Đánh giá mức độ hại và đề xuất một số biện pháp phòng trừ bệnh hại chính cây trồng trong mô hình vườn rừng tại trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên thành phố Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Đánh giá mức độ hại và đề xuất một số biện pháp phòng trừ bệnh hại chính cây trồng trong mô hình vườn rừng tại trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên thành phố Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Đánh giá mức độ hại và đề xuất một số biện pháp phòng trừ bệnh hại chính cây trồng trong mô hình vườn rừng tại trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên thành phố Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Đánh giá mức độ hại và đề xuất một số biện pháp phòng trừ bệnh hại chính cây trồng trong mô hình vườn rừng tại trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên thành phố Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Đánh giá mức độ hại và đề xuất một số biện pháp phòng trừ bệnh hại chính cây trồng trong mô hình vườn rừng tại trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên thành phố Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Đánh giá mức độ hại và đề xuất một số biện pháp phòng trừ bệnh hại chính cây trồng trong mô hình vườn rừng tại trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên thành phố Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Đánh giá mức độ hại và đề xuất một số biện pháp phòng trừ bệnh hại chính cây trồng trong mô hình vườn rừng tại trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên thành phố Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Đánh giá mức độ hại và đề xuất một số biện pháp phòng trừ bệnh hại chính cây trồng trong mô hình vườn rừng tại trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên thành phố Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Đánh giá mức độ hại và đề xuất một số biện pháp phòng trừ bệnh hại chính cây trồng trong mô hình vườn rừng tại trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên thành phố Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)
Trang 1HOÀNG CHÍ KHIÊM
tài:
PHÒNG TR B NH H I CHÍNH CÂY TR NG TRONG MÔ HÌNH
THÀNH PH THÁI NGUYÊN
KHÓA LU N T T NGHI P
Chuyên ngành : Nông lâm k t h p
Khóa h c : 2011-2015
Trang 2HOÀNG CHÍ KHIÊM
tài:
PHÒNG TR B NH H I CHÍNH CÂY TR NG TRONG MÔ HÌNH
Trang 3u khoa h c c a b n thân Các s li u và k t qu nghiên c u tra trên th a
hoàn toàn trung th c và khách quan, n u có gì sai xót tôi xin ch u hoàn
Giáo viêm ch m ph n bi n xác nh n sinh viên
a ch a sai sót sau khi h ng ch m yêu c u
(Ký, h và tên)
Trang 4L I C M
Th i gian th c t p t t nghi p là kho ng th i gian h t s c quan tr i
nh ng ki n th c lý thuy u ti p c n v i th c ti n s n
xu t, hình thành k ay ngh , ph m ch t và chuyên môn nghi p v c n thi ng mà còn mang l i cho tôi r t nhi u kinh nghi m
quá trình th c hi tài do th i gian th c t p ng n nên b n khóa lu n t t nghi p c a tôi không th tránh kh i nh ng thi u sót Tôi r c sgóp ý ki n c a th y cô giáo và các b n ng nghi p b n khóa lu n c a tôi
c hoàn ch
Nhân d p này t c bày t lòng bi i ban giám hi u nhà
ng, ban ch nhi m khoa Lâm Nghi p và toàn th các th y cô giáo trong
c bi t tôi xin g i l i c c t i cô giáo ng Kim Tuy n c ti ng d n t tôi hoàn thành khóa lu n t t nghi p này
Thái nguyên, tháng 5 n
Sinh viên
Hoàng Chí Khiêm
Trang 5DANH M C CÁC B NG
B ng 4.1 M h i c a b nh ph n tr ng lá Keo qua các l u tra 28
B ng 4.2 M h i c a b nh cháy lá Keo qua các l u tra 30
B ng 4.3 M h i c a b nh l c r cây Keo qua các l u tra 33
B ng 4.4 M h i c a b nh cháy lá M qua các l u tra 37
B ng 4.5 M h i c a b nh l c r cây M qua các l u tra 40
B ng 4.6 M h i c a b nh vàng lá Lát hoa qua các l u tra 42
B ng 4.7 M h i c a b nh g s t lá K ng qua các l u tra 44
B ng 4.8 M h i c a b nh kh m lá Keo qua các l u tra 46
B ng 4.9 Th ng kê thành ph n lo i b nh h i cây con và r ng tr ng t i mô n r ng 48
Trang 6DANH M C CÁC HÌNH
Hình 4.1 nh b nh ph n tr ng 27Hình 4.2 Bi bi u di n m h i c a b nh ph n tr ng lá Keo qua các
l u tra 28Hình 4.3 nh b ng 30Hình 4.4 Bi bi u di n m h i c a b nh cháy lá Keo qua các l n
u tra 31Hình 4.5 nh b nh l c r cây Keo 33Hình 4.6 Bi bi u di n m c h i c a b nh l c r cây Keo qua các l n
u tra 34Hình 4.7 nh b nh cháy lá M 36Hình 4.8 Bi bi u di n m h i c a b nh cháy lá M qua các l n
u tra 37Hình 4.9 nh b nh l c r cây M 39Hình 4.10 Bi bi u di n m h i c a b nh l c r M qua các l n
u tra 40Hình 4.11 nh b nh vàng lá cây Lát hoa 42Hình 4.12 Bi bi u di n m h i c a b nh kh m lá Lát hoa qua các
l u tra 43Hình 4.13 nh b nh g s ng 44Hình 4.14 Bi bi u di n m h i c a b nh g s t lá Keo qua các l n
u tra 45Hình 4.15 nh b nh kh m lá Keo 46Hình 4.16 Bi bi u di n m h i c a b nh kh m lá Keo qua các l n
u tra 47
Trang 8M C L C
L i
L I C ii
DANH M C CÁC B NG iii
DANH M C CÁC HÌNH iv
DANH M C CÁC T VI T T T v
M C L C vi
PH N 1: M U 1
t v 1
1.2 M u 2
1.3 M c tiêu nghiên c u 3
c và th c ti n 3
c 3
c ti n s n xu t 3
PH N 2: T NG QUAN TÀI LI U 4
lý lu n 4
2.2 Nh ng nghiên c u trên th gi i 5
2.3 Nh ng nghiên c c 7
2.4 T ng quan v khu v c nghiên c u 10
u ki n t nhiên c a khu v c nghiên c u 10
u ki n dân sinh - Kinh t xã h i 11
m lý hóa tính c t t i khu v c nghiên c u 12
PH N 3: NG, N M NGHIÊN C U 14
u 14
ng nghiên c u 14
3.1.2 Ph m vi nghiên c u 14
m và th i gian nghiên c u 14
m nghiên c u 14
Trang 93.2.2 Th i gian nghiên c u 14
3.3 N i dung nghiên c u 14
u 15
th a có ch n l c 15
c ti p 15
PH N 4: K T QU NGHIÊN C U 23
m c ng tr n r u tra 23
m c r ng tr ng 23 4.1.2 Các nhân t b t l i gây ra b nh cây 23
4.1.3 Các nhân t b t l i c ng gây ra b nh cây 24
h i c a m t s b nh h i chính t n r ng 25
4.2.1 K t qu u tra t m m h i c a m t s b nh h i chính t n n r ng 25
4.2.2 K t qu u tra t m m h i c a m t s b nh h i chính t i r ng tr n r ng 43
4.3 Th ng kê thành ph n lo i b nh h i cây con và r ng tr ng t i khu v c nghiên c u 48
m phát sinh phát tri n c a m t s b nh h i chính trong mô hình n r ng và bi n pháp phòng tr 49
4.4.1 B nh ph n tr ng lá Keo 49
4.4.2 B nh l c r cây (M , Keo) 49
4.4.3 B nh g s t lá Keo 51
PH N 5: K T LU N - KI N NGH 52
5.1 K t lu n 52
5.2 Ki n ngh 53
TÀI LI U THAM KH O
Trang 10ngu u hòa khí h u, c i t t, không khí, gi m ti ng n, cung c p
g , lâm s n ngoài g cho nhu c u c i, nh i v ng bào các dân t c mi n núi r ng gi m t vai trò không th tách r i thông qua các ho t
ng sinh k t r ng
3/4 di i núi thu n l i cho phát tri n nông lâm nghi p Ngành lâm nghi p là m c thù và gi m t vai trò quan tr ng trong n n kinh t
qu c dâ c ta có h u dân ho ng sinh k t r ng Tuy nhiên
n n khai thác r ng nh m phát tri n kinh t , t o ngo i t thông qua xu t kh u,
gây tr ng, s d ng tài nguyên r ng m t cách b n v án PAM,
327, 661, chi c phát tri n lâm nghi p (2006- 2020) nh che ph
Mô hình v n r ng t i h c nông lâm thái nguyên là m t trong nh i di n cho khoa Lâm Nghi p nói riêng và c a nhà
Trang 11ng nói chung, mô hình có s k t h p gi ng tr n
, g m các lo i cây: keo, m , lát, v hình gi vai trò quan tr ng giúp sinh viên khoa lâm nghi p v n d ng nh ng ki n th c lý thuy c vào th c ti n t i hi ng, th c t p rèn ngh các ki n th c
Tuy nhiên, t i mô hìn n r ng hi n nay xu t hi n nhi u lo i b nh
r ng Vì v y vi c c p thi t là tìm ra nguyên nhân gây b nh, tri u ch ng và các
t i s phát sinh phát tri n c a b nh h i cây, t ra các bi n pháp phòng tr cho cây con và r ng tr ng phát tri n t t
Xu t phát t th c t trên, nguy n v ng mu n góp ph n tìm ra các bi n pháp phòng tr m t s b nh h i ch y u t n r ng chúng tôi ti n
Trang 12- C ng c nh ng ki n th c cho sinh viên.
- u bi t t ch trong nghiên c u m tài khoa h c
- Bi t cách t ng h p, phân tích s li t qu và vi t m t báo cáo nghiên c u khoa h c
- tài là tài li u tham kh o cho vi c nghiên c u ti p thu v phòng tr
c ti n s n xu t
- Quá trình thu th p s li u giúp tôi làm quen v i th c t s n xu t
- K t qu nghiên c u c c s d ng làm tài li u tham kh o vào th c ti n s n xu phòng tr b nh h i cho cây con và r ng tr ng sinh
ng và phát tri n t t nâng cao ch t ng cây gi ng, r ng s n xu ng
c m c tiêu kinh doanh
Trang 13trên cây ho c toàn b ng và phát tri n kém, th m chí
có th ch t gây nên nh ng thi t h i v kinh t ( ng Kim Tuy n, 2005) [10]
x y ra các lo i d ch b nh nguy hi m làm gây thi t h i hàng ch c ha r
b nh khô cành b Th a Thiên Hu làm cho 500 ha cây b khô,
ng Nai 11.000 ha, Qu ng Tr gây h i trên 50 ha B nh khô xám lá thông,
b nh khô ng n thông, b nh th i c r thông, b nh vàng lá
sa m c, b nh khô cành cây phi lao, b nh khô héo tr u, b nh tr i s tre lu ng,
b nh s c tím tre lu ng, b nh tua m c qu p nghiêm tr ng hàng ngàn ha r ng và s n xu t lâm nghi c ta [2]
Theo th ng kê M thi t h i do b nh cây gây ra là l n nh t chi m 45%, sâu h i 20% và cháy r ng 17% (C m nang ngành Lâm Nghi p, 2006) [2]
Trong các h sinh thái, h sinh thái r ng t nhiên có tính nh cao, không có sinh v t gây h i nghiêm tr ng và nó có th t u ch cân
Trang 14t ng Theo Ngh quy t c a Qu c h i khoá X k h p th hai ngày 5/12/1997, v sâu b nh h i r ng là v
sinh h c R c tr ng trên quy mô l n là nh u ki n thu n l i
v th nh phát sinh và phát tri n, t n su t d ch s cao, h u qukhó có th c (C m nang ngành Lâm Nghi p, 2006) [2]
ng kê k t qu u tra các nguyên nhân gây b nh r ng nhi i c a Brown thì trong t ng s 772 loài cây r ng nhi u tra
t l m c b nh cho th y: b nh do n m gây ra 83%, cây ký sinh 12%, Vi khu n 3,4%, Vi rút 1%, còn l i là các nguyên nhân khác Trong r i có khí
b nh cây quy n toàn b l ch s phát tri n v sau này và m ra con
ng phát tri n nhanh chóng c a c a khoa h c b nh cây [2]
Voronin M.S (1838 - c b nh cây do n m gây ra [2]
Trang 15sách B nh cây r ng (Forest pathology) m t s b nh h i cây r ng [2].
Loài n m h i lá Glomerlla cingulata ( n vô tính là n m Colletotrichum gleosporioides.) làm cây tr ng khô héo, r ng lá và tàn l i t
b b nh nguyên nhân do loài Cylindroladium quinqueseptatum ( ng Thu n, 2008) [8]
Oidium sp h i keo lá chàm Kalyani Nadia ( ng Thu n, 2008) [8]
Nhi u nhà nghiên c u c a , Malaysia, Philipin, Trung Qu
Vannhin, L Rogen (1953) Spauding (1961), Peace (1962), Bakshi (1964)
T i h i ngh l n th n nghiên c u và phát tri n các loài Acacia,
các v sâu b nh h i các loài Acacia ( ng Thu n, 2008) [8]
Teresa Mc Maugh (2008) kh nh khi s c kh e cây tr
thành v l n thu c i, thì nh ng hi u bi t v công tác
b o v th c v t trong các ngành nông, lâm nghi p c a m t qu c gia có nh ng
Trang 16ng d ng quan tr ng khác n a Các ng d ng này bao g m vi c xây d ng chính sách ki m d ch ch t ch l n quá trình qu n lý d ch h c h u [13].
c sang th k 21 cùng v i s phát tri n c a khoa h c công ngh tác
ng t i s phát tri n c a ngành Lâm Nghi quan tr ng trong nghiên c u b nh h i cây Lâm nghi p trên th gi i
2.3 Nh ng nghiên c c
u v m sinh h c, áp d ng m t s thu c hóa h phòng tr b nh h i này, ch y u s d ng dung d ]
nhi u tài li u v n m trên các
lo i cây r u, h i, qu (C m nang ngành Lâm Nghi p) [2]
các t ng Nai, Sông Bé và khu v c phía nam c a t nh Thu n
H i n m gi n 100 0 m nang ngành Lâm Nghi p, 2006) [2]
ng tr ng, d trthành v nghiêm tr ng trong m i g n (C m nang ngành Lâm Nghi p, 2006) [2]
Trang 17u nguyên nhân gây b nh th i
n Công Loanh, 1992) [5]
t nghiên c u khác v n m b c th c hi n trong
ng tr ng c a 13 t nh thu c d án WFP4304 Nh ng loài cây nghiên c u bao g m: thông (Pinus massoniana, P.merkusii, P.khasya, P.caribeaea, P.teraserium), keo (Acacia mangium) và phi lao (Casuarina
y t l cây con b
th i c r c a b à 70 - 80% Nh ng n m b nh có liên
n s ch t y u c
Pestalotiopsis, Bororytis (C m nang ngành Lâm Nghi p, 2006) [2]
, Ph u tra thi t h i do n m b nh gây ra
- Có 3 t ch c n m bao g m: Phyllosticta spp, Bottryodiplodia
tuy nhiên nguyên nhân chính xác gây nên b nh rõ ràng
Trang 18Báo cáo nghiên c u khoa h i h c Nông Lâm Thái Nguyên:
o nghi m hi u l c c a m t s lo i thu c hóa h c phòng tr b nh g s t lá keo r ng m i tr ng t i xã V n Th - i T - ng Kim Tuy n, 2005) [11]
tài nghiên c u khoa h c c p b i h c Nông Lâm
u m t s bi n pháp phòng tr b nh g s t lá keo
r ng m i tr ng t i khu v c r ng phòng h h Núi C c - ng Kim Tuy n, 2006) [12]
K t qu nghiên c u t l n y m m, t l che sáng và thành ph n ru t
H u Bi cho th y: h t gi ng cây Lò bo c
sau thu hái, n u b o qu n nhi 50C sau 1 tháng t l n y m m còn 50%
X lý h t n y m m c c m nhi 600C ngâm trong 1 gi
c che bóng phù h p là 25%, thành ph n ru t b u g m
c tr n theo t l 5:1:4 giúp cây
ng t t nh t (Tr n H u Bi n, 2012) [1]
n 1 - i c a Hà Th M ng cho th y các ch tiêu sinh
ng các ch ng trong lá cây l n nh t công
th c bón 76,3 mg N/kg ru t b u, 114,5 mg P2O5 /kg ru t b u và 45,8 mg K2O/kg ru t b u [6]
Trang 19K t qu nghiên c u các h p ch t kháng n m gây b nh c
Keo lá tràm c a Ph m Quang Thu, Nguy
2.4 T ng quan v khu v c nghiên c u
u ki n t nhiên c a khu v c nghiên c u
+ Phía B c giáp v ng Quán Tri u
+ Phía Nam giáp v ng Th
+ Phía Tây giáp v i xã Phúc Hà
- a hình
- 150 cao trung bình là 50 - 70m, a hình th p d n t Tây B c xu ng
Trang 20i/ km2 i dân ch y u d a vào s n xu t nông lâm nghi p,
h dân ho ng trong nông nghi p còn cao
Trang 22m c i là feralit phát tri t canh tác
Qua b ng 2.1 ta th pH c t là th p: cho th t chua, hàm
ng mùn và N;K2O;P2O5 m c th p, ch ng t ng
y: Qua k t qu phân tích ta có th c r t
cung
them ch ng cho cây qua bi n pháp bón phân là hi u qu Vì qua
Trang 23Lâm Thái Nguyên.
Trang 24th a có ch n l c
- K th a s li u v u ki n t nhiên, u ki n kinh t xã h i t a bàn nghiên c u
- Tìm ki m thông tin có ch n l c t , t p chí, khóa
c ti p
i v
b nh h i, v trí và nguyên nhân gây b
Trang 28b nh h m s cây b h i v i t ng s cây trong OTC.
K t qu c ghi vào b ng sau:
Trang 32ph i quá trình sinh ng phát tri n c a cây.
ng thi u y i v
t l ng c a m i lo i nguyên t t là khác
Trang 33nhau tùy thu c vào t ng lo t, ch canh tác, d n th a ho c thi u
phát tri n c a cây khác nhau N u thi u hay th a m t trong nh ng nguyên t
ng s ng tr c ti p t i các ho ng sinh lý c a cây
u làm cho cây d , gi t, m t s ng h p không có thu ho ch
Trang 34kho ng nhi t ng và phát tri n t t nh t, quá trình quang h p di n ra m nh nh t.
+ Nhi không khí th p: Làm gi m quá trình quang h ng
c a cây Nhi quá th p làm cho cây ch t hàng lo t
+ Nhi không khí cao: Phá ho i c u trúc b máy quang h p c a cây, lá héo, cháy lá
-không khí là m t trong nh ng nhân t ng ng t i phát tri n c a cây Khi không khí th p, không khí khô hanh, làm cho
c, cây m c nhi u và héo N u không
u ki n thu n l i cho vi sinh v t gây b nh cây phát sinh phát tri n, lây lan
- Ánh sáng
Ánh sáng là nhân t ng m nh nh t t i cây, n u thi u ánh sáng
s làm gi m quá trình quang h p d n gi ng c a cây, làm lá cây tr ng b nh t màu Tùy thu c vào t ng lo i cây tr n sinh
Trang 35Lá non, ng n non m u xu t hi m b t màu tr ng, d n
d m b t màu tr ng lan d n không rõ hình d s i n m và bào tphân sinh S i n m phát tri n ra xung quanh r i lan r ng c lá B nh n ng có
+ Phân bi t cây kh e và cây b nh:
Cây kh ng phát tri ng, m t lá xanh t t không
xu t hi n nh m màu tr ng Cây b b ng phát tri n kém và
Trang 36-220-
-Hình 4.1 nh b nh ph n tr ng
Trang 37B ng 4.1 M c h i c a b nh ph n tr ng lá Keo qua các l u tra
Nguyên nhân gây
trung bình c a b nh ph n tr ng lá Keo t a bàn nghiên c u là 17,29%
h i cao nh t là 24,21% là m c h i nh Do th i ti t trong tháng này l nh, âm
Trang 38m không khí cao t u ki n thu n l i cho n m ph n tr ng phát tri n lây lan, xâm nhi m.
xu ng phi n lá, ranh gi i gi a ph n kh e và ph n b nh có vi n màu nâu Lá
b b nh m t màu bi n thành màu nâu xám ho
+ Phân bi t cây kh e và cây b nh:
Nh ng cây kh ng và phát tri ng lá xanh và không có bi u hi tri u ch
+ Tác h i:
Lá b b nh m t d n di p l c không có kh p B nh cháy
lá không làm cho cây ch t ngay mà cây b b ng và phát tri n kém,
+ Nguyên nhân gây b nh:
xâm nh p
Trang 40Hình 4.4 Bi bi u di n m h i c a b nh cháy lá Keo
qua các l u tra
Qua bi trên cho ta th y m h i c a b nh cháy lá Keo tai
trung bình c a b nh cháy lá Keo t a bàn nghiên c u là 19,38% m
h i nh L u tra vào ngày 15/03/2015 th y m b nh h i
th p nh t là 16,91% là m c h i nh L n th u tra vào ngày 05/04/2015 th y m h i là 17,36% là h i nh L n th i u tra vào ngày 25/04/2015 th y m h i nh Do th i ti t
c vào tháng 4 n ng nóng nên m h i c a b nh cháy lá Keo có xu
Trang 41lu ng.
non: V t gây b nh xâm nh p vào ph n v r g c c a cây con gây nên hi ng v r b th
c b r , c r b teo, r không còn kh c và ch t dinh
ng nuôi cây, cây b héo và ch
Ch ng: V t gây b nh xâm nh p vào c r cây, không làm cho cây
b ch g c xu ng, th i r , không hình thành r non mà cây khô d n
và ch ng
+ Phân bi t cây b b nh và cây kh e:
Nh ng cây kh e phát tri ng, ph n g c không b b nh, không có nh ng bi u hi n tri u ch ng cây b b nh có nh ng tri u ch
+ Tác h i:
B nh l c r cây Keo làm cho h t gi ng không n y m m, m m h t,
c b ch , ch ng làm ng t i s ng cây trong lu ng
và ch ng cây con xu n
+ Nguyên nhân gây b nh:
N m Rhizoctonia và Phythium gây nên b nh l c r cây Keo