CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌ
Trang 1Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Môn Toán tuần 32 tiết 1
LUYỆN TẬP (1)
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Củng cố về phép chia, viết kết quả phép chia dưới dạng phân số và
số thập phân
2 Kỹ năng : Biết thực hành phép chia Viết kết quả phép chia dưới dạng phân số,
số thập phân Tìm tỉ số phần trăm của 2 số Thực hiện tốt các bài tập: Bài 1 (a,b dòng 1)
; Bài 2 (cột 1,2) ; Bài 3.
3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : SGK, kế hoạch dạy học…
2 Học sinh : Ê ke, thước … đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động ( 5 phút ) :
- Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh lên sửa
bài tập của tiết trước
Trang 2- Nhận xét và sửa bài.
Bài 2 (cột 1, 2) :
- GV yêu cầu HS nêu lại cách tính nhẩm
chia một số cho 0,1; 0,01; 0,25; 0,5
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét và chốt Đ / S
Bài 3 :
- Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài
- GV lưu ý : Viết dưới dạng phân số rồi
lấy tử chia mẫu để được số thập phân
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét và sửa bài
Bài 4: Dành cho học sinh khá, giỏi làm
thêm khi còn đủ thời gian.
- Yêu cầu học sinh khá, giỏi thực hiện
- Nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp : 3 phút
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
em 1 cột
- Nhận xét bài bạn
- HS nêu lại cách tính nhẩm chia một số cho 0,1; 0,01; 0,25; 0,5
- HS làm bài trong tập Nêu miệng kết quả từng bài
- Nhận xét bài bạn
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm : Viết kết quả phép chia dưới dạng phân số và số thập phân theo mẫu
- HS làm bài trong tập 4 em lên sửa, mỗi
em 1 câu
- Nhận xét bài bạn
Khoanh vào trước câu trả lời đúng
(B)
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
Trang 3
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Môn Toán tuần 32 tiết 2
LUYỆN TẬP (2)
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Củng cố về tỉ số phần trăm, thực hiện các phép tính cộng, trừ tỉ số
phần trăm
Trang 42 Kỹ năng : Biết tìm tỉ số phần trăm của 2 số Thực hiện các phép tính cộng, trừ
các tỉ số phần trăm Giải toán liên quan đến tỉ số phần trăm Thực hiện tốt các bài tập:
Bài 1 (c,d); Bài 2; Bài 3.
3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : SGK, kế hoạch dạy học…
2 Học sinh : Ê ke, thước … đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động ( 5 phút ) :
- Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh lên sửa
bài tập của tiết trước
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách tìm tỉ số
phần trăm của hai số : Muốn tìm tỉ số
phần trăm của hai số ta làm như thế
- HS làm bài trong tập
- 4 em lên sửa, mỗi em 1 câu
- Nhận xét bài bạn
- HS làm bài trong tập
Trang 5- Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài.
- GV lưu ý : Không nhầm lẫn giữa tỉ số
% của số này so với số kia
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét và sửa bài
Bài 4: Dành cho học sinh khá, giỏi
làm thêm khi còn đủ thời gian.
- Yêu cầu học sinh khá, giỏi thực hiện
- Nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp : 3 phút
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- 3 em lên sửa, mỗi em 1 câu
Trang 6
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Môn Toán tuần 32 tiết 3 ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ ĐO THỜI GIAN I MỤC TIÊU : 1 Kiến thức : Củng cố các kiến thức về phép tính các số đo thời gian 2 Kỹ năng : Biết thực hành tính với số đo thời gian và vận dụng trong giải toán. Thực hiện tốt các bài tập: Bài 1 ; Bài 2 ; Bài 3. 3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác. II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : 1 Giáo viên : SGK, kế hoạch dạy học… 2 Học sinh : Ê ke, thước … đồ dùng học tập III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 Hoạt động khởi động ( 5 phút ) : - Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh lên sửa bài tập của tiết trước - Nhận xét, cho điểm
HS sửa BT
Trang 7- GV yêu cầu HS nêu lại cách cộng, trừ
số đo thời gian : các chú ý khi thực hiện
các phép tính cộng, trừ số đo thời gian
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét và sửa bài
Bài 2 :
- GV yêu cầu HS nêu lại cách nhân,
chia số đo thời gian
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét và sửa bài
Bài 3 :
- Yêu cầu HS đọc đề toán
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách tìm thời
gian trong chuyển động đều
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét và sửa bài
Bài 4: Dành cho học sinh khá, giỏi
- HS nêu lại cách cộng, trừ số đo thờigian
18 : 10 = 1,8 (giờ)1,8 giờ = 1giờ 48 phút
- Nhận xét bài bạn
Trang 8làm thêm khi còn đủ thời gian.
- Yêu cầu học sinh khá, giỏi thực hiện
- Nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp : 3 phút
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Học sinh khá, giỏi thực hiện
Giải Thời gian ô tô đi trên đường là:
8h56 – 6h15 – 25 phút = 2h16 = 34/15
giờ Quãng đường từ Hà Nội đến Hải
Phòng là:
45 x 34/15 = 102 (km)
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
Trang 9
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Môn Toán tuần 32 tiết 4
ÔN TẬP VỀ TÍNH CHU VI, DIỆN TÍCH MỘT SỐ HÌNH
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Củng cố các kiến thức về cách tính chu vi, diện tích một số hình đã
học
2 Kỹ năng : Thuộc công thức tính chu vi, diện tích các hình đã học và biết vận
dụng vào giải toán Thực hiện tốt các bài tập: Bài 1 ; Bài 3.
3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : Bảng phụ
2 Học sinh : Ê ke, thước … đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a Hoạt động 1 : Ôn tập các công thức
tính chu vi, diện tích một số hình ( 10
phút )
* Mục tiêu : Giúp HS hệ thống hóa một
số công thức tính chu vi, diện tích một
số hình đã học
* Cách tiến hành :
- GV dùng bảng phụ như SGK, yêu cầu
HS xung phong lên nhận diện và nêu
Trang 10công thức tính chu vi (nếu có) và diện
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi,
diện tích HCN
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét và sửa bài
Bài 3 :
- Yêu cầu HS đọc đề toán
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách tìm diện
tích hình vuông, diện tích hình tròn
- Nêu cách tính diện tích phần tô màu?
- Yêu cầu HS làm bài
9600 m2 = 0,96 ha
- Nhận xét bài bạn
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- HS nhắc lại cách tìm diện tích hìnhvuông, diện tích hình tròn
- HS nêu : diện tích tô màu = diện tíchhình tròn – diện tích hình vuông
- HS làm bài trong tập
- 1 em lên bảng sửa
- Nhận xét bài bạn
Trang 11- Nhận xét và sửa bài.
3 Hoạt động nối tiếp : 3 phút
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Môn Toán tuần 32 tiết 5
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Củng cố về cách tính chu vi, diện tích một số hình đã học.
2 Kỹ năng : Biết tính chu vi, diện tích các hình đã học Biết giải các bài toán liên
quan đến tỉ lệ Thực hiện tốt các bài tập: Bài 1 ; Bài 2 ; Bài 4.
3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
Trang 121 Giáo viên : SGK, kế hoạch dạy học…
2 Học sinh : Ê ke, thước … đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động ( 5 phút ) :
- Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh lên sửa bài
tập của tiết trước
- Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài
- GV yêu cầu HS nêu lại cách hiểu về tỉ lệ
1 : 1000 trên bản đồ
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét và sửa bài
Bài 2 :
- Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài
- GV yêu cầu HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS làm bài
- HS làm bài trong tập 1 em lên sửabài
GiảiChiều dài thực tế: 11x1000 : 100 =
110 (m)Chiều rộng thực tế: 9 x 1000 : 100 =
90 (m)Chu vi: (110 + 90) x 2 = 400 (m)Diện tích: 110 x 90 = 9900 (m2)
- Nhận xét bài bạn
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- HS nêu : Tìm cạnh hình vuông bằng
Trang 13- Nhận xét và sửa bài.
Bài 4 :
- Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài
- GV hướng dẫn :
+ Đề yêu cầu tìm gì?
+ Để tính chiều cao hình thang, ta cần có
gì?
+ Ta đã có gì và chưa có gì?
+ Có gì liên quan giữa hình thang và hình
vuông?
+ Ta làm sao để tính diện tích hình vuông?
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét và chốt Đ / S
3 Hoạt động nối tiếp : 3 phút
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
cách lấy chu vi chia 4, tìm diện tích hình vuông bằng cách lấy cạnh nhân cạnh
- HS làm bài trong tập 1 em lên sửa bài
Cạnh của hình vuông đó là:
48 : 4 = 12(m) Diện tích hình vuông đó là:
12 x 12 = 144 (m2)
- Nhận xét bài bạn
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- HS nêu : + Tìm chiều cao hình thang
+ Ta cần có diện tích, đáy lớn và đáy
bé hình thang
+ ta có đáy lớn = 12cm, đáy bé = 8cm Chưa có diện tích
+ Diện tích 2 hình = nhau
+ Ta lấy cạnh nhân cạnh
- HS làm bài trong tập
- 1 em lên sửa bài
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
Trang 14
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Tập đọc tuần 32 tiết 1 ÚT VỊNH I MỤC TIÊU : 1 Kiến thức: Biết đọc diễn cảm được một đoạn hoặc toàn bộ bài văn 2 Kĩ năng: Hiểu nội dung: Ca ngợi tấm gương giữ gìn an toàn giao thông đường sắt và hành động dũng cảm cứu em nhỏ của Út Vịnh (trả lời được các câu hỏi trong Sách giáo khoa) 3 Thái độ: Yêu thích môn học. II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : 1 Giáo viên : Tranh minh họa bài đọc trong SGK, bảng phụ viết sẵn đoạn luyện đọc diễn cảm 2 Học sinh : SGK, bút chì, bút dạ quang và các đồ dùng học tập khác III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 Hoạt động khởi động ( 4 phút ) : - KTBC : Gọi HS đọc thuộc lòng bài Bầm ơi và trả lời câu hỏi. - Nhận xét, cho điểm - GTB : trực tiếp 2 Các hoạt động chính :
HS đọc thuộc lòng bài Bầm ơi và trả
lời câu hỏi
Trang 15a Hoạt động 1 : Luyện đọc ( 10 phút )
* Mục tiêu : Học sinh biết đọc trôi chảy,
đọc đúng các từ ngữ, câu, đoạn, bài
* Cách tiến hành :
- GV yêu cầu 1 HS giỏi đọc bài
- GV treo tranh lên bảng
- Chia bài văn thành 4 đoạn :
+ Đoạn 1 : từ đầu đến ném đá lên tàu.
+ Đoạn 2 : tiếp theo đến như vậy nữa.
+ Đoạn 3 : tiếp theo đến tàu hỏa đến!
+ Đoạn 4 : phần còn lại
- GV khen những em đọc đúng kết hợp
sửa lỗi cho những em đọc còn phát âm
sai, ngắt nghỉ hơi chưa đúng hoặc giọng
đọc chưa phù hợp
- GV yêu cầu HS đọc lượt thứ 2 đồng
thời nêu phần Chú giải SGK.
- GV yêu cầu HS đọc theo cặp 2 vòng
- GV đọc diễn cảm toàn bài với giọng kể,
chậm rãi, thong thả ở đoạn đầu; giọng hồi
hộp, dồn dập ở đoạn cuối
b Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài.( 10 phút )
* Mục tiêu : Học sinh biết trả lời các câu
hỏi SGK để hiểu nội dung của bài
* Cách tiến hành :
- GV tổ chức cho HS đọc và hiểu nội
dung của bài :
+ Đoạn đường sắt gần nhà Út Vịnh mấy
năm nay thường có những sự cố gì?
- HS quan sát tranh minh họa bài văn
- HS lấy viết làm dấu các đoạn củabài
- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạnvăn
- HS đọc từng đoạn nối tiếp
- HS nêu mục Chú giải SGK.
- HS đọc theo cặp-2 em đọc cả bài
- HS đọc thầm, đọc lướt bài văn đểtrả lời câu hỏi :
+ Lúc thì tảng đá nằm trên đường tàuchạy, lúc thì ai đó tháo cả ốc bắt thanhray Nhiều khi trẻ chăn trâu còn ném
đá lên tàu khi tàu đi ngang qua
+ Tham gia phong trào Em yêu đường sắt quê em, thuyết phục Sơn không
thả diều trên đường tàu
Trang 16cứu hai em nhỏ đang chơi trên đường tàu?
+ Em học tập ở Út Vịnh điều gì?
c Hoạt động 3 : Luyện đọc diễn cảm.
(10 phút)
* Mục tiêu : Học sinh biết đọc với giọng
kể, chậm rãi, thong thả ở đoạn đầu; giọng
hồi hộp, dồn dập ở đoạn cuối
* Cách tiến hành :
- GV hướng dẫn HS đọc
- GV dùng bảng phụ viết sẵn đoạn 4
- GV nhận xét, uốn nắn cách đọc cho HS
- GV tuyên dương những em đọc hay
nhất
3 Hoạt động nối tiếp : 3 phút
- Nhận xét tiết học
- Về đọc lại bài nhiều lần
- Chuẩn bị bài Những cánh buồm.
+ La lớn, báo tàu hỏa tới Hoa giật mình ngã lăn ra khỏi đường tàu, Vịnh nhào tới ôm Lan lăn xuống mép ruộng
+ Tinh thần dũng cảm, ý thức, trách nhiệm, tôn trọng Luật Giao thông
- 4 HS đọc nối tiếp nhau 4 đoạn của bài
- HS luyện đọc diễn cảm
- Một vài HS thi luyện đọc hay trước lớp Cả lớp bình chọn bạn đọc hay nhất
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Trang 17Tập đọc tuần 32 tiết 2
NHỮNG CÁNH BUỒM
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Biết đọc diễn cảm bài thơ, ngắt giọng đúng nhịp thơ.
2 Kĩ năng: Hiểu nội dung, ý nghĩa: Cảm xúc tự hào của người cha, ước mơ về
cuộc sống tốt đẹp của người con (trả lời được các câu hỏi trong Sách giáo khoa; thuộc 1,
2 khổ thơ trong bài)
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
* Lưu ý: HS khá, giỏi học thuộc lòng bài thơ HS yếu trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 4
theo gợi ý của GV; học thuộc lòng những khổ thơ yêu thích.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : Tranh minh họa bài đọc trong SGK, bảng phụ viết sẵn đoạn cần đọcdiễn cảm
2 Học sinh : SGK, bút chì, bút dạ quang và các đồ dùng học tập khác
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động ( 4 phút ) :
- KTBC : Gọi HS đọc bài Uùt Vịnh và trả
lời câu hỏi
- Nhận xét, cho điểm
- GTB : trực tiếp
2 Các hoạt động chính :
a Hoạt động 1 : Luyện đọc ( 10 phút )
* Mục tiêu : Học sinh biết đọc trôi chảy,
đọc đúng các từ ngữ, câu, đoạn, bài
* Cách tiến hành :
- GV yêu cầu 1 HS giỏi đọc bài
- GV treo tranh lên bảng
- Chia thành 5 đoạn ứng với 5 khổ thơ
- GV khen những em đọc đúng kết hợp
sửa lỗi cho những em đọc còn phát âm sai,
ngắt nghỉ hơi chưa đúng hoặc giọng đọc
- HS khá giỏi đọc cả bài
- HS quan sát tranh minh họa bài thơ
- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc cáckhổ thơ
- HS đọc từng đoạn nối tiếp
Trang 18nêu phần Chú giải SGK.
- GV yêu cầu HS đọc theo cặp 2 vòng
- GV đọc diễn cảm toàn bài với giọng
chậm rãi, dịu dàng, trầm lắng, diễn tả được
tình cảm của người cha đối với con; ngắt
giọng đúng nhịp thơ
b Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài.( 10 phút )
* Mục tiêu : Học sinh biết trả lời các câu
hỏi SGK để hiểu nội dung của bài
* Cách tiến hành :
- GV tổ chức cho HS đọc và hiểu nội dung
của bài :
+ Dựa vào những hình ảnh được gợi ra
trong bài thơ, hãy tưởng tượng và miêu tả
cảnh hai cha con dạo trên bãi biển?
+ Thuật lại cuộc trò chuyện giữa hai cha
* Mục tiêu : Học sinh biết đọc với giọng
chậm rãi, dịu dàng, trầm lắng, diễn tả được
tình cảm của người cha đối với con; ngắt
giọng đúng nhịp thơ
* Cách tiến hành :
- GV hướng dẫn HS đọc
- GV dùng bảng phụ viết sẵn cả bài thơ,
yêu cầu HS luyện đọc diễn cảm 2 khổ thơ
- HS đọc thầm, đọc lướt bài văn đểtrả lời câu hỏi
- Nhận xét, bổ sung cho bạn
- 5 HS đọc nối tiếp nhau các khổ thơcủa bài
- HS dùng viết chì đánh dấu các từngữ cần nhấn giọng
- HS luyện đọc diễn cảm 2 khổ thơtheo cặp
- Một vài HS thi luyện đọc diễn cảmtrước lớp Cả lớp bình chọn bạn đọchay nhất
Trang 19- GV tuyên dương những em đọc diễn cảm
hay nhất và thuộc bài thơ nhanh nhất
3 Hoạt động nối tiếp : 3 phút
- Nhận xét tiết học Về đọc lại bài nhiều
lần và học thuộc lòng bài thơ Chuẩn bị
bài : Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục
trẻ em.
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Tập làm văn tuần 32 tiết 1
TRẢ BÀI VĂN TẢ CON VẬT
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Biết rút kinh nghiệm về cách viết bài văn tả con vật (về bố cục,
cách quan sát và chọn lọc chi tiết)
2 Kỹ năng : Nhận biết và sửa được lỗi trong bài Viết lại một đoạn văn cho đúng
hoặc hay hơn
3 Thái độ : Giúp HS mở rộng vốn sống, rèn tư duy lô-gích, tư duy hình tượng,
bồi dưỡng tâm hồn, cảm xúc thẩm mĩ, hình thành nhân cách
- HS khá, giỏi viết lại một đoạn văn cho sinh động; nhận xét được bài của bạn.
Trang 20- HS yếu viết lại một đoạn văn cho đúng.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : Đề kiểm tra trên bảng phụ, các lỗi chung của lớp cần chữa trênbảng phụ
2 Học sinh : Đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 21 Về chọn ý và xếp ý :
- Thông báo điểm cụ thể của từng HS
- Sửa lại các bài trên bảng của HS nếu
chưa thật chính xác
b Hoạt động 2 : Trả bài và hướng dẫn
HS chữa bài (17 phút )
* Mục tiêu : HS tự nhận ra lỗi và biết cách
sửa lỗi cho bài của mình
* Cách tiến hành :
- GV trả bài cho HS và hướng dẫn HS sửa
lỗi
- Gv đọc một số đoạn văn hay, bài văn
hay cho cả lớp tham khảo
- GV nhận xét và tuyên dương những em
đã sửa được tương đối hay
- Biểu dương những bài điểm cao, khuyến
khích những bạn chưa có điểm cao về làm
lại
3 Hoạt động nối tiếp : 3 phút
- Nhận xét tiết học
- Về chuẩn bị bài sau
Về chọn ý và xếp ý :
- Lớp trao đổi về bài sửa trên bảng
- HS đọc lời phê của GV, xem kĩ những chỗ mắc lỗi
- Chữa lỗi ra bên ngoài, trao đổi bài với
bạn bên cạnh để nhận xét nhau
- HS thảo luận những chỗ hay của bài bạn Tự sửa đoạn văn chưa hay của mình - Trình bày trước lớp những đoạn văn đã viết lại của mình - Lớp nhận xét RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
Trang 22
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Tập làm văn tuần 32 tiết 2
TẢ CẢNH – KIỂM TRA VIẾT
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Củng cố kiến thức về văn tả cảnh.
2 Kỹ năng : Viết được một bài văn tả cảnh có bố cục rõ ràng, đủ ý, dùng từ, đặt
câu đúng
3 Thái độ : Giúp HS mở rộng vốn sống, rèn tư duy lô-gích, tư duy hình tượng,
bồi dưỡng tâm hồn, cảm xúc thẩm mĩ, hình thành nhân cách
* HS khá giỏi viết bài văn có hình ảnh, cảm xúc.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn cấu tạo một bài văn tả cảnh
2 Học sinh : Đồ dùng học tập Bài chuẩn bị của HS về dàn ý và đoạn văn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Tả trường em trước buổi học
+ Tả một khu vui chơi, giải trí mà emthích
- HS nhắc lại cấu tạo của một bài văn
Trang 23bài văn tả cảnh cho HS nhớ lại.
- GV yêu cầu HS làm bài trong 35 phút
+ Kết bài : Nêu nhận xét hoặc cảmnghĩ của người viết
- HS làm bài
- HS nộp bài
Trường Tiểu học Trung Lập Thượng là tên ngôi trường thân yêu mà em đang học, nằm đối diện với khu dân cư Hôm nay, em đến sớm làm trực nhật Hàng chữ trắng “Trường Tiểu học Trung Lập Thượng” nổi bật giữa nền xanh
Bước vào cổng trường, sân trường hình chữ nhật, rộng rãi Hàng bạch dàn xoè tán lá xanh mượt toả mát một vùng phòng Đoàn Đội, phòng Ban Giám hiệu và phòng Hội đồng được trang trí ngăn nắp và khoa học Sân trường là nơi diễn ra lễ chào cờ, phát động thi đua hay những ngày kỷ niệm Em đi nhanh qua dãy lớp một, hai, ba , bốn và năm Các lớp học sáng sủa, đều
có ảnh Bác Hồ đang mỉm cười với đàn cháu thân yêu, ở dưới là khẩu hiệu “Đời đời nhớ ơn Bác Hồ vĩ đại” cùng bảng đen trang nghiêm và dãy bàn của bốn tổ học sinh Những bức vẽ dán trên bảng thi đua do những bàn tay xinh xinh chúng em vẽ Chúng em rất dễ nhầm lớp nếu không có tấm biển ghi tên lớp treo ngay ngắn trước cửa Em bắt đầu công việc của mình Em đi giặt khăn lau bảng ở sân sau Vườn trường ở sân sau đầy những loại hoa cùng đua nhau khoe sắc Lau bảng xong, em kê lại bàn ghế cho ngay ngắn Trong mỗi tiết học đôi khi chúng em cần đồ dùng học tập và thư
Trang 24viện là nơi cung cấp cho chúng em Những hồi trống đầu tiên vang lên, một buổi học bắt đầu.
Ngôi trường này đã gắn bó với em Em sẽ mãi không bao giờ quên những tháng năm em học ở nơi này.
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
Luyện từ và Câu tuần 32 tiết 1
ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Sử dụng đúng dấu chấm, dấu phẩy trong câu văn, đoạn văn (BT1)
2 Kỹ năng : Viết được đoạn văn khoảng 5 câu nói về hoạt động của HS trong giờ
ra chơi và nêu được tác dụng của dấu phẩy (BT2)
Trang 253 Thái độ : Bồi dưỡng thói quen dùng từ đúng Có ý thức sử dụng tiếng Việt văn
hóa trong giao tiếp
* HS khá, giỏi chỉ ra được những chỗ dùng sai dấu phẩy và tác hại của việc dùng sai
dấu phẩy; nêu được tác dụng của từng dấu phẩy.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn nội dung BT 1 Các phiếu luyện tập có đoạn vănnhư SGK cho BT1
2 Học sinh : Đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt
các bài tập theo yêu cầu
* Cách tiến hành:
Bài 1 :
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của đề bài
- Phát phiếu luyện tập cho HS có viết
sẵn đoạn văn
- Yêu cầu HS phát biểu
- Gọi 1 em lên sửa trên bảng phụ
- Lớp nhận xét bài bạn
- 1 em lên sửa trên bảng phụ
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
Trang 26- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của đề bài.
- Yêu cầu HS viết đoạn văn và nêu tác
dụng của dấu phẩy đã dùng
- Yêu cầu HS lần lượt nêu tác dụng của
các dấu phẩy trong đoạn văn vừa viết
- 2 em lên bảng ghi lại đoạn văn của
mình và nêu tác dụng của các dấu phẩy
đã dùng
- Nhận xét và sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp : 3 phút
- Nhận xét tiết học
- Về xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- HS viết đoạn văn và nêu tác dụng củadấu phẩy đã dùng
- HS trình bày đoạn văn vừa viết trướclớp, lớp nhận xét bài bạn
- HS lần lượt nêu tác dụng của các dấuphẩy trong đoạn văn đã viết
Trang 27Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Luyện từ và Câu tuần 32 tiết 2
ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU ( Dấu hai chấm )
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Hiểu tác dụng của dấu hai chấm (BT1)
2 Kỹ năng : Biết sử dụng đúng dấu hai chấm (BT2, 3).
Trang 283 Thái độ : Bồi dưỡng thói quen dùng từ đúng Có ý thức sử dụng tiếng Việt văn
hóa trong giao tiếp
* HS khá giỏi giải thích được tác dụng của việc dùng dấu hai chấm ở các vị trí đã sử
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt
các bài tập theo yêu cầu
* Cách tiến hành:
Bài 1 :
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của đề bài
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân và phát
- HS làm việc cá nhân và phát biểu
- Nhận xét bài bạn, bổ sung, sửa chữa
- HS nhắc lại các tác dụng của dấu haichấm
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- HS nhận phiếu và ghi các dấu haichấm thích hợp vào bài thơ và đoạn
Trang 29- Phát phiếu luyện tập cho HS có viết
sẵn bài thơ và đoạn văn
- Yêu cầu HS phát biểu
- Gọi 1 em lên sửa trên bảng phụ
- Nhận xét và sửa bài
Bài 3 :
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của đề bài
- Yêu cầu HS giải thích cách hiểu lầm ý
của người bán hàng, sửa lại bằng cách
ghi thêm dấu hai chấm vào tin nhắn cho
Trang 30Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Lịch sử tuần 32
Lịch sử địa phương (tiết 2)
TRẬN DIỆT ĐỒN DÂN HÀN CỦA TIỂU ĐOÀN QUYẾT THẮNG
I MỤC TIÊU :
Học xong bài này, HS biết :
Trang 31a Kiến thức : Tầm quan trọng của đồn Dân Hàn Sơ lược diễn biến của trận diệt
đồn Dân Hàn
b Kĩ năng : Rèn kĩ năng : Biết tìm kiếm các tư liệu lịch sử Biết đặt câu hỏi và
tìm kiếm thông tin, chọn lọc thông tin để giải đáp
c Thái độ : Ham học hỏi, tìm hiểu về lịch sử quê hương; yêu thiên nhiên, con
người, quê hương, đất nước; tôn trọng và bảo vệ các di tích lịch sử, văn hóa của dân tộc
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : các tư liệu, tài liệu học tập, phiếu học tập
2 Học sinh : Đồ dùng học tập, tài liệu học tập, …
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV giao nhiệm vụ cho HS :
+ Đồn Dân Hàn được xây dựng kiên cố
như thế nào?
+ Hãy thuật lại cuộc tiến công vào đồn
Dân Hàn của Tiểu đoàn 1 ?
+ Đồn Dân Hàn bị tiêu diệt có ý nghĩa