1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an khuyet tat Tuần 34 sáng chiều

46 146 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 119,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh của HSHN Hoạt động 5p 1p 31p 1.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh của HSH

Trang 1

TUẦN 34

Thứ hai ngày 8 tháng 5 năm 2017

Toán Tiết 166: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (Tiếp theo)

I MỤC TIÊU:

1 Mục tiêu chung:

- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích

- Thực hiện được phép tính với số đo diện tích

2 Mục tiêu của HSHN: HS làm được BT1 theo GV hướng dẫn.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh của HSHN Hoạt động

5p

1p

31p

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng thực hiện:

2.1 Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu bài học và ghi

- Lắng nghe

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- 2 HS làm bài vào bảng phụ,lớp làm bài vào vở

dm2 1dm2 = 100

cm2

Trang 2

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô

trống:

- Yêu cầu HS làm bài, 3 HS

làm bài vào bảng phụ, mỗi em

Bài 4: Gọi HS đọc bài toán.

? Bài toán cho biết gì?

? Bài toán hỏi gì?

? Muốn biết trên cả thửa ruộng

người ta thu hoạch được bao

nhiêu tạ thóc ta làm thế nào?

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- 3 HS làm bài vào bảng phụ,mỗi em một phần, lớp làm bàivào vở

- Nhận xét bài trên bảng phụ

- Ta lấy 101 nhân với 100 thìđược 10 dm2

- 1 HS nêu yêu cầu

- Làm bài cá nhân vào vở, 1

HS làm bài vào bảng phụ

2m2 5dm2 > 25 dm23dm2 5cm2 = 305 cm23m2 99dm2 < 4 m265m2 = 6500 dm2

Trung bình cứ 1m2 ruộng đóthì thu hoạch được 12 kg thóc

- Bài toán hỏi trên cả thửaruộng đó người ta thu hoạchđược bao nhiêu tạ thóc?

- Muốn biết trên cả thửa ruộngngười ta thu hoạch được baonhiêu tạ thóc ta phải tìm đượcdiện tích của thửa ruộng đó

HS đổi 15

m2 = 150

000 cm2

HS đổi65m2 =

6500 dm2

Lắng nghe

Trang 3

Bài giảiDiện tích thửa ruộng đó là:

64 x 25 = 1600 (m2)

Số thóc thu hoạch được trênthửa ruộng là:

1600 x 12 = 800 (kg) Đáp số: 800 kg

- Lắng nghe

HS vẽ hìnhchữ nhật

IV RÚT KINH NGHIỆM BÀI DẠY

Trang 4

Tiết 67: TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ

I MỤC TIÊU:

1 Mục tiêu chung:

- Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dứt khoát

- Hiểu nội dung: Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con ngườihạnh phúc, sống lâu (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

2 Mục tiêu của HSHN: HS đọc được một đoạn văn ngắn trong bài theo GV hướng

dẫn

* GDKNS: Kiểm soát cảm xúc, Ra quyết định, Tư duy sáng tạo

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh của HSHN Hoạt động

5p

2p

30p

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng học thuộc

long bài thơ Con chim chiền

chiện và trả lời câu hỏi về nội

dung bài

- Nhận xét, đánh giá HS

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

- Cho HS quan sát tranh, giới

thiệu và ghi tên bài

2.2 Hướng dẫn HS luyện

đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc:

- Chia bài thành 3 đoạn, gọi 3

HS nối tiếp đọc bài

- Chú ý sửa phát âm cho HS

- Cho HS luyện đọc từ khó

- Gọi HS đọc chú giải

- Gọi HS nối tiếp đọc lần 2,

kết hợp giải nghĩa từ ngoài

chú giải

- Tổ chức cho HS luyện đọc

theo cặp

- Gọi HS đọc toàn bài

- 2 HS lên bảng thực hiện yêucầu, lớp nhận xét

- 1 HS đọc chú giải

- 3 HS nối tiếp đọc lần 2, kếthợp giải nghĩa từ ngoài chúgiải

- Luyện đọc theo cặp

- 1 HS đọc toàn bài

Lắng nghe

Quan sát vàlắng nghe

HS đọcđoạn 1

Luyện đọc

từ khó

Luyện đọccặp

Trang 5

- Đọc mẫu, nêu giọng đọc:

Toàn bài đọc với giọng rõ

rang, rành mạch,…

b) Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu HS đọc thầm bài,

trả lời các câu hỏi:

? Bài báo trên có mấy đoạn?

Em hãy nêu nội dung chính

của từng đoạn?

? Người ta đã thống kê được

số lần cười ở người như thế

nào?

? Vì sao nói tiếng cười là liều

thuốc bổ?

? Nếu luôn cau có hoặc nổi

giận sẽ có nguy cơ gì?

? Người ta tìm ra cách tạo ra

tiếng cười cho bệnh nhân để

làm gì?

? Em rút ra được điều gì từ

bài báo trên?

? Tiếng cười có ý nghĩa như

thế nào?

c) Luyện đọc diễn cảm.

- Gọi 3 HS đọc nối tiếp đoạn

kết hợp nêu giọng đọc đoạn

- Lắng nghe và ghi nhớ giọngđọc

- Đọc thầm bài, trả lời câu hỏi:

- Bài báo có 3 đoạn:

+ Đoạn 1: Một nhà văn… 400

lần: Tiếng cười là đặc điểm

quan trọng, phân biệt con người với các loài vật khác.

+ Đoạn 2: Tiếng cười … mạch

máu: Tiếng cười là liều thuốc

- Vì khi cười tốc độ thở củacon người tăng đến 100 ki-lô-mét một giờ, các cơ mặt thưgiãn, thoải mái…

- Nếu luôn cau có hoặc nổigiận sẽ có nguy cơ bị hẹp mạchmáu

-Người ta tìm ra cách tạo ratiếng cười cho bệnh nhân để rútngắn thời gian điều trị bệnh,tiết kiệm tiền của

- Bài báo trên cho thấy chúng

ta cần biết sống một cách vuivẻ

- Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người hạnh phúc, sống lâu.

- 3 HS đọc nối tiếp đoạn kếthợp nêu giọng đọc đoạn

Lắng nghe

Lắng nghe

Lắng nghe

Nhắc lại nộidung

Trang 6

nghe, tìm chỗ nhấn giọng,

ngắt nghỉ hơi

+ Gọi HS đọc thể hiện lại

+ Cho HS luyện đọc theo cặp

IV RÚT KINH NGHIỆM BÀI DẠY

Trang 7

- Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ ( bằng chữ) về thức ăn của một nhóm sinh vật

2 Mục tiêu của HSHN: HS nêu thức ăn của một số động vật

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh của HSHN Hoạt động

2.1 Giới thiệu bài : trực tiếp

2.2 Tìm hiểu nội dung :

vừa nêu đều có mối liên hệ

với nhau bằng quan hệ thức

ăn Mối quan hệ này được bắt

+Cây lúa: thức ăn của cây lúa

là nước, không khí, ánh sáng,các chất khoáng hòa tan trongđất Hạt lúa là thức ăn củachuột, gà, chim

+Chuột: chuột ăn lúa, gạo, ngô,khoai và nó cũng là thức ăn củarắn hổ mang, đại bàng, mèo,gà

+Đại bàng: thức ăn của đạibàng là gà, chuột, xác chết củađại bàng là thức ăn của nhiềuloài động vật khác

+ Bắt đầu từ thực vật

Lắng nghe

lắng nghe

Quan sát vàlắng nghe

Lắng nghe

Trang 8

phẩm , đại diện trình bày

?So sánh sơ đồ mối quan hệ

về thức ăn của một nhóm vật

nuôi, cây trồng và động vật

hoang dã với sơ đồ về chuỗi

thức ăn đã học ở các bài trước

,em có nhận xét gì ?

