CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. - Học sinh khác nhận xét bài làm của bạn - Một em đọc đề bài 2 trong sách giáo khoa.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠ
Trang 12 Kĩ năng: Giải được bài toán bằng hai phép tính Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn
kiến thức, kĩ năng: Bài 1; Bài 2; Bài 3; Bài 4 (cột 1, 2).
3 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 học sinh lên sửa bài tập
của tiết trước
- Gọi học sinh nêu bài tập trong sách
- Gọi 1 em nêu miệng kết quả nhẩm và giải thích
- Yêu cầu lớp làm vào vở
- Một em đọc đề bài sách giáo khoa
- Cả lớp làm vào vở bài tập
- 1 em nêu miệng kết quả nhẩm:
a/ 3000 + 2000 x 2 = 3000 + 4000 = 7 000
( 3000 + 2000 ) x 2 = 5000 x 2 = 10 000
b/ 14000 – 8000: 2 = 14 000 - 4000 = 10 000
(14000 – 8000): 2 = 6000: 2 = 3000
Trang 2- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Gọi học sinh nêu bài tập trong sách
- Yêu cầu học sinh nêu lại cách đặt tính và tính ở
từng phép tính
- Mời hai em lên bảng giải bài
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét đánh giá
b Hoạt động 2: Giải toán văn (12 phút)
* Mục tiêu: Củng cố cho học sinh về giải bài toán
có 2 phép tính
* Cách tiến hành:
Bài 3: Toán văn
- Gọi một em nêu đề bài 3 SGK
- Hướng dẫn học sinh giải theo hai bước
- Mời một em lên bảng giải bài
- Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 4 (cột 1,2 riêng học sinh khá, giỏi làm thêm
cột 3,4): Viết số vào ô trống
- Cho HS giải nháp và chữa trên bảng
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- Học sinh khác nhận xét bài làm của bạn
- Một em đọc đề bài 2 trong sách giáo khoa
- Hai em lên bảng đặt tính và tính:
998 8000 5749 29999 5+ 5 002 - 25 x 4 49 5999
6000 7975 22976 49 49
4
- Hai em khác nhận xét bài bạn
- Một em nêu đề bài tập 3 trong sách
- Lơp làm vào vở Một em giải bài trên bảng
Trang 3Toán tuần 34 tiết 2
Ôn Tập Về Đại Lượng
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết làm tính với các số đo theo các đơn vị đo đại lượng đã học (độ dài,
khối lượng, thời gian, tiền Việt Nam)
2 Kĩ năng: Biết giải các bài toán liên quan đến những đại lượng đã học Thực hiện tốt
các bài tập theo chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài 1; Bài 2; Bài 3; Bài 4.
3 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nhắc lại tên bài học
a Hoạt động 1: Ôn tập đo độ dài và khối lượng
(15 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố kiến thức về đơn
vị đo độ dài, khối lượng.
* Cách tiến hành:
Bài 1: Khoanh tròn:
- Gọi học sinh nêu bài tập trong sách
- Yêu cầu học sinh tự làm và chữa bài
- Gọi một em lên bảng giải bài toán
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài
- Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 Quan sát tranh av2 trả lời câu hỏi:
- Mời một học sinh đọc đề bài
- Lưu ý học sinh quan sát hình vẽ rồi mới trả lời câu
- Quan sát và tìm hiểu nội dung bài toán
- Suy nghĩ đổi nhẩm: 7m 3cm = 703 cm sau
đó đối chiếu với các câu trả lời A, B, C, D đểthấy được câu B là đúng và khoanh câu B
- Lớp thực hiện khoanh vào vở câu B
- Em khác nhận xét bài làm của bạn
- Hai em đọc đề bài tập 2
- Cả lớp thực hiện vào vở
Trang 4- Mời ba em nêu kết quả mỗi em trả lời một ý
- Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
- Nhận xét đánh giá bài làm học sinh
b Hoạt động 2: Ôn tập đo thời gian và tiền Việt
Nam (15 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố kiến thức về đơn
vị đo thời gian và tiền Việt Nam.
* Cách tiến hành:
Bài 3 Xem giờ
- Mời một học sinh đọc đề bài
- Hỏi học sinh về đặc điểm đề bài toán
- Yêu cầu cả lớp làm trên mô hình đồng hồ
- Mời một học sinh lên bảng giải bài
- Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
- Nhận xét đánh giá bài làm học sinh
Bài 4 Toán văn:
- Mời một học sinh đọc đề bài
- Hỏi học sinh về nội dung đề bài toán
- Ghi tóm tắt đề bài lên bảng
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời một học sinh lên bảng giải bài
- Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- Ba em nêu miệng kết quả
a/ Quả cam cân nặng: 200g + 100g = 300 g.b/ Quả đu đủ nặng: 500g + 200g = 700gc/ Quả đu đủ nặng hơn quả cam:
700g – 300 g = 400g
- Lớp nhận xét kết quả của bạn
- Một em đọc đề bài sách giáo khoa
- Lớp thực hiện làm trên mô hình đồng hồ
- Một học sinh lên bảng giải bài
a/ Kim phút đồng hồ thứ nhất chỉ số 11, đồng
hồ thứ hai chỉ số 2 b/ 5 phút x 3 = 15 phút
- Vậy đi từ nhà tới trường hết 15 phút
- Một em đọc yêu cầu đề bài
- Tìm dự kiện và yêu cầu đề bài
Trang 5Ngày dạy: Thứ ……, ngày / / 201
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Xác định được góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng
2 Kĩ năng: Tính được chu vi hình tam giác, hình chữ nhật, hình vuông Thực hiện tốt các
bài tập theo chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài 1; Bài 2; Bài 3; Bài 4.
3 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Mục tiêu: Giúp học sinh nhận diện góc, cạnh,
trung điểm đoạn thẳng
* Cách tiến hành:
Bài 1: Xem hình và trả lời câu hỏi
- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Cho HS học nhóm đôi
- Gọi các nhóm trình bày
- Nhận xét, chốt lại:
+ Trong hình bên có 7 góc vuông.
+ M là trung điểm của đoạn thẳng BC.
+ N là trung điểm của đoạn thẳng ED.
Trang 6Bài 2: Tính chu vi hình tam giác
- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu HS nêu cách tính chu vi hình tam giác,
hình tứ giác, hình chữ nhật
- Mời 1 HS lên bảng sửa bài Cả lớp làm vào vở
- Nhận xét, chốt lại
Bài 3: Tính chu vi hình chữ nhật
- Cho HS đọc yêu cầu đề bài
- Cho HS nêu cách tính chu vi hình chữ nhật
- Cho HS làm vào vở, 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét
Bài 4: Toán văn
- Mời 1 HS yêu cầu đề bài
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi hình vuông
- Hướng dẫn HS giải bằng hệ thống câu hỏi
- Cho cả lớp làm vào vở, 1 HS giải trên bảng
- Nhận xét, chốt lại
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- 3 HS nêu
- 1 HS lên bảng sửa bài, cả lớp làm bài vàovở
Bài giải Chu vi hình tam giác ABC là:
35 + 26 + 40 = 101 (cm) Đáp số: 101cm.
(60 + 40) x 2 = 200 (cm) Cạnh hình vuông là:
200: 4 = 50 (cm) Đáp số: 50cm.
- Nhận xét
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 7
Ngày dạy: Thứ ……, ngày / / 201
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết tính diện tích các hình chữ nhật, hình vuông và hình đơn giản tạo bởi
hình chữ nhật, hình vuông
2 Kĩ năng: Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài 1; Bài 2; Bài 3.
3 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1: Mỗi hình có diện tích bao nhiêu cm 2 ?
- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu HS quan sát hình trong SGK và tính diện
tích các hình A, B, C, D
- Yêu cầu HS tự làm
- Gọi HS trả lời miệng
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
Trang 8* Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về cách tính diện
tích, chu vi hình vuông và hình chữ nhật
* Cách tiến hành:
Bài 2: Tính chu vi, diện tích hình vuông, hình
chữ nhật
- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu HS nêu cách tính chu vi hình tam giác,
hình tứ giác, hình chữ nhật
- Mời 2 HS lên bảng sửa bài Cả lớp làm vào vở
- Nhận xét, chốt lại
Bài 3: Tính diện tích hình H
- Cho HS đọc yêu cầu đề bài
- Cho HS nêu lại lưu ý thứ 3 trong bài “Diện tích
Bài 4: Xếp hình (dành cho học sinh khá, giỏi)
- Mời 1 HS yêu cầu đề bài
- Cho HS xếp hình cá nhân
- Gọi 2 HS xếp xong trước lên bảng xếp
- Nhận xét, tuyên dương em thắng cuộc
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
Trang 9Ngày dạy: Thứ ……, ngày / / 201
Ôn Tập Về Giải Toán (tiết 1)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết giải toán bằng hai phép tính
2 Kĩ năng: Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài 1; Bài 2; Bài 3.
3 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 học sinh lên sửa bài tập
của tiết trước
- Nhắc lại tên bài học
a Hoạt động 1: Giải toán bằng 2 phép tính (7
phút)
* Mục tiêu: Củng cố cho HS kĩ năng giải bài toán
có hai phép tính
* Cách tiến hành:
Bài 1: Toán giải
- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu HS tóm tắt và tự làm
- Mời 1 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm trên bảng
Cách 1:
Bài giải
Số dân tăng sau hai năm là:
87 + 75 = 162 (người)
Số dân năm nay là:
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
Trang 10* Mục tiêu: Củng cố cho HS kĩ năng giải bài toán
có hai phép tính liên quan đến 1 phần của một số
* Cách tiến hành:
Bài 2: Toán giải
- Mời 2 HS đọc yêu cầu đề bài
- Mời 1 HS lên bảng sửa bài Cả lớp làm bài vào
vở
- Nhận xét, chốt lại
Bài 3: Toán giải
- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Mời 1 HS tóm tắt đề bài, 1 HS lên bảng giải bài
toán
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Nhận xét, chốt lại
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
Đáp số: 5398 người.
- Nhận xét
- 2 HS đọc yêu cầu đề bài
- 1 HS lên bảng sửa bài, cả lớp làm bài vàovở
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- 1 HS tóm tắt bài toán, 1HS lên bảng làmbài
Trang 11Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
Sự Tích Chú Cuội Cung Trăng
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Hiểu nội dung, ý nghĩa: ca ngợi tình nghĩa thuỷ chung, tấm lòng nhân hậu
của chú Cuội; giải thích các hiện tượng thiên nhiện và ước mơ bay lên cung trăng của loài người
2 Kĩ năng : Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ Trả lời được cáccâu hỏi trong sách giáo khoa Kể lại được tửng đoạn của câu chuyện dựa theo gợi ý
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ Tranh minh hoạ trong Sách giáo khoa.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu
hỏi trong sách giáo khoa
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài: trực tiếp
2 Các hoạt động chính:
a Hoạt động 1: Luyện đọc (22 phút).
* Mục tiêu: Giúp học sinh bước đầu đọc đúng các từ
khó, câu khó Ngắt nghỉ hơi đúng ở câu dài, hiểu
nghĩa từ mới
* Cách tiến hành:
- Hát đầu tiết
- 3 em thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
- Nêu lại tên bài học
- Đọc diễn cảm cả bài
- Cho HS luyện đọc từng câu
- Cho HS phát hiện từ khó đọc dễ sai và HDHS đọc
- Cho HS chia đoạn (theo SGK): 4 đoạn
- Cho HS luyện đọc đoạn trước lớp
- Gọi 4 HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn
- Cho HS giải thích từ mới
- Lắng nghe, đọc thầm theo
- Đọc tiếp nối từng câu
- Đọc theo HD của GV
- 1 HS chia đoạn
- Đọc tiếp nối đoạn từng đoạn
- 4 HS đọc 4 đoạn trong bài
- 3 HS giải thích các từ khó trong bài
Trang 12- Cho HS đọc từng đoạn trong nhóm.
+ Cho 6 nhóm tiếp nối nhau đọc 4 đoạn
+ Gọi 1 HS đọc cả bài
b Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài (18 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh nắm được cốt truyện, hiểu
nội dung bài
* Cách tiến hành:
+ Nhờ đâu chú Cuội phát hiện ra cây thuốc quý?
+ Chú Cuội dùng cây thuốc vào việc gì?
+ Thuật lại những việc đã xảy ra với vợ của chú Cuội
+ Vì sao chú Cuội bay lên cung trăng
+ Em tưởng tượng chú Cuội sống trên cung trăng như
thế nào? Chọn một ý em cho là đúng
c Hoạt động 3: Luyện đọc lại, củng cố (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh đọc trôi chảy, diễn cảm
theo yêu cầu thể hiện của bài đọc
* Mục tiêu: Theo gợi ý của tranh, giúp học sinh kể lại
nội dung câu chuyện
* Cách tiến hành:
- GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào các gợi ý trong SGK kể
được tự nhiên từng đoạn của câu chuyện
- Gọi HS tập kể từng đoạn truyện
- Cả lớp và GV bình chọn bạn kể hay nhất
3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- 3 HS tiếp nối nhau đọc
- 1 HS đọc toàn bộ câu chuyện
Trang 133 Thái độ: Yêu thích môn học.
* MT: Giáo viên liên hệ: Mưa làm cho cây cối, đồng ruộng thêm tươi tốt; mưa cung cấp nguồn
nước cần thiết cho con người chúng ta (gián tiếp).
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ Tranh minh hoạ trong Sách giáo khoa.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu
hỏi trong sách giáo khoa
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài: trực tiếp
2 Các hoạt động chính:
a Hoạt động 1: Luyện đọc (8 phút).
* Mục tiêu: Giúp học sinh bước đầu đọc đúng các từ
khó, câu khó Ngắt nghỉ hơi đúng ở câu dài, hiểu
nghĩa từ mới
* Cách tiến hành:
- Hát đầu tiết
- 3 em thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
- Nêu lại tên bài học
- Đọc diễn cảm toàn bài, giọng nhẹ nhàng, vui tươi,
nhanh
- Cho HS xem tranh trong SGK
- Cho HS luyện đọc từng dòng thơ
Trang 14- Cho HS luyện đọc từng khổ thơ trước lớp.
- Cho HS giải thích các từ mới: cọ
- Cho cả lớp đọc đồng thanh bài thơ
b Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh nắm được cốt truyện, hiểu
nội dung bài bài đọc
* Cách tiến hành:
+ Tìm những hình ảnh gợi tả cơn mưa trong bài thơ?
+ Cảnh sinh hoạt gia đình ngày mưa ấm cúng như
thế nào?
+ Vì sao mọi người thương bác ếch?
+ Hình ảnh bác ếch cho em nghĩ đến ai?
Kết luận: Tả cảnh trời mưa và khung cảnh sinh
hoạt ấm cúng của gia đình trong cơn mưa; thể hiện
tình yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống gia đình của tác
giả.
c Hoạt động 3: Học thuộc lòng bài thơ (8 phút).
* Mục tiêu: Giúp HS nhớ và đọc thuộc bài thơ.
* Cách tiến hành:
- Gọi một số HS đọc lại toàn bài thơ bài thơ
- Hướng dẫn HS học thuộc lòng khổ, bài thơ theo
cách xoá dần bảng
- Cho HS thi đua HTL từng khổ thơ của bài thơ
- Mời 2 em thi đua đọc thuộc lòng cả bài thơ
- Nhận xét
3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Nhắc lại nội dung bài học
*MT: Gíao viên liên hệ: Mưa làm cho cây cối, đồng
ruộng thêm tươi tốt; mưa cung cấp nguồn nước cần
thiết cho con người chúng ta.
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- Đọc từng khổ thơ trước lớp
- 2 HS giải thích
- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ
- Đọc thầm bài thơ và trả lời các câu hỏi
- Nhận xét, bổ sung
- 3 HS đọc
- Học thuộc lòng theo hướng dẫn của GV
- Thi đua đọc thuộc lòng từng khổ thơ
- 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ
- Nhận xét
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Trang 15
1 Kiến thức : Nghe và nói lại được thông tin trong bài Vươn tới các vì sao.
2 Kĩ năng : Ghi vào sổ tay ý chính của 1 trong 3 thông tin nghe được.
3 Thái độ: Yêu thích môn học; có thức “Rèn chữ - Giữ vở”; tích cực, sáng tạo, hợp tác.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nhắc lại tên bài học
a Hoạt động 1: Nghe - kể : Vươn tới các vì sao (15
- Mời HS đọc yêu cầu của bài
- Cho HS quan sát từng ảnh minh họa, đọc tên tàu vũ
trụ và tên hai nhà du hành vũ trụ
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Quan sát tranh minh họa, đọc tên tàu vũ trụ
và tên 2 nhà du hành vũ tru
Trang 16- Cho HS đọc bài rồi trả lời câu hỏi:
+ Ngày tháng, năm nào, Liên Xô phóng thành công
tàu vũ trụ Phương Đông?
+ Ai là người bay lên con tàu đó?
+ Con tàu bay mấy vòng trong trái đất?
+ Ngày nhà du hành vũ trụ Am-xtơ-rông được tàu
vũ trụ A-pô-lô đưa lên mặt trăng là ngày nào?
+ Anh hùng Phạm Tuân tham gia chuyến bay trên
tàu Liên hợp của Liên Xô năm nào?
- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài
- Nhắc HS lựa chọn những ý chính của từng tin để
ghi vào sổ tay
- Yêu cầu cả lớp làm vào sổ tay
- Mời HS tiếp nối nhau đọc trước lớp
- Viết bài vào sổ tay
- Tiếp nối nhau đọc trước lớp
Trang 17 RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
Nghe - Viết Thì Thầm
Phân biệt tr/ch; dấu hỏi/dấu ngã; tên riêng nước ngoài
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 5 chữ.
2 Kĩ năng : Đọc và viết đúng tên một số nước đông Nam Á trong Bài tập 2 Làm đúng
Bài tập (3) a/b hoặc Bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên soạn
3 Thái độ: Giáo dục học sinh thức “Rèn chữ - Giữ vở”; yêu thích sự trong sáng, đa dạng
của tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh viết bảng con
một số từ của tiết trước
- Nhận xét, đánh giá chung
- Giới thiệu bài mới: trực tiếp
2 Các họat động chính :
a Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nghe - viết
bài chính tả (20 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh nghe - viết đúng bài chính
tả vào vở
- Hát đầu tiết
- Học sinh viết bảng con
- Nhắc lại tên bài học
Trang 18* Cách tiến hành:
Hướng dẫn học sinh chuẩn bị:
- GV đọc bài thơ
+ Bài thơ cho thấy các sự vật, con vật đều biết trò
chuyện thì thầm với nhau Đó là những sự vật, con
vật nào?
+ Hướng dẫn HS nhận xét chính tả
Viết chính tả:
- Giáo viên đọc cho học sinh viết bài
- Chấm, chữa bài
b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập
(10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh biết thực hiện tốt các bài
tập theo yêu cầu
* Cách tiến hành:
Bài tập 2:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập
- GV hỏi về cách viết tên riêng
Bài tập 3a:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT 3a
- Cả lớp và GV nhận xét
- Nhận xét, chốt kết quả
3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- HS lắng nghe
- HS trả lời
- 2 em đọc lại bài thơ
- HS đọc thầm lại bài thơ
- Ghi nhớ những chữ mình dễ viết sai
- HS viết bài vào vở
- 5; 7 HS mang vở chấm
- HS đọc yêu cầu bài
- 2, 3 HS đọc tên riêng của 5 nước Đông Nam Á
- HS đọc yêu cầu bài
- HS quan sát tranh minh họa
- Gợi ý giải đố, tự làm bài
- 2 HS thi làm bài đứng nhanh trên bảng lớp
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :