BH nông nghi ệpThs.. S ản xuất nông nghiệp và BHNN... Đặc thù của Sản xuất nông nghiệp... T ổng quan về BH cây trồngTiêu th ức Cây ngắn ngày Cây lâu năm Vườn ươm, cây gi ống Đối tượng s
Trang 1BH nông nghi ệp
Ths Bùi Qu ỳnh Anh
Khoa B ảo hiểm
Trang 35.1 S ản xuất nông nghiệp và BHNN
Trang 45.1.1 Đặc thù của Sản xuất nông nghiệp
Trang 85.2.1 T ổng quan về BH cây trồng
Tiêu th ức Cây ngắn ngày Cây lâu năm Vườn ươm,
cây gi ống Đối tượng
su ốt thời gian gieo tr ồng
Gb - Giá tr ị sản
lượng thu
ho ạch thực tế bình quân
- Giá tr ị sản lượng thu
ho ạch hàng năm
- Giá tr ị của
- Giá tr ị của
t ừng cây (lô cây)
p
W *
Trang 91 năm tái tục Gieo trồng tới
khi thu ho ạch xong s ản phẩm
Đơn vị
BH
Đơn vị đo diện tích: ha, sào, m 2
Cây (lô cây)
Trang 115.2.2 Các ch ế độ BH áp dụng trong
BH cây tr ồng
Trang 125.2.3.Xác đinh P trong BH cây trồng
Trang 14Xác định f (số liệu thống kê n năm trước)
1 Xác định sản lượng thu hoạch thực tế bình quân
trên 1 đơn vị diện tích BH
2 Xác định tỷ lệ phí thuần
3 Xác định phí thuần
Trang 15Bước 1: Xác định sản lượng thu hoạch thực
t ế bình quân trên 1 đơn vị diện tích BH
Si
Qi W
1
1
1 1
*
Trang 17Xác định sản lượng tổn thất bình quân trên 1
W Qt
1
1
* ) (
(2.1)
Trang 18Xác định sản lượng tổn thất bình quân trên 1
đơn vị diện tích BH
Trang 19Áp d ụng chế độ BH bồi thường theo tỷ lệ
h: t ỷ lệ bồi thường
h Si
St Wt
Trang 20Áp d ụng chế độ miễn thường có khấu trừ
M Wt
W Qt
1
1
* ) (
(2.3)
Trang 21Áp d ụng chế độ miễn thường không khấu trừ
W Qt
1
1
* ) (
Trang 22Bước 3: Xác định phí thuần
p W
pi p
1 1 1
Trang 24Bài t ập Ví dụ
Trang 255.2.4 B ồi thường tổn thất
(cây hàng năm)
• Giá tr ị tổn thất thực tế ước tính:
o M ất trắng
o T ổn thất một phần chăm sóc tiếp để thu hoạch
• Giá tr ị tổn thất không được bồi thường:
th ất thực tế
-Giá tr ị
t ận thu (n ếu có)
-Giá tr ị tổn thất không được
b ồi thường
Trang 26Bài t ập
300.000 đ/ha
Trang 27Bài t ập
phương A:
Trang 285.4.BHNN ở Việt nam
Trang 29Tri ển khai thí điểm BHNN
BHNN giai đo ạn 2011-2013 t ại 20 tỉnh trong cả nước