1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Phân tích QTCN trộn nguyên liệu trong sản suất sơn, đi sâu máy khấy trộn (Đồ án tốt nghiệp)

73 184 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 6,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích QTCN trộn nguyên liệu trong sản suất sơn, đi sâu máy khấy trộn (Đồ án tốt nghiệp)Phân tích QTCN trộn nguyên liệu trong sản suất sơn, đi sâu máy khấy trộn (Đồ án tốt nghiệp)Phân tích QTCN trộn nguyên liệu trong sản suất sơn, đi sâu máy khấy trộn (Đồ án tốt nghiệp)Phân tích QTCN trộn nguyên liệu trong sản suất sơn, đi sâu máy khấy trộn (Đồ án tốt nghiệp)Phân tích QTCN trộn nguyên liệu trong sản suất sơn, đi sâu máy khấy trộn (Đồ án tốt nghiệp)Phân tích QTCN trộn nguyên liệu trong sản suất sơn, đi sâu máy khấy trộn (Đồ án tốt nghiệp)Phân tích QTCN trộn nguyên liệu trong sản suất sơn, đi sâu máy khấy trộn (Đồ án tốt nghiệp)Phân tích QTCN trộn nguyên liệu trong sản suất sơn, đi sâu máy khấy trộn (Đồ án tốt nghiệp)Phân tích QTCN trộn nguyên liệu trong sản suất sơn, đi sâu máy khấy trộn (Đồ án tốt nghiệp)Phân tích QTCN trộn nguyên liệu trong sản suất sơn, đi sâu máy khấy trộn (Đồ án tốt nghiệp)

Trang 1

L U

n nguyên li u trong s n su

quy trình công ngh tr n nguyên li u, m ng th hai s phân tích chi ti

c hoàn thi n

PGS-TS Hoàng Xuân Bình , các th y cô trong khoa, các b n cùng l p trong quá

H

Sinh viên th c hi n

Nguy

Trang 2

KHÁI QUÁT CHUNG V CÔNG NGH S N XU B T

N

Nguyên li u ch y u cho s n xu t dòng s n ph m là các hóa ch t g c h u

Trang 3

p v màng(CRUSHING)

Nghi n m n (GRINDING)

Tr n ph

(PACKING)

Trang 4

1.2 QUY TRÌNH CÔNG NGH TR N NGUYÊN LI U.

1.2.1 Quy trình tr n không gia nhi t.

Trang 5

ng máy tr n T i cu i hành trình

d ng nh tín hi u t các công t c hành trình ki m soát quá trình

ra l nh cho 2 xylanh XL1, XL2 th c hi n hành trình thu n

Trang 6

M6 SE

M7

Trang 7

2HP s d ng h truy ng Bi n t n- c c

thì ph u HP2 có th b quá thi u ho c tràn nguyên li u trong quá trình v n hành

Vít xo n kép DSR (Double Screwers) là 2 vít xo

B gia nhi t HTR (Heater) có nhi m v nung nóng vùng tr n nguyên li u

su t quá trình v n hành Trong th c t vùng gia nhi t g m 3 modul (Zone1;

Trang 8

1.3 QUY TRÌNH CÔNG NGH CÁN M NG, LÀM MÁT VÀ NGHI N THÔ.

Trang 9

TT TC

Trang 10

1.4 QUY TRÌNH NGHI N TINH S N PH M.

Trang 11

1.4.2 Ch a các ph n t

T1: Thùng ch i d ng v y, m nh nh là s n ph m c a khâu

hành quy trình nghi n tinh

nghi n

GRR: Grinder, thùng nghi n, là m t bu ng kim lo i kín, bên trong có m t

Trang 12

DC: dust collector H n h p khí, b i t i thùng CC v n

BL: Blower, th c ch t là qu t gió ly tâm, có nhi m v t o ra bu ng th p áp

Trang 16

XL3 ng l c khí nén 2 chi ép n p thùng ghép ch t vào mi ng thùng.

RC1, RC2 : i t o b i chu i liên ti p các con

panel cho phù h p v i t ng lo i s n ph m khác nhau

Trang 20

1.5.2.1 Vòng 1: u khi n rót b t n n và ph gia vào ph

Trang 21

BR1=0

Trang 22

Mô t u khi n s 2: Kh m tra có ch tr ng cu

Trang 25

Mô t u khi n s 4 u khi

Trang 27

2.1.2 Ch a các ph n t

c ph t i khác

N: dây trung tính t tr m h áp t i

L1, L1, L3: các dây pha c a m ng h áp xí nghi p 0.4 KV.

QS: Circuit breaker có ch o v s c ng n m ch cho thi t b ho c

n b ng tay khi s a ch a

TC: M i ngu n AC 220V/ DC 24V c p ngu n cho m ch tín hi u ON/OFF

FAN: Qu t gió cho t n

T: Temperature controller, dùng b o v quá nhi t cho toàn b cabin t

Trang 28

2.1.3 Thi t k m ng l c c t b tr n

p

Trang 31

2.2 THI T K M U KHI N MÁY TR P.

Trang 32

N KM5 2J 14J 13J 1SJ SB9 SB8 FR4

307 309 308 306 305 302 301 03

KM5 1SJ 1SJ

4J 2J 13J SB13 SB12

407 406 405 402

4J F1 4J

Trang 34

7J (225,209): Ti ng m J, m khi thùng quay h t hành trình (at decline position).

Trang 35

Top position

Chi u quay l t lên

Decline position Chi u quay tr v v

SB8, SB9: Các nút b m t t , b n chính M4

Trang 37

2.2.3 Thi t k m ch giám sát hành trình và b o v nhi cabin.

Trang 38

2.2.4 Các ph n t m ch giám sát hành trình và b o v nhi cabin.

SQ4: Limit switch, báo máy v trí s n sàng làm vi c.

SP1, SP2, SP3, SP4, SP5: Các c m bi n quang h c s chuy n trang thái

t OFF sang ON khi có v t che

bi n quang b che b i v t c n

Trang 39

2.2.5 Thi t k m ng thái làm vi c máy tr p.

Container Container Container Container Container Container Mixing

Up Up/Down stop Down Tilting Up Tilting stop Tilting Down Star t

Trang 40

2.2.6 Mô t trình t ho ng khi v n hành máy ch manual.

n v trí Top position thì sensor SP3 chuy

Trang 41

L nh Start

Thùng vào v trí

M k p

Trang 43

S

gian tr n công tác (vài phút), timer 2SJ cho th i gian quay không t i (vài giây)

T i Original position

D

M ch t k p

B chi u h thùng

H t hành trình

h thùng

K t thúc

Trang 46

B ng 2.2: Th ng kê các bi n vào ra c a PLC.

I 0.2 Thùng vào v trí s n sàng làm vi c Ti

I 0.3 Thùng ch t hành trình nâng Ti

I 0.4 Thùng ch t hành trình h thùng Ti

I 0.5 Máy tr n v trí Top position Ti

I0.6 Máy tr n v trí Decline position Ti

I 1.0 Thùng tr n góc quay Original position Ti

Trang 47

THI T K VÀ PHÂN TÍCH M N MÁY TR N TH

GB

Trang 48

3.1.2 Các ph n t

HP1: Ph u ch a c p li u, h n h p nguyên li u sau khi r i kh i quá trình

ph u này

HTR: Heater zone, vùng gia nhi c chia thành 4 vùng:

Trang 49

3.2 THI T K M CH C P NGU N CHÍNH, T N T NG 3.2.1 Thi t k m ch.

Trang 50

d ng máy m t cách nhanh chóng, thu n ti n.

L1, L2, L3: Các dây pha c p ngu n

N: Dây trung tính c a ngu n.

PE: Dây ti t an toàn

Parker

Trang 51

3.3.1 Thi t k m ch.

Trang 52

3.3.2 Các ph n t

cho Driver

-Q202: C u dao tích h p dây ch y 3 pha- 250A.

Trang 53

Hình 3.4: Driver DC 590+ Series2 do hãng Parker s n xu t.

Trang 54

3.4 THI T K M U KHI N M

3.4.1 Thi t k m ch.

Trang 58

-KM213 (2.1.6): Contactor c ng l c 3 pha cho Driver, và nó

Trang 60

3.5 THI T K M NG L U KHI

3.5.1 Thi t k m ch.

Trang 63

3.6 THI T K M NG L U KHI P NGUYÊN LI U (FEEDER SYSTEM).

3.6.1 Thi t k m ch.

Trang 64

m ch ngo i vi c a bi n t n có nh ng ngõ giao ti p quan tr

Trang 66

3.7 THI T K M CH H TH U KHI N NHI 3.7.1 Thi t k m ch.

Trang 70

3.7.2 Các ph n t m ch h th u khi n nhi

ng b o v ng n m ch, quá t i

V711(7.1.2): Van bán d n SSR ( Solid State Relay) cung c p dòng t i liên

ST1(7.1.9): C m bi n nhi (can nhi t ) g n tr c ti p trong lòng Heater Zone1

BT711(7.1.8): B u khi n và hi n th nhi cho Heater Zone 1

bán d n gia nhi t b ng cách xu t ho c không xu t tín hi u t i c ng

khá l n c a Heater) b ng cách xu t tín hi u c ng(9+,10-)

Trang 71

Hình 3.15: SSR v i tín hi u khi n.

Thi t k ph n c ng c a các b gia nhi t t

Trang 72

thông d ng trong công nghi p.

Trang 73

D c.

v i somatic S7-202, Nhà xu t b n Khoa hoc k thu t Hà N i.

Ngày đăng: 06/03/2018, 08:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w