1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 18. Phân loại phản ứng trong hoá học vô cơ

17 316 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 166,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là phản ứng trong đó chỉ có một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu.. Là phản ứng trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.. Là phản ứng giữa đơn chất và hợp c

Trang 1

Câu hỏi:

Câu 1: Em hãy nêu định nghĩa phản ứng oxi hóa - khử ?

Câu 2: Em hãy nêu các phản ứng hóa học đã được học trong hóa vô cơ ở THCS?

Trang 2

TiÕt 33 - bµi 18 ph©n lo¹i ph¶n øng trong hãa häc v« c¬.

1 Phản ứng hóa hợp.

2 Phản ứng phân hủy.

3 Phản ứng thế

4 Phản ứng trao đổi.

Là phản ứng trong đó chỉ có một chất mới được tạo thành

từ hai hay nhiều chất ban đầu.

Là phản ứng trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.

Là phản ứng giữa đơn chất và hợp chất trong đó nguyên tử đơn chất này thay thế nguyên tử của nguyên tố khác trong hợp chất.

Là phản ứng trong đó các chất trao đổi thành phần cấu tạo của chúng cho nhau.

A

B

C

D

Hãy ghép hai cột với nhau để thu

được định nghĩa đúng ?

Trang 3

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

(1) 2H2 + O2  2H2O

(2) CaO + H2O  Ca(OH)2

(3) 2KClO3 2KCl + 3O2 ↑

(4) CaCO3 CaO + CO2 ↑

o

t

 →

o

t

 →

(5) Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 ↑

(6) Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag↓

(7) AgNO3 + NaCl  AgCl↓ + NaNO3 (8) 2NaOH + CuCl2  Cu(OH)2↓+ 2NaCl

NHÓM 1

NHÓM 2

NHÓM 3

NHÓM 4

Xác định số oxi hóa của các nguyên tố có mặt trong các phản ứng trên và cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử ?

Trang 4

TiÕt 33- bµi 18 ph©n lo¹i ph¶n øng trong hãa häc v« c¬.

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

(1) 2H2 + O2  2H2O

(2) CaO + H2O  Ca(OH)2

Phản ứng oxi hóa - khử

Không phải phản ứng oxi hóa - khử

1 Phản ứng hóa hợp.

2 Phản ứng phân hủy.

3 Phản ứng thế

4 Phản ứng trao đổi.

NHÓM 1

Trang 5

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

(3) 2KClO3 2KCl + 3O2 ↑

(4) CaCO3 CaO + CO2 ↑

o

t

 →

o

t

 →

Phản ứng oxi hóa - khử

Không phải phản ứng oxi hóa - khử

1 Phản ứng hóa hợp.

2 Phản ứng phân hủy.

3 Phản ứng thế

4 Phản ứng trao đổi.

NHÓM 2

Trang 6

TiÕt 33 - bµi 18 ph©n lo¹i ph¶n øng trong hãa häc v« c¬.

(5) Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 ↑

(6) Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag↓

Phản ứng oxi hóa - khử

Phản ứng oxi hóa - khử

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

1 Phản ứng hóa hợp.

2 Phản ứng phân hủy.

3 Phản ứng thế

4 Phản ứng trao đổi.

NHÓM 3

Trang 7

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

(7) AgNO3 + NaCl  AgCl↓ + NaNO3

(8) 2NaOH + CuCl2  Cu(OH)2↓+ 2NaCl

Không phải phản ứng oxi hóa - khử

Không phải phản ứng oxi hóa - khử

1 Phản ứng hóa hợp.

2 Phản ứng phân hủy.

3 Phản ứng thế

4 Phản ứng trao đổi.

4 Phản ứng trao đổi.

NHÓM 4

Trang 8

TiÕt 33 - bµi 18 ph©n lo¹i ph¶n øng trong hãa häc v« c¬.

II KẾT LUẬN.

Trang 9

PHẢN ỨNG HÓA HỌC

Dựa vào sự thay đổi số oxi hóa

có thể chia phản ứng vô cơ thành mấy loại ? Mỗi loại gồm những kiểu phản ứng nào ?

Dựa vào sự thay đổi số oxi hóa

có thể chia phản ứng vô cơ thành mấy loại ? Mỗi loại gồm những kiểu phản ứng nào ?

?

PHẢN ỨNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA PHẢN ỨNG KHÔNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ

OXI HÓA

Phản ứng

thế

Một số phản ứng hóa hợp

Một số phản ứng phân hủy

Phản ứng trao đổi

Một số phản ứng hóa hợp

Một số phản ứng phân hủy

Trang 10

TiÕt 33 - bµi 18 ph©n lo¹i ph¶n øng trong hãa häc v« c¬.

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Bài 1 Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa - khử là

A tạo ra chất kết tủa.

B tạo ra chất khí.

C có sự thay đổi màu sắc của các chất.

D có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

Chọn đáp án Đúng.

Trang 11

Bài 2 Cho các phản ứng sau:

A Al4C3 + 12 H2O 4 Al(OH)3 +3CH4

B 2 Na + 2 H2O 2 NaOH + H2

D 2 F2 + 2 H2O 4 HF + O2

Phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa – khử ?

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Trang 12

Bài 3: Cho các phản ứng sau; Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử?

A SO3 + H2O H2SO4

B CaCO3 + 2 HCl CaCl2 + H2O + CO2

C Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2

D CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

Trang 13

A.Phản ứng hóa hợp.

B Phản ứng phân hủy.

C.Phản ứng thế trong hóa vô cơ D.Phản ứng trao đổi

Trang 14

Bài 2. Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa- khử:

A.Phản ứng hóa hợp.

B Phản ứng phân hủy.

C.Phản ứng thế trong hóa vô cơ.

D.Phản ứng trao đổi

Trang 15

Bài 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9 SGK trang 86, 87

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Chuẩn bị nội dung bài học sau.

Trang 16

Bài tập củng cố

ứng oxi hóa – khử? Giải thích?

1 SO3 + H2O H2SO4

2.Ca + H2O Ca(OH)2 + H2

3 KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

4 CaCO3 + HCl CaCl2 + CO2 + H2O

3

2

to

.5 C + H2O CO + H2

6 CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

5

Trang 17

vµ c¸c em häc sinh

Chóc c¸c em häc tèt !

Ngày đăng: 06/03/2018, 21:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w