Thiết kế cung cấp điện cho xã Lâm Động Thuỷ Nguyên Hải Phòng (Đồ án tốt nghiệp)Thiết kế cung cấp điện cho xã Lâm Động Thuỷ Nguyên Hải Phòng (Đồ án tốt nghiệp)Thiết kế cung cấp điện cho xã Lâm Động Thuỷ Nguyên Hải Phòng (Đồ án tốt nghiệp)Thiết kế cung cấp điện cho xã Lâm Động Thuỷ Nguyên Hải Phòng (Đồ án tốt nghiệp)Thiết kế cung cấp điện cho xã Lâm Động Thuỷ Nguyên Hải Phòng (Đồ án tốt nghiệp)Thiết kế cung cấp điện cho xã Lâm Động Thuỷ Nguyên Hải Phòng (Đồ án tốt nghiệp)Thiết kế cung cấp điện cho xã Lâm Động Thuỷ Nguyên Hải Phòng (Đồ án tốt nghiệp)Thiết kế cung cấp điện cho xã Lâm Động Thuỷ Nguyên Hải Phòng (Đồ án tốt nghiệp)Thiết kế cung cấp điện cho xã Lâm Động Thuỷ Nguyên Hải Phòng (Đồ án tốt nghiệp)Thiết kế cung cấp điện cho xã Lâm Động Thuỷ Nguyên Hải Phòng (Đồ án tốt nghiệp)
Trang 1-HP
-2015
Trang 2-HP
Sinh viên:
-2015
Trang 3Nguyên -HP
Trang 4
Trang 6
3
Trang 7
Trang 9
CH NG 1.
V trí lý và gi hi t
Xã Lâm n phía Nam huy Thu Nguyên, thành ph HPhòng, phía B giáp xã Thiên H ng, phía ông giáp xã Hoa , phíanam giáp sông C m, phía Tây giáp xã Hoàng Hi xã có 4 thôn: thôn , thôn H , thôn ông, thôn Xú
di tích t nhiên là 4,02 km2 Dân s toàn xã là 4.500 ng , m dân strên 1100 ng /km2 Vùng Lâm xa x a là bãi bi , d d
b l , ki t b phù xa chi l u sông Thái Bình D hình c xã
nên ây ch y là nông nghi tr lúa n
Khí hKhí h xã Lâm g mang tính ch nhi nóng Tính ch
t luôn luôn t i xanh Hoàn l u gió mùa ông Nam Á ã phân hoánhi và m a t Lâm thành 2 mùa ch y i ki g núi và g
thành dông, l , m a á, nhi nh là vào tháng 4 tháng 7
Kinh t xã h
d g xây, ch thiên tai gi giã b v và phát tri nên ã
t nhi c s h t thi y ph v cho nhân dân nh : xá, tr
Trang 10Tuy là m xã thu nông nh ng trong nh n m g ây cùng v
nh an toàn c l i ph c v chính cho vi c sinh ho c nhân dân
i ch y ph v cho sinh ho c nhân dân và m s c s nh
c khí nh
di tích t nhiên là 4,02 km2, chia làm 4 thôn v dân s kho 4.500
ng , 1.100 h
Trang 13v , ph c v sinh ho t
truy t i t ngu phát các h tiêu th ng ta s d
n ta hi có nhi m i n áp: 0,4(kV), 6(kV), 10(kV), 22(kV), 35(kV), 110(kV), 220(kV) và 500(kV) M s chuyên gia cho r trong t ng lai
l i Vi t Nam ch nê 5 c i áp: 0,4(kV), 22(kV), 110(kV), 220(kV), 500(kV)
Ngoài ra còn nhi u cách chia khác ví c n c vào ph v c
i , chia ra l khu v , l ph ng; c n c vào s pha, chia ra l 1 pha, 2 pha, 3 pha; c n c vào t c i , chia ra l công nghi ,
l nông nghi , l ô th
Trang 14B k m ph ng án cung c i nào c ph tho mãn 4 yêu
c c b sau:
tu thu vào tính ch c h dùng i :
i s gây ra h êm tr Làm m an ninh chính tr ,
m tr t xã h là sân bay, h c g, khu quân s , khu ngo giao oàn, các s quán, nhà ga, b xe, tr giao thông chính trong thành ph Làmthi t h l n kinh t qu dân ó là khu công nghi , khu ch xu ,
d khí, luy kim, nhà máy c khí l , tr b m nông nghi l n Nh
h này óng vai trò l trong n kinh t qu dân ho c có giá tr xu khcao em l nhi ngo t cho n Làm nguy h tính m con
ng
H lo 2: Bao g các xí t hàng tiêu dùng và th ng
ho s ph cho khách hàng, làm gi sút doanh s và lãi xu
khi c thi ó là h ánh sáng ô th và nông thôn
t s và i áp i h cho phép C quan trung tâm i
Qu gia ch trách nhi i ch h t s chung cho h th i Vi c
Trang 15i áp t m i nút trên l trung áp và h áp
vi cho phép là nhi v c a k s thi k và v hành l cu i
b cho các thi b dùng i ( c , èn, qu , t l , ti vi ) làm vi c bình th yêu c i áp t vào c các thi b dùng i
U = U - U m
* : th hi qua hai ch tiêu v t và phí t v hành
V n t m công trình i bao g m ti mua v t t , thi b , ti
v chuy , ti thí nghi , th nghi m, ti mua ai, bù hoa màu,
ti át thi k , ti l t, nghi m thu
Phí t v hành bao g các kho n ti ph chi phí trong quá trình
v hành công trình i : ti l ng cán b qu lý, cán b k thu t, công nhân v hành, ti b d k , ti s a ch , trung tu, ti th
Th thì hai kho kinh phí này luôn mâu thu nhau, n v
t l thì phí t v hành nh và ng l Ph ng án c i t u là
ph ng án t hoà hai l g trên, ó là ph ng án có chi phí tính toánhàng n m nh nh
* An toàn:
Công trình i ph thi k có tính an toàn cao, an toàn cho
ng v hành, ng i s d và an toàn cho chính các thi b i và toàn
b công trình Ng thi k ngoài vi c tính toán chính xác , ch dùng úng
i Khâu l t có ý ngh h s quan tr làm nâng cao hay h thtính an toàn c h th c i , khâu này d b làm , làm sai khác vthi k và không tuân th tri các quy v an toàn Cu cùng là
Trang 16nh cán b k thu t qu lý v n hành h th c i và ng s d
và s d i an toàn
T d
M
Trang 17ni dk
d
ni dk
n
P k
P k
hd
i i n
Trang 18M P
n
n1
n i ni
ni i ni
P P
1 1
2
* 2
* ( 1 )
95 , 0
P P
n i tti P
1
2
n
k 1
hq sd
Trang 19Th ình
TT
l
P (W)
t (h)
P n (W)
t: th gian s d trung bình m ngày
Pn: trung bình c các thi b s d g trong 1 ngày( v bàn là ch s d g 5 ngày 1 l , m l 60 phút, mngày 6 phút b
V công su tiêu th trung bình c m h gia ình
15
2275
= 1500 (W) = 1,5 (kW)Trong tính toán cung c i th l h s công su chung làcos =0,85 => tg = 0,527
Áp d công th
Qtt= Ptt.tg (2.2)Trong ó:
Trang 21thi k i cho tr c xác ph t i i cho
Thay s vào công th (2.3) ta có:
QT= 29,6 x 0,75 = 22,2 (kVAr)
2.3.2.2.
Trang 22Tr Ti h c xã bao g 2 nhà 2 t g m t 4 phòng mphòng có di tích 80 (m2) Khu nhà th tr , Hi tr , phòng hgiáo viên, h tr , phòng thí nghi có t di tích là 150 (m2).
Thay s vào công th (2.3) ta có:
QT= 28,6 x 0,75 = 21,4 (kVAr)
phòng có di tích 80 (m2) Khu nhà th tr , Hi tr , phòng hgiáo viên, h tr có t di tích là 150 (m2)
Thay s vào công th (2.3) ta có:
Trang 23T ph t i toàn tr
PT = PN+ PH= 12,8 + 3 = 15,8 (kW)Thay s vào công th (2.4) ta có:
Tr m 1 b m t cho các thôn à thôn H v S là 120 (ha)
Tr 2 b m t cho các thôn ông và thôn Xú v S là 140 (ha).xác công su c c p cho t th c n c vào h s t
Trang 25Ta i xác s thi b dùng i hi qu :
Thi b có công súât l nh là máy hàn 12 (kW), m n
là 6 (kW) V có 3 thi b có công su l h n tr s này là máy hàn, máy
3 , 3 6 5 , 6 2 3 12
5 , 24
Trang 27835 471
1
Trang 292
4
5 3
Trang 33S mB Stt
ình t ng lên
ST3= ST3 1,1 = 546 1,1 = 600 (kVA)
ST3= 630 (kVA)
Trang 34TC - 0,4
CSV
T phân ph
Trang 35U'' =
dm
o U
[(628.0,6 + 592.0,6 + 600.0,6) 4,1 + (592.0,6) 0,5 + (600.0,6) 0,6] = 170,5 (V)
5 , 31
[(628.0,8 + 592.0,8 + 600.0,8) 4,1 + (592.0,8) 0,5 + (600.0,8) 0,6] = 62,8 (mm2)
Cos = 0,8 => tg = 0,6
10
6 , 3 382 , 0 6 , 0 546 6 , 3 46 , 0 8 , 0 546
100
10 10 5
% 5
Trang 37Trong l ng th
ng thTrong l
cao áp ng
Trang 38Ta b PL2.19 sách Thi k CC cho xí nghi và nhà cao ttrang 344 Ta có thông s c chì do hãng Siemens ch t nh sau:
Trang 392.6.1 L ch thanh cái trong t phân ph h áp.
Thanh cái dùng trong các t l , t phân ph h áp, trong các t máy c , các tr phân ph trong nhà, ngoài tr V các t i cao
áp và tr phân ph trong nhà th dùng thanh góp c , v tr phân
ph ngoài tr th dùng thanh góp m
Ng ta ch t thanh cái nhi ki u dáng, ch lo Có thanh cái
b ng và b nhôm Thanh cái nhôm ch dùng v dòng i nh , thanh cái dùng cho m tr s dòng i V hình dáng, thanh cái ph bi nh
có hình ch nh , khi dòng i l có th ghép 2, 3 thanh cho 1 pha, c có
th dùng thanh cái tròn, hình máng, hình vành khuyên
I mBA=
4 , 0 3
630
= 910 (A)Tra b PL.30 sách Giáo trình CC trang 209
Ta có thông s thanh cái b nh sau:
Jkt (A/mm2) là s ampe l nh trên 1 (mm2) ti di kinh t Ti
di ch theo ph ng pháp này s có l v m kinh t
Ch ti t di theo Jkt Tr s Jktcáp = 2,5 (A/mm2)
các tr nh sau:
* Tr BA1: chia làm 3 l
- L A1 dài 600 (m) v công su SA1 = 250 (kVA)
- L B1 dài 600 (m) v công su SB1= 250 (kVA)
- L C1 dài 200 (m) v công su SC1= 130 (kVA)
Trang 40* Tr BA2: chia làm 3 l
- L A2 dài 500 (m) v công su SA2 = 200 (kVA)
- L B2 dài 300 (m) v công su SB2= 150 (kVA)
- L C2 dài 550 (m) v công su SC2= 250 (kVA)
* Tr BA3: chia làm 3 l
- L A3 dài 500 (m) v công su SA3 = 250 (kVA)
- L B3 dài 400 (m) v công su SB3= 150 (kVA)
- L C4 dài 550 (m) v công su SC3= 200 (kVA)
250
= 361 (A)
Ti di dây: F =
5 , 2
361
= 144 (mm2)
Tra b PL V.12 Cáp h áp 3 lõi cách i PVC do LENS ch
t sách Thi k cung c i trang 301
130
= 187 (A)
Ti di dây: F =
5 , 2
187
= 75 (mm2)
Tra b PL V.12 Cáp h áp 3 lõi cách i PVC do LENS ch
t sách Thi k cung c i trang 301
Trang 41= 289 (A)
Ti di dây: F =
5 , 2
289
= 112 (mm2)
Tra b PL V.12 Cáp h áp 3 lõi cách i PVC do LENS ch
t sách Thi k cung c i trang 301
150
= 216 (A)
Ti di dây: F =
5 , 2
216
= 86 (mm2)
Tra b PL V.12 Cáp h áp 3 lõi cách i PVC do LENS ch
t sách Thi k cung c i trang 301
P
.
8 , 0 380 7 , 1 14000
= 27 (A)
Trang 42Ti di dây: F =
5 , 2
27
= 10,8 (mm2)
Tra b PL V.13 Cáp h áp 3 lõi cách i PVC do LENS ch
t sách Thi k cung c i trang 302
Cos = 0,9 => tg = 0,43
4 , 0
0 3 , 0 43 , 0 150 3 , 0 193 , 0 9 , 0 150
100
1000 4 , 0 5
Trang 434 , 0
2 , 0 75 , 0 14 15 , 1 2 , 0 14
100
1000 4 , 0 5
U mA mL , I mA tt, Ic mA N
I mAT mBA=
4 , 0 3
571
= 825 (A) Tra b
Aptomat do Merlin Gerin ch t , lo C10001N, 3 pha 4 c :
I m= 1000 , U m= 690 (V), IN= 25 (kV)
I mAT mBA=
4 , 0 3
= 789 (A)
Trang 44= 361 (A)
I m= 400 (A), U m= 690 (V), IN= 10 (kA)-
I =
4 , 0 3
150
= 216 (A)
Trang 45Aptomat do Me
I m= 250 (A), U m= 690 (V), IN= 8 (kA)
Trang 46CH NG 3.
3
Trang 50250
Rcp
I 125
Rcp
Trang 51l H 4
l H 4 ln 2
1 b
l 2 ln l 2
R
tb
tb tt
dc
)(1952
25070
195.4
250195
.4ln2
16
250.2ln250.14
R R N
Trang 52l
a
td d
dc
R
R N
71,0.4
258,27
l l
Rthn tt
.
2 ln 2
2
) ( 421 , 3 82
4
5000 2 ln 5000 14 , 3 2
10 6 , 0 5 ,
thnR
Trang 53thn tt
thn tt
R R
R R
R
Trang 54Sau sau:
Tu