1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Nghiên cứu đặc điểm cấu trúc sinh khối và tích lũy Các bon của rừng tự nhiên tại xã La Bằng huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)

57 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 8,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu đặc điểm cấu trúc sinh khối và tích lũy Các bon của rừng tự nhiên tại xã La Bằng huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu đặc điểm cấu trúc sinh khối và tích lũy Các bon của rừng tự nhiên tại xã La Bằng huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu đặc điểm cấu trúc sinh khối và tích lũy Các bon của rừng tự nhiên tại xã La Bằng huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu đặc điểm cấu trúc sinh khối và tích lũy Các bon của rừng tự nhiên tại xã La Bằng huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu đặc điểm cấu trúc sinh khối và tích lũy Các bon của rừng tự nhiên tại xã La Bằng huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu đặc điểm cấu trúc sinh khối và tích lũy Các bon của rừng tự nhiên tại xã La Bằng huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu đặc điểm cấu trúc sinh khối và tích lũy Các bon của rừng tự nhiên tại xã La Bằng huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu đặc điểm cấu trúc sinh khối và tích lũy Các bon của rừng tự nhiên tại xã La Bằng huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu đặc điểm cấu trúc sinh khối và tích lũy Các bon của rừng tự nhiên tại xã La Bằng huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)

Trang 1

NGHIÊN C M C U TRÚC SINH KH

BON C A R NG T NHIÊN T I XÃ LA B NG, HUY I T ,

T NH THÁI NGUYÊN

: Chính quy Chuyên ngành

Khoa

: 2011 - 2015

Thái Nguyên, 2015

Trang 2

BON C A R NG T NHIÊN T I XÃ LA B NG, HUY I T ,

T NH THÁI NGUYÊN

KH

: Chính quy Chuyên ngành

: 43 - NLKH Khoa

: 2011 - 2015

Thái Nguyên, 2015

Trang 3

tài nghiên c u c a riêng tôi Các s li u, k t

qu nghiên c u trong khóa lu n là trung th c; các lo i b ng bi u, s li c k

Trang 4

, tính sáng

m c u trúc sinh kh a r ng t nhiên t i xã La B ng,

Trang 5

B m c u trúc c a r ng t nhiên 29

B ng 4.2 Sinh kh i trên m t c a r ng t nhiên 30

B ng 4.3 T l % c u trúc sinh kh i khô các thành ph n 31

B ng 4.4 l t c a r ng t nhiên 32

B ng 4.5 L ng CO2 t ng 34

B ng 4.6 L ng CO2 t ng và l ng giá giá tr c a r ng t nhiên 35

Trang 6

Hình 3.1 Cách thi t l p ô tiêu chu n 23 Hình 4.1 Bi t l % c u trúc sinh kh i khô các thành ph n 31

Trang 8

L I C i

DANH M C CÁC B NG ii

DANH M C CÁC HÌNH iii

DANH M C CÁC T VI T T T iv

Ph n 1: M U 1

t v 1

tài 3

1.2 M u 2

1.3 M c tiêu nghiên c u 2

Ph n 2: T NG QUAN CÁC V NGHIÊN C U 4

khoa h c c a v nghiên c u 4

2.2 Tình hình nghiên c c 6

2.2.1 Tình hình nghiên c u trên Th gi i 6

2.2.2 Tình hình nghiên c c 9

2.3 T ng quan v khu v c nghiên c u 14

2.3.1 V a lý 14

a hình 14

2.3.3 Khí h u th 15

u ki n kinh t - xã h i 15

2.3.4.1 Tình hình dân sinh kinh t 15

i 16

2.3.5 Tình hình s n xu t 17

2.3.6 Nh n xét chung v n l i 18

Trang 9

Ph n 3: NG, N

NGHIÊN C U 21

ng và ph m vi nghiên c u 21

m và th i gian ti n hành 21

3.3 N i dung nghiên c u 21

u 22

th a 22

3.4.2 Xá nh tuy n nghiên c m nghiên c u 22

22

u tra ô tiêu chu n 22

3.4.4.1 S ng và v trí các ô m u 22

3.4.4.2 Hình d c ô m u 23

3.4.4.3 Các thành ph n các bon trên m t c m 23

m t i các ô tiêu chu n 24

tính toán x lý s li u 26

Ph n 4: K T QU VÀ PHÂN TÍCH K T QU NGHIÊN C U 29

4.1 C u trúc c a r ng t nhiên t i xã La B ng, huy i T , t nh Thái Nguyên 29

4.2 Sinh kh i trên m t c a r ng t nhiên 30

t c a r ng t nhiên 32

4.4 Giá tr h p th CO2 c a r ng t nhiên 33

ng 33

ng giá giá tr c a r ng t nhiên 34

a suy gi m tr ng các bon 35

xu t các gi i pháp v qu n lý 37

4.6.1 Các gi i pháp qu n lý c 37

4.6.2 Các gi i pháp qu n lý c p c ng 38

Trang 10

Ph n 5: K T LU N, KI N NGH 39

5.1 K t lu n 39

5.2 T n t i và ki n ngh 40

5.2.1 T n t i 40

5.2.2 Ki n ngh 41

TÀI LI U THAM KH O

I Ti ng Vi t

II Ti ng Anh

PH L C

Trang 11

ng các bon trong h sinh thái l a (Schlesinger,1997) và

h u h ng các bon này n i m t (Divon và nnk,1994), ng

th c nghi m v m t s loài th c v t riêng r cho t ng lo i h sinh thái r ng

Trong th c t , hàng lo t các y u t sinh lý và m ng có vai trò

m t th i gian dài Do v y m t lo t các mô hình th c nghi

khai r ng rãi Nh ng thí nghi m FACE này s d ng m ng l n các loài

th c v t khác nhau

nóng lên c a khí h nên rõ ràng v i nh ng b ng

Trang 12

tan nhanh nhi u khu v c và s dâng lên c a m c bi

4 c a ICCP, 2007)

Kho ng khí th i CO2và các khí nhà kính khác d n s

bi i khí h u toàn c u là do s i v s d t các vùng nhi i Trong khi h u h t các gi i pháp hi n t i t i phó v i vi c s d ng nhiên li u hóa th ch và th i ra nhi u khí CO2thì v s d t không th

ti p t c l toàn c u t ng l c kinh t nh m duy trì vi c tích

c hình thành H i ngh c a Liên h p qu c v bi i khí

u kho n c th i v i các ho ng ph c h i r ng và tr ng r ng m i

Nh ng di n n t p trung vào m t cách ti p c n khác làm gi m khí th i do tàn phá r ng ho c do làm gi m ch ng r ng

Trang 13

+ Là tài li u h c t p và nh ng nghiên c u ti cho

+ Giúp sinh viên c ng c ki n th c, bi t v n d ng vào th c ti nnghiên c u khoa h c ph c v

xã La B ng, huy i T , t nh Thái nguyên

+ Nghiên c tài s c vai trò c a r ng nói chung và c a các thành ph n trên m t nói riêng trong vi c h p th khí CO2 nh m góp ph n nâng cao ý th c c i dân trong b o v tài nguyên r ng và môi t ng sinh thái

t nhiên

Trang 14

trên th gi i T nh ng ch ng c thu th c trong nh

trong khí quy y lên s quan tâm c a c ng khoa h c qu c t mà

hi ng này (UNFCCC, 2005b)

Nh ng k t qu c a Ban Liên chính ph c c ng qu c tthành l c khung c a Liên h p qu c v bi i khí h u T i H i ngh nh Liên h p qu c v ng và Phát tri n - hay còn g i là

i ngh

Trang 15

n nay, trên toàn th gi c ký k c (UNFCCC, 2005).

d ng "gi m phát th c ch ng nh n" (CERs)- kho n tín d c

phát tri n góp ph n vào m c tiêu gi m n khí nhà kính trong khí quy n

Trang 16

h u toàn c u, cung c p ôxy cho khí quy n và h p th ng khí các bonnic

Vì l u nhà bác h c trên th gi i n hành nghiên c u v sinh kh i

-Theo Rodel (2002), m c dù r ng ch che ph 21% di n tích b m t trái

i th c v t c a nó chi n 75% so v i t ng sinh kh i

c a r ng th gi i n nay nó v n là tác ph m quy mô nh t Tác ph

t ng h p 600 công trình nghiên c c tóm t t xu t b n v sinh kh i khô,

thu c trên th gi i [21]

Trang 17

Margaret Kraenzel và c ng s t lu n cây g T ch t i các

ng và h c kho ng 120 t n C/ha Ngoài ra

các bon r ng tr ng g T i l n và lâu dài [25]

-200 t n C/ha) (d n theo Ph m Xuân Hoàn, -2005) [5]

Theo Mckenzie và c ng s (2001) Các bon trong h sinh thái r ng

chuy ng c t nông nghi p R ng tr ng có th h p th kho ng

115 t n các bon và con s này s gi m t n 1/4 khi r ng b chuy i sang canh tác nông nghi p [19]

Châu Á b gi m kho ng 22-67% sau khai thác T i Philippines sau khai thác

ng CO2 b m t là 50% so v i r ng thành th c khai thác và Indonesia là 38-75% [24]

- Theo Putz và Pinard (1993) Malaisia n u khai thác ch n l -15

3

/ha hay 22 t n các bon/ha) s làm t

Trang 18

44-67% so v c khai thác (n c "Khai thác gi m thi ng" (d n theo Ph m Xuân Hoàn, 2005) [5].

các bon trong r ng kho ng 800-1.000 t t ng h p

th kho ng 100 t t n khí các bonic và th i ra kho ng 80 t t n oxy [5]

- T ng h p thu d tr các bon c a r ng trên th gi i kho ng 830

các bon t l n các bon d tr trong th m

i châu Á là 40 - 250 t - 120 t n/ha ph n th c v t (d n theo Ph m Xuân Hoàn, 2005) [5]

th h c 280 t n các bon/ha và s gi i phóng 200 t n các bon/ha n u

th kho ng 115 t n các bon và con s này s gi m t n 1/4 khi r ng chuy i sang canh tác nông nghi p [18]

trên m t là 72 - 182 t n/ha [21]

Trang 19

- ng các bon trong r ng bi ng t 100 - 160 t n/ha

và tính c trong sinh kh t là 90 - 780 t n/ha [22]

Công trình nghiên c i toàn di n và có h th ng v ng các bon tích lu c a r c th c hi n b i Ilic (2000) và Mc Kenzie (2001) Theo Mc Kenzie, các bon trong h sinh thái r p trung b n b

ph n chính: th m th c v t còn s ng trên m t, v ng, r t

nh sinh kh i r ng [23]

và các bon

c u sinh kh i c ta V ng nghiên c u là Thông ba lá t t

Trang 20

Nguy nh r ng tr

-495,4 t ng sinh kh i khô là 173,4-266,2 t n R ng keo

lá tràm tr ng thu n loài 15 tu i có t ng sinh kh v ng)

là 251,1-433,7 t ng sinh kh i khô là 132 -223 t n/ha [3]

u v cây b i, th i Hoà Bình và Thanh Hoá, k t qu cho th y sinh kh i c a lau lách kho ng 104

t n/ha, tr ng cây b i cao 2-3m kho ng 61 t n/ha, c lá tre, c tranh, c ch có sinh kh i t 22-31 t n/ha V sinh kh i khô: Lau lách là 40 t n/ha, cây b i cao 2-3m là 27 t n/ha, cây b i 2m và t gu t là 20 t n/ha, c lá tre 13

t n/ha, c tranh 10 t n/ha [9]

Nguy n (2006) nghiên c u v sinh kh i r ng B

Urophylla Yên Bái cho k t qu cho th y v i sinh kh tu i 4 b ng 183,54 t n/ha, tu i 5 là 219,77 t n/ha và tu i 5 là 239,19 t

sinh kh i trên m t chi m t 77,78% - ng sinh kh i khô

tu i 4 là 66,87 t n/ha, tu i 5 là 73,53 t n/ha, tu i 6 là 96,02 t

sinh kh i khô trên m t chi m t 64,27% - 85,92% [9]

Lý Thu Hu nh (2007) nghiên c u v cây M t i t nh Phú Th và Tuyên Quang k t qu cho th y t ng sinh kh a 1ha r ng tr ng M ng trong kho ng 53.440 - 309.689 kg/ha còn t ng sinh kh ng trong kho ng 22.965-105.026 kg/ha [6]

u v ng nhóm sinh v t phân

gi phân gi i th m m c trong r ng th sinh ph c h i t nhiên t i

c a t ng th m m c t i các qu n xã r ng có s khác bi t T ng sinh kh i khô

c a t ng th m m c t i các qu n xã r ng nghiên c u n m trong kho ng 8,35 12,91 t n/ha [2]

Trang 21

-Nguy n Thanh Ti n (2012) nghiên c u kh p th CO2c a tr ng thái r ng th sinh ph c h i t nhiên sau khai thác ki t t i t nh Thái Nguyên

y sinh kh i khô r ng th sinh ph c h i t nhiên tr ng thái IIb t i

63,38 t n/ha; Sinh kh i t i tán (cây b i th

trung bình 4,86 t n/ha; Sinh kh i khô v ng trung bình 8,22 t n/ha [16]

Nguy n Ng c Lung (2004), công b nghiên c u sinh kh i r ng Thông ba tính toán kh nh CO2 mà cây r ng h p th

c a r ng, t o ti cho vi c xây d ng d án tr ng r ng CDM sau này [7]

Lu t - i h c lâm nghi p cho th y r ng Thông mã v thu n loài 20 tu i

ng các bon tích lu là 80,7-122 t n/ha, giá tr các bon tích lu t 25,8-39 tri ng Keo lá tràm tr ng thu n loài 15 tu i có t ng

ng các bon tích lu là 62,5-103,1 t n/ha, giá tr tích lu các bon c tính

u tr ng các bon theo các tr ng thái r ng cho bi t: R ng giàu có t ng tr ng CO2 là 694,9 - 733,9 t n

CO2/ha; r ng trung bình là 539,6-577,8 t n CO2/ha; r ng nghèo 387,0-478,9

t n CO2/ha; r ng ph c h i 164,9 - 330,5 t n CO2/ha; r ng tre n a là 116,5 277,1 t n CO2/ha [9]

-Nguy n (2006) Nghiên c u r ng B Urophylla tu i 4,

5, 6 t i Yên Bái cho th y:

+ tu i 4: T ng tr ng các bon là 32,81 t n trên m t là 25,51 t n C/ha chi m 77,77%; tr ng các bon i m t

là 5,48 t n C/ha chi m 16,69% và tr ng các bon trong th m m c là 1,82

t n C/ha chi m 5,54% t ng tr ng các bon

Trang 22

+ tu i 5: T ng tr ng các bon là 36,38 t n trên m t là 25,32 t n C/ha chi m 69,60%; tr ng các bon i m t

là 9,32 t n C/ha chi m 25,36% và tr ng các bon trong th m m c là 1,83

t n C/ha chi m 5,04% t ng tr ng các bon

+ tu i 6: T ng tr ng các bon là 47,37 t n trên m t là 37,17 t n C/ha chi m 78,47%; tr ng các bon i m t

là 8,40 t n C/ha chi m 17,74% và tr ng các bon trong th m m c là 1,79

t n C/ha chi m 3,79% t ng tr ng các bon [14]

Lý Thu Hu nh (2007) nghiên c u v kh p th các bon c a

n 5,18 t n/ha/ theo tr ng thái r ng [1]

(2005) 12 khi nghiên c u, xây d ng các tiêu chí, ch tiêu

Trang 23

h p th t g t sinh h c T c

kh p th CO2 th c t i v i 5 loài cây trên.[11]

(2006) cho bi t, v i t ng di n tích là 123,95 ha sau khi

tr ng Keo lai 3 tu i, Qu 17 tu i, Thông ba lá 17 tu i, Keo lá tràm 12 tu i thì

c qua vi c tr ng r ng theo d án CDM là 7.553,6 t n các bon ho c 27.721,9 t n CO2[12]

Các tác gi thi t l p m i quan h gi ng các bon tích lu c a r ng

v i các nhân t ng kính (D1.3), chi u cao vút ng n

u tr ng các bon theo các tr ng thái

r ng, k t qu cho th y r ng giàu có t ng tr ng các bon là 694,9 - 733,9

t n CO2/ha, r ng trung bình 539,6 - 577,8 t n CO2/ha, r ng nghèo 387,0 478,9 t n CO2/ha, r ng ph c h i 164,9 - 330,5 t n CO2/ha và r ng tre n a là 116,5 - 277,1 t n CO2/ha [10]

-Theo Hoàng Xuân Tý (2004), n ng r t 15m3

bi ng t 3 - 5 USD/t n CO2, thì m t ha r y có th - 75

Trang 24

Nguy n Thanh Ti n (2012) nghiên c u kh p th CO2 c a tr ng thái r ng th sinh ph c h i t nhiên sau khai thác ki t t i t

o, La B ng cách thành ph Thái Nguyên 35 km v phía Tây B c N m trên

ng liên t nh Thái Nguyên - Tuyên Quang, cách th tr i T 4 km

v phía Tuyên Quang Xã La B ng n m phía Tây c a huy i T

n Ngo i

Phía Nam giáp xã Hoàng Nông

Phía B c giáp xã Phú Xuyên

Xã La B ng liên t nh Thái Nguyên - Tuyên Quang ch y qua

c nâng c p và m r ng, là tuy ng liên t nh k t h p liên huy n

vùng kinh t khác, kinh t xã h i n t ng ngày Theo niên

km² khu v c xã

Khu v c nghiên c u n m t i phía Tây c a huy c bi n vì là

Trang 25

V i núi: Do v a lý c a huy i T c bao b c xung quanh

i kèm theo khí h u khô hanh

Mùa hè kéo dài t n tháng 10 Nhi trung bình là 280C,

th p nh t là 260C, cao nh t là 300 t xu t có ngày lên t i 380C, nóng nh t

Trang 26

i s ng nhân dân trong xã ch y u d a vào s n xu t nông nghi p, lâm

chuy u sang tr ng chè, v n là cây truy n th ng c

tuyên truy n c a xã La B c quan tâm rõ r ch c t t các ho t

d c th thao nh m nâng cao s c kh e, th l c và tinh th n cho nhân dân T ch c các bu , m i các

lùi V công tác xã h i, xã t p trung ch o th c hi i, t ng

ính sách, tr c p cho các h nghèo có hoàn c

* V giáo d c: S nghi p giáo d c ph thông có nhi u chuy n bi n tích

c c, xã có m ng trung h , m ng ti u h c, và m ng

công tác d y và h c, t l h c sinh khá gi

u ki n vào l p 1 T l h c sinh lên l p b c ti u h t 100%, c 3

t ng gi v ng chu n qu c gia Công tác chu n b u ki n cho khai

th c hi n và phát huy t t công tác d y và h c, duy trì ph c p giáo d

Trang 27

Tình hình s n xu t nông - lâm nghi p:

* V cây lúa: T ng di n tích gieo c y c t 100% di n

t 56,5 t /ha, s t 2205,2 t n

* V các lo i cây màu:

- Di n tích gieo tr ng cây màu c t 128ha/125ha k ho t 102,4% g m rau các lo i 76,6 ha/ 125 ha k ho u các lo i 8 ha/ 8 ha k

ho ch, khoai lang 25ha/ 25 ha k ho ch, s n tích tr ng ngô là 2,4

* V cây chè: Di n tích chè hi

200 ha, chè c i t o là 30.5 ha, còn l i là di ng

Trang 28

phát tri n kinh t nông nghi p Bên c ch l n nh t c a

t nh thu n ti n cho vi c phát tri n các d ch v n, nhà ngh , nhà

Trang 29

n a xã l i n ng qu c l liên t nh, liên huy n nên

d ng các ti n b khoa h c k thu t và v n chuy i c i dân

Xã còn có l i th là di t t nhiên r ng l c bi i nên thu n l i cho vi c phát tri n lâm nghi p, các mô hình nông lâm k t h p

án phát tri n kinh t xã h i

i v i dân, nhi u h c các thành t u c a khoa h c

k thu t, vi c ti p thu và ng d ng ti n b khoa h c k thu t trong s n xu t

n b khoa h c k thu t vào th c ti n s n xu t m t cách phù h p và

S bi ng v giá c hàng hóa ph c v cho tiêu dùng hàng ngày

t là phân bón; th n gia súc và các lo i gi ng lúa khan

Trang 30

hi m Bên c t hàng nông s n quan tr ng là chè búp giá l i không n

nh d n thu nh p c

c p khoa h c k thu t trong s n su t t i t ng h nông dân

Trang 31

- Là ph n sinh kh i trên m t c a r ng t nhiên (IIB) t i xã La B ng, huy i T , t nh Thái Nguyên.

3.2

- m: Xã La B ng, huy i T , t nh Thái Nguyên

- Th i gian: T n tháng 5

N i dung 1: nh hi n tr ng c a r ng t nhiên t i xã La B ng, huy i T , t nh Thái Nguyên

N i dung 4: Tìm hi a suy gi m tr ng các bon

N i dung 5: xu t các gi i pháp v qu n lý

Trang 32

D a vào b a hình và b hi n tr ng s d t lâm nghi p

c a khu v c nghiên c u ti n hành v ch tuy n kh o sát m nghiên c u ngoài th a

Trên th a và v u ki n th c hi n khóa lu n t t nghi p nên s

ng v trí các ô tiêu chu n có nhi u h n ch m b o v t ng quan các tr ng thái nghiên c u S ng các ô m u nghiên c u trong quá trình

th c hi n bao g m: 9 OTC v i di n tích m i ô là 2000 m2

T t c u tra u c l p t i xã La B ng, huy i T ,

t nh Thái Nguyên

Trang 33

3.4.4.2

Trên tuy u tra, ti n hành thi t l p OTC v i di n tích 2000m2 (40

m x 50 m) t c các cây g có trong ô Trong OTC thi t l p 5 ô d ng b n

- Cây g s ng: Nhân t ng kính ngang ng c (D1.3), chi u cao (H)

c tính sinh kh i c a cây g trên m t và các bon trong

- Cây b i, th : Nhân t m là kh ng sinh kh

c l y m phòng thí nghi m phân tích t l % kh ng khô

phòng thí nghi m phân tích t l % kh ng khô

Trang 34

i di n cao.

Trình t

Ti n hành l p OTC v i di n tích 2000m2 (40m x 50m m t t ccây g trong OTC

T u tra di n tích 2000m2, thi t l p 5 ô d ng b n v i di n tích 1m2 thu m u th m m c và th

m t i ô tiêu chu n

m các bon sinh kh i cây g s ng

Cây g cô l p và m ng l n các bon (C) trong ph n sinh

Ngày đăng: 05/03/2018, 14:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm