1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Đánh giá công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn xã Nam La huyện Văn Lãng tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2012 2014 (Khóa luận tốt nghiệp)

55 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 9,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đánh giá công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn xã Nam La huyện Văn Lãng tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2012 2014.Đánh giá công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn xã Nam La huyện Văn Lãng tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2012 2014.Đánh giá công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn xã Nam La huyện Văn Lãng tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2012 2014.Đánh giá công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn xã Nam La huyện Văn Lãng tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2012 2014.Đánh giá công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn xã Nam La huyện Văn Lãng tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2012 2014.Đánh giá công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn xã Nam La huyện Văn Lãng tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2012 2014.Đánh giá công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn xã Nam La huyện Văn Lãng tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2012 2014.

Trang 1

Thái Nguyên,

Trang 3

-Trong th i gian th c t p t i UBND xã Nam La, huy nh

L i h c h i, có thêm nhi u ki n th c b ích và kinh

các th y cô giáo trong khoa Qu c bi t là s t n tình

a th y giáo trong su t th i gian th c t p và hoàn thành khóa lu n này

hoàn thành bài báo cáo t t nghi p này

Do th có h n nên báo cáo không th tránh kh i

nh ng thi u sót Em r t mong nh c nh ng ý ki a th y cô

Em xin chân thành c

Sinh viên

Trang 4

DANH M C CÁC B NG

B ng 4.1: Hi n tr ng s d 30

B ng 4.2: K t qu c t cho các h 33

B ng 4.3: K t qu c t cho các h 34

B ng 4.4: K t qu c t cho các h 34

B ng 4.5: K t qu c ch c 35

B ng 4.6: K t qu c t nông nghi p 36

B ng 4.7: K t qu c t phi nông nghi p 37

B ng 4.8: K t qu c 38

B ng 4.9: K t qu c 38

B ng 4.10: K t qu c 39

B ng 4.11: T ng h p k t qu c t theo th i gian 39

B ng 4.12: T ng h ng h t 40

B ng 4.13: T ng h p nh ng h p ch c c t nông nghi p 41

Trang 6

M C L C

PH N 1: M U 1

1.1.Tính c p thi t c tài 1

1.2 M c tiêu nghiên c u 2

1.3 Yêu c u c tài 2

tài 2

c t p và nghiên c u khoa h c 2

c ti n 3

PH N 2: T NG QUAN TÀI LI U 4

khoa h c c tài 4

2.1.1 Khái ni m c t 4

2.1.2 Vai trò c a công tác c i v i công tác qu c v 5

pháp lý 10

tri n khai công tác c t 10

2.2.3 Tình hình c t trên c c và c a huy t nh L 18

PH N 3: NG, N C U 21

ng, ph m vi nghiên c u 21

m, th i gian nghiên c u 21

3.3 N i dung nghiên c u 21

u ki n t nhiên,kinh t , xã h i 21

3.3.2 Tình hình qu n lí và s d 21

a xã Nam La - huy Lãng - t nh L n 2012- 2014 22

ng thu n l i pháp kh c ph c 22

u 22

p s li u 22

ng h p s li u, tài li u thu th c 22

Trang 7

t qu c 22

PH N 4: K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N 23

u ki n t nhiên, kinh t , xã h i 23

u ki n t nhiên 23

u ki n kinh t - xã h i 24

4.2 Tình hình qu n lý và s d a bàn xã Nam La 26

4.2.1 Tình hình qu 26

4.2.2 Hi n tr ng s d 30

a bàn xã Nam La - huy Lãng - t nh L n 2012 - 2014 32

32

c c ch n 2012 - 2014 35

t 35

t theo th i gian 38

4.3.5 T ng h p di c c t c a n 2012 -2104 40

4.4 Nh ng thu n l i pháp cho công tác c t 41

4.4.1 Thu n l i 41

42

4.4.3 M t s gi i pháp nh y m p gi y ch ng nh n quy n s d a bàn xã Nam La - huy - t nh L ng .43

PH N 5: K T LU NGH 45

5.1 K t lu n 45

5.2 Ki n ngh 46

TÀI LI U THAM KH O 47

Trang 8

c s phát tri n không ng ng c a n n kinh t th ng,

Trang 9

Nam La n m cách trung tâm c a huy phía Tây Nam Công tác c p gi y ch ng nh n quy n s d c th c hi n t

Xu t phát t yêu c u th c t c s nh t trí c a Ban ch nhi m khoa

c a th y giáo em ti n hành nghiên c tài:

công tác c p Gi y ch ng nh n quy n s d a bàn xã Nam La

Trang 12

tr i s d c bi t quan tâm Thông qua công tác c p

phân ph i l t theo quy ho ch, k ho ch chung th ng nh c th c

hi n quy n chuy n giao, quy n s d ng t các ch th khác nhau C th

Trang 14

12 Gi i quy t tranh ch p v i quy t khi u n i t cáo các vi

ph m trong vi c qu n lý và s d

13 Qu n lý các ho ng d ch v công v

trong nh ng n i dung quan tr ng c a vi c qu n lý và s d t là công tác

Trang 15

+ Th m tra, xác nh n v ngu n g c và th m s d t, tình tr ng tranh ch i v i th t, s phù h p v i quy ho ch s d

c các c p có th m quy n phê duy ng h i s d t không

Th i gian UBND xã, thi tr n ki m tra h n g c s d t và

g t tr c thu c Phòng Tài nguyên & Môi ng c p huy n không quá 20 ngày làm vi c (Không k th i gian 15 ngày công b công khai danh sách các h )

Trang 16

h ng c p huy n không quá 15 ngày làm

Th i gian th c hi n các công vi nh t u này không quá 45

ngoài mua nhà g n li n v i quy n s d t

ng

Trang 17

- n s d t có b máy, cán b chuyên môn

v t ch t, trang thi t b k thu c yêu c u nhi m v c p t

giúp cho công tác qu n lý v

Trang 18

nh lâu dài vào m n xu t nông nghi p và b xung vi t làm

- Ch th s 05/2004/CT-TTg c a Th ng chính ph ngày 09/02/2004 v tri n khai thi hành lu

- Ngh -CP c a chính ph ngày 29/10/2004 v thi hành lu

nghi p, lâm nghi p

Trang 19

- - -BTC ngày 21/07/1999 c a liên B tài

ph nh chi ti t thi hành m t s u c a lu t

nh v gi y ch ng nh n quy n s d t, quy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v t

nh v h a chính

Trang 20

Nh pháp lý quan trong giúp cho vi c qu n

m b o và ch t ch ng th i góp ph n giúp cho

2.2.1.2 Nguyên t c c t

1 GCNQSD c c i có quy n s t, quy n s h u nhà

và quy n s h u tài s n khác g n li n v t theo t ng th ng h p

i s d d ng nhi u th t nông nghi p tr ng cây hàng

t nuôi tr ng th y s t làm mu i t i cùng m ng, th tr n

mà có yêu c c c p m t GCN chung cho các th t

2 Th t có nhi i s d ng, nhi u ch s h u nhà , tài s n khác g n li n v t thì GCN c c p cho t i s d ng, t ng ch s

Trang 23

1 Qu c hi u, Qu c huy, tên c a Gi y ch ng nh y ch ng nh n quy n s d t, quy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v

i s d s n xu t kinh doanh trên di n tích mà

Trang 24

c s d t theo b n án ho c quy nh c a toà án nhân

Trang 26

dân làm th t c xin c p GCN ch y u là do nhu c u thi t y th

ch p vay v n; mua bán;cho t ng;th a k i nh ng h p khác không có nhu c u x n n p các kho n thu Có th nói m t

2.2.3.2 Tình hình công tác c t c a xã Nam La

Xã Nam La có t ng di n tích t nhiên là 2.271.701,7 ha Trong khi c

c th c hi n công cu c công nghi p hóa - hi t xã vùng sâu vùng xa c a huy t nông nghi p c a xã Nam La v n chi m diên tích ch y u

Trang 27

ti p t c hoàn thành công tác c p Gi y ch ng nh n quy n s d ng

t, quy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v t Trong nh i

ocán b a chính c p xã ph i h p v i các ban ngành khác ti p t c th c

hi n t t công tác c t Vi c tuyên truy i dân hi u

c quy n l i và trách nhi m c a mình trong vi c c t v n

ph i ti p t y m ng thanh tra, ki m tra, gi i quy t tri các

d t trái pháp lu t

Trang 29

Lãng, UBND xã Nam La.

