Hoạt động khởi động 5 phút: - Bài cũ: Cho học sinh đọc bài Người trồng na và trả lời câu hỏi: + Thấy cụ già trồng na người hàng xóm khuyên cụ - Nhắc lại tựa bài.. Hoạt động 2: Ôn các v
Trang 1Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: nhanh vun vút, săn lùng, bờ biển,
nhảy dù Bước đầu biết nghỉ hơi ở chổ có dấu câu
2 Kĩ năng: Hiểu nội dung bài: Cá heo là con vật thông minh, là bạn của người, Cá heo đã
nhiều lần giúp người thoát nạn trên biển Trả lời được câu hỏi 1; 2 trong sách giáo khoa
3 Thái độ: Yêu thích môn học; có ý thức rèn chữ, giữ vở.
* Lưu ý: Chú trọng kĩ năng đọc trơn, hướng dẫn học sinh ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu
nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Tranh minh họa trong sách giáo khoa, bảng phụ.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ: Cho học sinh đọc bài Người trồng na và trả
lời câu hỏi:
+ Thấy cụ già trồng na người hàng xóm khuyên cụ
- Nhắc lại tựa bài
GV đọc mẫu bài văn: giọng kể, ngắt nghỉ hơi đúng
chỗ
HS luyện đọc:
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ: Luyện đọc các tiếng từ
khó hoặc dễ lẫn: nhanh vun vút, bờ biển, săn lùng,
nhảy dù Khi luyện đọc kết hợp phân tích tiếng để
củng cố kiến thức đã học
- Luyện đọc câu:
+ Đọc nhẩm từng câu: giáo viên chỉ bảng từng chữ
ở câu thứ nhất, cho HS đọc trơn
+ Tiếp tục với các câu còn lại
- Học sinh lắng nghe
+ Nhóm (3 em) + Cá nhân – đồng thanh
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc trơn
Trang 2+ Cuối cùng cho HS tiếp nối nhau đọc trơn từng
câu văn theo cách: 1 HS đầu bàn đọc câu thứ nhất,
các em khác tự đứng lên đọc các câu tiếp theo
- Luyện đọc đoạn, bài:
+ Học sinh đọc bài, tiếp nối nhau đọc, đọc cả bài
+ Cho các tổ thi đua đọc đúng, to, và rõ ràng
+ Cho HS đọc đồng thanh cả bài 1 lần
- Học sinh đọc trơn, nối tiếp cả bài
- Đọc nối tiếp theo nhóm 4
- Các tổ thi đua đọc đúng, to, và rõ ràng
- Đọc đồng thanh
b Hoạt động 2: Ôn các vần ân, uân (12 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các yêu cầu
trong sách giáo khoa
* Cách tiến hành:
Tìm tiếng trong bài có vần ân, uân
Nói câu chứa tiếng có vần ân, uân
Mào chơi trên sân
- dẫn, huân
- Các nhóm thi đua tìm và ghi vào nháp
- Đọc tiếp nối
Cá heo được thưởng huân chương
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn
- Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 3
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
(BĐ + MT)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: nhanh vun vút, săn lùng, bờ biển,
nhảy dù Bước đầu biết nghỉ hơi ở chổ có dấu câu
2 Kĩ năng: Hiểu nội dung bài: Cá heo là con vật thông minh, là bạn của người, Cá heo đã
nhiều lần giúp người thoát nạn trên biển Trả lời được câu hỏi 1; 2 trong sách giáo khoa
3 Thái độ: Yêu thích môn học; có ý thức rèn chữ, giữ vở.
* Lưu ý: Chú trọng kĩ năng đọc trơn, hướng dẫn học sinh ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu
nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc
* BĐ: Học sinh trả lời câu hỏi sách giáo khoa và kết hợp luyện nói, trao đổi về cá heo theo nội
dung của bài: Cá heo sống ở biển hay ở hồ? Cá heo đẻ trứng hay đẻ con? Cá heo thông minh như thế nào? Cá heo trong bài học đã cứu sống được ai?, giáo dục học sinh thái độ yêu quý và bảo vệ
cá heo - một loài động vật có ích (liên hệ).
* MT: Học sinh trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa và kết hợp luyện nói (bài tập 3) : Hỏi nhau
về cá heo theo nội dung bài: Cá heo sống ở biển hay ở hồ? Cá heo đẻ trứng hay đẻ con? Cá heo thông minh như thế nào? Con cá heo trong bài đã cứu sống được ai?Giáo viên giúp học sinh nâng cao ý thức bảo vệ môi trường: yêu quý và bảo vệ cá heo - loài động vật có ích (trực tiếp).
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Tranh minh họa trong sách giáo khoa, bảng phụ.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Hoạt động khởi động (3 phút):
Cho học sinh nghỉ giải lao tại chỗ
2 Các hoạt động chính:
a Hoạt động 1: Tìm hiểu bài (12 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh trả lời được các câu hỏi
trong theo chuẩn kiến thức, kĩ năng của bài
* Cách tiến hành:
Học sinh hát chuyển tiết
- Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc
- Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
+ Cá heo bơi giỏi như thế nào?
+ Người ta có thể dạy cá heo làm những việc gì?
- Gọi 2 học sinh đọc lại cả bài văn
- Gọi 1 học sinh đọc cả bài, cả lớp đọc thầm
- Tổ chức thi đua đọc diễn cảm
- 1 học sinh đọc to, cả lớp đọc thầm
- Học sinh trả lời các câu hỏi
- 2 học sinh đọc lại bài văn
- 1 học sinh đọc cả bài, cả lớp đọc thầm
- Học sinh thi đua đọc diễn cảm
Trang 4* Giáo dục học sinh: Cá heo là con vật thông minh,
là bạn của người Cá heo đã nhiều lần giúp người
thóat nạn trên biển Các em cần biết yêu quý và bảo
vệ cá heo.
b Hoạt động 2: Luyện nói (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện nói theo chủ đề
của bài học
* Cách tiến hành:
Đề tài: Hỏi nhau về cá heo
Cách thực hiện:
- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh hoạ và
đọc các câu dưới tranh, gợi ý bằng hệ thống câu hỏi
để học sinh trao đổi với nhau, theo nhóm 3 học sinh,
hỏi nhau về đề tài cá heo
- Nhận xét phần luyện nói của học sinh
* BĐ+MT: Giáo viên giáo dục học sinh thái độ yêu
quý và bảo vệ cá heo - một loài động vật có ích.
Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên
+ Cá heo sống ở biển hay ở hồ?
+ Cá heo đẻ trứng hay đẻ con?
+ Cá heo thông minh như thế nào?
+ Con cá heo trong bài đã cứu sống được ai?
+
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn - Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 5
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu.
Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ ngắt dòng thơ
2 Kĩ năng: Hiểu nội dung bài: Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đang đến, muôn vật
đang lớn lên, đơm bông, kết trái Trả lời được câu hỏi 1 trong sách giáo khoa
Học sinh khá, giỏi trả lời được câu hỏi 2 trong bài
3 Thái độ: Yêu thích môn học; có ý thức rèn chữ, giữ vở.
* Lưu ý: Chú trọng kĩ năng đọc trơn, hướng dẫn học sinh ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu
nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Tranh minh họa trong sách giáo khoa, bảng phụ.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ: Cho học sinh đọc bài Anh hùng biển cả và
trả lời câu hỏi:
+ Cá heo bơi giỏi như thế nào?
+ Người ta có thể dạy cá heo làm những việc gì?
- Nhắc lại tựa bài
GV đọc mẫu bài văn: giọng vui tươi, nhí nhảnh
HS luyện đọc:
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ: Luyện đọc các tiếng từ
khó hoặc dễ lẫn: quả na, trứng cuốc, uốn câu, con
trâu Khi luyện đọc kết hợp phân tích tiếng để củng
cố kiến thức đã học
- Luyện đọc câu:
+ Đọc nhẩm từng câu: giáo viên chỉ bảng từng chữ
ở câu thứ nhất, cho HS đọc trơn
+ Tiếp tục với các câu còn lại
+ Cuối cùng cho HS tiếp nối nhau đọc trơn từng
- Học sinh lắng nghe
+ Nhóm (3 em) + Cá nhân – đồng thanh
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc trơn
- Học sinh đọc trơn, nối tiếp cả bài
Trang 6dòng thơ theo cách: 1 HS đầu bàn đọc câu thứ nhất,
các em khác tự đứng lên đọc các câu tiếp theo
- Luyện đọc đoạn, bài:
+ Học sinh đọc bài, tiếp nối nhau đọc, đọc cả bài
+ Cho các tổ thi đua đọc đúng, to, và rõ ràng
+ Cho HS đọc đồng thanh cả bài 1 lần
- Đọc nối tiếp theo nhóm 4
- Các tổ thi đua đọc đúng, to, và rõ ràng
- Đọc đồng thanh
b Hoạt động 2: Ôn các vần oăt, oăc (12 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các yêu cầu
trong sách giáo khoa
* Cách tiến hành:
Tìm tiếng trong bài có vần oăt
Nói câu chứa tiếng có vần oăt hoặc oăc
Măng nhọn hoắc
- hoắc
- Các nhóm thi đua tìm và ghi vào nháp
- Đọc tiếp nối
Bé ngoặc tay
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn
- Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 7
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu.
Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ ngắt dòng thơ
2 Kĩ năng: Hiểu nội dung bài: Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đang đến, muôn vật
đang lớn lên, đơm bông, kết trái Trả lời được câu hỏi 1 trong sách giáo khoa
Học sinh khá, giỏi trả lời được câu hỏi 2 trong bài
3 Thái độ: Yêu thích môn học; có ý thức rèn chữ, giữ vở.
* Lưu ý: Chú trọng kĩ năng đọc trơn, hướng dẫn học sinh ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu
nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Tranh minh họa trong sách giáo khoa, bảng phụ.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Hoạt động khởi động (3 phút):
Cho học sinh nghỉ giải lao tại chỗ
2 Các hoạt động chính:
a Hoạt động 1: Tìm hiểu bài (12 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh trả lời được các câu hỏi
trong theo chuẩn kiến thức, kĩ năng của bài
* Cách tiến hành:
Học sinh hát chuyển tiết
- Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc
- Cho hs đọc cả bài và trả lời :
+ Gà gáy vào lúc nào trong ngày?
+ Tiếng gà gáy làm muôn vật thay đổi như thế
nào?
Nhận xét: Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới
đang đến, muôn vật đang lớn lên, đơm bông, kết
trái
- Học thuộc lòng bài thơ :
+ Cho hs đọc y/c
+ Cho hs đọc bài nhiều lần
+ Gv xóa bớt cho hs đọc thuộc
- 1 học sinh đọc to, cả lớp đọc thầm
- Học sinh trả lời các câu hỏi
- 2 học sinh đọc lại bài thơ
- Học sinh học thuộc lòng bài thơ
Trang 8+ Cho hs thi đọc thuôc bài thơ.
- Nhận xét, tuyên dương
- Học sinh thi đua học thuộc lòng
b Hoạt động 2: Luyện nói (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện nói theo chủ đề
của bài học
* Cách tiến hành:
Đề tài: Nói về các con vật em biết
Cách thực hiện:
- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh hoạ và
đọc các câu dưới tranh, gợi ý bằng hệ thống câu hỏi
để học sinh trao đổi với nhau, theo nhóm 3 học sinh,
kể với nhau về đề tài các con vật
- Nhận xét phần luyện nói của học sinh
Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn
- Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
Trang 9Kiểm tra định kì Cuối năm (Đọc)
Trang 10RÚT KINH NGHIỆM BÀI KIỂM TRA:
Trang 11
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
Trang 12RÚT KINH NGHIỆM BÀI KIỂM TRA:
Trang 13
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về đọc, viết, xác định thứ tự mỗi số trong dãy số đến 100;cộng, trừ các số có hai chữ số; đặc điểm số 0 trong phép cộng, trừ; giải bài toán có lời văn
2 Kĩ năng: Biết đọc, viết, xác định thứ tự mỗi số trong dãy số đến 100; biết cộng, trừ các
số có hai chữ số; biết đặc điểm số 0 trong phép cộng, phép trừ; giải được bài toán có lời văn Thựchiện tốt các bài tập: Bài 1; Bài 2; Bài 3; Bài 4; Bài 5
3 Thái độ: Yêu thích môn học; sáng tạo, hợp tác.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bộ đồ dùng Toán; bảng phụ.
2 Học sinh: Bộ đồ dùng học Toán lớp 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh lên làm trên bảng
+ Học sinh 1: 41 + 20 = ; 86 + 10 – 0 =
+ Học sinh 2: 63 + 3 – 3 = ; 78 – 4 =
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài: Luyện tập chung (tiết 2)
2 Các hoạt động chính:
- Hát đầu giờ
- Học sinh thực hiện
- Nhắc lại tên bài học
a Hoạt động 1: Đọc, viết, xác định thứ tự mỗi số
trong dãy số đến 100; cộng, trừ các số có hai chữ
số (15 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố kiến thức, kĩ
năng về đọc, viết, xác định thứ tự mỗi số trong dãy
số đến 100; cộng, trừ các số có hai chữ số; đặc
điểm số 0 trong phép cộng, trừ.
* Cách tiến hành:
Bài 1 Số ?
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Giáo viên yêu cầu học sinh điền bằng bút chì vào
sách giáo khoa
- Yêu cầu học sinh lần lượt nêu miệng kết quả
- 1 em nêu yêu cầu bài tập 1
- Học sinh điền bằng bút chì vào sách giáokhoa
- Nêu miệng kết quả
Trang 14- Giáo viên nhận xét.
Bài 2 Đặt tính rồi tính:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 2
- 3 học sinh lên bảng làm, mỗi em 1 cột
- Giáo viên nhận xét và chữa bài
Bài 3 Viết số theo thứ tự:
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Giáo viên hỏi lại cách so sánh
- Cho học sinh làm bằng bút chì vào sách giáo khoa
- Giáo viên nhận xét
b Hoạt động 2: Bài toán có lời văn; đặc điểm số 0
trong phép cộng, phép trừ (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố kĩ năng về bài
toán có lời văn; đặc điểm số 0 trong phép cộng,
trừ.
* Cách tiến hành:
Bài 4 Toán văn:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn tìm số con gà còn lại, ta làm như thế nào?
- Gọi 1 học sinh lên bảng Cả lớp giải vào vở
- Giáo viên nhận xét
Bài 5 Số?
- Gọi học sinh nêu yêu cầu đề bài
- Giáo viên nhận xét, chốt kết quả đúng
3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn
- Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau
- Nhận xét bài bạn, sửa bài
- 1 em nêu yêu cầu bài tập 2
- 3 học sinh lên bảng làm, mỗi em 1 cột
- Cả lớp làm vào tập
- Nhận xét bài trên bảng
- 1 em đọc đề bài tập 3
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh làm vào sách giáo khoa
- Nêu miệng từng kết quả
- Học sinh nêu yêu cầu đề bài
- Học sinh trả lời các câu hỏi của giáo viên
- 1 học sinh lên bảng Cả lớp giải vào vở
- Học sinh nêu yêu cầu đề bài
- Học sinh làm bằng bút chì vào sách giáokhoa, nêu miệng kết quả, giải thích đặc điểmcủa số 0 trong từng trường hợp
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 15
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
kĩ năng: Bài 1; Bài 2 (cột 1, 2); Bài 3 (cột 1, 2); Bài 4
3 Thái độ: Yêu thích môn học; sáng tạo, hợp tác.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bộ đồ dùng Toán; bảng phụ.
2 Học sinh: Bộ đồ dùng học Toán lớp 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh lên làm trên bảng:
+ Học sinh 1: 36 + 12; 63 - 33
+ Học sinh 2: 84 + 11; 65 - 65
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài: Luyện tập chung (tiết 3)
2 Các hoạt động chính:
- Hát đầu giờ
- Học sinh thực hiện
- Nhắc lại tên bài học
a Hoạt động 1: Đọc, viết, số liền trước, số liền
sau của một số; cộng, trừ các số có hai chữ số (17
phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố kiến thức, kĩ
năng về đọc, viết, số liền trước, số liền sau của một
số; cộng, trừ các số có hai chữ số.
* Cách tiến hành:
Bài 1 Số liền trước, số liền sau:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Nhắc lại kiến thức về số liền trước, số liền sau
- Giáo viên yêu cầu học sinh điền bằng bút chì vào
Trang 16- Yêu cầu học sinh lần lượt nêu miệng kết quả.
- Giáo viên nhận xét
Bài 2 (cột 1, 2) Tính nhẩm:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 2
- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách tính nhẩm
- Yêu cầu học sinh làm bằng bút chì vào sách giáo
khoa
- Giáo viên nhận xét và chữa bài
Bài 3 (cột 1, 2) Đặt tính rồi tính:
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Giáo viên hỏi lại cách đặt tính
- Đọc từng bài cho học sinh làm bảng con
- Giáo viên nhận xét từng lượt
b Hoạt động 2: Bài toán có lời văn (8 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố kĩ năng về bài
toán có lời văn.
* Cách tiến hành:
Bài 4 Toán văn:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết Hà có tất cả bao nhiêu viên bi, ta làm
như thế nào?
- Gọi 1 học sinh lên bảng Cả lớp giải vào vở
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn
- Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau
- Nêu miệng kết quả
- Nhận xét bài bạn, sửa bài
- 1 em nêu yêu cầu bài tập 2
- Học sinh nêu yêu cầu đề bài
- Học sinh trả lời các câu hỏi của giáo viên
- 1 học sinh lên bảng Cả lớp giải vào vở
Giải
Số viên bi Hà có tất cả là:
24 + 20 = 44 (viên bi)Đáp số: 44 viên bi
- Học sinh nhận xét bài bạn, sửa bài
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 17
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
3 Thái độ: Yêu thích môn học; sáng tạo, hợp tác.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bộ đồ dùng Toán; bảng phụ.
2 Học sinh: Bộ đồ dùng học Toán lớp 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh lên làm trên bảng:
+ Học sinh 1: 42 + 8; 34 - 4
+ Học sinh 2: 87 - 55; 60 + 38
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài: Luyện tập chung (tiết 4)
2 Các hoạt động chính:
- Hát đầu giờ
- Học sinh thực hiện
- Nhắc lại tên bài học
a Hoạt động 1: Đọc số dưới mội vạch của tia số;
thực hiện cộng, trừ (không nhớ) các số trong phạm
vi 100 (12 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố kiến thức, kĩ
năng về đọc số dưới mội vạch của tia số; thực hiện
cộng, trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 100.
* Cách tiến hành:
Bài 1 Viết số vào tia số:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh đọc các số từ 86 đến 100
- Giáo viên yêu cầu học sinh điền bằng bút chì vào
- 1 em nêu yêu cầu bài tập 1
- 2 em đọc
- Học sinh điền bằng bút chì vào sách giáo