1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 33 giáo án lớp 3 soạn theo định hướng phát triển năng lực học sinh

33 758 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 12,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Nhắc lại tên bài học.. Hoạt động 1: Ôn tập tia số 7 phút * Mục tiêu: Giúp học sinh biểu diễn các số trên

Trang 1

Toán tuần 33 tiết 1

Kiểm Tra

I MỤC TIÊU:

Tập trung vào việc đánh giá: Kiến thức, kĩ năng đọc, viết số có năm chữ số Tìm số liền sau của số có năm chữ số; sắp xếp 4 số có năm chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn; thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (có nhớ không liên tiếp) chia số có năm chữ số cho số có một chữ số Xem đồng hồ và nêu kết quả bằng hai cách khác nhau Biết giải toán có đến hai phép tính

II ĐỀ BÀI THAM KHẢO:

1 Phần 1: Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lới A, B, C, D Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu

trả lời đúng:

Câu 1 Số liền sau của 75 829 là:

A 75 839 B 75 819 C 75 830 D 75 828

Câu 2 Các số 62 705; 62 507; 57 620; 57 206 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.

A 62 705; 62 507; 57 620; 57 206

B 57 620; 57 206; 62 507; 62 705

C 57 206; 57 620; 62 705; 62 507

D 57 206; 57 620; 62 507; 62 705

Câu 3 Kết quả của phép cộng 22 846 + 41 627 là:

A 63 463 B 64 473 C 64 463 D 63 473

Câu 4 Kết quả của phép trừ 64 398 – 21 729

A 42 679 B 43 679 C 42 669 D 43 669

Câu 5 Một hình chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng 10m Chu vi của hình chữ nhật

đó là:

2 Phần 2: Làm các bài tập sau:

Câu 1 Đặt rồi tính:

a) 31 825 x 3 b) 27 450: 6

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 2

Câu 2 Nối theo mẫu:

Mười chín nghìn bốn trăm hai mươi lăm 70 628 Bảy mươi lăm nghìn ba trăm hai mươi lăm 55 306 Năm mươi lăm nghìn ba trăm linh sáu 19 425

Ba mươi nghìn không trăm ba mươi 90 001 Chín mươi nghìn không trăm linh một 30 030

Câu 3 Bài toán:

Một cửa hàng ngày đầu bán được 135 m vải, ngày thứ hai bán được 360m vải Ngày thứ

ba bán được bằng 1/3 ngày đầu Hỏi ngày thứ ba cửa hàng đó bán được bao nhiêu m vải?

Giải

Câu 4 Bài toán: Một hình vuông có chu vi 2dm 4cm Hỏi hình vuông đó có diện tích bằng bao nhiêu cm2? Giải

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Trang 3

Ngày dạy: Thứ ……, ngày / / 201

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Đọc, viết được các số trong phạm vi 100 000

2 Kĩ năng: Viết được số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại Biết tìm

số còn thiếu trong một dãy số cho trước Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn kiến thức, kĩ năng:Bài 1; Bài 2; Bài 3 (a, cột 1 câu b); Bài 4.

3 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Nhắc lại tên bài học

a Hoạt động 1: Ôn tập tia số (7 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh biểu diễn các số trên tia số.

* Cách tiến hành:

Bài 1. Viết số thích hợp vào mỗi vạch:

- Mời 1HS đọc yêu cầu đề bài

- Hướng dẫn HS giải toán theo hai bước theo

- Yêu cầu HS nhận xét hai tia số

- Yêu cầu HS tự làm vào vở

- 1 HS làm trên bảng

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- Nhận xét, chốt lại

b Hoạt động 2: Ôn tập đọc, viết số (17 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh biết đọc, viết các số trong

Trang 4

Bài 2: Đọc số

- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- Gọi HS đọc số

- Nhận xét, chốt lại

Bài 3 (a; cột 1 câu b): Viết theo mẫu

- Mời 1 HS yêu cầu đề bài

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở, 1 HS làm bảng lớp

- Nhận xét

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Mời 1 HS yêu cầu đề bài

- Cho HS nhận xét về 2 số liền kề nhau hơn kém

nhau bao nhiêu đơn vị

- Yêu cầu HS cả lớp nhận xét

- Cho vài HS làm miệng

- Mời 3 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét chốt lại, cho HS đọc dãy số

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau

- 1 HS đọc yêu cầu

- Nhiều HS đọc

- Nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- Cả lớp làm bài vào vở

4000 + 600 + 30 + 1 = 4631

9000 + 900 + 90 + 9 = 9999

9000 + 9 = 9009

- Nhận xét bài của bạn

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- Phát biểu

- Cả lớp nhận xét

- HS làm miệng

- 3 HS lên bảng làm bài

a/ 2005, 2010, 2015, 2020

b/ 14300, 14 400, 14500,14 600,14700 c/ 68000, 68 010, 68 020, 68030,68 040

Trang 5

Ngày dạy: Thứ ……, ngày / / 201

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000

2 Kĩ năng: Biết sắp xếp một dãy số theo thứ tự nhất định Thực hiện tốt các bài tập theo

chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài 1; Bài 2; Bài 3; Bài 5.

3 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS nêu cách so sánh 2 số với nhau

- Yêu cầu HS tự làm

- Mời 3 HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- Nhận xét, chốt lại

27469 < 27470; 70000 + 30000 > 99000

85100 > 85099; 80 000 + 10 000 < 99 000

30000=29 000 +1000; 90 000 + 9000 = 99000

Bài 2: Tìm số lớn nhất trong các số đã cho

- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- Mời 2 HS lên bảng thi làm nhanh

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

Trang 6

- Yêu cầu HS nêu cách chọn ra số lớn nhất

Bài 3: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn

- Mời 1 HS yêu cầu đề bài

- Mời 1 HS lên bảng sửa bài Cả lớp làm bài vào vở

- Nhận xét, chốt lại

Bài 4: Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé (dành

cho học sinh khá, giỏi làm thêm)

- Mời 1 HS yêu cầu đề bài

- Cách làm tương tự bài 3

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng

- Mời HS đọc yêu cầu đề bài

- Chia HS thành 2 đội cho các em chơi trò chơi “Ai

- Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau

- Nhận xét bài của bạn

- Phát biểu

a) Số lớn nhất là: 42360b) Số lớn nhất là: 27998

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- Cả lớp làm vào vở, 1 HS lên bảng sửa bài

59 825; 67 925; 69 725; 70 100

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

96 400; 94 600; 64 900; 46 900

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- 2 đội thi làm bài nhanh

Ba số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ béđến lớn?

Trang 7

Toán tuần 33 tiết 4

Ôn Tập Bốn Phép Tính Trong Phạm Vi 100

000

(tiết 1)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Biết cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 100 000

2 Kĩ năng: Biết giải toán bằng hai cách Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn kiến thức,

kĩ năng: Bài 1; Bài 2; Bài 3.

3 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Mục tiêu: Củng cố cho học sinh cách về cộng, trừ,

nhân, chia các số trong phạm vi 100 000

* Cách tiến hành:

Bài 1: Tính nhẩm

- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- Cho HS nhẩm rồi trả lời miệng

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- Trả lời miệng

- Nhận xét

c) 20000 x 3 = 60000 60000: 2 = 30000d) 12000 x 2 = 24000 36000: 6 = 6000

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- Làm bài vào vở

Trang 8

- Cả lớp làm bài vào vở rồi đổi vở kiểm tra chéo

- Mời 4 HS lên bảng sửa bài và nêu cách tính

- Nhận xét, chốt lại

39178

25706

64884

412 5

2060

26883 7826

19057

6247

2

12494

58427 40753

99180

26883 7826

19057

b Hoạt động 2: Ôn tập giải toán (15 phút)

* Mục tiêu: Củng cố cho học sinh cách giải bài toán

bằng các cách khác nhau

* Cách tiến hành:

Bài 3: Toán giải

- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Mời 1 HS lên bảng tóm tắt đề bài Hai HS lên bảng

giải, mỗi HS giải một cách

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau

- 4 HS lên bảng sửa bài

- Nhận xét bài của bạn

25968 6

19 16 48 0

4328

36296 8

42 29 56 0

4537

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Một HS tóm tắt bài toán Hai HS lên bảnglàm bài

- Cả lớp làm bài vào

- Nhận xét

Trang 9

Ngày dạy: Thứ ……, ngày / / 201

Ôn Tập Bốn Phép Tính Trong Phạm Vi 100

000

(tiết 2)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Biết làm tính cộng, trừ, nhân, chia (nhẩm, viết)

2 Kĩ năng: Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị Biết tìm số hạng chưa biết

trong phép cộng và tìm thừa số trong phép nhân Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn kiến thức,

kĩ năng: Bài 1; Bài 2; Bài 3; Bài 4.

3 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 học sinh lên sửa bài tập

của tiết trước

- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- YC HS nhắc lại cách tính giá trị của biểu thức các

dạng trong bài

- Yêu cầu HS tự làm vào vở

- Mời 2 HS lên bảng làm bài và nêu cách tính

nhẩm

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- Nhận xét, chốt lại

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- Cho HS làm bài rồi đổi vở kiểm tra chéo

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

Trang 10

- Mời 4 HS lên bảng sửa bài và nêu cách tính

- Nhận xét, chốt lại

b Hoạt động 2: Tìm thành phần chưa biết; giải

toán văn (12 phút)

* Mục tiêu: Củng cố cho học sinh về tìm số hạng

chưa biết trong phép cộng và tìm thừa số chưa biết

trong phép nhân Luyện giải bài toán liên quan đến

rút về đơn vị

* Cách tiến hành:

Bài 3: Tìm x

- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Hỏi HS: Cách tính số hạng chưa biết, cách tìm

thừa số chưa biết?

- Mời 2 HS lên bảng thi làm bài Cả lớp làm bài

vào vở

- Nhận xét, chốt lại

Bài 4: Toán giải

- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Mời 1 HS lên bảng tóm tắt đề bài 1HS lên bảng

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Một HS tóm tắt bài toán, 1 HS lên bảng làmbài

- Cả lớp làm bài vào vở

- Cả lớp nhận xét

Trang 11

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Cóc Kiện Trời

(MT)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Hiểu nội dung bài: do có quyết tâm và biết phối hợp với nhau đấu tranh

cho lẽ phải nên Cóc và các bạn đã thắng cả đội quân hùng hậu của trời, buộc trời phải làm mưacho hạ giới

2 Kĩ năng : Biết đọc phân biệt lời người dân chuyện với lời các nhân vật Trả lời được

các câu hỏi trong sách giáo khoa Kể lại được một đoạn chuyện theo lời của một nhân vật trongtruyện, dựa theo tranh minh họa trong sách giáo khoa

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

* Lưu ý: Riêng học sinh khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện theo lời của nhân vật.

* MT: Giáo viên liên hệ giáo dục học sinh về nạn hạn hán hay lũ lụt do thiên nhiên (“Trời”) gây

ra nhưng nếu con người không có ý thức bảo vệ môi trường thì cũng phải gánh chịu những hậu quả đó (gián tiếp).

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ Tranh minh hoạ trong Sách giáo khoa.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh đọc bài và trả lời

câu hỏi trong sách giáo khoa

- Nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài: trực tiếp

2 Các hoạt động chính:

a Hoạt động 1: Luyện đọc (22 phút).

* Mục tiêu: Giúp học sinh bước đầu đọc đúng các

từ khó, câu khó Ngắt nghỉ hơi đúng ở câu dài, hiểu

nghĩa từ mới

* Cách tiến hành:

- Hát đầu tiết

- 3 em thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

- Nêu lại tên bài học

- Đọc mẫu bài văn

- Cho HS xem tranh minh họa trong SGK

- Cho HS luyện đọc từng câu

- Cho HS phát hiện từ khó và hướng dẫn HS đọc

đúng từ khó

- Cho HS chia đoạn

- Hướng dẫn HS đọc câu dài và cho đọc từng đoạn

trước lớp

- Giúp HS giải thích các từ mới: thiên đình, náo

- Lắng nghe

- Xem tranh minh họa

- Tiếp nối nhau đọc từng câu

- Đọc theo hướng dẫn của GV

- HS chia đoạn

- Đọc tiếp nối từng đoạn trước lớp

- HS giải thích từ

Trang 12

* Mục tiêu: Giúp học sinh nắm được cốt truyện,

hiểu nội dung bài

* Cách tiến hành:

+ Vì sao cóc phải lên kiện trời?

+ Cóc sắp xếp đội ngũ như thế nào trước khi đánh

trống?

+ Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai bên?

+ Sau cuộc chiến, thái độ của Trời thay đổi như thế

nào?

+ Theo em, Cóc có những điểm gì đáng khen?

c Hoạt động 3: Luyện đọc lại, củng cố (10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh đọc trôi chảy, diễn cảm

theo yêu cầu thể hiện của bài đọc

* Cách tiến hành:

- Cho HS hình thành các nhóm Mỗi nhóm3 HS tự

phân thành các vai

- Yêu cầu các nhóm đọc truyện theo vai

- Yêu cầu các nhóm thi đọc truyện theo vai

- Cho HS tập kể theo nhóm đôi

- Cho HS thi kể chuyện trước lớp

- Nhận xét, tuyên dương nhóm kể hay, tốt

3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):

- Nhắc lại nội dung bài học

*MT: Giáo viên liên hệ: Nạn hạn hán hay lũ lụt do

thiên nhiên (“Trời”) gây ra nhưng nếu con người

không có ý thức bảo vệ môi trường thì cũng phải

gánh chịu những hậu quả đó.

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau

Trang 13

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Mặt Trời Xanh Của Tôi

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Hiểu được tình yêu quê hương của tác giả qua hình ảnh “Mặt trời xanh” và

những dòng thơ tả vẽ đẹp đa dạng của rừng cọ

2 Kĩ năng : Biết ngắt nhịp hợp lí ở các câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi câu thơ Trả lời được

các câu hỏi trong sách giáo khoa

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ Tranh minh hoạ trong Sách giáo khoa.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu

hỏi trong sách giáo khoa

- Nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài: trực tiếp

2 Các hoạt động chính:

a Hoạt động 1: Luyện đọc (8 phút).

* Mục tiêu: Giúp học sinh bước đầu đọc đúng các từ

khó, câu khó Ngắt nghỉ hơi đúng ở câu dài, hiểu

nghĩa từ mới

* Cách tiến hành:

- Hát đầu tiết

- 3 em thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

- Nêu lại tên bài học

- Đọc diễn cảm toàn bài

- Cho HS xem tranh trong SGK

- Cho luyện đọc từng dòng thơ

- Cho HS chia khổ thơ

- Cho luyện đọc từng khổ thơ trước lớp

- Cho HS giải thích các từ mới

- Cho đọc nhóm đôi

- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ

b Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài (10 phút)

Trang 14

* Mục tiêu: Giúp học sinh nắm được cốt truyện, hiểu

nội dung bài bài đọc

* Cách tiến hành:

- Yêu cầu HS đọc thầm bài thơ để trả lời các câu hỏi:

+ Tiếng mưa trong rừng cọ được so sánh với âm

thanh nào?

+ Về mùa hè, rừng cọ có gì thú vị?

- Yêu cầu HS đọc 2 đoạn còn lại để trả lời các câu

hỏi:

+ Vì sao tác giả thấy lá cọ giống như mặt trời?

- Chốt lại: Lá cọ có hình quạt, có gân lá xòe ra như

các tia nắng nêun tác giả thấy giống như mặt trời.

+ Em có thích gọi lá cọ là “mặt trời xanh” không?

Vì sao?

+ Bài thơ nói lên điều ǵ?

 Kết luận: Qua hình ảnh “mặt trời xanh” và

những dòng thơ tả vẻ đẹp đa dạng của rừng cọ, thấy

được tình yêu quê hương của tác giả.

c Hoạt động 3: Học thuộc lòng bài thơ (8 phút).

* Mục tiêu: Giúp các em nhớ và đọc thuộc bài thơ

* Cách tiến hành:

- Gọi 2 HS đọc lại toàn bài thơ

- Hướng dẫn HS học thuộc lòng từng khổ, bài thơ

theo cách xoá dần bảng

- Cho HS thi đua học thuộc lòng từng khổ thơ của

bài thơ theo hình thức hái hoa dân chủ

- Nhận xét bạn nào đọc đúng, đọc hay

3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):

- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau

- Đọc thuộc lòng theo hướng dẫn của GV

- 4 HS đọc thuộc lòng bài thơ

- Nhận xét

Trang 15

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

2 Kĩ năng : Biết ghi vào sổ tay những ý chính trong các câu trả lời của Đ-rê-mon.

3 Thái độ: Yêu thích môn học; có thức “Rèn chữ - Giữ vở”; tích cực, sáng tạo, hợp tác.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Nhắc lại tên bài học

a Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài (10

phút)

* Mục tiêu: Giúp các em hiểu câu chuyện.

* Cách tiến hành:

Bài 1: Đọc bài báo:

- Mời HS đọc yêu cầu của bài

- Mời HS đọc bài “Alô, Đô-rê-mon”

- Cho HS đọc theo cách phân vai

Trang 16

b Hoạt động 2: HS thực hành (20 phút)

* Mục tiêu: Giúp HS biết ghi vào sổ tay những ý

chính trong các câu trả lời của Đô-rê-mon

* Cách tiến hành:

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài

- Mời 2 HS đọc thành tiếng hỏi đáp ở mục a

- Cho HS học nhóm đôi

- Mời 2 HS đọc thành tiếng hỏi đáp ở mục b

- Cho HS học nhóm đôi

Bài 2: Ghi vào sổ tay của em những ý chính

trong câu trả lời của Đô- rê- mon:

- Mời một số HS đọc trước lớp kết quả ghi chép

những ý chính trong câu trả lời của Mon

- Nhận xét chốt lại

- Kiểm tra 1 số bài viết của HS nhận xét về nội

dung và hình thức

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- 3 HS đọc bài viết của mình

Những loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng ởViệt Nam: sói đỏ, cáo Gấu chó, gấu ngựa, hổ,báo hoa mai, tê giác,… Các loài thực vật quýhiếm ở Việt nam: trầm hương, trắc, kơ- nia,sâm ngọc linh, tam thất,…

Các loài động vật quý hiếm trên thế giới: chimkền kền ở Mĩ còn 70 con, cá heo xanh NamCực còn 500 con, gấu trúc Trung Quốc cònkhoảng 700 con

- Nhận xét

Ngày đăng: 02/03/2018, 11:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w