Phân tích chi ti t s li có các nhìn t ng quan v c p GCNQSD

a bàn th c t p

Các s li c t ng h p trên Excel và trên Word

So sánh gi a lý lu n và th c t c a công tác c p GCNQS t t i xã Nam La, s d ng h th ng các bi so sánh

Trang 30

PH N 4

K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N

u ki n t nhiên, kinh t , xã h i

4.1.1.1 V a lý.

Xã Nam La là m t xã mi n núi phía Tây Nam huy Lãng, v i

t ng di n tích t nhiên 2.271,70 ha, cách trung tâm huy n l trên 30km, có vtrí ti p giáp v i:

- Phía B c giáp v i xã H i Hoan

- Phía Nam giáp v i xã H ng Thái và xã Bình La c a huy n Bình Gia

4.1.1.3 Khí h u

gió mùa, mùa h nóng

c l

ph n s ng c a các lo i cây tr ng và v t nuôi Mùa hè có gió

cao thích h p v m sinh lý, sinh thái

Trang 31

- Nhi trung bình 240 m trung bình t 83,8 %

n xu t nông nghi p và giao thông

n hán vào mùa khô

4.1.1.4 Th

có su i Nam La và su i N ng ch y c a su i chính là t Nam lên

B c, h th ng su i chính là ngu i cho s n xu t nông nghi p và là ngu n cung c c ch y u cho sinh ho t c a bàn xã Tuy

áp d ng các ti n b khao h c vào trong s n xu ng cây

áp d ng khoa h c k thu t vào s n xu t v n còn nhi u h n ch , cán b khuy c chuyên môn y u nên k thu t

Trang 32

+ Di n tích gieo tr ng cây th t 43,55 t /ha,

s ng 12,24 t n

c duy trì t t ng xuyên t ch c tiêm v c xin phòng

d ch cúm gia c m, tuyên truy n v ng nhân dân th c hi n các bi n pháp

nh t Công tác b o v r c t ch c th c hi n t t, r ng khoanh nuôi tái

c giao khoán cho t ng h b o v Toàn xã có 1.526,35 ha r ng, trong

ng s n xu t và 1.030,20 ha r ng phòng h

4.1.2.2 Công nghi p, ti u th công nghi p, d ch v

tài nguyên khoáng s n nên các ngành công nghi n Ngành xây

d n phát tri n m th p và quy mô nh , ch y u là các th n ,

Trang 33

4.1.2.3 Dân s ng

- Dân s

Theo s li u th ng kê nhân h kh

toàn xã có 1971 nhân kh u b ng 394 h phân b trên 06 Thôn M dân

i/km2, di n tích trung bình trên h là: 5.77ha/h

s , trong s ng nông nghi i chi m 95% t ng s

tu ng T l ng th t nghi p chi m 67% m c khá cao

Ngu ng c a xã còn r t l n song ch y

o, vi c khai thác, s d ng còn th p, nh t là sau khi thu ho ch mùa màng, vi c gi i quy ng trong lúc nông nhàn là v t ra c p thi t hi n nay

4.2 Tình hình qu n lý và s d a bàn xã Nam La

- T ch c th c hi n quy ph m pháp lu t v qu n lý s d

Trang 34

Th c hi n Ch th 364/CT- TTg c a Th ng Chính ph v vi c l p

a gi i hành chính v i các xã lân c n nay ranh gi i,

kinh t - xã h phù h p v i tình hình phát tri n kinh t chung c a huy n

Trang 36

ng h p mua bán chuy t, t u ki n thu n l i cho chính

Trang 38

- t tr ng cây h n tích 14,449 ha, chi m 0,63%

r ng phòng h c a xã

- t r ng s n xu t có di n tích 177,547 ha, chi m 21,84% t ng di n

ngu n thu nh cho nhân dân

t phi nông nghi p.

T ng di t phi nông nghi p là 33,803 ha chi m 1,48% t ng

Trang 40

Tuy nhiên v n còn 05 h c c p gi

ch p, l n chi m

Trang 41

B ng 4.3: K t qu c t cho các h

STT Thôn/B n

T ng s h

Trang 43

Di n tích T l

p (%)

(Ngu n : UBND xã Nam La)

Qua b ng b ng 4.6, k t qu c p GCNQSD t nông nghi n

2012 - 2014 cho th c 251.699 ha rên t ng s 712.611 hadi n tích

Trang 44

4.3.3.2 K t qu c p gi y ch ng nh n quy n s d t phi nông nghi p

B ng 4.7: K t qu c t phi nông nghi p

STT

Di n tích

c n c p (m 2 )

Di n tích

c p (m 2 )

T l (%)

Di n tích

p (m 2 )

T l (%)

(Ngu n: UBND xã Nam La)

t phi nông nghi p bao g m nhi u lo t t chuyên dùng,

t sông su i và m c nên luôn có s bi ng và ph c t p trong quá trình s d ng Do v y, vi c c t phi nông nghi p g p nhi u khó

nông nghi p là 33.803 ha, chi m t l 1,49% t ng di n tích t nhiên toàn xã

Qua b ng b ng 4.8, k t qu c t phi nông nghi p giai

n 2012 - 2014 ta th y: T ng s di t phi nông nghi p c n c p

t là 18.696 m2, c 11.038 m2 t 84,7% còn 7.658 m 2c

c 3.635 m2 t 56,5% trên t ng s di n tích c n

c p là 6.430 m2

c 3.240 m2 t t l cao nh t 61,3% trên t ng s

di n tích c n c p là 5.286 m2

Trang 45

c nhi u di n tích nh t là 4.163 m2 trên t ng s di n tích c n c p là 6.980 m2, t t l 59,7%.

n còn 7.658 m2 tphi nông nghi

c c t do tranh ch p, l n chi t s d ng sai m

4.3.4.1 K t qu c p gi y ch ng nh n quy n s d

B ng 4.8: K t qu c

Di n tích c n

c p (ha)

Di n tích

p (ha)

T l (%)

Di n tích

p (ha)

T l (%)

c p (ha)

Di n tích

p (ha)

T l (%)

Di n tích

p (ha)

T l (%)

Trang 46

t nông nghi t phi nông nghi p là 1,64 ha

Di n

c p (ha)

T l (%)

Di n tích

p (ha)

T l (%)

Di n tích

p (ha)

T l (%)

Trang 47

ha, chi m t l 79,9% t ng s di n tắch c n c p Nguyên nhân là do đ t s

d ng sai m c đắch, có tranh ch p, l n chi

-2104

4.3.5.1 T ng h ng h t

Trong th i gian th c t p tìm hi u v công tác c t nông

ch p

L n chi m

S d ng sai m

Trang 48

Qua b ng 4.12 cho th y: T ng s c c p gi

n là thôn có s ng nhi u nh t vCông tác c p gi c th c hi n t t nh t thôn Hòa L

c c p

Tranh

ch p

L n chi m

S

d ng sai m c

4.4 Nh ng thu n l i pháp cho công tác c p t

T th c t cho th y công tác c t c a xã Nam La g p

nh ng thu n l

Trang 49

d t nông nghi p, 100% cho các t ch a bàn xã

và 84,7% di t phi nông nghi p Có th c k t qu này là do

cao, nhi t tình v i công vi c

Bên c n l i trên, xã Nam La còn g p ph i m t s khó

Trang 50

+ Thi u kinh phí th c hi t l p h a chính và

n pháp lu t liên t i, th c tr ng s d

bi i liên t c

+ Công tác c t là m t nhi m v r t ph c t p mang tính

xã h i, m t nhi u th i gian, công s c

Trang 51

- nh c a Lu n b n pháp lu

nh c th ngu n g t nh m gi i quy t tình tr ng l n chi

- C n gi m b t các th t c phi n hà trong vi c làm th t c c p

t cho các t ch a bàn xã

gi i quy t công vi c (tham gia các l p t p hu ng xuyên c p nh t các

d li n pháp lu t m i v

- ng áp d ng công ngh thông tin vào công tác c p GCNQSD

d ng các ph n m m trong qu n lý (truy c p các thông tin v th a

d dàng tìm ki m và khai thác d li u, giúp cho vi c

qu n lý và ki ng xuyên, khách quan và chính xác

Trang 54

5 Chính ph (2014), Ngh nh s -CP ngày 15/05/2014 c a Chính ph v nh chi ti t thi hành m t s u, kho n c a Lu

6 Chính ph (2014), Ngh nh s -CP ngày 15/05/2014 c a Chính ph v nh v thu ti n s d t.

Trang 55

11 y ban nhân dân t nh L Quy nh s UBND ngày 26/04/2006 c a UBND t nh L nh v trình t

-th t c c p Gi y ch ng nh n quy n s d t cho t ch c, h gia

a bàn t nh L

12 Website: http://www.isponre.gov.vn/home/dien-dan/140

Ngày đăng: 08/03/2018, 12:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm