Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ tưới nước đến sinh trưởng của cây Tông dù Toona sinensis A. Juss Roem giai đoạn vườn ươm tại trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ tưới nước đến sinh trưởng của cây Tông dù Toona sinensis A. Juss Roem giai đoạn vườn ươm tại trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ tưới nước đến sinh trưởng của cây Tông dù Toona sinensis A. Juss Roem giai đoạn vườn ươm tại trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ tưới nước đến sinh trưởng của cây Tông dù Toona sinensis A. Juss Roem giai đoạn vườn ươm tại trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ tưới nước đến sinh trưởng của cây Tông dù Toona sinensis A. Juss Roem giai đoạn vườn ươm tại trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ tưới nước đến sinh trưởng của cây Tông dù Toona sinensis A. Juss Roem giai đoạn vườn ươm tại trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ tưới nước đến sinh trưởng của cây Tông dù Toona sinensis A. Juss Roem giai đoạn vườn ươm tại trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ tưới nước đến sinh trưởng của cây Tông dù Toona sinensis A. Juss Roem giai đoạn vườn ươm tại trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ tưới nước đến sinh trưởng của cây Tông dù Toona sinensis A. Juss Roem giai đoạn vườn ươm tại trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)
Trang 1tài:
NG C A CÂY TÔNG DÙ (TOONA SINENSIS
I H C NÔNG LÂM THÁI NGUYÊN
Chuyên ngành : Nông lâm k t h p
Khoá h c : 2011-2015
THÁI NGUYÊN - 2015
Trang 2tài:
NG C A CÂY TÔNG DÙ (TOONA SINENSIS
I H C NÔNG LÂM THÁI NGUYÊN
Chuyên ngành : Nông lâm k t h p
Khoá h c : 2011-2015
THÁI NGUYÊN - 2015
Trang 4L I C
i h c Nông Lâm v i m o t c nh ng kkhông ch n m v ng lý thuy t mà còn ph i thành th o th c hành B i v y,
th c t p t t nghi p là m n không th thi m i sinh viên có th
kinh nghi m c n thi c s nh t trí c a ban ch nhi m khoa Lâm Nghi i h c Nông Lâm Thái Nguyên tôi ti n hành th c t p t t
ng c a cây Tông dù (Toona sinensis (A Juss) n
c h t cho tôi bày t lòng bi c t i cô giáo ng Thu n tôi trong su t quá trình th c t p t t nghi p
Nhân d p này tôi xin bày t lòng bi i các th y cô giáo trong khoa
u c a quá trình th c hi tài này
Trong su t quá trình th c t p, m t c g i gian th c t p và kinh nghi m b n thân còn h n ch Vì v y b n khoa lu n này không tránh kh i nh ng thi u sót V y tôi r c s , góp ý chân thành c a các th y cô giáo và toàn th các b khóa lu n t t nghi p c c hoàn thi
Tôi xin chân thành c
Thái nguyên
Sinh viên
ng
Trang 5t ng chi u cao cây Tông dù 29
B ng 4.4: B ng sai d t ng c p xi xj ng v chi u cao
Trang 6các công th c thí nghi m 39Hình 4.6: Bi t l % cây con Tông dù xu n 39Hình 4.7: M t s hình nh cây Tông dù các công th c thí nghi m 42
Trang 8M C L C
PH N 1 M U 1
t v 1
1.2.M u 2
1.3 M c tiêu nghiên c u 2
tài 3
c t p và nghiên c u 3
c ti n 3
PH N 2 T NG QUAN NGHIÊN C U 4
khoa h c 4
2.2.Nh ng nghiên c u trên th gi i 5
2.3.Nh ng nghiên c u Vi t Nam 7
2.4.T ng quan khu v c nghiên c u 9
ù [15] 11
PH N 3 NG, N U15 ng và ph m vi nghiên c u 15
m và th i gian nghiên c u 15
3.3.N i dung nghiên c u 15
u 15
i nghi p 16
i nghi p 19
PH N 4 K T QU VÀ TH O LU N 25
4.1 ng c a ch che sáng t ng chi u cao (Hvn) c a 25 4.2 K t qu nghiên c u v ng kính c r D00 c a
Trang 9các công th c thí nghi m 30
4.3 K t qu nghiên c u ng c a ch n sinh kh i khô c a cây Tông dù các CTTN 35
4.4 D tính t l xu n c a cây Tông dù các công th c thí nghi m 37
PH N 5 K T LU N, T N T I VÀ KI N NGH 42
5.1 K t lu n 42
5.2 Khuy n ngh 43
Trang 10PH N 1
t v
R ng là tài nguyên quý báu c c, có kh o, là b
ph n quan tr ng c ng sinh thái, có giá tr to l n v i n n kinh t
qu c dân, g n li n v i s ng c a nhân dân và s s ng còn c a dân t c
Vi t Nam c trên th gi i hi n nay, di n tích r ng và
t r ng ngày càng b thu h p c v ch ng và s ng mà nguyên nhân
ch y u là do các ho ng c i gây ra
Chi c phát tri n lâm nghi p Vi n 2006-2020: M c tiêu t l p, qu n lý, b o v , phát tri n và s d ng b n v ng 16,24 tri t quy ho ch cho lâm nghi p; nâng t l t có r ng lên 42-
m b o có s tham gia r ng rãi
c a các thành ph n kinh t và t ch c xã h i vào phát tri n lâm nghi p nh m
n kinh t - xã h i, b o v ng sinh thái, b o t ng sinh h c và cung c p các d ch v ng; góp
núi và gi v ng an ninh qu c phòng T ng giá tr s n xu t c a ngành lâm nghi p (bao g m c công nghi p ch bi n lâm s n và các d ch v
g c ch y u d a vào khai thác r ng tr ng và cây phân tán[2]
Cùng v i nh ng d báo này, nhi m v phát tri n lâm nghi
2020: Thi t l p lâm ph n qu c gia nh cho 3 lo i r ng, l p b và c m
m c trên th n lý b n v ng và hi u qu toàn b di n tích
r ng s n xu t nh 3,63 tri u ha r ng t nhiên 4,15 tri u ha r ng tr ng (bao g m r ng tr ng nguyên li u công nghi p, lâm s n ngoài g và các lo i
Trang 11ng c a cây Tông Dù(Toona sinensis (A Juss) Roem) n
Trang 121.4 Ý tài
Giúp sinh viên c ng c thêm v nh ng ki n th c h c lý thuy t, v n d ng lý thuy t vào th c t Làm quen v i công tác nghiên c u khoa h c, b trí thí nghi m, x lý, t ng h p s li u, vi t báo cáo
K t qu xu t m t s bi n pháp k thu t ch y u trong s n
xu t gi
Trang 13có liên quan ch t ch v quang h i v i cây r ng m c u
ki n thu n l i, quá trình quang h p ch s d ng t 1 - ng ánh sáng hoàn toàn
Ánh sáng n toàn b i s ng c a th c v t t khi h t n y
m ng, phát tri n khi cây ra hoa k t trái r i ch t
Ánh sáng có ng khác n s n y m m c a các lo i h t Có nhi u lo i h t n y m t không c n ánh sáng, n u các h t này b b ra ngoài ánh sáng thì s n y m m b c ch , ho c không n y m m
r trong không khí (r khí sinh) thì ánh sáng giúp cho quá trình t o di p l c
Trang 14trên ti p xúc tr c ti p v i ánh sáng nên x p nghiêng nh m h n ch b t di n tích ti pxúc v ánh sáng cao.
Yêu c u ánh sáng c a các loài cây g không gi ng nhau, m t s loài
ng y u t ho c ch t u ki n bóng râm M t s loài cây khác
u ki n che bóng, bi u hi n c a nó là gi quang h p và k t qu
là gi m m hình thành sinh kh i Các cây ch u bóng có kh
trong bóng râm S hình thành các ch t hquang h p l tiêu phí trong quá trình hô h p
Ánh sáng có ng rõ r n quá trình sinh s n c a th c v t
a th i gian chi u sáng và che t i trong ngày - i là
dài chi u sáng, th c v c chia thành nhóm cây ngày dài và cây ngày ng n, cây ngày dài là cây ra hoa k t trái c n pha sáng nhi c l i, cây ngày ng h dài chi u sáng khi ra hoa k t trái ng 6]
Trang 15u ki t tr ng r thu c vào vi u ch nh ánh sáng trong
i v i t ng loài cây nhu c u v ánh sáng trong t n có khác nhau c n có nh ng nghiên c u c th Theo George Baur: vi c trù tính sao
che bóng t m th i c a các loài Crotalalia algroides, Tephrosia cadida và
Indigofera tinctoria ng và s ng Cankina (Cinchonaspp)
K t qu nghiên c c so sánh v ng Cankina c che bóng dài ngày b Alnus nepalensis, Mallotus philippinensis, Alanries Motana và Leucaena leucocaphana i ch ng (không che bóng) T t nh c ghi nh n loài Alnus nepalensis và c ly hàng cây che bóng 24 x 24 feet t ly 12 x12 feet (c ly Cankina là 4 x 4 feet).
ki n , nhi i, chúng s b c ch b i ánh sáng m u này có th làm cho cây con b t vong ho c gi n khi các
Trang 16trong các tài li u c a Richards (1952), Banard (1954) và Baur (1961 -19620) (d n theo Nguy
Ánh sáng s tr thành y u t gi i h n nh c và ch t khoáng không m c gi i h n Khi nghiên c u v sinh thái c a h t gi ng và
ng c a cây g non, Ekta và Singh (2000)[16 n th y r ng, ánh sáng có ng rõ r t t i s n y m m, s s ng sót và quá
s (1998) Sands và Mulligan (1990) s l n lên c a lá r t nh y c m v c
2.3.Nh ng nghiên c u Vi t Nam
Ánh sáng là y u t vô cùng quan tr ng cho s ng c a th c v t,
vì nó r t c n cho quá trình quang h p Nh quá trình quang h p mà cây t ng
Trang 17c n r t nhi u ánh sáng Tùy t ng loài cây và t n mà th c v t có
nh ng nhu c u v ánh sáng khác nhau
ng vào xá nh nh ng nhân t sinh thái có ng quy n
ng c a cây con, nh ng nhân t c quan tâm nhi u là ánh sáng, chÁnh sáng là ngu ng c n cho quang h p c a th c v t
các b ph n c a cây con [10]
bóng cho hai loài Xà c (Khaya senegalensis) và cây M (Manglietia
glauca); Nguy n Th M ng (1997) nghiên c u ch che bóng cho cây C m
Khi b trí thí nghi m v ng c tàn che, Nguy n Xuân Quát
n tháng th 6, các ch tiêu trên l t cao nh t t l che bóng 50%
Trang 18Khi nghiên c u v u song nàng (Dipterocarpus dyeriPierre), Nguy n Tu n Bình (2002) [1] nh n th tàn che 25% 50%
là thích h ng c a D u song nàng 12 tháng tu i
Khi nghiên c u v cây Hu nh liên (Tecoma stans (L.) H.B.K) trong
n 6 tháng tu i, Nguy n Th C m Nhung (2006)[8] nh n th che sáng thích h p là 60%
kính, chi u cao và sinh kh i c a cây con g ng kính c a
tàn che khác nhau có s
th p nh t tàn che 100%, cao nh t tàn che 25%
th p nh t thí nghi m th i ch ng, k n tàn che 25% - 75%, cao
ng c a cây V i Thu c (Schima wallichii Chois) nh n th y
r ng ch c thích h p cho cây V i Thu n t n 4 tháng tu i m t l n (70ml), ch che bóng thích h p cho cây
tháng tu i là 25% [12]
2.4.T ng quan khu v c nghiên c u
Trang 19mùa, chia làm 4 mùa, song là 2 mùa chính; Mùa và mùakhô Mùa tháng 4 tháng 10, mùa khô tháng 11 tháng 3 sau.
170 - 180
Trang 20chung không và có thiên theo mùa, cao vào tháng 7 (mùalên 86,8%, vào tháng 3 (mùa khô) là 70% chênh
nói riêng và thành Thái Nguyên nói chung ít
Trang 213cm, -
*
-1200m
Trang 24c m tài th c hi n m t s n i dung sau:
Trang 25- S d ng h p và phân tích s li u tra: T
nh ng s li u thu th p qua các m u bi u tra ngo i nghi p, tôi ti n hành
t ng h p và phân tích k t qu thí nghi m b ng kê toán
h c trong Lâm nghi p
ng m u quan sát là 30 cây trong 1 ô
Trang 26h t, bên trên làm dàn che n ng theo các công th c.
m cho cây con vào sáng s m và chi u mát S
l i tùy thu u ki n th i ti m c t trong b u Thí
+ C y d m: N u cây nào ch t c y d m b o m i b u có 1
ng và phát tri n t t
+ Nh c c khi nh c phá váng cho lu ng b u cây tôi
c kho ng 1-2 ti ng cho b u ng m
Trang 27Nh h t c trong b u và quanh lu ng, k t h p x i nh , phá váng b ng
m t que nh , x i xa g c, tránh làm cây b t - 15 ngày/l n
nhi 1050C trong 6 gi
Trang 28nh ng b ph y Công vi c th c hi n khi kh ng
i l y k t qu cu i cùng
chi u cao vút ng ng kính c r trung bình thông qua các công th c tính:
vn
H
n
i i H
1
n
i i D n
D
1 00
Trang 29- C t 3: T ng giá tr quan sát trong m i c p.
- C t 4: S trung bình chung c a n tr s quan sát
- X s trung bình chung c a n tr s quan sát
t gi thuy t H0: 1 2 3 Nhân t u lên k t qu thí nghi m
i thuy t H1: 1 2 3 Nhân t ng k ng
n k t qu thí nghi t 1 s trung bình t ng th ikhác v i s trung bình t ng th còn l i
K t qu trung bình c a các l n nh c l i SiA XiA1
Trang 30- Tính bi ng t ng s :
VT là bi ng c a n (ab) tr s ng h p s l n nh c l i
C x
a
x C
a
i b
c p c a nhân t A) Lo i bi ng này có th là ng
k t qu thí nghi m t t c các c p Nó không ng u nhiên n u nhân t A tác
ng khác nhau lên k t qu thí nghi m
c tính theo công th c:
Do s l n nh c l i các công th 1 =b2 i= b
b a
S A Si
Trang 31* So sánh và tìm ra công th c tr i nh t.
S l n l p l i các công th c là b ng nhau b1 = b2 i= b
Ta s d ng ch tiêu sai d b m nh nh t LSD (Least significant
c tính theo công th c sau:
b S
- N u xi xj LSD ta kí hi u d a 2 công th c có s khác
th c là tr i nh t có xmax
Trang 32Giá tr c i ph thu c vào m ng v i
MS
sai)
F
(F th c nghi m)
P-value (S hoán
i t giá
tr t tính)
F crit (Giá tr F
Click Tools Data Analysis ANOVA: Single Factor
Trong h p tho i ANOVA: Single Factor
Input range: Khai vùng d li
Grouped by:
N u s li u nh c l i c a t ng công th c thí nghi m s p x p theo hàng
u Rows và m c Label in Firt Column n u trong vùng d li u vào
Trang 33N u s li u nh c l i c a t ng công th c thí nghi m s p x p theo c t
u vào columns và m c Label in Firt Rows n u trong vùng d li u
Alpha: nh p (0.05) hay (0.01).
Output range: khai vùng xu t k t qu
l cây con xu n: K t qu tính ghi vào m u b ng 3.4:
M u b ng 3.4: T l cây con xu n c a các công th c thí nghi m
T l cây con xu c tính theo công th c: T l % cây con
xu n = t l % cây t t + t l % cây trung bình
Trang 34PH N 4
K T QU VÀ TH O LU N
4.1 ng c a ch che sáng t i ng chi u cao (H vn ) c a cây Tông dù
K t qu nghiên c u v ng c a ch che sáng n sinh
b ng 4.1 và hình 4.1:
B ng 4.1: K t qu ng H vnc a
các công th c thí nghi m Công th c thí nghi m H vn (cm)
T b ng 4.1 và hình 4.1 cho ta th y: Ch che sáng cho cây Tông dù
Công th c 1 có H vn t là 21,96 cm, th c 2 là 17,44 cm, th
công th c 5 là 14,23 cm
Công th c 2 có H vn t là 39,4cm, c 1 là 17,44cm, cao
n công
th c 5 là 31,67cm
Trang 35Công th c 3 có H vn t là 29,72cm, cao c 1 là 7,76cm,
th c 2 là 9,68cm, cao c 4 là 8,97 cm, caocông th c 5 là 21,99cm
Công th c 4 có H vn t là 20,75 cm, th p c 1 là 1,21cm,
th p c 2 là 18,65cm, th p c 3 là 8,97 cm,caocông th c 5 là 13,02cm
Trang 36- S hi u ch nh:
Trang 37888 , 8584 )
25 , 5 33 , 9 6 , 8
08 , 22 24 , 22 57 , 21 ( 15
2 2
1 1
n
S b
a
x C
, 8384 )
18 , 23 25 , 62 16 , 89 19 , 118 07
, 66 ( 3
5
112 , 1647 1
545 , 32 1
2
b a
V
N
525 , 126 255
, 3
778 , 411
2 2
N
A A
chi u cao c a cây Tong dù, có ít nh t 1 công th ng tr
th c còn l i Qua x lý trên EXCEL ta có b
t i v ng chi u cao c a cây Tông dù:
* Tìm công th c tr i nh t:
S l n l p các công th c b ng nhau: b1= b2= = bi= b
Trang 38* 23 , 2
SN: sai tiêu chu n ng u nhiên
Nh ng c p sai d nào l c xem là sai rõ gi a 2 công th c
và có d u * Nh ng c p sai di nào nh c xem là không có s sai khác gi a 2 công th c và có d u -
Trang 39Qua b ng trên ta th y công th c 2 có X Max1 = 31,67 cm là l n nh t và công th c 3 có X Max2 = 21,99cm là l n th
công th c 2 là công th c tr i nh t
Ch ng t che sáng25%(công th c s 2) ng t ng chi u cao c a cây Tông dù n là t t nh t
Trang 41che sáng ng ng kính c a cây Tông dù m t cách chính xác
B ng 4.6: S p x p các ch s quan sát D 00 t
nhân t Phân c p nhân t
37 , 0 34 , 0 33 , 0 ( 15
2 2
1 1
n
S b
a
x C
Trang 42227 , 0 029 , 1 ) 01 , 0 02 , 0 05 , 0
37 , 0 34 , 0 33 , 0
1 1
2 C x
V
a
i A
- Tính bi ng ng u nhiên
VN = VT- VA= 0,227-0,224 = 0,003
056 , 0 1 5
24 , 0 1
003 , 0 1
2
b a
V
489 , 178 0003 , 0
056 , 0
2 2
N
A A
kính c r c a cây Tông dù, có ít nh t 1 công th ng tr
th c còn l i Qua x lý trên EXCEL ta có b
t i v ng v ng kính c r c a cây Tông dù
Trang 43* 23 , 2
SN: sai tiêu chu n ng u nhiên
Nh ng c p sai d nào l c xem là sai rõ gi a 2 công th c
và có d u * Nh ng c p sai di nào nh c xem là không có s sai khác gi a 2 công th c và có d u -
Trang 46y: ch ánh sáng ng t i sinh kh i khô c a cây Tông
dù các công th c thí nghi m và c x p theo th t :
CT2: Che sáng 25% (6,19g) > CT3: Che sáng 50%(4,54g) > CT1: Không che sáng(4,18g) > CT4: Che sáng 75%(3,50g) >CT5: Che sáng 100%(1,08g)
Nh n xét chung: T k t qu nghiên c u ng c a ch che sáng ng v chi ng kính, sinh kh i khô c a cây Tông dù
, ta v n d ng vào th c ti loài cây Tông dù, nên che sáng v i t l 25%t u ki n cho ng nhanh nh t
4.4 D tính t l xu n c a cây Tông dù các công th c thí nghi m
d c t l xu n tôi d a vào các ch tiêu Hvn, D00, ph m
ch t cây t t và trung bình K t qu v t l xu n c a cây Tông dù các công th c thí nghi c th hi n b ng 4.10 và hình 4.5; 4.6:
Trang 47B ng 4.10: D tính t l xu n c a cây Tông dù các CTNN
CTTN
u tra (cây)
Qua b ng 4.10 cho th y ch ánh sáng khác nhau có ng
n t l câyt t, trung bình, x u c a cây Tông dù C th
T l cây t t: Công th c 2 cao nh t 71,11%, ti n là công th c
2, công th c 1, công th c 4 và công th c 5 không có cây t t
T l cây trung bình: Công th c 1 cao nh t là38,38%, k ti p là công
th c 3, 4, công th c 5 không có cây trung bình
T l cây x u: Công th c 5 cao nh t là 100%, th p nh t công th c 2 ch
có 3,33%
t l ch ng cây con c a cây Tông dù t tiêu chu n xu c th hi n qua hình 4.5, 4.6:
Trang 48Hình 4.5: Bi bi u di n t l % cây t t, trung bình, x u c a Tông dù
các công th c thí nghi m
Hình 4.6: Bi t l % cây con Tông dù xu n
Trang 49Công th c 1 có t l xu n t là 68,89%, th p c 2 là 27,78%, th p th c 3 là 13,33%, cao c 4 là 14,44%, cao
Nh n xét chung:T k t qu các b ng 4.1, 4.5, 4.9, 4.10 ta th i
ng c a ch chi u sáng khác nhau (không che, che 25%, che 50%, che 75%, che 100%), s ng c a Tông dù c là khác nhau, công th c 2cho chi u cao H vn, D0 0, sinh kh i và t l % cây xu n cao nh t so v i
4 công th c còn l i Cho nên khi s n xu t cây gi ng Tông dù c n che bóng cho cây 25%
Trang 51H vn c a cây Tông dù các công th c thí nghi m:
Công th c 1: không che có H vn t là 21,96cm
Công th c 1: không che có D 0 0 t là 0,35cm
Công th c 2 : che 25% có D0 0 t là 0,37cm
Công th c 3: 3 che 50% có D 0 0 t là 0,29cm
Công th c 4: che 75% có D t là 0,28cm