-Gv giảng: Trong sơ đồ mối

quan hệ về thức ăn của một

nhóm vật nuôi, cây trồng và

động vật sống hoang dã ta

thấy có nhiều mắt xích

hơn.Cụ thể là:

+ Trên thực tế , trong tự nhiên

mối quan hệ về thức ăn giữa

xich củachuỗi thứcăn

IV RÚT KINH NGHIỆM BÀI DẠY

Trang 9

Thứ ba ngày 9 tháng 5 năm 2017

Toán Tiết 167: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

I MỤC TIÊU:

1 Mục tiêu chung:

- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc

- Tính được diện tích hình vuông, hình chữ nhật

2 Mục tiêu của HSHN: HS tìm được 1 cặp cạnh song song theo GV hướng dẫn.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh của HSHN Hoạt động

5p

1p

31p

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng thực hiện:

điền dấu thích hợp vào chỗ

chấm:

2m2 5dm2 … 25 dm2

3dm2 5cm2 … 305 cm2

? Hai đơn vị đo diện tích liền

kề nhau, hơn kém nhau bao

nhiêu lần?

- Nhận xét, đánh giá HS

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu bài học và ghi

tên bài

2.2 Hướng dẫn HS làm bài

tập:

Bài 1: Quan sát hình bên,…

? Nêu đặc điểm của hai cạnh

song song, hai cạnh vuông góc

- Hai đơn vị đo diện tích liền

kề nhau hơn kém nhau 100lần

- Lắng nghe

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- Hai cạnh song song khôngbao giờ cắt nhau Hai cạnhvuông góc cắt nhau tại mộtđiểm và tạo thành góc vuông

- Quan sát hình và nêu:

+AB// DC+ AB vuông góc với AD; ADvuông góc với DC

Trang 10

- Yêu cầu HS vẽ hình, 1 HS

lên bảng vẽ

- Yêu cầu HS dựa vào hình vẽ,

tính chu vi, diện tích của hình

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S:

- Yêu cầu HS suy nghĩ làm

bài, sau đó chữa miệng

?Muốn biết đúng hay sai ta

làm thế nào?

Bài 4: Gọi HS đọc bài toán.

? Bài toán hỏi gì?

- HS thực hiện tính chu vi,diện tích hình vuông

Bài giảiChu vi của hình vuông là:

3 x 4 = 12 (cm)Diện tích của hình vuông là:

3 x 3 = 9 (cm) Đáp số: Chu vi:12

cm; Diện tích:9cm

- 3 HS đọc bài làm

- 2 HS nêu, lớp lắng nghe

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài cá nhân, sau đóđọc bài làm

a) S b) S c) S d) Đ-Ta cần phải tính được diệntích, chu vi của hai hình, sau

đó nhận xét

- 1 HS đọc bài toán

- Bài toán hỏi cần bao nhiêuviên gạch để lát kín nền phònghọc đó

- Chúng ta phải biết diện tíchcủa phòng học và diện tíchcủa một viên gạch

- 1 HS làm bài vào bảng phụ,lớp làm bài vào vở

Bài giảiDiện tích của một viên gạch

là:

20 x 20 = 400 (cm2)Diện tích của lớp học là:

5 x 8 = 40 (m2) = 400 000

(cm2)

Số viên gạch cần để lát nềnphòng học là: 400 000 : 400 =

1000 (viên)Đáp số: 1000 viên

- 3 HS đọc bài làm

HS vẽ hìnhvuông

HS tô màuvào hìnhvuông

HS thựchiện phéptính 5 x 8

Trang 11

trình bày bài toán liên quan

đến diện tích hình vuông, diện

Trang 12

Luyện từ và câu Tiết 67: MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN – YÊU ĐỜI.

I MỤC TIÊU:

1 Mục tiêu chung

- Tiếp tục mở rộng, hệ thống hóa vốn từ về tinh thần lạc quan, yêu đời

- Biết đặt câu với các từ đó

2 Mục tiêu của HSHN: HS biết đọc, viết một số từ về tinh thần lạc quan, yêu đời

theo hướng dẫn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CƠ BẢN:

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động của HSHN

bảo hiểm khi đi xe máy

?Gv yêu cầu HS đặt câu có TN

chỉ mục đích

- GV nhận xét – đánh giá

2.Bài mới:

a Giới thiệu bài : Trực tiếp.

b Hướng dẫn học sinh làm bài

tập.

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

?Bài tập yêu cầu làm gì?

- GV cho HS trao đổi theo cặp

- HS lên bảng làm, dưới lớplàm ra nháp

-HS đặt câu có TN chỉ mụcđích

-HS nhận xét

-HS đọc yêu cầu của bài tập-HS làm việc theo cặp – đọcnội dung bài tập, xếp đúngcác từ đó cho vào bảng phânloại

-HS dán bài làm lên bảng lớp,trình bày kết quả - Cả lớpnhận xét

-Cả lớp sửa bài theo lời giảiđúng

a) Từ chỉ hoạt động: vui chơi,góp vui, mua vui

b) Từ chỉ cảm giác: vui thích, vui

mừng, vui sướng, vui lòng,

Lắng nghe

HS đọc,viết một số

từ theo GV

hướng dẫn.

Trang 13

- Mời HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS làm bài

từ miêu tả tiếng cười – tả âm

thanh (không tìm các từ miêu tả

nụ cười, như: cười ruồi, cười nụ,

d) Từ vừa chỉ tính tình vừa chỉ cảm giác: vui vẻ

-HS đọc yêu cầu của bài tập-HS làm bài vào vở

-HS tiếp nối nhau phát biểu

+ HS vui chơi thoả thích trong

+ Cả lớp em ai cũng vui vẻ.

-HS đọc yêu cầu đề bài-HS trao đổi với các bạn theonhóm tư để tìm được nhiều từmiêu tả tiếng cười

-Đại diện các nhóm báo cáo

-HS nhận xét

+ cười ha hả -> Anh ấy cười

ha hả, đầy vẻ khoái chí lắm

+ cười hì hì -> Cậu bộ cười

hì hì để xoa dịu mọi người

+ cười hơ hơ ->Anh ta cười

hơ hơ nom thật vô duyên

+ cười sằng sặc -> Cậu béngửa cổ cười sằng sặc ngoàiđường

- HS tiếp nối nhau trả lời

- Chú ý lắng nghe

Lắng nghe

Trao đổicùng cácbạn

IV RÚT KINH NGHIỆM BÀI DẠY

Trang 14

Tập làm văn Tiết 67:TRẢ BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VÂT.

- Nhận thức được cái hay của bài được thầy cô khen

2 Mục tiêu của HSHN: HS lắng nghe và đọc được lời nhận xét của GV.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CƠ BẢN:

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động của HSHN

5p

30p

1 Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS đọc lại nội dung 2 mặt

của tờ giấy “ Thư chuyển tiền”

- GV viết lên bảng đề bài của

tiết TLV (kiểm tra viết)

vào bài văn miêu tả

+ Diễn đạt chưa tốt, câu văn

còn lủng củng

- Sử dụng ít biện pháp nghệ

thuật khi miêu tả

- HS đọc lại nội dung 2 mặtcủa tờ giấy “ Thư chuyểntiền”- HS nhận xét

- HS đọc lại các đề bài kiểmtra

- HS theo dõi

- Chú ý lắng nghe rút kinhnghiệm

Lắng nghe

HS đọc lạiđề

Lắng nghe

Lắng nghe

Trang 15

- Thông báo cụ thể

- GV trả bài cho từng HS

c.Hướng dẫn HS chữa bài

*Hướng dẫn HS sửa lỗi

- Viết vào vở các lỗi trong bài

làm theo từng loại và sửa lỗi

- Yêu cầu HS đổi bài làm, đổi

phiếu cho bạn bên cạnh để soát

lỗi còn sót, soát lại việc sửa lỗi

- GV theo dõi, kiểm tra HS

làm việc

*Hướng dẫn HS chữa lỗi chung

- GV viết lên bảng một số lỗi

điển hình về chính tả, dùng từ,

đặt câu, ý ……

- GV chữa lại cho đúng bằng

phấn màu (nếu sai)

*HD học tập những đoạn văn,

bài văn hay

- GV đọc những đoạn văn, bài

văn hay của một số HS trong

lớp (hoặc ngoài lớp sưu tầm

được)

