Tìm tiếp điểm H là hình chiếu của tâm I trên mặt phẳng Viết phương trình đường thẳng d qua I và vuông góc mp: ta có ud n.. Tìm bán kính r và tâm H của đường tròn giao tuyến của mặ
Trang 1Hình Học Tọa Độ Không Gian GV: Đoàn Văn Tính – Web: giasutrongtin.com
CHƯƠNG 3: TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
17 Điểm trên các trục tọa độ: M(x;0;0) Ox;N(0;y;0) Oy;K(0;0;z) Oz
18 Điểm thuộc các mặt phẳng tọa độ: M(x; y;0)Oxy ; N(0; y;z) Oyz ;K(x;0;z) Oxz
19 Diện tích tam giác ABC: S ABC 1 AB, AC
2
20 Diện tích hình bình hành ABCD: SABCD AB, AC
21 Thể tích khối tứ diện ABCD: VABCD 1 AB, AC AD
22 Thể tích khối hộp ABCD.A'B'C'D' : VABCD.A ' B'C ' D ' AB, AD AA '
Trang 22 CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1: Chứng minh A, B, C là ba đỉnh tam giác
A,B,C là ba đỉnh tam giác AB, AC không cùng phương hay AB, AC 0
G x ; y ;z G G G là trọng tâm tam giác ABC thì:
Suy ra diện tích của hình bình hành ABCD là: SABCD AB, AC
Đường cao: 2.S ABC
Dạng 3: Chứng minh ABCD là một tứ diện:
AB;AC;AD không đồng phẳng hay AB;AC AD 0
G x ; y ;z G G G là trọng tâm tứ diện ABCD thì:
Dạng 2:Trong không gian Oxyz phương trình 2 2 2
x y z 2Ax2By2Cz D 0 là phương trình mặt cầu khi: 2 2 2
Trang 3Hình Học Tọa Độ Không Gian GV: Đoàn Văn Tính – Web: giasutrongtin.com
- Điểm H được gọi là tiếp điểm
- Mặt phẳng được gọi là tiếp diện
dR: mặt phẳng cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn
Tìm tiếp điểm H (là hình chiếu của tâm I trên mặt phẳng ()
Viết phương trình đường thẳng (d) qua I và vuông góc mp(): ta có ud n
Tọa độ H là giao điểm của (d) và ()
Tìm bán kính r và tâm H của đường tròn giao tuyến của mặt phẳng:
Viết phương trình đường thẳng (d) qua I và vuông góc mp(): ta có ud n
Tọa độ H là giao điểm của (d) và ()
Thay phương trình tham số (1) vào phương trình mặt cầu (2), giải tìm t
Thay t vào (1) được tọa độ giao điểm
Dạng 3: Mặt cầu tâm I tiếp xúc mặt phẳng :
Tâm I là trung điểm AB
Viết phương trình mặt cầu
Dạng 5: Mặt cầu đi qua A, B, C và tâm I : AxBy Cz D 0:
Giả sử mặt cầu (S) có dạng: 2 2 2
x y z 2ax2by2cz d 0 2
Trang 4 Thế tọa độ của điểm A, B, C vào phương trình (2)
I a;b;c AaBb Cc D 0
Giải hệ phương trình tìm a, b, c, d
Viết phương trình mặt cầu
Dạng 6: Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu tại A
Tiếp diện () của mc(S) tại A: () qua A, vectơ pháp tuyến n IA
PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
1 TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Vectơ pháp tuyến của mp: n 0 là véctơ pháp tuyến của n
2 Cặp véctơ chỉ phương của mặt phẳng : hai vectơ không cùng phương a, b là cặp vectơ
chỉ phương của mặt phẳng a, b có giá cùng song song với
3 Quan hệ giữa vectơ pháp tuyến n và cặp vectơ chỉ phương a, b : n a, b
4 Phương trình mặt phẳng qua M0x ; y ;z0 0 0 có vectơ pháp tuyến n A ; B ; C
( ) : A(x x )B(yy ) C(z z )0Mặt phẳng ( ) : Ax By Cz D 0 thì có vectơ pháp tuyến n A ; B ; C
Chú ý : Muốn viết phương trình mặt phẳng cần xác định: 1 điểm và 1 véctơ pháp tuyến
6 Phương trình các mặt phẳng tọa độ: (Oyz): x = 0; (Oxz): y = 0; (Oxy): z = 0
n n
( , )
Trang 5Hình Học Tọa Độ Không Gian GV: Đoàn Văn Tính – Web: giasutrongtin.com
2 CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1: Mặt phẳng qua 3 điểm A, B, C:
Cặp vectơ chỉ phương: AB,AC
Mặt phẳng đi qua A (hoặc B hoặc C) và có vectơ pháp tuyến n AB, AC
Dạng 2: Mặt phẳng trung trực đoạn AB:
M là trung điểm của đoạn thẳng AB
Mặt phẳng đi qua M và có vectơ pháp tuyến nAB
Dạng 3: Mặt phẳng () qua M và vuông góc đường thẳng d (hoặc AB)
Mặt phẳng đi qua M và có vectơ pháp tuyến nAB hoặc vectơ chỉ phương của đường thẳng d
Dạng 4: Mp qua M và song song (): Ax + By + Cz + D = 0
Mặt phẳng đi qua M và có vectơ pháp tuyến n n A;B;C
Dạng 5: Mp() chứa (d) và song song (d /
)
Lấy điểm M0x ; y ;z0 0 0 d
Xác định vectơ chỉ phương u ; u của đường thẳng d d ' d và đường thẳng d '
Mặt phẳng đi qua M và có vectơ pháp tuyến 0 n u , ud d '
Dạng 6 Mp() qua M, N và vuông góc :
Tính MN
Tính n MN, n
Mặt phẳng đi qua M (hoặc N) và có vectơ pháp tuyến n
Dạng 7 Mp() chứa (d) và đi qua M
Lấy điểm M0x ; y ;z0 0 0 d
Tính MM Xác định vectơ chỉ phương 0 u của đường thẳng d d
Tính n MM , u0 d
Mặt phẳng đi qua M (hoặc M ) và có vectơ pháp tuyến 0 n
1 Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Vectơ n 0 được gọi là vectơ pháp tuyến của mp nếu nó nằm trên đường thẳng vuông góc với
2 Phương trình tổng quát: AxBy Cz D 0 với A2B2C2 0
Vectơ pháp tuyến: nA;B;C
Trang 64 Trường hợp đặc biệt Cho mp : AxBy Cz D 0 Khi đó:
* D 0 đi qua gốc tọa độ
* C0;D 0 song song với trục Oz; C0;D 0 chứa trục Oz
* B C 0;D 0 song song với mp(Oyz); B C D 0 chính là mp(Oyz)
(Các trường hợp khác suy ra tương tự)
5 Vị trí tương đối của hai mặt phẳng
Chú ý: Ta quy ước nếu một “phân số” nào đó có “mẫu số” bằng 0 thì “tử số” cũng bằng 0
6 Phương trình theo đọan chắn của mặt phẳng
Mp cắt Ox tại A a;0;0 , cắt Oy tại B 0;b;0 , cắt Oz tại C 0;0;c có phương trình là:
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là n k AB, AC với k là số thực khác 0
Sử dụng bài toán 1 để viết phương trình mặt phẳng
Bài Toán 3: Viết Phương Trình Mặt Phẳng Đi Qua M0x ; y ;z0 0 0 Và Vuông Góc Với Đường Thẳng Cho Trước
Trang 7Hình Học Tọa Độ Không Gian GV: Đoàn Văn Tính – Web: giasutrongtin.com
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là vectơ chỉ phương của đường thẳng
Sử dụng bài toán 1 để viết phương trình mặt phẳng
Bài Toán 4: Viết Phương Trình Mặt Phẳng Đi Qua M0x ; y ;z0 0 0 Và Song Song Với Hai Đường Thẳng 1 , 2 Chéo Nhau Cho Trước
Tìm vectơ chỉ phương u của đường thẳng 1 1 và vectơ chỉ phương u của đường thẳng 2
2
Tính u , u1 2
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là n k u , u 1 2 với k là số thực khác 0
Sử dụng bài toán 1 để viết phương trình mặt phẳng
Bài Toán 5: Viết Phương Trình Mặt Phẳng Đi Qua Đường Thẳng 1 Và Song Song Với Đường Thẳng 2 Cho Trước
Tìm vectơ chỉ phương u của đường thẳng 1 1 và u của đường thẳng 2 2
Tính u , u1 2
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là n k u , u 1 2 với k là số thực khác 0
Chọn điểm M0x ; y ;z0 0 0 1
Sử dụng bài toán 1 để viết phương trình mặt phẳng
Bài Toán 6: Viết Phương Trình Mặt Phẳng Chứa Hai Đường Thẳng 1 , 2 Song Song
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là n k u , M M 1 1 2 hoặc n k u , M M 2 1 2; k 0
Sử dụng bài toán 1 để viết phương trình mặt phẳng
Bài Toán 7: Viết Phương Trình Mặt Phẳng Đi Qua M0x ; y ;z0 0 0 Và Vuông Góc Với Hai Mặt Phẳng , Cho Trước
Tìm vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng 1 và vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng 2
Tính n , n1 2
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là n k n , n 1 2 với k là số thực khác 0
Sử dụng bài toán 1 để viết phương trình mặt phẳng
Bài Toán 8: Viết Phương Trình Mặt Phẳng Chứa Hai Đường Thẳng 1 , 2 Cắt Nhau
Tìm vectơ chỉ phương u của đường thẳng 1 1 và u của đường thẳng 2 2
Tính u , u1 2
Trang 8 Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là n k u , u 1 2 với k là số thực khác 0
Chọn điểm M0x ; y ;z0 0 0 1 hoặc M0x ; y ;z0 0 0 2
Sử dụng bài toán 1 để viết phương trình mặt phẳng
Bài Toán 9: Viết Phương Trình Mặt Phẳng Đi Qua Đường Thẳng 1 Và Vuông Góc Với Mặt Phẳng Cho Trước
Tìm vectơ chỉ phương u của đường thẳng 1 1 và vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng 1
Tính u , n1 1
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là n k u , n 1 1 với k là số thực khác 0
Chọn điểm M0x ; y ;z0 0 0 1
Sử dụng bài toán 1 để viết phương trình mặt phẳng
Dạng4: Hình chiếu của điểm M
1 H là hình chiếu của M trên mp
Viết phương trình đường thẳng (d) qua M và vuông góc mp (): ta có ad n
Tọa độ H là nghiệm của hpt: (d) và ()
2 H là hình chiếu của M trên đường thẳng (d)
Viết phương trình mp qua M và vuông góc với (d): ta có n ad
Tọa độ H là nghiệm của hpt: (d) và ()
Dạng 5: Điểm đối xứng
1.Điểm M / đối xứng với M qua mp
Tìm hình chiếu H của M trên mp () (dạng 4.1)
H là trung điểm của MM/
2.Điểm M /
đối xứng với M qua đường thẳng d:
Tìm hình chiếu H của M trên (d) (dạng 4.2)
H là trung điểm của MM/
ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
1 TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
1 Phương trình tham số và phương trình chính tắc
Đường thẳng d đi qua M0x ; y ; z0 0 0 và có vectơ chỉ phương u a; b;c
2 Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Đường thẳng d đi qua M0x ; y ; z0 0 0 và có vectơ chỉ phương u a; b;c
Trang 9Hình Học Tọa Độ Không Gian GV: Đoàn Văn Tính – Web: giasutrongtin.com
3 Vị trí tương đối của đường thẳng với mặt phẳng
Đường thẳng d đi qua M0x ; y ; z0 0 0 và có vectơ chỉ phương u a; b;c
- Viết phương trình mặt phẳng qua M1 và vuông góc với
- Tìm tọa độ giao điểm H của và mặt phẳng
- d M ; 1 M H1
Trang 107 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
Cho hai đường thẳng chéo nhau đi qua M0x ; y ; z0 0 0 và có vectơ chỉ phương u
và đường thẳng '
đi qua M ' x ' ; y ' ; z ' và có vectơ chỉ phương u '0 0 0 0
Dạng 1: Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M và có vectơ chỉ phương u:
Sử dụng công thức phương trình tham số hoặc phương trình chính tắc
Đường thẳng d đi qua A và B có vectơ chỉ phương u AB
Hai đường thẳng song song có cùng vectơ chỉ phương
Đường thẳng vuông góc mặt phẳng thì vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là vectơ chỉ phương của đường thẳng
Dạng 2: Đường thẳng (d) qua A và song song ()
Đường thẳng d đi qua A và có vectơ chỉ phương u u
Dạng 3: Đường thẳng (d) qua A và vuông góc mp()
Đường thẳng d đi qua A và có vectơ chỉ phương u n
Dạng4: PT d’ hình chiếu của d lên :
Cách 1:
Viết phương trình mặt phẳng chứa (d) và vuông góc với
Đường thẳng d ' là giao tuyến của và
Cách 2:
Xác định A là giao điểm của d và
Lấy điểm M, M A trên d Viết phương trình đường thẳng đi qua M vuông góc với
Tìm tọa độ điểm H là giao điểm của với
Đường thẳng d ' chính là đường thẳng AH
Đặc biệt: Nếu d song song thì đường thẳng d ' là đường thẳng đi qua H và song song d
Dạng 5: Đường thẳng (d) qua A và vuông góc 2 đường thẳng (d 1 ) và (d 2 ):
Đường thẳng d đi qua A và có vectơ chỉ phương
Trang 11Hình Học Tọa Độ Không Gian GV: Đoàn Văn Tính – Web: giasutrongtin.com
Chuyển phương trình đường thẳng d , d1 2 về dạng tham số và xác định u , u lần lượt là 1 2vectơ chỉ phương của d , d1 2
Lấy A, B lần lượt thuộc d , d1 2 (tọa độ A, B phụ thuộc vào tham số)
Giả sử AB là đường vuông góc chung Khi đó: 1
2
AB.u 0
*AB.u 0
Viết phương trình đường vuông góc chung
Dạng 10: PT d (P) cắt d 1 , d 2 : d = () () với mp() chứa d1 ,(P) ; mp() chứa d2 , (P)
CÁC VÍ DỤ GIÁO VIÊN GIẢI TRÊN LỚP
Trang 12A. I(2;0; 1) B I( 2;0;1) C I(2; 1) D I(2; 1;3)
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(2;3;5), mặt phẳng ( ) :P z 5 0 và mặt
( ) : (S x3) (y4) (z 8) 25 Tìm phương trình tham số của đường thẳng đi qua A,
nằm trong (P) và cắt (S) theo dây cung ngắn nhất
Trang 13Hình Học Tọa Độ Không Gian GV: Đoàn Văn Tính – Web: giasutrongtin.com
Câu 14: Phương trình mặt phẳng chứa 1 1 2 4
A A’(3; -2; -1) B A’(2;-1;2) C A’(2; 0; -2) D A’(1; -1; 3)
Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;2;3), mặt cầu (S) có phương trình
Viết phường trình đường thẳng
đi qua M cắt mặt cầu (S) tại A, cắt đường thẳng d tại B sao cho MB 2MA , Biết điểm B có hoành
độ nhỏ hơn 2
Trang 14Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vecto a1; 2; 4 và bx y z0; 0; 0 cùng
phương với vectơ a Biết vectơ b tạo với tia Oy một góc nhọn và b 21 Khi đó tổng x0y0z0
Vị trí tương đối giữa d1 và d2là:
A Cắt nhau B Chéo nhau C Song song D Trùng nhau
Câu 27: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x y 2z 6 0 Khẳng định nào sau đây sai?
A Điểm M1; 3; 2 thuộc mặt phẳng P
B Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P là n (2; 1; 2)
C Mặt phẳng P cắt trục hoành tại điểm H( 3;0;0)
D Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng P bằng 2
Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
S x y z x y z Mặt cầu S có tâm I và bán kính R là:
Trang 15Hình Học Tọa Độ Không Gian GV: Đoàn Văn Tính – Web: giasutrongtin.com
Câu 31: Cho mặt cầu (S): 2 2 2
Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng Q : 2x2y z 4 0 Gọi M , N ,
P lần lượt là giao điểm của mặt phẳng Q với ba trục tọa độ Ox, Oy, Oz Đường cao MH của tam giác MNP có một véctơ chỉ phương là
Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, choA(2;1; 1) ,B(3;0;1) và C(2; 1;3) , điểm D thuộc
Oy và thể tích của tứ diện ABCD bằng 5 Tìm tọa độ của đỉnh D?
A 0; 7;0 B 0;8;0 C
(0; 7; 0)(0;8; 0)
Trang 16Câu 41: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d) có phương trình
Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng (d)?
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A cắt nhau B trùng nhau C song song D chéo nhau
Câu 44: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt phẳng và mặt cầu
Mặt phẳng cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn (C), tính bán kính của đường tròn (C)
Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình tổng quát
của mặt phẳng qua điểm và vuông góc với hai mặt phẳng và
?
Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;4;2) và đường thẳng d:
Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d sao cho khoảng cách từ A đến (P) là lớn nhất
Câu 47: Trong không gian với hệ trục , viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm và
Câu 48: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho bốn điểm
Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng cắt mặt cầu theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính Biết tâm của là , tính bán kính mặt cầu
Trang 17Hình Học Tọa Độ Không Gian GV: Đoàn Văn Tính – Web: giasutrongtin.com
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng d đi qua A(1;1;1) và
vuông góc với đường thẳng d’: cách B(3;1;3) một khoảng nhỏ nhất
A I(-1;2;0) và R = 1 B I(1;0;2) và R = 2 C I(1;-2;0) và R = 1 D I(3;2;1) và R = 2
Câu 53: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x - y +5 z + 5 = 0 Vectơ nào
trong các vectơ sau là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
Câu 56: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng và mặt phẳng
M là điểm có hoành độ âm thuộc d sao cho khoảng cách từ M đến (P) bằng 2 Tìm toạ độ điểm M
Câu 57: Trong không gian với hệ tọa độ , cho 3 điểm , , Gọi
là trực tâm của tam giác ABC Tính giá trị của
Câu 58: Trong không gian với hệ tọa độ , cho 3 điểm A(1;1;1), B(2;1;0), C(2;0;2) Viết phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm B, C và cách A một khoảng lớn nhất
A -5x+2y+z+8=0 B -3x+2y+z+4=0 C 7x+2y+z-16=0 D -x+2y+z=0
Câu 59: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình
Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S)
A I (5;0;4), R= 4 B I (5;0;4), R= 2 C I (-5;0;-4), R= 2 D I (-5;0;-4), R= -2
Câu 60: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình
Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P)?