Đẩy nhanh tiến độ thực hiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng trên địa bàn huyện Hoành Bồ giai đoạn 20162021Đẩy nhanh tiến độ thực hiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng trên địa bàn huyện Hoành Bồ giai đoạn 20162021Đẩy nhanh tiến độ thực hiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng trên địa bàn huyện Hoành Bồ giai đoạn 20162021Đẩy nhanh tiến độ thực hiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng trên địa bàn huyện Hoành Bồ giai đoạn 20162021Đẩy nhanh tiến độ thực hiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng trên địa bàn huyện Hoành Bồ giai đoạn 20162021Đẩy nhanh tiến độ thực hiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng trên địa bàn huyện Hoành Bồ giai đoạn 20162021Đẩy nhanh tiến độ thực hiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng trên địa bàn huyện Hoành Bồ giai đoạn 20162021Đẩy nhanh tiến độ thực hiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng trên địa bàn huyện Hoành Bồ giai đoạn 20162021
Trang 2chân thành quý
, ngày 10 tháng 01 7
Trang 32016-2021 Tôi cô giáo
Trang 41
1
2 3
3
3
4
5
6
6
7
7
7
8
9
9
10
1 12
14
ng 14
15
n 16
16
17
19
19
20
Trang 527
29
2011-2015 30
- 30 2.1.1 Khái quát - 30
- -2015 37
47
52
54
công tác b 55
55
-2015 57
68
72
72
73
76
77
77
Trang 679
79
80 3.2.3 Hoàn thành 81
82
83
85
86
86
86
88
88
89
90
90
91
3.3.4.3 91
92
93
93
94
97
Trang 8- 36
39
40
- - 2020 46
47
51
-2014 - 2015 53
GPMB 55
60
63
66
: 67
68
90
Trang 9Hình 1.1
22
23
Hình 1.3 23
Hình 1.4 24
Hình 1.5: Cu 24
Hình 2.1 31
32
37
57
-Quang Hanh 59
Trang 11Kv -
ai Nhà nquan nhà n-
nh thuê
tác
Trang 13qu n lý và công tác chuyên môn
- Công tác tri n khai GPMB các d án ph i bám sát vào các
ch chính sách v t ai, tài s n v t ki n trúc và cây c i hoa màu vv c aNhà n c quy nh công khai minh b ch tr c dân Công tác
ki m kê, xây d ng
v n d ng linh ho t, phù h p v i tình hình th c t c a a ph ng
GPMB cho các h gia nh, cá nhân, t o m i i u ki n thu n l i
3
Trang 17
-nêu
c ti
Trang 20bên
không phù làm
chi
GPMB, công tác
nói riêng
Trang 21Công tá
qua quy
Trang 22*
*
: M
Trang 29
-quy
Trang 301.4.3
-c nguyên nhân sau:
Trang 31bán
Hình 1.1:
Trang 32Hình 1.2:
Hình 1.3:
Trang 33Hình 1.4:
Hình 1.5
Trang 34
Trong phát t
o
Trang 40Hình 2.1
và
xã h-
Trang 43B
+ S
- N2
- 4 m/s
B
3/s
Trang 45T l(%)
Trang 48-6(99,2
Trang 50làm cho
Trang 53
-
Trang 58
84.463,22 ha
2015
Trang 59-2015
Trang 60kinh doanh
tích (ha) tích
Trang 61-6
4234/2015 UBND ngày 28/12/2015
Trang 63UBND ngày 28/12/2015.
Trang 67-UBND
-công tác
Trang 68Hình 2.5
-Quang Hanh Website: http://www.quangninh.gov.vn
Trang 72-Quang Hanh
3.812.138.5601.951.681.522168.000.0001.404.633.8255.236.061.51212.572.545.149
Trang 76
- 2;
2
80,4 m2;
2
là: 286.918,7 m2; 2
2/286.918,7 m2
*
12:
- Mông ng
1.001.224,9303.416.506,0532.878.873,065659.191,3747.955.795,422
Trang 78- Nguyên nhân
:
-
Trang 82-ng ng
Trang 83h ng Chính sách
nhân dân ng
Trang 84
-D
Trang 85- Quang Hanh - Mông
M
dân
Trang 863.1
-thi công, giúp
Trang 87
xã
Trang 90, GPMB
Trang 92tác tuyên
Phát huy
nh
tháo d
liên quan và dân
n
PMB
3.2.5 Nâng cao n
Trang 93có trình
cao n
trong công tác GPMB
Trang 96-và GPMB à
-
, khách quan,
, b
Trang 104, góp Tuy nhiên,
Trang 107[10] -CP ngày 15 tháng 5
;[11]
Trang 10915 17 6.502,20 5.504,83 RST
8
Hình
Thôn Thác Cát
15 18 14.998,70 11.590,70 RST
Trang 111Kim
Thác Cát 17 1 7.447,70 5.907,08 RST
Trang 11214 25a 14.019,11 10.019,11 RST
38 Linh Quý
Kim
Thôn Thác Cát
Trang 11317 2 581,91 181,91 ONT
45
Khanh
Thôn Thác Cát
16 10 11.191,27 6.248,41 RST
46
Sông
Thôn Thác Cát
Trang 11454
Thôn Chân 1 104 13.882,90 11.661,94 RST
4 32.033,70 20.432,76 RST
55
Thôn Chân 1 105 32.595,10 17.291,54 RST
4 94 3.557,99 1.959,97 RST
62
Xuân
Thôn Lán Dè
3 96 12.937,10 7.155,99 RST
64
Thôn Bãi Cát
8 42 10.387,90 6.157,98 RST
9 41 19.826,36 16.159,64 RST
Trang 11566
Thôn Lán Dè
4 93 10.445,74 7.522,55 RST
04
67
Thôn Bãi Cát
7 50 6.695,50 2.825,86 RST
68
Thôn Bãi Cát
7 67 140,27 118,58 LUC
69
Thôn Lán Dè
4 90 19.208,90 12.718,90 RST
70
Thôn Bãi Cát
7 62 144,12 139,43 LUC
73
Thôn Bãi Cát
7 64 236,65 218,50 LUC trí chân
74
Coong
Thôn Bãi Cát
7 59 707,47 561,62 LUC
7 63a 211,58 136,35 LUC
75
Thôn Bãi Cát
6 75 429,11 289,89 LUC
6 76 435,13 333,59 LUC
76
Thôn Bãi Cát
6 78 709,74 627,85 LUC
77
Thôn Bãi Cát
6 77 348,68 140,54 LUC
Trang 11611 70 16.045,60 12.704,00 RST
82
Thôn Bãi Cát
11 71 12.505,30 11.709,80 RST
83
Thôn Bãi Cát
11 72 11.304,70 7.055,10 RST
84
Chung
Thôn Bãi Cát
11 89 3.203,60 2.374,30 RST
Bãi Cát
85
Thôn Thác Cát
9 13 8.319,50 7.317,00 RST
86 Linh Quý
Thôn Thác Cát
Trang 11711 161 2.897,30 2.497,30 ONT
92
Thôn Bãi Cát
12 1 3.560,00 3.371,43 CLN
93
Minh
Thôn Thác Cát
14 23a 2.136,50 1.465,35 RST
94
Thôn Thác Cát
8a 48 491,80 98,80 ONT
95
Long
Thôn Bãi Cát
12 2 851,50 556,10 RST
12 4 2.136,50 482,40 RST
12 9 11.554,90 7.119,18 RST
1.146.155,02 841.022,82
Trang 118, -QUANG HANH
STT
DT(m2)
chú A