1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Thực hiện kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2014 tại xã Ngọc Minh huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang (Khóa luận tốt nghiệp)

72 279 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 13,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2014 tại xã Ngọc Minh huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang.Thực hiện kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2014 tại xã Ngọc Minh huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang.Thực hiện kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2014 tại xã Ngọc Minh huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang.Thực hiện kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2014 tại xã Ngọc Minh huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang.Thực hiện kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2014 tại xã Ngọc Minh huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang.Thực hiện kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2014 tại xã Ngọc Minh huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang.Thực hiện kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2014 tại xã Ngọc Minh huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang.Thực hiện kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2014 tại xã Ngọc Minh huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang.

Trang 3

Th c t p t t nghi p là m t khâu r t quan tr ng trong quá trình h c t p

c a m i sinh viên nh m h th ng l i toàn b ng ki n th c, v n

d ng lý thuy t vào th c ti u làm quen v i nh ng ki n th c khoa

c công tác nh ng nhu c u th c ti n c a công vi c sau này

xã Ng c Minh,huy n V Xuyên, t nh Hà Giang

cô giáo và anh ch c t p t t nghi p

ch nhi m khoa Qu c bi t là cô giáo T.S Nguy n Th L i

c ti ng d n em hoàn thành khóa lu n t t nghi p này

có h n m t c g ng xong b n khóa lu n t t nghi p

c a em không th tránh kh i nh ng thi u sót Em r t mong nh c nh ng

ý ki n ch b o c a các th y cô giáo, ý ki ng góp c a b bài khóa

lu n t t nghi p c c hoàn thi

Em xin chân thành c

Thái Nguyên,ngày

Sinh viên

Trang 4

B ng 4.1: K t qu u tra thu th p tài li u ph c v xây d ng b u tra

c Minh 49

B ng 4.2: K t qu xây d t trên b u tra c a xã 50

B t nông nghi p xã Ng 52

B u s d t phi nông nghi p xã Ng 53

B u s d t xã Ng 54

B u di ng s d t 55

B ng 4.5: Bi ng di t xã Ng 55

Trang 5

Hình 4.1: Ghép b 3 lo i r ng 40

Hình 4.2: S a l i t ng 40

Hình 4.3: Tìm l i d li u 41

Hình 4.4: T o topology 41

Hình 4.5: Thông tin th t g m M ng s d ng 42

Hình 4.6: B ng thông tin thu c tính 43

Hình 4.7: V t 44

Hình 4.8: B khoanh v 4 thông tin chính 45

Hình 4.9: Khung b khoanh v 45

Hình 4.10: Tô màu b hi n tr ng 46

Hình 4.11: V nhãn lo t 47

Hình 4.12: V nhãn thông tin ghi chú 47

Hình 4.13: Khung b hi n tr ng 48

Hình 4.14: Xu t bi u ki m kê 48

Trang 7

L I C i

DANH M C B NG ii

DANH M C HÌNH iii

DANH M C CÁC T VI T T T iv

M C L C v

Ph n 1: T V 1

1.1 Tính c p thi t c tài 1

1.2 2

1.2.1 2

1.2.2 2

1.3 3

Ph n 2: T U 4

khoa h c 4

2.1.1 4

nh c a pháp lu ai v th ng kê, ki 5

nh c a Lu 5

2.1.2.2 M t s nh v ki l p b hi n tr ng s d ng 6

2.1.2.3 H th ng ch tiêu, bi u th ng kê và ki 8

nh v th i gian và s n ph m c a k t qu ki 19

2.2 Tình hình ki Vi a bàn m t s c 22

2.2.1 Tình hình ki Vi t Nam 22

2.2.2 Tình hình ki a bàn t nh Hà Giang 23

Trang 8

Ph n 3: NG, N U.30

ng, ph m vi nghiên c u 30

3.1.1 30

3.2 Th 30

3.2.1 Th 30

30

3.3 N i dung nghiên c u 30

c v u ki n t nhiên, kinh t - xã h i c a xã Ng c Minh, huy n V Xuyên, t nh Hà Giang 30

