quy, m máy và kh ng máy, ki m tra ch cân b n t t ch

- ng kính ng ng B B ng các phím

ch p các s li ng s (K), nhi (t0), áp xu t(P), to

Trang 29

m tr A,YA,HA), to ng B (XB,YB), chi u cao máy im, chi l g s ng m u v

0000'00"

- Quay ng kính v ng m chi ti t 1 lúc này máy

s t p d li u vào CPU các tr s kho ng cách nghiêng DA1, góc b ng 1( k p gi ng m ng A1 ng v1( ho c

nh z1)

Hình 2.5: Trình t

c Nguyên t c x lý S li u trong CPU.

V i các l c th c hi n trên bàn phím c a máy, b x lý CPU b ng các ph n m m ti n ích l t th c hi n các bài toán sau:

Trang 30

y s li u to không gian ba chi u (x,y,H) c m chi ti t 1

c CPU t ng tính toán S li u này có th c bi u th trên màn hình tinh th ho trong b nh trong ho c b nh ngoài (Field book)

2.5 ng d ng m t s ph n m m tin h c trong biên t p b n a chính.

2.5.1 Ph n m m MicroStation, Mapping Office.

Mapping office là m t ph n m m m i nh t c a t

g m các ph n m m công c ph c v cho vi c xây d các

a lý thu c m t trong hai d ng d li h h a s

d ng trong h th a lý GIS và b ch y trên h u hành DOS/WINDOW

Trang 31

Mapping office g m 5 ph n m m ng d c tích h p trong m t

h a th ng nh t, ph c v cho vi c thu th p và duy trì d li u, các ph n m m thành ph

m m ng d

MRFFlag, FAMIS Các công c c c s d s hoá

ng trên n n nh quét (raster), s a ch a, biên t p d li u và trình bày

b MicroStation có m t giao di ho bao g m nhi u c a s , menu,

b ng công c , các công c làm vi c v ho và m nh giúp thao tác v i d li ho n, thu n l i c i s d ng

- MGE s d ng cho vi c thu th p duy trì d li u, t o các b chuyên

d ng trên n n ngôn ng h -pc có th ch y cùng m t h qu n tr

d li u ph d base, Foxpro, ho c các h qu n tr

d li u SQL thông d ng khác trên th ng

- I/rasc: Cung c các ch c v cho vi c hi n th và s

lý nh hàng không, nh vi n thám thông qua máy quét nh ho c tr c ti p n u là

nh s i s d ng cùng m t lúc có th k t h u khi n

và thao tác v i c hai d ng d li u raster và vector Kh t t t khi

i s d ng ti n hành s hóa trên màn hình

- I/rasb: Là h ph n m m hi n th và biên t p d li u raster (

tr ng Black and White Image).Các công c trong I/RasB s d làm s ch các c quét vào t các tài li p nh t các b n v ng các thông tin m i, ph c v cho ph n m m vector hóa bán t ng, I/Geovec Chuy i

thao tác v i c hai d ng d li u raster và vector trong cùng m ng

- I/Geovec: là ph n m m chuyên th c hi n vi c chuy i bán t ng

d li u raster (d ng Binary ) sang vect ng V i công ngh

Trang 32

ng bán t ng cao c p, I/geovec gi c r t nhi u th i gian cho quá trình x lý chuy i tài li ng s I/geovec thi t k v i giao

khu có th c nhi u file d li i dùng có th t qu n lý toàn b các file d li u c a mình m n, tránh nh m l n

b c và tính toán t c a s li u tr : Tr c l y vào theo

nh ng ngu n t o s li u ph bi n nh t Vi t Nam hi n nay:

- T các s n t (Electronic Field Book) c a SOKKIA, TOPCON

Trang 33

ng v i m t b n ghi trong b ng này.

d Công c tích toán: FAMIS cung c p r , phong phú các công ctính toán: giao h i (thu n ngh ch), v m giao, dóng

ng, c t c nh th a Các công c th c hi n, k t qu chính xác Các công c tính toán r t phù h p v c thù Vi t Nam

e Xu t s li u: S li u tr c in ra các thi t b ra khác nhau: máy in, máy v Các s li xu i các d ng file

s li có th i v i các h th ng ph n m

SDR

g Qu n lý và x ng b ng b c sinh ra qua: t ng x lý mã ho i s d ng v vào qua v trí các

p công c i dùng d dàng l a ch n l p thông tin b c n s a ch a và các thao tác ch nh s a trên các l p thông tin này

Trang 34

DXF, DWG c a ph n m m AutoCAD (AutoDesk-USA), DGN c a ph n

m m GIS OFFICE (INTERGRAPH-USA)

- T các công ngh xây d ng b s : FAMIS giao ti p tr c ti p v i

m t s công ngh xây d ng b s hi c s d ng B Tài

nh s (IMAGE STATION), MGE-PC), vector hóa b (GEOVEC MGE-PC)

b Qu ng b theo phân l p chu n: FAMIS cung

c p b ng phân lo i các l p thông tin c a b a chính Vi c phân l p

và cách hi n th các l p thông tin tuân th theo qui ph m c a B Tài

ng

c T o vùng, t ng tính di n tích: T ng s a l i T ng phát hi n các l i còn l i dùng t s a Ch c hi n nhanh,

Trang 35

h X lý b : FAMIS cung c p m t s phép x lý, thao tác thông

Trang 36

2.5.2.5 Quy trình thành l p b a chính trên ph n m m famis

Trang 38

- 25/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 c a B Tài nguyên

nh v b a chính;

ng v vi ng d n ki m tra, th nh và nghi m thu công trình, s n ph

- Quy ph m thành l p b a chính t l 1/200, 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/5000 và 1/10000 c a B ng ban hành theo

Trang 39

PH N 3

ng và ph m vi nghiên c u.

- ng nghiên c u S d n t , và các ph n m m Microstation, Famis vào xây d i kh ng ch chi ti t xây d ng b a chính

- Ph m vi nghiên c chi ti t, s d ng ph n m m tin h c xây

d ng b a bàn xã Vô Tranh huy n H Hòa

Trang 42

- Phía Tây Nam giáp xã M - huy n Yên L p.

- Phía Tây giáp v i M Lung - huy n Yên L p

Hình 4.1: B t ng xã Vô Tranh

Trang 43

4.1.1.2 Khí h u.

m chung c a khí h u vùng trung du mi n núi phía Tây B c,có khí h u nhi i gió mùa chia thành mùa 2 chính

-Mùa nóng: t n tháng 10, khí h m và u

gi ng cây tr t cao và ch ng nông s n t t

vào m t th i gian ng n nên d gây ng i kmùa l t hi n nh t rét h i ng t ng c a cây

tr ng và i ph i chú tr u mùa v , cây tr ng

và các bi n pháp k thu t phù h h n ch nh ng y u t b t thu n và phát huy t t nh t nh ng thu n l i c a ngu n tài nguyên khí h u nh m nâng cao hi u

Trang 44

ch y, cung c p ngu c cho s n xu t,phát tri n nông nghi p và sinh ho t

l i cho vi c phát tri n kinh t xã h i

4.1.1.5 Tài nguyên thiên nhiên.

- Ngu c m t: Vô Tranh có m i sông, su i, khe r

d c Ngoài ra, toàn xã còn có r t nhi u ao, h m các lo i v i tr

Trang 45

bi n pháp b o v n tài nguyên r ng hi n có, khai thác hi u

* Tài nguyên khoáng s n.

Tài nguyên khoáng s n c a Vô Tranh nghèo ch y

s n xu t v t li u xây d ng có tr ng hàng nghìn mét kh i

ngày v Mùa 448 ha, cây rau màu th c ph m 3.238 ha

t 38,84 t /ha, s t 53.67 t t 32,18 t /ha, s t 340 t n

Trang 46

th p, t l c nông nghi p còn cao

B ng các bi m nghèo, nâng cao h c v n và gi i quy t

Xã có tuy ng cao t c Hà N i Lào Cai, qu c l 70B, t nh l 321

ch y qua t u ki n thu n l i và phát tri n kinh t xã

h i, tr ng giao thông liên thôn, liên xã h u h c r i nh a và bê tông hoá thu n ti n cho vi i trong quá trình thi công

hoàn ch nh c nhu c u trong sinh ho t và s n xu t c a

nên còn thi ng b , hi ng quá t n v ng xuyên x y ra

ng và ch ng ngày càng t t nhu c u phát tri n kinh t - xã h i

c a xã k thu t và thi t b t c hi i

Ngày đăng: 08/03/2018, 13:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm