1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Kỹ thuật dầu khí đại cương gian khoan va khai thác

20 647 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 6,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung chương này đề cập đến các loại dàn khoan nói chung, nhưng tập chung chủ yếu tập trung giới thiệu các loại dàn khoan thi công trong điều kiện có hiện diện của nước trên mặt như: ao hồ, đầm lầy, băng, và nước biển, chúng được gọi chung là “dàn khoan biển”.Với mỗi kiểu, loại dàn chỉ giới thiệu sơ bộ kết cấu, hình thức và cách thức hoạt động của chúng.Đối với các loại dàn nổi, thi công trong điều kiện nước sâu sẽ giới thiệu thêm cách thức lấy cân bằng và định vị dàn trong điều kiện không có liên kết với đáy biển

Trang 1

KỸ THUẬT DẦU KHÍ ĐẠI CƯƠNG

Trang 2

TÓM TẮT NỘI DUNG

Nội dung chương này đề cập đến các loại dàn khoan nói chung, nhưng tập chung chủ yếu tập trung giới thiệu các loại dàn khoan thi công trong điều kiện

có hiện diện của nước trên mặt như: ao hồ, đầm lầy, băng, và nước biển,

chúng được gọi chung là “dàn khoan biển ”.

Với mỗi kiểu, loại dàn chỉ giới thiệu sơ bộ kết cấu, hình thức và cách thức hoạt động của chúng

Đối với các loại dàn nổi, thi công trong điều kiện nước sâu sẽ giới thiệu thêm cách thức lấy cân bằng và định vị dàn trong điều kiện không có liên kết với đáy biển

DÀN KHOAN VÀ KHAI THÁC

Trang 3

KẾT THÚC CHƯƠNG SINH VIÊN CẦN NẮM ĐƯỢC

Khái niệm: Dàn khoan; Dàn khai thác; Dàn khoan khai thác

Các loại dàn khoan biển, điều kiện làm việc và phương thức hoạt động của chúng Chúng thuộc loại nào trong 3 loại dàn kể trên

Các phương thức kiểm soát ổn định dàn nổi như: hạn chế rung lắc, định vị giàn tại vị trị làm việc (định vị ngang), kiểm soát dao động theo phương thẳng đứng, kiểm soát các lực (uốn, kéo, nén) tác dụng lên cột ống cách nước

Trang 4

DÀN KHOAN VÀ KHAI THÁC

“DÀN”: CHỈ HỆ THỐNG KHUNG GIẰNG

Trên đất liền: Trên có lắp các thiết bị thi công

Trên biển: Ngoài thiết bị thi công còn:

 Nhà ở, kho tàng

 Phòng thí nghiệm

 Sân bay, cầu cảng

Dàn trong dầu khí có 3 loại

 Dàn khoan

 Dàn khai thác

 Dàn khoan khai thác

Trang 5

DÀN KHOAN VÀ KHAI THÁC

 Các dàn trên đất liền

 Công suất nâng > 50T, dàn được lắp ráp trên nền móng

 Công suất < 50T, khối thiết bị được lắp giáp trên sàn rơ-moóc

1- Ròng rọc tĩnh 2- Tay với

3- Cáp khoan 4- Sàn trên cao 5- Ròng rọc động 6- Đầu quay di động 7- Trụ tháp

8- Cần khoan 9- Nhà giao ca 10- Thiết bị chống phun 11- Bể nước

12- Khay dẫn cáp điện 13- Cụm thiết bị động lực 14- Thùng nhiên liệu 15- Buồng điều khiển điện 16- Máy bơm khoan

17- Thùng chứa hóa phẩm 18- Bể chứa dung dịch khoan 19- Bể chứa dung dịch sau tuần hoàn 20- Thiết bị tách khí khỏi dung dịch

21- Sàn rung 22- Cụm phân dòng 23- Giá trượt cần 24- Giá để cần 25- Bộ tích điện

Trang 6

DÀN KHOAN VÀ KHAI THÁC

 Công suất nâng > 50T, dàn được lắp ráp trên nền móng với các sàn có cao

độ khác nhau

 Sàn mức cao (3 – 4,5m): Lắp khối tháp-tời; bàn rôto

 Sàn mức trung bình: Lắp khối động cơ

 Mức thấp (trực tiếp trên mặt đất

Trang 7

DÀN KHOAN VÀ KHAI THÁC

 Các dàn trên biển, hồ: Kết cấu phụ thuộc mục đích khoan, chiều sâu nước biển, khí tượng thủy văn, khoảng xa bờ

 Theo khả năng cơ động, mức độ gắn kết với đáy biển, theo công suất dàn được phân thành 3 loại:

 Liên kết cứng với đáy biển:

dàn cố định, đảo khoan

 Liên kết tạm thời: dàn chìm

 Không liên kết với đáy

biển: dàn nổi

Trang 8

DÀN KHOAN VÀ KHAI THÁC

 Liên kết cứng với đáy biển:

 đảo khoan

Trang 9

DÀN KHOAN VÀ KHAI THÁC

 Liên kết cứng với đáy biển:

 Dàn cố định:

 Chế tạo từ thép hoặc bê tông

 Được xây lắp ở vùng biển sâu < 100m

 Dàn có sức chịu tải lớn có thể thực hiện 10 – 30 giếng

Trang 10

DÀN KHOAN VÀ KHAI THÁC

 Liên kết tạm thời: dàn chìm có tính cơ động cao, chỉ có mục đích khoan

 Khi không hoạt động, thân dàn nổi trên mặt nước, di chuyển nhờ tàu kéo

 Khi ở vị trí khoan, chân đế được đánh chìm tựa trên đáy biển

 Để đánh chìm và kéo lên, dàn có phao và cơ cấu tự nâng

 Có 3 kiểu dàn chìm:

 Xà lan nhà sàn

Trang 11

DÀN KHOAN VÀ KHAI THÁC

 Dàn chìm:

 Dàn có phao hình trụ

• Xây dựng các giếng ở vùng có mực nước biển 20 – 60 m

• Được lai dắt bằng tàu kéo

Trang 12

DÀN KHOAN VÀ KHAI THÁC

 Dàn chìm:

 Giàn tự nâng

• Xây dựng các giếng ở vùng có mực nước biển

tới 200m

• Nâng hạ chân đế không dùng phao mà bằng cơ cấu thanh răng

• Chân đế có hai loại: ống thép hoặc thanh giằng

• Được lai dắt bằng tàu kéo

Trang 13

DÀN KHOAN VÀ KHAI THÁC

 Không liên kết với đáy biển: dàn nổi, thuộc loại dàn khoan – khai thác

 Khi làm việc không có bộ phận tiếp xúc với đáy biển

 Gồm có:

 Tàu khoan và xà lan dạng tầu

• Hình dạng như tàu khách hoặc tầu hàng

• Khi làm việc nổi hoàn toàn

trên biển

• Dùng trong khoan biển sâu,

xa bờ, yên tĩnh

• Có tính cơ động cao, chứa

tải lớn

• Nhạy cảm với sóng gió,

không phù hợp với vùng biển động

Trang 14

DÀN KHOAN VÀ KHAI THÁC

 Dàn bán chìm

• Khi làm việc một phần chìm, một phần nổi trên mặt nước

• Khi di chuyển nổi hoàn toàn

Trang 15

DÀN KHOAN VÀ KHAI THÁC

 Kiểm soát sự ổn định các giàn nổi khi vận hành

 Dàn nổi chịu nhiều tác động của sóng gió dễ mất ổn định đặc biệt là tàu khoan

Trang 16

DÀN KHOAN VÀ KHAI THÁC

 Giải pháp hạn chế rung lắc:

 Tạo bể cân bằng

 Dùng tàu hai thân song song

1

3

3

4

5 5

2

1- Mức nước

2- Cửa lực thông nước

3- Ống chỉnh mực nước trong bể

4- Ống đo

5- Thông hơi

Trang 17

DÀN KHOAN VÀ KHAI THÁC

 Định vị giàn nổi

 Định vị tĩnh: Neo giữ bằng

cáp, xích trong trường hợp

nước biển < 300m

Trang 18

DÀN KHOAN VÀ KHAI THÁC

 Định vị động: Chiều sâu nước

biển > 300m phải định vị động

nhờ thiết bị đẩy và thiết bị định

vị âm thanh Khi đó dao động

của dàn bằng cỡ 5% chiều sâu

của biển

Trang 19

DÀN KHOAN VÀ KHAI THÁC

 Kiểm soát dao động theo phương

thẳng đứng và ngang

Trang 20

DÀN KHOAN VÀ KHAI THÁC

THE END OF CHAPTER 4

Ngày đăng: 02/03/2018, 09:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w