3.3.2 Xây d ng b c Minh, huy n V Xuyên, t nh Hà Giang 30

3.3.3 Xây d ng b hi n tr ng s d c Minh, huy n V Xuyên, t nh Hà Giang 30

n tr ng s d a xã Ng c Minh, huy n V Xuyên, t nh Hà Giang 30

3.3.5 Nh ng thu n l i pháp 30

3.4 u 30

p s li u th c p 31

p s li p 31

ng b u tra 32

3.4.3.1 Thu th p các lo i b chuyên d ng v 32

3.4.3.2 Xây d ng b khoanh v t các lo i b p 32

3.4.3.3 Xây d ng b hi n tr ng s d th ng b ng bi u theo quy nh 32

t báo cáo 33

Trang 9

Ph n 4: K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N 34

4.1 K t qu c v u ki n t nhiên, kinh t - xã h i c a xã Ng c Minh 34

u ki n t nhiên 34

4.1.1.1 V a lý 34

a hình 34

4.1.1.3 Khí h u 34

4.1.1.4 Thu 35

4.1.2 Tài Nguyên 35

4.1.2.1 Tài ng t 35

c 36

4.1.2.3 Tài nguyên r ng 37

4.1.2.4 Tài nguyên khoáng s n 37

u ki n v kinh t - xã h i 37

4.1.3.1 Nhân l c 37

a xã 38

4.2 Xây d ng b hi n tr ng s d a xã Ng c Minh 39 4.2.1 Xây d ng b u tra 39

4.2.1.1 Thu th p các lo i b chuyên d ng v 39

4.2.1.2 Xây d ng b khoanh v t các lo i b p 39

4.2.2 Xây d ng b hi n tr ng s d th ng b ng bi nh 46

4.3 K t qu xây d ng b 49

n tr ng s d a xã Ng c Minh 51

4.4.1 Hi n tr ng qu n lý và s d a xã Ng c Minh 51

4.4.2 Hi n tr ng s d a xã Ng c Minh theo các ch tiêu ki 54

Trang 10

4.4.3 Tình hình bi a xã Ng n 2010 - 2014

(Ph l c bi 55

4.5 Nh ng thu n l i pháp 57

4.5.1 Thu n l i 57

57

Ph n 5: K T LU NGH 59

5.1 K t lu n 59

ngh 60

TÀI LI U THAM KH O

Trang 11

P 1

n qu

li u s n xu c bi t, là thành ph n quan tr ng c ng s a bàn

là tài nguyên gi i h n v s ng, có v trí c nh trong không gian không th

di d i theo ý mu n ch quan c i, là không gian d tr c vô t n, là

lâu dài và toàn di n, nhi m v t ra cho huy n V Xuyên, t nh Hà Giang là nhanh

s n xu t nông nghi p g n v i phát tri n công nghi p - ti u th công nghi p, d ch

v i - du l ch và nh m không ng ng nâng cao v các m t kinh t , dân trí, thu nh i s ng v t ch t và tinh th ng v i v trí, vai trò và ti m

vi c s d n 2015 - 2020, là nhi m v c

ch t, t xã có th ch ng khai thác và phát huy tri , có hi u qu

Trang 12

ngu n l t i h tr t bên ngoài trong phát tri n n n kinh t - xã h i c a thành ph nói riêng và c a t nh nói chung

Trang 15

a) U ban nhân dân các c p t ch c th c hi n vi c th ng kê, ki t

b) U ban nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh, xã,

ng, th tr n báo cáo k t qu th ng kê, ki

U ban nhân dân c p trên tr c ti p; U ban nhân dân t nh, thành ph tr c

Trang 17

nh này thì th ng kê, ki m kê theo hi n tr d ng th i ph i

th ng kê, ki m kê riêng theo quy t, chuy n m c

Trang 18

Ch tiêu lo t th ng kê, ki c phân lo i theo m

- t nông nghi p, bao g m:

Trang 19

+ t xây d ng công trình s nghi p g t xây d ng tr s c a t

+ t s n xu t, kinh doanh phi nông nghi p g t khu công nghi p;

xu t phi nông nghi t s d ng cho ho ng khoáng s t s n xu t v t

t có di tích l ch s - t danh lam th ng c t sinh ho t c ng

Trang 20

i trí công c t công

t ch t bãi th i, x lý ch t th t công trình công c ng khác;

có th m quy n c c, t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i thành l p, có ch c hi n các ho ng d ch v công theo quy

nh c a pháp lu t;

Trang 21

4) T ch c khác g m t ch c xã h i, t ch c xã h i - ngh nghi p, t

công l p, t ch c kinh t );

+ T ch c ngoài g m:

1) Doanh nghi p có v c ngoài g m doanh nghi p 100% v n

u t c ngoài, doanh nghi p liên doanh, doanh nghi p Vi t Nam mà nhà

c ngoài mua c ph n, sáp nh p, mua l nh c a pháp

c ngoài c s h u nhà g n li n v i quy n s d t ; doanh

doanh gi a i Vi c ngoài v i t ch c kinh t , cá nhân

a bàn thôn, làng, p, b n, buôn, phum, sóc, t dân ph

có cùng phong t c, t p quán ho c có chung dòng h c

t ho c công nh n quy n s d t, nh n th a k , nh n t ng cho quy n s d s d ng nh m b o t n b n s c dân t t làm

n, mi u, am, t ng, nhà th h ;

Trang 22

2) tôn giáo g m chùa, nhà th , nhà nguy n, thánh th t, thánh

ng, ni m ph ng, tu vi o riêng c a tôn giáo, tr s c a

giao qu t bao g m:

+ y ban nhân dân c p xã c giao qu t g m các lo i:

d t xây d ng các công trình công c ng

do y ban nhân dân c p xã tr c ti p qu n lý (công trình giao thông nông

c ng g ng giao thông, c u, c ng t liên xã tr ng giao, h th ng

Trang 23

Ph l c s 01 kèm theo 28/2014/TT-BTNMT ban hành ngày 2 tháng

nh s d ng ch y u xây d ng nhà , xây d ng các công trình công c ng

c duy nh theo ranh gi i c a th t có nhà ngoài cùng c a

thu c ph m vi quy ho ch phát tri n c a các qu n, th xã, thành ph thu c t nh

h m quy n phê duy t

- t khu công ngh cao: G m các lo t thu c khu công ngh cao

c thành l p theo quy nh c a Th ng Chính ph s d ng cho các

Trang 24

m c v s n xu t, kinh doanh s n ph m công ngh cao, nghiên c u

và ng d ng công ngh o nhân l c công ngh cao

- t khu kinh t : G m các lo t thu c khu kinh t , khu kinh t c a

kh c thành l p theo quy nh c a Th ng Chính ph s d ng cho các m ng các khu phi thu quan, khu báo thu , khu ch

xu t, khu công nghi p, khu gi i trí, khu du l

hành chính và các khu ch p v m c a t ng khu kinh t

sinh h c; khu b o t c xác l p theo quy nh c a Th

loài - sinh c nh, khu b o v

nuôi, vi sinh v t và n c h u, có giá tr , b o qu n ngu n gen và

- t có m c ven bi n: Là khu v t có m c bi n ngoài

Trang 26

+ Bi - Th ng kê, ki m kê di t nông nghi p: Áp

d ng trong th ng kê và ki t ng h i v i các lo t chi

u này ch t ng h p theo m d t chính;

+ Bi - Th ng kê, ki m kê di t phi nông nghi p: Áp

d ng trong th ng kê và ki t ng h i v i các lo t chi

+ Bi - Th ng kê, ki m kê di t theo t

hành chính: Áp d ng trong th ng kê và ki t ng h p s li u

hi n th ng kê, ki m kê (g m c p huy n, c p t nh, vùng và c c);

Trang 27

t sông, ngòi, kênh, r ch, su i và m c chuyên dùng)

có s d ng k t h p vào m n xu t nông nghi p, lâm nghi p, nuôi tr ng th y s n ho c s n xu t, kinh doanh phi nông nghi p);

d ng sinh h c: Áp d ng trong ki t ng h p theo các lo t và

sinh h c;

Trang 28

+ Bi - Ki m kê di t trong các khu v c t ng h p:

Áp d ng trong ki t ng h p di n tích theo các lo t có trong các khu v c t ng h p;

ninh: Áp d ng trong th ng kê, ki t ng h p các lo

s d ng trong khu v t qu t an ninh

- N i dung, mã ký hi u ch tiêu, hình th c các m u bi u th ng kê, ki m

c hi n theo nh t i Th 28/TT.-BTNMT

u này ngoài vi c s d th ng kê, ki m kê toàn b di n tích trong

Trang 29

cáo di n tíc t c a riêng khu v c tranh ch a gi nh

c p xã) hoàn thành và n p báo cáo k t qu lên y ban nhân dân huy n, qu n,

th xã, thành ph thu c t i là y ban nhân dân c p huy c

+ y ban nhân dân c p huy n hoàn thành và n p báo cáo k t qu lên y

nhân dân c p t

+ y ban nhân dân c p t nh hoàn thành và n p báo cáo k t qu v B

Trang 30

+ y ban nhân dân c p xã hoàn thành và n p báo cáo k t qu lên y ban nhân dân c p huy c ngày 01 tháng 6 c

+ y ban nhân dân c p huy n hoàn thành và n p báo cáo k t qu lên y ban nhân dân c p t c ngày 15 tháng 7 c

+ y ban nhân dân c p t nh hoàn thành và n p báo cáo k t qu v B

c ngày 01 tháng 9 c

Th ng Chính ph c ngày 01 tháng 11 c

* Trách nhi m th c hi n, th m quy n phê duy t và công b k t qu th ng kê

- Th a c p xã do y ban nhân dân c p xã t ch c th c

hi n; công ch a chính c p xã có trách nhi m giúp y ban nhân dân c p xã

th c hi n và ký xác nh n các bi u th Ch t ch y ban nhân dân

c p xã phê duy t các bi u th ng kê và báo cáo k t qu th i

y ban nhân dân c p huy n

giúp y ban nhân dân c p huy n th c hi ng phòng Tài nguyên và Môi

ng ký xác nh n các bi u th t ch y ban nhân dân c p

i y ban nhân dân c p t nh

ban nhân dân c p t nh t ch c th c hi c S Tài nguyên và Môi

ng ký xác nh n các bi u th t ch y ban nhân dân c p

g i B Tài nguyên và M ng

Trang 32

Theo quy nh 169/CP ngày 24/06/1977 c a H ng Chính Ph c

Theo ch th 299/TTG ngày 10/11/1980 v c phân h ng

c hi n, T ng c

bi u m u, s sách

Trang 33

Ngoài ra còn có nhi u quy nh v vi c ki nh

Tây giáp t nh Lào Cai và Yên Bái T nh Hà Giang có 11 huy n, thành ph v i

Trang 39

-[5]

Trang 40

th c hi n t i Ng c Minh, huy n V Xuyên,

t nh Hà Giang tr và hoàn thành báo cáo t i h c Nông Lâm Thái Nguyên

Trang 41

- Ti n hành thu th p thông tin th c p v u ki n t nhiên, kinh t - xã

h i c a xã Ng c Minh, huy n V Xuyên, t nh Hà Giang;

- u tra, kh o sát thu th p s li trên th a v tình hình

qu n lý và s d t a xã Ng c Minh d a trên tài li u tra ch

a gi i hành chính và m c gi i do xã qu n lý trên th a;

s h t ng k thu t (giao thông, th y l i, tr m y t , tr s

trình s nghi p, );

Trang 42

- c 2: V nhãn lo t theo nhãn c a b u tra.

Trang 43

- c 4: Chu n hóa b m, màu, font

Trang 44

Xã Ng c Minh n m trong ti u vùng núi trung bình c a huy n V Xuyên,

d c l cao trung bình t kho ng 200 - 1.500

m, thu n l i cho phát tri n lâm nghi p, cây th m và

Trang 45

- Mùa khô: T i gian

- t nông nghi p: 7.059,66 ha, chi m 95,47% t ng di n tích t nhiên

- t phi nông nghi p: 265,88 ha, chi m 3,58% t ng di n tích t nhiên

- d ng: 71,01 ha, chi m 0,96% t ng di n tích t nhiên

- t phù sa ngòi su i (Py): Lo t này phân b r i rác ven sông su i l n

Trang 46

có ph n ng chua v a (pHKCl 5,3 - ng các tinh ch ng trung bình, thích h p tr ng các lo i hoa màu và cây công nghi p ng n ngày

nhi t t ng m i 50 cm thích h p tr ng ngô và các lo i hoa màu

t t ng dày trên 70 cm thích h p tr ng cây cà

sinh ho t, s n xu t nông nghi p và cho các ao h nuôi tr ng thu s n c a xã;

bàn xã, qua kh cho th y v sâu 4 - 12 m có th khai thác ngu n

c ng ph c v s n xu t và sinh ho t

Trang 47

Là xã có ti ng r t l n, t ng di t r ng là 6168,39 ha chi m 85,3 % t ng di n tích t ng s n xu t: 3223,16 ha chi m 43,37 % t ng di n tích t nhiên, r ng phòng h : 3227,89 ha chi m 43,43 % t ng di n tích t nhiên Hi n nay h u h t di n tích r c giao cho h n lý và UBND xã qu n lý, vi c pháp tri n r ng, công tác

qu n lý và khai thác h p lý tài nguyên r c th c hi n t che

này c n ph i g n v i công tác qu n lý khai thác và qu ng

-4.1.3.1

c Minh có 889 h v i 4.040 nhân kh u; bình quân 5

%, Dao chi m 24,52 %, Nùng chi m 17,47 %, Mông chi m 4,74 %, Kinh + Gi y

không quy ho ch thành c m t p trung vì v y vi c quy ho

d h t ng là r t c n thi t

Trang 48

ng nông nghi p chi ng công nghi p là 7,81 %,

4.1.3.2

Xã Ng c Minh n m trong ti u vùng núi trung bình c a huy n V t

ng l n (t ng di n tích t nhiên c a toàn xã là 7.432,56 ha), có ngu n tài nguyên khoáng s n là Mangan, ngu ng khá d i dào r t thu n l i cho phát tri n nông lâm nghi p t ng h ng s n xu t hàng hoá; xã có n

n s c c a 6 dân t c anh em cùng chung s ng v i các lo

phát tri n thu n l i cho vi c phát huy và gi gìn b n s c dân t c

Tình hình an ninh, chính tr , tr t t an toàn xã h i c c duy trì

t m b o, an toàn ph c v cho phát tri n kinh t xã h i c a xã

i s ng nhân dân trong xã không ng c c i thi n và nâng cao,

cho xây d h t ng và nhà c qu n lý và s d ng tài nguyên

p lý, có hi u qu theo quy ho ch, vi t, giao r ng cho các h dân

th c hi c nh ng k t qu r t t t

Trang 49

Ti p theo ta ch ng thêm b 3 lo i r b xung nh ng th t theo hi n tr ng c a xã;

Trang 50

Hình 4.1: Ghép b 3 lo i r ng

Hình 4.2: S a l i t ng

Trang 51

topology có th n m trên nhi u level khác nhau trên toàn file ho c ch m t

Hình 4.4: T o topology

Trang 53

Hình 4.6: B ng thông tin thu c tính

Sau khi t o kho t xong ti p t th a và v thông tin

t Thông tin kho t ph c t ng ch

Trang 54

tin sau: L p th hi n thông tin s th t t, l p th hi n thông tin lo i

t hi n tr ng, l p th hi ng s d t hi n tr ng, l p th

hi n thông tin di t Các l p khác s ph i hi n th (n u có) bao

g m: L p thông tin v khu v c c t, L p thông tin v ng giao thông m t nét (bao g ng giao thông và l p th hi n di n tích c a

ng n

Trang 55

Hình 4.8: B khoanh v 4 thông tin chính

c 5: V khung b u tra.

Hình 4.9: Khung b khoanh v

Trang 56

- Ph n m m gCadas t ng tô m u theo mã lo t t b k t qu

u tra ki m kê

Hình 4.10: Tô màu b hi n tr ng

Trang 58

- c 4: T o khung b và b ng chú thích.

Hình 4.13: Khung b hi n tr ng

* Xây d ng h th ng b ng bi nh và yêu c u c a công tác ki

T s li u xu t ra t b u tra khoanh v và s li u thu th c,

ti n hành xây d ng h th ng b ng bi nh và yêu c u c a công tác

Hình 4.14: Xu t bi u ki m kê.

Trang 59

vào d li t i xã Ng c Minh, phòng Tài

(Ngu n: u tra thu th p 2014 )

T s li u b ng trên cho th y các d li c v cho công tác

c p nh chính xác c a m t s tài li u còn r a

Trang 61

Sau khi ti u tra th

th c t so v i trên b u tra Các s li u th c rà soát v vtrí, ranh gi i, di n tích, m ch s d c th ng nh t ghi l i thông tin trên b u tra dã ngo i T s li u tra dã ngo c ghi

nh n trên b u tra, chúng tôi ti n hành nh p li u trên ph n m m gCadas c t ng h p và xu t ra h th ng bi u theo quy

Trang 62

i di n tích là 675.51 ha chi m 9.82% di t nông nghi p toàn xã,

ch y t tr ng lúa 2 v t tr ng 1 v lúa 1 v màu (LUK);

- T ng di t nông nghi p c a xã là 6881.5 ha chi m 95.9 % t ng

t phi nông nghi p (PNN): 279.68 ha

a) t nông thôn (ONT): 157.68 ha

b) t chuyên dùng (CDG): 92.95 ha

- t xây d ng công trình s nghi p (DSN): 2.61 ha

Ngày đăng: 08/03/2018, 12:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm