Phân hệ khách hàng và hợp đồng trong CRM của doanh nghiệp và phát triển ứng dụng ở Viettel Hải PhòngPhân hệ khách hàng và hợp đồng trong CRM của doanh nghiệp và phát triển ứng dụng ở Viettel Hải PhòngPhân hệ khách hàng và hợp đồng trong CRM của doanh nghiệp và phát triển ứng dụng ở Viettel Hải PhòngPhân hệ khách hàng và hợp đồng trong CRM của doanh nghiệp và phát triển ứng dụng ở Viettel Hải PhòngPhân hệ khách hàng và hợp đồng trong CRM của doanh nghiệp và phát triển ứng dụng ở Viettel Hải PhòngPhân hệ khách hàng và hợp đồng trong CRM của doanh nghiệp và phát triển ứng dụng ở Viettel Hải PhòngPhân hệ khách hàng và hợp đồng trong CRM của doanh nghiệp và phát triển ứng dụng ở Viettel Hải PhòngPhân hệ khách hàng và hợp đồng trong CRM của doanh nghiệp và phát triển ứng dụng ở Viettel Hải PhòngPhân hệ khách hàng và hợp đồng trong CRM của doanh nghiệp và phát triển ứng dụng ở Viettel Hải PhòngPhân hệ khách hàng và hợp đồng trong CRM của doanh nghiệp và phát triển ứng dụng ở Viettel Hải Phòng
Trang 2-
Trang 44
5
CH HÀNG 7
7
1.1.1 CRM trong h th ng qu n lý c a doanh nghi p 7
1.1.2 Hi n tr ng CRM Vi t Nam 9
1.1.3 Mô hình h th ng CRM 10
1.1.4 Các ch a CRM 13
13
1.2.1 Mô hình qu n lý chung v khách hàng 13
1.2.2 Mô hình qu n lý h ng 14
16
16
c t yêu c u quy trình qu n lý quan h khách hàng 16
2.1.1.1 Quy trình thêm m i ti 16
2.1.1.2 Quy trình chuy i ti 16
2.1.1.3 Quy trình qu n lý t ch c 16
2.1.1.4 Quy trình qu i 17
2.1.1.5 Quy trình qu n lý chi n d ch 17
2.1.1.6 Quy trình qu n lý h ng 18
2.1.2 Mô hình qu n lý quan h khách hàng 18
2.1.2.1 Mô hình ho ng thêm m i khách hàng ti 18
2.1.2.2 Mô hình ho ng chuy i ti 21
2.1.2.3 Mô hình ho ng qu n lý t ch c 23
2.1.2.4 Mô hình ho ng qu i 27
2.1.2.5 Mô hình ho ng qu n lý chi n d ch 31
Trang 5nh các ch 35
2.2.3 Mô hình ch c c g p 36
2.3 Mô t chi ti t các ch n lý khách hàng và h ng 41
2.3.1 Ch n lý khách hàng 41
2.3.2.4 Ch m h ng 49
2.3.2.5 Ch n lý nhi m v 49
2.3.2.3 Ch ng 50
2.4 Mô hình phân tích nghi p v qu n lý khách hàng và h ng 50
2.4.1 Ch c p nh t khách hàng 50
2.4.2 Ch p nh t các ho ng c a h ng 52
NG VÀ .54
55
m v khách hàng và th ng tiêu th 55
m v k thu t h t ng 55
3.1.3 Công tác phân lo i khách hàng 56
3.1.4 Công c s d ng t i khách hàng 57
3.1.5 Xây d ng m i quan h 58
u qu 58
3.1.7 Nh ng thành công, h n ch và nguyên nhân 59
59
3.2.1 Input 59
68
3.3.1 Các b ng Danh m c 68
3.3.2 H th ng các kho n m c d li u c n qu n lý 72
3.3.3 Mô hình CSDL quan h : 75
Trang 679
81
81
86
87
88
Trang 8- CRM (Customer relationship management
Trang 9.
Trang 11[5]
bán hàng
Trang 14n khách hàng
khác là mâu
Trang 16:
Hình 4
[1]bán hàng
Trang 17Ghi các xúc email,
Cho phép lý, các ghi chú và các tài liên quan kháchhàng, khách hàng
các chính xác nhân viên bán hàng hay tác
Trang 18Hình 6
Thông tin
Trang 192 c t yêu c u quy trình qu n lý quan h khách hàng 2.1.1.1 Quy trình thêm m i ti
Trang 202.1.1.4 Quy trình qu i
2.1.1.5 Quy trình qu n lý chi n d ch
phân tích
Trang 26o:
Trang 27TC02
khách hàng
Trang 29c
trình khách
hàng
Trang 302.1.2.4 Mô hình ho ng qu i
Trang 342.1.2.5 Mô hình ho ng qu n lý chi n d ch
và kinh doanh
Trang 35Hình 8: [5]
Trang 37phát sinh thì thông báo cho khách
Nghiêm
thu và
thanh toán
Ctrình
Trang 39Hình 9:
Trang 40Hình 10:
Trang 41Hình 11:
Trang 42Hình 12:
Trang 43Hình 13:
Trang 45.-
Trang 47-.
Trang 482.3.2.1 Ch i h ng
Có
Không Có
Không
Có Không
Trang 50-.-
-.-
-.-
.-
Trang 51- Ti u ki ng phòng k thu p vào h th ng, danh sách công
Trang 53-ng Duan_Co-ngviecBang Nhanvien_Nhiemvu
Trang 54-Hình 15:
Trang 56-:-
Trang 57Chúng ta
hàng
khách hàng
Trang 58caodoanh ngh
3.1
khách hàng t
c
Trang 59òng khách hàng tr
nhóm khách hàng
p khách hàng:
Trang 61Chúc
KH KH nhân
g quà KH nhân ngày
Trang 631
-
-1 u kho n chung là m t ph n không tách r i c a H ng Các bên cam k t tuân th u kho n chung và m i n i dung H ng s nh trong Phi u yêu c u kèm theo H p
u kho n chun c niêm y t t m giao d ch, trên website c a bên B ho c cung
c p cho bên A n u có yêu c u).
2 Bên B cam k t cung c p các lo i d ch v vi n thông, truy i t ch v
bên B theo th a thu n trong H ng th i gian b t c d ch v c u
Trang 64n i v i d ch v ng (ho c ngày các bên ký các biên b n nghi m thu liên quan kèm theo
tr ng h i hình th c g c trong quá trình s d ng sau ngày ký H p
c này có th i và bên B có trách nhi m thông báo cho bên A.
5 Khách hàng tích d ng v i nhu c u nh c và hình th c thanh toán:
- y nhi m thu qua ngân hàng
- y nhi m chi qua ngân hàng
6 K t ngày H p ng có hi u l c, nêu bên A t m ng ng s d ng d ch v , ch m d t H c
th i h n s d ng d ch v t, Bên A s c hoàn l i phí l t, phí hòa m ng
u và theo th a thu ng nh t v ng th i bên A có trách nhiêm hoàn tr thi t b c bên B l t (n u có)trong tình tranh s d ng t t.
7 H ng có hi u l c k t ngày ký H c thành l p thành 02 (hai) b n có giá tr pháp lý
i bên gi 01 (m t) b th c hi n.
Bên B
Trang 67.
Trang 68-t
Trang 69Mã
ký
Mã khách hàng
Tên khách
Hình
th c thông c
Hình
th c
nh n
b n kê chi ti t
Hình
th c thanh toán
STT S
PYC
Mã Tên
khách hàng
Trang 713456
Trang 732345678
Trang 79Mã Hình th c thanh toán, S tài kho n, Ngân hàng, Chi nhánh, Th i h n và hi u l c h p
Trang 80gói/
, ADSL,FTTH,FSTN/ IPPhone/TK,TH/nextTV,COMBO)
,
IATRIGIATANG(
,
Trang 83,
/thuê bao,Thàn
24
Trang 85Menu c
Trang 87:
Trang 90
ình
Trang 91[2].Bùi Th H ng Nhung (2008), Phân tích và thi t k H th ng thông tin
[7] Charles M Futrell, Irwin Mc GrawHill (1998), Fundamentals of Selling
-Customers for Life.
[8] Stanley A Brown (2000), Customer Relationship Management , John
Wiley & Son Canada Ltd
[09] Silvia T Acuna and Natalia Juristo (2002), Software process modeling ,
John Wiley & Son Canada Ltd
[10] Warren Blanding, Amacom (1991), Customer Sevice Operations: The Complete
Guide
C.INTERNET
[11] CRM Vi t Nam (www.crmvietnam.com)