3 Củng cố - dặn dò :

- GV nhận xét tiết học, biểu

dương những HS viết bài tốt và

những HS biết chữa bài trong

giờ học

- HS đọc thầm lại bài viếtcủa mình, đọc kĩ lời phê của

cô giáo, tự sửa lỗi

- HS viết vào vở các lỗitrong bài làm theo từng loại

& sửa lỗi

- HS đổi bài trong nhóm,kiểm tra bạn sửa lỗi

- Một số HS lên bảng chữalần lượt từng lỗi Cả lớp tựchữa

- HS trao đổi về bài chữatrên bảng

- Lắng nghe

HS đọc lờinhận xétcủa giáoviên

HS sửa lạicâu chođúng

Lắng nghe

IV RÚT KINH NGHIỆM BÀI DẠY

Trang 16

Thứ tư ngày 10 tháng 5 năm 2017

Toán Tiết 168: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC ( tiếp theo)

I MỤC TIÊU:

1 Mục tiêu chung

- Nhận biết và vẽ được 2 đoạn thẳng song song, hai đường thẳng cho trước vuônggóc

- Biết vận dụng công thức tính chu vi, diện tích các hình đã học

2 Mục tiêu của HSHN: HS đọc tên một số đoạn thẳng theo GV hướng dẫn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CƠ BẢN :

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động của HSHN

5p

1p

30p

1 Kiểm tra bài cũ.

-GV yêu cầu HS sửa lại bài 4

-Gọi HS đọc yêu cầu bài

-GV yêu cầu tất cả HS quan sát

hình vẽ để nhận biết:

+Đoạn thẳng song song với AB

+Đoạn thẳng vuông góc với

- HS đọc yêu cầu bài

- Từng cặp HS sửa & thốngnhất kết quả

A B

D Ea) AB song song DE

b) BC vuông góc với CD-HS nhận xét

-HS đọc yêu cầu bài-2 đội thi đua- giải thích chọncâu trả lời đúng

A 8cm B

Lắng nghe

HS đọc têncác đoạnthẳng

HS vẽ hìnhvuông cạnh8cm

Trang 17

P Q-Câu c: 16 cm

-HS đọc đề toán, suy nghĩ làmbài vào vở + 1HS làm bài vàobảng phụ

Bài giải:

Chu vi hình chữ nhật đó là :

( 5 + 4 ) x 2 = 18 (cm)Diện tích hình chữ nhật đó là:

5 x 4 = 20 (cm2 )

Đáp số:Chu vi:18m Diện tích:20cm2-HS nêu

-HS đọc yêu cầu bài-HS nêu

- HS làm bài vào vở + 1HSlàm bài vào bảng phụ

Bài giải:

Diện tích hình bình hành ABCD là:

3 x 4 = 12 (cm2)Diện tích hình chữ nhật BEGClà:

3 x 4 = 12 (cm2) Diện tích hình H là:

12 + 12 = 24 (cm2)

Đáp số:24 cm2-HS đọc bài - nhận xét

- ta tính diện tích từng hình rồi cộng lại với nhau

-HS tiếp nối nhau trả lời – HS

HS vẽ hìnhchữ nhật

HS vẽ hìnhbình hành

5cm

4cm

4cm

Trang 18

IV RÚT KINH NGHIỆM BÀI DẠY

Trang 19

Tập đọc Tiết 68: ĂN MẦM ĐÁ

2 Mục tiêu của HSHN: Hs đọc một đoạn ngắn theo GV hướng dẫn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CƠ BẢN :

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động của HSHN

5p

30p

1 Kiểm tra bài cũ.

- Gọi HS đọc và TLCH của bài

- GV nhận xét

2 Bài mới

a :Giới thiệu bài: trực tiếp

b: Luyện đọc:

- GV chia đoạn bài tập đọc

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn

- GV kết hợp sửa lỗi phát âm

sai, ngắt nghỉ hơi chưa đúng

hoặc giọng đọc không phù hợp

- Cho HS luyện đọc từ khó

- Gọi HS đọc chú giải

- Gọi HS nối tiếp đọc lần 2, kết

hợp giải nghĩa từ ngoài chú giải

- Tổ chức cho HS luyện đọc

theo cặp

- Gọi HS đọc toàn bài

- Đọc mẫu, nêu giọng đọc: Toàn

bài đọc với giọng rõ rang, rành

- HS lên bảng đọc bài và TLCH

- HS nhận xét -lắng nghe

- HS nối tiếp nhau đọc đoạncủa bài

+Đoạn 1: 3 dũng đầu

+Đoạn 2: tiếp theo đến…

ngoài để hai chữ ngoạiphong

+Đoạn 3: tiếp theo đến …

HS đọc đoạn 1

Luyện đọc

từ khó

Luyện đọc cặp

Lắng nghe

Trang 20

- Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn

cho chúa Trịnh như thế nào?

? Đoạn 4 cho biết về điều gì?

- Câu chuyện ca ngợi về điều

gì?

d, Đọc diễn cảm

GV mời HS đọc tiếp nối nhau

từng đoạn trong bài

- GV đọc diễn cảm đoạn “Thấy

chiếc lọ ….vừa miệng đâu ạ.”

Giọng đọc thay đổi linh hoạt

phù hợp với diễn biến câu

đá là món lạ nên muốn ăn

Ý đoạn 1,2: Câu chuyện

giữa chúa Trịnh và TrạngQuỳnh

- Trạng cho người đi lấy đá

về ninh, còn mình thì chuẩn

bị một lọ tương đề bên ngoàihai chữ đại phong Trạng bắtchúa phải chờ đến lúc đóimèm

Ý đoạn 3: Chúa đói.

- Chúa không được ăn mónmầm đá, vì thực ra không hề

có món đó

- Là người thông minh …

Ý đoạn 4: Bài học dành cho

Chúa

- Ca ngợi Trạng Quỳnhthông minh, vừa biết cáchlàm chúa ăn ngon miệng,vừa khéo răn chúa : “No thìchẳng có gì vừa miệng đâuạ!”

- HS tiếp nối nhau đọc đoạn

trong bài

- HS nhận xét cách đọc củabạn

- HS luyện đọc diễn cảmđoạn văn theo cặp

- Đại diện nhóm thi đọc diễncảm (đoạn, bài) trước lớp

- HS thi luyện đọc theo lốiphân vai, thi đọc diễn cảmbài văn

- HS tiếp nối nhau nêu – HSkhác nhận xét

Lắng nghe

Nhắc lại nội dung

Trang 21

Thứ năm ngày 11 tháng 5 năm 2017

Toán Tiết 169: ÔN TẬP VỀ TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG.

I MỤC TIÊU:

1 Mục tiêu chung

- Giúp hs rèn luyện kĩ năng giải toán "Tìm số trung bình cộng của nhiều số"

2 Mục tiêu của HSHN: HS thực hiện được một số phép tính đơn giản.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CƠ BẢN:

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh của HSHN Hoạt động

5p

30p

1 Kiểm tra bài cũ.

-Cho HS lên bảng làm lại bài 3

-Nêu cách tính chu vi & diện

-Gọi HS đọc yêu cầu bài

-Yêu cầu HS các nhóm làm bài

a) ( 137 + 248 + 395) : 3 = 260b) (348 + 219 + 560 + 725 ): 4

= 463

-HS đọc yêu cầu bài

- Các nhóm làm bài và đại diệntrình bày

Bài giảiTrung bình hằng năm dân số tăng là:

(158 +147 +132 +103+95) : 5

Lắng nghe

Lắng nghe

HS thựchiện phéptính 137 +248

HS thựchiện phéptính 132+103+95

Trang 22

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

- Gv yêu cầu HS làm bài

(36 + 38 + 40) : 3 = 38( quyển)

Đáp số: 38 quyển

- HS tiếp nối nhau trả lời

HS thựchiện phéptính 36 +

38 + 40

Lắng nghe

IV RÚT KINH NGHIỆM BÀI DẠY

Trang 23

Luyện từ và câu Tiết 68: THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ PHƯƠNG TIỆN CHO CÂU.

2 Mục tiêu của HSHN:HS đọc,viết các câu ở bài 1.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh ảnh một số con vật

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CƠ BẢN:

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động của HSHN

lớp-Lắng nghe

Lắng nghe

Lắng nghe

HS đọc,

Ngày đăng: 06/03/2018, 03:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w