Số TT Mã Nội dung câu hỏi ĐA đúng Chương 1: KẾ TOÁN TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN 1 Khi phát sinh các nghiệp vụ kinh tế liên quan trực tiếp đến ngoại tệ, bên Nợ các tài khoản Nợ phải thu ghi theo: (biết DN sử dụng tỷ giá ghi sổ) A. Tỷ giá hối đoái ghi trên sổ kế toán (Tỷ giá bình quân cả kỳ dự trữ, tỷ giá nhập trước xuất trước, …). B. Tỷ giá hối đoái giao dịch tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ C. Tỷ giá hối đoái hạch toán D. Tỷ giá nhận Nợ B 2 Khi phát sinh các nghiệp vụ kinh tế liên quan trực tiếp đến ngoại tệ, bên Có các tài khoản vốn bằng tiền ghi theo: (biết DN sử dụng tỷ giá ghi sổ) A. Tỷ giá hối đoái ghi trên sổ kế toán (Tỷ giá bình quân cả kỳ dự trữ, tỷ giá nhập trước xuất trước, …). B. Tỷ giá hối đoái giao dịch tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ C. Tỷ giá hối đoái hạch toán D. Tất cả các đáp án đều đúng A 3 Khi phát sinh các nghiệp vụ kinh tế liên quan trực tiếp đến ngoại tệ, bên Có các tài khoản Nợ phải thu (hay thanh toán các khoản Nợ phải thu) kế toán ghi theo: (biết DN sử dụng tỷ giá ghi sổ) A. Tỷ giá hối đoái ghi trên sổ kế toán (Tỷ giá bình quân cả kỳ dự trữ, tỷ giá nhập trước xuất trước, …). B. Tỷ giá hối đoái giao dịch tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ C. Tỷ giá hối đoái hạch toán D. Tỷ giá nhận Nợ A 4 Khi phát sinh các nghiệp vụ kinh tế liên quan trực tiếp đến ngoại tệ, bên Có các tài khoản Nợ phải trả ghi theo: (biết DN sử dụng tỷ giá ghi sổ) A. Tỷ giá hối đoái ghi trên sổ kế toán (Tỷ giá bình quân cả kỳ dự trữ, tỷ giá nhập trước xuất trước, …). B. Tỷ giá hối đoái giao dịch tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ C. Tỷ giá hối đoái hạch toán D. Tỷ giá nhận Nợ A 5 Khoản chênh lệch về tỷ giá hối đoái đối với các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tệ trong giai đoạn hoạt động sản xuất kinh doanh được kế toán ghi: A. Tăng chi phí (hoặc doanh thu hoạt động tài chính). B. Tăng chi phí (hoặc doanh thu) hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ. C. Tăng chi phí (hoặc giảm chi phí) đầu tư xây dựng cơ bản. D. Tất cả đáp án đều sai. A 6 Khoản chênh lệch về tỷ giá hối đoái đối với các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tệ trong giai đoạn hoạt động sản xuất kinh doanh kế toán ghi: A. Nợ TK 635 hoặc Có TK 515 B. Nợ hoặc Có TK 413 (4132) C. Nợ hoặc Có TK 241 D. Tất cả đáp án đều sai. A 7 Cuối năm tài chính, nếu phát sinh chênh lệch tỷ giá giữa tỷ giá hối đoái thực tế ngoại tệ so với tỷ giá ghi sổ sẽ được kế toán ghi: A. Điều chỉnh số dư ngoại tệ cuối năm theo tỷ giá hối đoái thực tế. B. Phản ánh vào tài khoản 413 (4131 “Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính”) C. Kết chuyển tăng doanh thu hoặc chi phí hoạt động tài chính trong kỳ. D. Tất cả đáp án đều đúng. A 8 Tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp bao gồm: A. Tiền Việt Nam. B. Ngoại tệ. C. vàng, bạc, kim khí quý, đá quý. D. Tất cả đáp án đều đúng. D 9 Tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp chỉ gồm số tiền mà doanh nghiệp đang gửi tại: A. Ngân hàng Thương mại B. Kho bạc nhà nước C. Các công ty tài chính hay trung tâm tài chính. D. Tất cả đáp án đều đúng. D 10 Khoản chênh lệch thiếu hoặc thừa giữa số liệu của kế toán doanh nghiệp với số liệu của ngân hàng được kế toán tạm thời ghi: A. Nợ TK 138 (1388) hoặc Có TK 338 (3388). B. Nợ TK 811 hoặc Có TK 711. C. Nợ TK 635 hoặc Có TK 515. D. Nợ TK 138 (1381) hoặc Có TK 338 (3381). A 11 Cuối năm, kiểm kê tiền mặt thiếu chưa rõ nguyên nhân kế toán ghi: A. Nợ TK 138 (1388) B. Có TK 338 (3388) C. Có TK 338 (3381) D. Nợ TK 138 (1381) D 12 Cuối năm, kiểm kê tiền mặt thừa chưa rõ nguyên nhân kế toán ghi: A. Nợ TK 138 (1388) B. Có TK 338 (3388) C. Có TK 338 (3381) D. Nợ TK 138 (1381) D 13 Khoản chênh lệch thừa giữa số liệu của kế toán doanh nghiệp với số liệu của ngân hàng được kế toán tạm thời ghi: A. Nợ TK 138 (1388) B. Có TK 338 (3388) C. Có TK 338 (3381) D. Nợ TK 138 (1381) B
Trang 1Chương 1: KẾ TOÁN TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN
1
Khi phát sinh các nghiệp vụ kinh tế liên quan trực tiếp đến
ngoại tệ, bên Nợ các tài khoản Nợ phải thu ghi theo: (biết DN
sử dụng tỷ giá ghi sổ)
A Tỷ giá hối đoái ghi trên sổ kế toán (Tỷ giá bình quân cả kỳ
dự trữ, tỷ giá nhập trước xuất trước, …).
B Tỷ giá hối đoái giao dịch tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
C Tỷ giá hối đoái hạch toán
D Tỷ giá nhận Nợ
B
2
Khi phát sinh các nghiệp vụ kinh tế liên quan trực tiếp đến
ngoại tệ, bên Có các tài khoản vốn bằng tiền ghi theo: (biết DN
sử dụng tỷ giá ghi sổ)
A Tỷ giá hối đoái ghi trên sổ kế toán (Tỷ giá bình quân cả kỳ
dự trữ, tỷ giá nhập trước xuất trước, …).
B Tỷ giá hối đoái giao dịch tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
C Tỷ giá hối đoái hạch toán
A Tỷ giá hối đoái ghi trên sổ kế toán (Tỷ giá bình quân cả kỳ
dự trữ, tỷ giá nhập trước xuất trước, …).
B Tỷ giá hối đoái giao dịch tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
C Tỷ giá hối đoái hạch toán
D Tỷ giá nhận Nợ
A
4
Khi phát sinh các nghiệp vụ kinh tế liên quan trực tiếp đến
ngoại tệ, bên Có các tài khoản Nợ phải trả ghi theo: (biết DN
sử dụng tỷ giá ghi sổ)
A Tỷ giá hối đoái ghi trên sổ kế toán (Tỷ giá bình quân cả kỳ
dự trữ, tỷ giá nhập trước xuất trước, …).
B Tỷ giá hối đoái giao dịch tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
C Tỷ giá hối đoái hạch toán
A Tăng chi phí (hoặc doanh thu hoạt động tài chính)
B Tăng chi phí (hoặc doanh thu) hoạt động bán hàng và cungcấp dịch vụ
C Tăng chi phí (hoặc giảm chi phí) đầu tư xây dựng cơ bản
D Tất cả đáp án đều sai
A
6 Khoản chênh lệch về tỷ giá hối đoái đối với các nghiệp vụ phát
sinh liên quan đến ngoại tệ trong giai đoạn hoạt động sản xuấtkinh doanh kế toán ghi:
A
Trang 2ĐAđúng
Ghichú
A Điều chỉnh số dư ngoại tệ cuối năm theo tỷ giá hối đoái thực tế
B Phản ánh vào tài khoản 413 (4131 “Chênh lệch tỷ giá hốiđoái đánh giá lại cuối năm tài chính”)
C Kết chuyển tăng doanh thu hoặc chi phí hoạt động tài chínhtrong kỳ
D Tất cả đáp án đều đúng
A
8
Tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp bao gồm:
A Tiền Việt Nam
Trang 3ĐAđúng
Ghichú
Tiền đang chuyển của doanh nghiệp bao gồm:
A Tiền mặt, séc nộp thẳng vào ngân hàng nhưng chưa nhậnđược giấy báo Có
B Xuất tiền mặt gửi ngân hàng nhưng chưa nhận được giấy báo Có
C Chuyển tiền từ tài khoản tiền gửi ngân hàng để thanh toáncho chủ nợ nhưng chưa nhận được giấy báo Nợ
Trang 4ĐAđúng
Ghichú
Trang 5ĐAđúng
Ghichú
Trang 6ĐAđúng
Ghichú
Trang 7ĐAđúng
Ghichú
Tài khoản 111 là tài khoản có nội dung và kết cấu
A Tăng bên Nợ, Giảm bên Có và có số dư đầu kỳ
B Tăng bên Nợ, Giảm bên Có; có số dư đầu kỳ và cuối kỳ
C Tăng bên Nợ, Giảm bên Có và có số dư cuối kỳ
D Tăng bên Nợ, Giảm bên Có và không có số dư
B
Trang 8ĐAđúng
Ghichú
55
Tài khoản 112 là tài khoản có nội dung và kết cấu
A Tăng bên Nợ, Giảm bên Có và có số dư đầu kỳ
B Tăng bên Nợ, Giảm bên Có; có số dư đầu kỳ và cuối kỳ
C Tăng bên Nợ, Giảm bên Có và có số dư cuối kỳ
D Tăng bên Nợ, Giảm bên Có và không có số dư
B
56
Tài khoản 113 là tài khoản có nội dung và kết cấu
A Tăng bên Nợ, Giảm bên Có và có số dư đầu kỳ
B Tăng bên Nợ, Giảm bên Có; có số dư đầu kỳ và cuối kỳ
C Tăng bên Nợ, Giảm bên Có và có số dư cuối kỳ
D Tăng bên Nợ, Giảm bên Có và không có số dư
A Doanh thu tiêu thụ
B Tổng giá thanh toán
C Thuế GTGT đầu ra
D Thuế GTGT đầu vào
B
58
Trong DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi muachịu của người bán, bên Có tài khoản 331 sẽ ghi theo:
A Doanh thu tiêu thụ
B Tổng giá thanh toán
C Thuế GTGT đầu ra
D Thuế GTGT đầu vào
B Mang tính chất trao đổi, mua bán nội bộ
C Không mang tính chất trao đổi hay mua bán
D Tất cả các đáp án đều sai
C
60
Các khoản phải thu khác bao gồm
A Thu cho vay, cho mượn vật tư, tiền vốn có tính chất tạmthời, không tính lãi
B Thu bồi thường vật chất, mất mát, hư hỏng tài sản
C Giá trị tài sản thiếu chưa rõ nguyên nhân và các khoản phảithu khác (lãi, cổ tức, lợi nhuận phải thu chưa thu,…)
62 Tài khoản 138 “Phải thu khác” dùng để phản ánh
A Giá trị tài sản thiếu chờ xử lý
B Các khoản phải thu về cổ phần hóa
D
Trang 9Chương 2: KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU VÀ PHẢI TRẢ
C Các khoản phải thu khác
D Bao gồm tất cả các đáp án
63
Tài khoản cấp II: 138 (1381) dùng để phản ánh
A Giá trị tài sản thiếu chờ xử lý
B Các khoản phải thu về cổ phần hóa
C Các khoản phải thu khác
D Bao gồm tất cả các đáp án
A
64
Tài khoản cấp II: 138 (1385) dùng để phản ánh
A Giá trị tài sản thiếu chờ xử lý
B Các khoản phải thu về cổ phần hóa
C Các khoản phải thu khác
D Bao gồm tất cả các đáp án
B
65
Tài khoản cấp II: 138 (1388) dùng để phản ánh
A Giá trị tài sản thiếu chờ xử lý
B Các khoản phải thu về cổ phần hóa
C Các khoản phải thu khác
D Bao gồm tất cả các đáp án
C
66
Tài sản thiếu chờ xử lý là những tài sản mất mát, thiếu hụt:
A Xác định ngay được nguyên nhân chờ xử lý
B Xác định ngay được nguyên nhân và phải thu
C Chưa rõ nguyên nhân phải chờ cấp có thẩm quyền xử lý
D Tất cả các đáp án đều đúng
C
67
Phải thu khác là những tài sản mất mát, thiếu hụt:
A Xác định ngay được nguyên nhân chờ xử lý
B Xác định ngay được nguyên nhân và phải thu
C Chưa rõ nguyên nhân phải chờ cấp có thẩm quyền xử lý
71 Khi kiểm kê phát hiện tiền mặt thừa chưa rõ nguyên nhân, giá
trị thừa được ghi:
D
Trang 10Chương 2: KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU VÀ PHẢI TRẢ
Trang 11Chương 2: KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU VÀ PHẢI TRẢ
A Xác định ngay được nguyên nhân chờ xử lý
B Xác định ngay được nguyên nhân và phải thu
C Chưa rõ nguyên nhân phải chờ cấp có thẩm quyền xử lý
A Người lao động thuê ngoài
B Người lao động và các bộ phận trong nội bộ doanh nghiệp
C Người lao động trong công ty và thuê ngoài
D Tất cả các đáp án đều đúng
B
83
Tài khoản 141 “tạm ứng” được sử dụng khi:
A Người tạm ứng phải là người của công ty
B Tạm ứng phải mang lại lợi ích cho công ty
C Người tạm ứng phải là người của công ty và mang lại lợi íchcho công ty
Trang 12Chương 2: KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU VÀ PHẢI TRẢbồi thường trừ vào lương kế toán ghi: Nợ TK… /Có TK 1381
Trang 13Chương 2: KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU VÀ PHẢI TRẢ
102 Khi nhận các khoản đi cầm cố thế chấp ký cược, kỹ quỹ bằng
Tài sản cố định được kế toán ghi: Nợ TK… /Có TK …
A Nợ TK 244/Có TK 152,153,155,156
B Nợ TK 244,214/Có TK 211,217,213…
D
Trang 14Chương 2: KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU VÀ PHẢI TRẢ
Phương pháp “Thẻ song song” là phương pháp:
A Ở kho dùng thẻ kho để ghi chép về mặt số lượng và ở phòng
kế toán sử dụng Sổ (thẻ) chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm,hàng hoá để ghi số lượng và giá trị
B Ở kho dùng thẻ kho để ghi chép về mặt số lượng và ở phòng
kế toán sử dụng Sổ đối chiếu luân chuyển để ghi số lượng vàgiá trị
C Ở kho dùng thẻ kho để ghi chép về mặt số lượng và ở phòng
kế toán từng ngày ghi bảng Lũy kế nhập, bảng Lũy Kế xuấttheo chỉ tiêu giá trị từng loại
D Tất cả các đáp án đếu đúng
A
106
Ưu điểm của phương pháp “Thẻ song song” là:
A Đơn giản, dễ kiểm tra đối chiếu
B Giảm được khối lượng ghi chép do chỉ ghi giá trị theo từngvật tư, sản phẩm hàng hóa…
C Giảm được khối lượng ghi sổ kế toán do chỉ ghi một lần vàocuối tháng
D Tất cả các đáp án đếu đúng
A
107
Phương pháp “Sổ đối chiếu luân chuyển” là phương pháp:
A Ở kho dùng thẻ kho để ghi chép về mặt số lượng và ở phòng
kế toán sử dụng Sổ (thẻ) chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm,hàng hoá để ghi số lượng và giá trị
B Ở kho dùng thẻ kho để ghi chép về mặt số lượng và ở phòng
kế toán sử dụng Sổ đối chiếu luân chuyển để ghi số lượng vàgiá trị
C Ở kho dùng thẻ kho để ghi chép về mặt số lượng và ở phòng
kế toán từng ngày ghi bảng Lũy kế nhập, bảng Lũy Kế xuấttheo chỉ tiêu giá trị từng nhóm
D Tất cả các đáp án đếu đúng
B
108 Ưu điểm của phương pháp “Sổ đối chiếu luân chuyển” là: C
Trang 15A Đơn giản, dễ kiểm tra đối chiếu.
B Giảm được khối lượng ghi chép do chỉ ghi giá trị theo từngvật tư, sản phẩm hàng hóa…
C Giảm được khối lượng ghi sổ kế toán do chỉ ghi một lần vàocuối tháng
D Tất cả các đáp án đếu đúng
109
Phương pháp “Sổ số dư” là phương pháp:
A Ở kho dùng thẻ kho để ghi chép về mặt số lượng và ở phòng
kế toán sử dụng Sổ (thẻ) chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm,hàng hoá để ghi số lượng và giá trị
B Ở kho dùng thẻ kho để ghi chép về mặt số lượng và ở phòng
kế toán sử dụng Sổ đối chiếu luân chuyển để ghi số lượng vàgiá trị
C Ở kho dùng thẻ kho để ghi chép về mặt số lượng và ở phòng
kế toán từng ngày ghi bảng Lũy kế nhập, bảng Lũy Kế xuấttheo chỉ tiêu giá trị từng loại
D Tất cả các đáp án đếu đúng
C
110
Ưu điểm của phương pháp “Sổ số dư” là:
A Đơn giản, dễ kiểm tra đối chiếu
B Giảm được khối lượng ghi chép do chỉ ghi giá trị theo từngvật tư, sản phẩm hàng hóa…
C Giảm được khối lượng ghi sổ kế toán do chỉ ghi một lần vàocuối tháng
D Tất cả các đáp án đếu đúng
B
111
Nhược điểm của phương pháp “thẻ song song” là:
A Việc ghi chép còn nhiều trùng lặp về chỉ tiêu số lượng và khốilượng ghi chép nhiều
B Việc ghi chép còn nhiều trùng lặp về chỉ tiêu số lượng và tiếnhàng kiểm trả chỉ được tiến hàng vào cuối tháng nên hạn chế tácdụng của kiểm tra kế toán
C Sai sót khó phát hiện, khó kiểm tra và đòi hỏi yêu cầu trình
độ quản lý của thủ kho và kế toán phải khá
D Tất cả các đáp án đếu đúng
A
112
Nhược điểm của phương pháp “Sổ đối chiếu luân chuyển” là:
A Việc ghi chép còn nhiều trùng lặp về chỉ tiêu số lượng và khốilượng ghi chép nhiều
B Việc ghi chép còn nhiều trùng lặp về chỉ tiêu số lượng và tiếnhàng kiểm trả chỉ được tiến hàng vào cuối tháng nên hạn chế tácdụng của kiểm tra kế toán
C Sai sót khó phát hiện, khó kiểm tra và đòi hỏi yêu cầu trình
độ quản lý của thủ kho và kế toán phải khá
D Tất cả các đáp án đếu đúng
B
113 Nhược điểm của phương pháp “Sổ số dư” là:
A Việc ghi chép còn nhiều trùng lặp về chỉ tiêu số lượng và khốilượng ghi chép nhiều
B Việc ghi chép còn nhiều trùng lặp về chỉ tiêu số lượng và tiếnhàng kiểm trả chỉ được tiến hàng vào cuối tháng nên hạn chế tácdụng của kiểm tra kế toán
C Sai sót khó phát hiện, khó kiểm tra và đòi hỏi yêu cầu trình
C
Trang 16độ quản lý của thủ kho và kế toán phải khá.
D Tất cả các đáp án đếu đúng
114
Phương pháp kê khai thường xuyên là phương pháp:
A Sử dụng trong kế toán tổng hợp, có độ chính xác cao
B Theo dõi và phản ánh tình hình hiện có, biến động tăng giảmhàng tồn kho một cách thường xuyên, liên tục trên các tài khoảnphản ánh từng loại hàng tồn kho
C Cung cấp thông tin về hàng tồn kho một cách kịp thời, cập nhận
Tài khoản 152 “Nguyên liệu, vật liệu” có nội dung và kết cấu:
A Tăng bên Nợ, giảm bên Có và có số dư dầu kỳ và cuối kỳbên Nợ
B Tăng bên Nợ, giảm bên Có và có số dư dầu kỳ và cuối kỳbên Có
C Tăng bên Nợ, giảm bên Có và không có số dư
D Tăng bên Có, giảm bên Nợ và có số dư dầu kỳ và cuối kỳbên Có
A
117
Tài khoản 151 “Hàng mua đang đi đương” dùng để theo dõi cácloại nguyên, vật liệu, dụng cụ, sản phẩm … mà doanh nghiệp:
A Thu mua trong kỳ
B Đã mua hay chấp nhận mua nhưng vẫn đang đi đường, chưakiểm nhận, nhập kho hay bàn giao cho bộ phận sử dụng
C Đã mua hay chấp nhận mua nhưng cuối tháng vẫn đang điđường, chưa kiểm nhận, nhập kho hay bàn giao cho bộ phận
sử dụng
D Tất cả các đáp án đếu đúng
C
118
Tài khoản 153 “Công cụ, dụng cụ” dùng để theo dõi giá trị hiện
có, tình hình tăng, giảm theo giá thực tế của toàn bộ công cụ,dụng cụ của doanh nghiệp:
Tài khoản 151 “hàng mua đang đi đường” có nội dung và kết cấu:
A Tăng bên Nợ, giảm bên Có và có số dư dầu kỳ và cuối kỳbên Nợ
B Tăng bên Nợ, giảm bên Có và có số dư dầu kỳ và cuối kỳbên Có
C Tăng bên Nợ, giảm bên Có và không có số dư
D Tăng bên Có, giảm bên Nợ và có số dư dầu kỳ và cuối kỳbên Có
A
Trang 17Tài khoản 155 “thành phẩm” có nội dung và kết cấu:
A Tăng bên Nợ, giảm bên Có và có số dư dầu kỳ và cuối kỳbên Nợ
B Tăng bên Nợ, giảm bên Có và có số dư dầu kỳ và cuối kỳbên Có
C Tăng bên Nợ, giảm bên Có và không có số dư
D Tăng bên Có, giảm bên Nợ và có số dư dầu kỳ và cuối kỳbên Có
Chi phí thu mua vật liệu, dụng cụ được kế toán ghi:
A Tăng giá thực tế của vật liệu, dụng cụ mua ngoài
B Tăng giá vốn hàng bán trong kỳ
A Tăng doanh thu hoạt động tài chính
B Nợ tài khoản 521 “Chiết khấu thương mại”
C Giảm giá thực tế vật liệu, dụng cụ thu mua
A Tăng doanh thu hoạt động tài chính
B Nợ tài khoản 521 “Chiết khấu thương mại”
C Giảm giá thực tế vật liệu, dụng cụ thu mua
A Tăng doanh thu hoạt động tài chính
B Nợ tài khoản 521 “Chiết khấu thương mại”
C Giảm giá thực tế vật liệu, dụng cụ thu mua
D Tăng thu nhập khác
A
127 Khi trả lại vật liệu, dụng cụ do lỗi quy cách, vi phạm hợp đồng C
Trang 18được ghi:
A Tăng doanh thu hoạt động tài chính
B Nợ tài khoản 521 “Chiết khấu thương mại”
C Giảm giá thực tế vật liệu, dụng cụ thu mua
D Tăng thu nhập khác
128
Khoản chiết khấu thanh toán mà doanh nghiệp được hưởng khimua hàng là do:
A Doanh nghiệp mua một lần với số lượng lớn
B Doanh nghiệp mua khối lượng lớn vật liệu, dụng cụ trongmột khoảng thời gian nhật định
C Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng trước thời gian quy định
A Doanh nghiệp mua một lần với số lượng lớn
B Doanh nghiệp mua khối lượng lớn vật liệu, dụng cụ trongmột khoảng thời gian nhật định
C Theo thỏa thuận trong hợp đồng về số chiết khấu đượchưởng khi mua hàng
Trường hợp hàng về chưa có hoá đơn, kế toán:
A Ghi sổ bình thường như các trường hợp khác
B Lưu “phiếu nhập kho” vào tập hồ sơ “hàng chưa có hoá đơn”
C Chờ khi có hoá đơn mới ghi sổ
D Ghi ngay theo hợp đồng cả thuế
B
132
Trường hợp hoá đơn về nhưng hàng chưa về, kế toán ghi:
A Lưu hoá đơn vào tệp hồ sơ “Hàng mua đang đi đường”
Khi kiểm kê phát hiện thừa vật liệu trong định mức, kế toán ghi:
A Tăng giá trị tài sản thừa chờ xử lý
B Giảm giá vốn hàng bán trong kỳ
C Tăng thu nhập khác
D Tất cả các đáp án đếu sai
B
134
Khi kiểm kê phát hiện thừa vật liệu ngoài định mức, kế toán ghi:
A Tăng giá trị tài sản thừa chờ xử lý
B Giảm giá vốn hàng bán trong kỳ
C Tăng thu nhập khác
D Tất cả các đáp án đếu sai
A
135 Tăng vật liệu, dụng cụ do nhận viện trợ, biếu tặng kế toán ghi:
Trang 19A Tăng chi phí sản xuất chung.
B Tăng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
A Tăng chi phí sản xuất chung
B Tăng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
C Tăng chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
D Tất cả các đáp án đếu đúng
B
138
Tăng vật liệu, dụng cụ do nhận vốn góp kế toán ghi:
A Tăng nguồn vốn chủ sở hữu
A Tăng chi phí sản xuất chung
B Tăng chi phí trả trước
C Tăng chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
D Tất cả các đáp án đếu đúng
A
140
Khi xuất dụng cụ sử dụng trực tiếp thuộc loại phân bổ nhiều lần
để chế tạo sản phẩm hay thực hiện dịch vụ, kế toán ghi:
A Tăng chi phí sản xuất chung
B Tăng chi phí trả trước
C Tăng chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
143 Khi xuất dụng cụ sử dụng trực tiếp thuộc loại phân bổ 1 lần
phục vụ cho bộ phận sản xuất, kế toán ghi:
A Tăng chi phí sản xuất chung
B Tăng chi phí trả trước
A
Trang 20A Tăng chi phí sản xuất chung.
B Tăng chi phí trả trước
A Tăng chi phí sản xuất chung
B Tăng chi phí trả trước
A Tăng chi phí sản xuất chung
B Tăng chi phí trả trước
A Tăng chi phí sản xuất chung
B Tăng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
C Tăng chi phí bán hàng
D Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
D
148
Khi xuất vật liệu sử dụng cho bộ phận bán hàng, kế toán ghi:
A Tăng chi phí sản xuất chung
B Tăng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
C Tăng chi phí bán hàng
D Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
C
149
Khi xuất vật liệu sử dụng cho bộ phận sản xuất, kế toán ghi:
A Tăng chi phí sản xuất chung
B Tăng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
151 Theo phương pháp kiểm kê định kỳ, đầu kỳ kinh doanh, giá trị vật
liệu chưa sử dụng theo từng loại được kế toán kết chuyển vào:
A TK 154
B TK 621
C TK 611
C
Trang 21A Đối tượng lao động.
B Tư liệu lao động
A Thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp
B Hiện có tại doanh nghiệp
C Thuê ngoài
D Tất cả các đáp án đếu đúng
A
158
Khi mua TSCĐ trị giá cả thuế GTGT 10% là 1.100.000.000
Theo thỏa thuận công ty được hưởng 1% chiết khấu thươngmại Chi phí vận chuyển tiếp nhận TSCĐ đi vào sử dụng là2.000.000 kế toán ghi nhận nguyên giá của TSCĐ trị giá là(biết DN tính thuế theo phương pháp khấu trừ):
Trang 22Tài khoản 213 “TSCĐ vô hình” dùng để phản ánh TSCĐ:
A Do doanh nghiệp thuê dài hạn
B Thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp
C Do doanh nghiệp thuê ngắn hạn
Bất động sản đầu tư trong các doanh nghiệp bao gồm:
A Quyền sử dụng đất (do doanh nghiệp bỏ tiền ra mua lại)
C Chờ tăng giá mà không phải để bán trong kỳ
D Cho thuê và Chờ tăng giá mà không phải để bán trong kỳ
D
165
Khi được biếu tặng một TSCĐ dùng cho hoạt động SXKD trịgiá ghi nhận là: 50.000.000 Chi phí tiếp nhận đã trả cả thuếGTGT 10% là 1.100.000 Kế toán ghi tăng Nguyên giá TSCĐ
là (biết DN tính thuế theo phương pháp khấu trừ):
166 Nguyên giá bất động sản đầu tư mua trả chậm, trả góp gồm:
A Giá mua trả góp cộng (+) các khoản thuế không được hoànlại và các chi phí liên quan
A
Trang 23B Giá mua trả tiền ngay tại thời điểm mua cộng (+) chi phí liênquan
A Nguyên giá bất động sản đầu tư
B Chi phí hoạt động tài chính
C Chi phí trả trước
D Chi phí khác
C
168
Bất động sản đầu tư chuyển thành hàng tồn kho khi chủ sở hữu:
A Bắt đầu triển khai cho mục đích bán
B Tiến hành cho thuê
2.000.000 Kế toán ghi tăng Nguyên giá TSCĐ là (biết DN tínhthuế theo phương pháp khấu trừ):
số tiền là (biết DN tính thuế theo phương pháp khấu trừ)
Số khấu hao phải trích tháng này được tính bằng:
A Số khấu hao đã trích tháng trước cộng (+) số khấu hao tăngtháng này và trừ (-) số khấu hao giảm trong tháng
B Số khấu hao đã trích tháng trước cộng (+) số khấu hao củanhững TSCĐ tăng tháng này và trừ (-) số khấu hao của nhữngTSCĐ giảm tháng này
C Số khấu hao đã trích tháng trước cộng (+) số khấu hao củanhững TSCĐ tăng trong tháng trước và trừ (-) số khấu hao củanhững TSCĐ giảm tháng trước
D Tất cả các đáp án đếu sai
B
172 Nhượng bán TSCĐ dùng cho bộ phận sản xuất với nguyên giá
là: 500.000.000, đã khấu hao: 200.000.000, giá bán cả thuếGTGT 10% là: 385.000.000 Kế toán phản ánh thu nhập về bántài sản TK 711 số tiền là (biết DN tính thuế theo phương phápkhấu trừ)
A 500.000.000
D
Trang 24số tiền là (biết DN tính thuế theo phương pháp khấu trừ)
A Tăng nguyên giá TSCĐ và kết chuyển nguồn vốn
B Tăng nguyên giá TSCĐ và tăng số phải trả người bán
C Tăng nguyên giá TSCĐ và giảm số tiền đã trả
D Tăng nguyên giá TSCĐ
A
176
Khi TSCĐ tăng do mua sắm bằng vốn kinh doanh, kế toán ghi:
A Tăng nguyên giá TSCĐ và kết chuyển nguồn vốn
B Tăng nguyên giá TSCĐ và tăng số phải trả người bán
C Tăng nguyên giá TSCĐ và giảm số tiền đã trả
D Tăng nguyên giá TSCĐ
Trao đổi TSCĐ tương tự là việc trao đổi:
A Tạo ra doanh thu
A Tăng nguyên giá TSCĐ
B Tăng thuế GTGT đầu vào
C Giảm nguyên giá TSCĐ
D Tất cả các đáp án đếu sai
A