Tìm hiểu động cơ một chiều nam châm vĩnh cửu không chổi than (Đồ án tốt nghiệp)Tìm hiểu động cơ một chiều nam châm vĩnh cửu không chổi than (Đồ án tốt nghiệp)Tìm hiểu động cơ một chiều nam châm vĩnh cửu không chổi than (Đồ án tốt nghiệp)Tìm hiểu động cơ một chiều nam châm vĩnh cửu không chổi than (Đồ án tốt nghiệp)Tìm hiểu động cơ một chiều nam châm vĩnh cửu không chổi than (Đồ án tốt nghiệp)Tìm hiểu động cơ một chiều nam châm vĩnh cửu không chổi than (Đồ án tốt nghiệp)Tìm hiểu động cơ một chiều nam châm vĩnh cửu không chổi than (Đồ án tốt nghiệp)Tìm hiểu động cơ một chiều nam châm vĩnh cửu không chổi than (Đồ án tốt nghiệp)Tìm hiểu động cơ một chiều nam châm vĩnh cửu không chổi than (Đồ án tốt nghiệp)Tìm hiểu động cơ một chiều nam châm vĩnh cửu không chổi than (Đồ án tốt nghiệp)
Trang 1NAM CHÂM
-2015
Trang 2Sinh viên:
-2015
Trang 4
2
Trang 5
giao nhi m v T.T.N
GS.TSKH Thân Ng c Hoàn
Trang 6
ra trong
Cán b ng d n chính
(Ký và ghi rõ h tên)
Trang 71
(
N
i ch m ph n bi n
(Ký và ghi rõ h tên)
Trang 8trình hay trình
ATS -200 " Do
-200
Trang 91.1 KHÁI QUÁT CHUNG
-2
Trang 11có tính thích nghi cao,
hành
1
Trang 13phòng
i 2
,
Trang 14
* Chú ý:
Trang 15
2.1 KHÁI QUÁT CHUNG
Trang 19không thàn
ngoài cho
là 20 giây
Hình 2.3
Trang 20khi
Trang 228-9- 10-
Trang 26-2) (L2A)
Trang 27
Controller không dùng UPS và ac quy bên ngoài:
(Real Time Clock):
Trang 29và B
a1, khoá
Trang 30
.Ngoài ra các chân L1, L2, L3,
máy phát
là các giá
cùng
Trang 31an toàn
phép
Trang 33Allen-le.
Trang 35Có th m r n 7 Module.
Bus n i tích h p trong Module m t sau
Có th n i m ng v i c ng giao ti p RS 485 hay Profibus.Máy tính trung tâm có th truy c n các Module
Trang 399
T
DC 24/12v)
Trang 40-xa
100ms
Trang 414 ra
Trang 42Côn
Trang 47(INV_W, INV_DW) toán Invert và ghi vào OUT
(WAND_W, WAND_DW) IN2 và ghi vào OUT
(WOR_W, WOR_DW) IN2 và ghi vào OUT
(WXOR_W, WXOR_DW)
Khi chân
IN2 và ghi vào OUT
Trang 49IN2+
Trang 50IN: V, T, C, I, Q, M, SM
PT: VW, T, C, IW, QW,
MW, SMW, AC, AIW, const
TONR
IN: V, T, C, I, Q, M, SM
PT: VW, T, C, IW, QW,
MW, SMW, AC, AIW, const
RESET
+
Trang 51
-PV: word (VW, T, C, IW, QW, MW, SMW, AC, const)
+
- RTC):
T (8 byte): VB, IB, QB, MB, SB, LB, *AC, *VD, *LD
T (byte)
Trang 54Hình 3.7:
Trang 553.2.4 200.
S7
Trang 57i tr ng thái ngõ vào b ng các công t c trên b u khi n màu xanh.
ng thái ngõ vào ra trên PLC
trên thanh
KL:
:
khi
tính iao
hàm chuyên
Trang 59.
Trang 60Hình 3.9:
-Hình 4.0:
Trang 62Hình 4.2:
Trang 63:
Trang 64Network 1
Network 2
Trang 65Network 3
Network 4
Network 5
Network 6
Trang 66Network 7
Network 8
Trang 67Hình 4.4: -200.
NX:
Trang 702
1.1 KHÁI QUÁT CHUNG 2
2
1 4
5
1 .8
2.1 KHÁI QUÁT CHUNG 8
2.1.1 Khái 9
10
: 2.3 13
21 2.4.
Trang 713 -200 25
-200 25
3.1 25
28
29
31
33
35
37
-200 38
46
200 48
51
3.3.1 yêu .51
53
57
60
61
62
63