- Dự án đầu tư ?- Theo luật đầu tư thì dự án đầu tư là tập hợp các đề xuất bỏ vốn trung và dài hạn để tiến hành các hoạt động đầu tư trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định
Trang 1Chương 5 PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ CÁC DỰ ÁN
ĐẦU TƯ
Kinh tế năng lượng
Trang 25.1 Những khái niệm cơ bản
5.2 Giá trị tương đương dòng tiền dự án
5.3 Các PP đánh giá hiệu quả đầu tư dự án
Nội dung
Trang 3- Đầu tư là gì ?
5.1 Những khái niệm cơ bản
Trang 4- Nguồn lực
Những khái niệm cơ bản
Trang 5- Thời gian dự án
Những khái niệm cơ bản
Trang 6- Thời gian dự án
Những khái niệm cơ bản
Trang 7- Dự án đầu tư ?
- Theo luật đầu tư thì dự án đầu tư là tập hợp các đề xuất bỏ vốn trung và dài hạn
để tiến hành các hoạt động đầu tư trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định.
- Yêu cầu:
+ Tính khoa học + Tính thực tiễn + Tính pháp lý + Tính đồng nhất
Những khái niệm cơ bản
Trang 8Phân loại dự án đầu tư
Trang 9Các giai đoạn đầu tư dự án
Trang 10Giai đoạn chuẩn bị đầu tư
Trang 11Giai đoạn chuẩn bị thực hiện đầu tư
Trang 12Giai đoạn thực hiện đầu tư
Trang 13Thảo luận
đầu tư dự án ?
Trang 14Các PP nghiên cứu dự án đầu tư
Trang 15PP nghiên cứu tiền khả thi - PFS
Trang 16PP nghiên cứu khả thi - FS
Trang 175.2 Giá trị tương đương dòng tiền dự án
Trang 18Các khoản chi của dự án
Trang 19Các khoản thu của dự án
Trang 20Dòng lãi dự án đầu tư
Trang 21Lãi tức và lãi suất
Trang 23Giá trị theo thời gian của tiền tệ
Trang 24Giá trị tương lai FV
Trang 25Giá trị hiện tại PV
Trang 26Giá trị tương lai của một khoản tiền
Trang 27Giá trị tương lai của một dòng tiền
Trang 28Dòng tiền đều
Trang 34Tổng hợp công thức
Trang 35Dòng tiền khi tính đến lạm phát
Trang 37Hiệu ứng của đồng tiền
Trang 38Hiệu ứng của đồng tiền – Ví dụ
Trang 395.3 Các PP đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án
- Phương pháp giá trị hiện tại ròng NPV
- Phương pháp suất thu lợi nội tại IRR
- Phương pháp thời gian hoàn vốn không có chiết khấu
- Phương pháp tỷ số lợi ích / chi phí (B/C)
- Phương pháp thời gian thu hồi vốn tiêu chuẩn
Trang 40PP giá trị hiện tại ròng NPV
Trang 44PP suất thu lợi nội tại
Trang 47PP thời gian hoàn vốn không chiết khấu
Trang 48PP thời gian hoàn vốn có chiết khấu
Trang 49PP tỉ số lợi ích – chi phí(B/C)
- Phương pháp này đánh giá sự hiệu quả của một đồng vốn chi phí cho dự án.
- Có những dự án doanh thu không lớn nhưng chi phí nhỏ nên có tỉ số (B/C) lớn hơn so với các dự án khác Do đó, chỉ tiêu này không cho kết quả xếp hạng chính xác nếu mức đầu tư của các dự án khác nhau.
Trang 50PP thời gian thu hồi vốn tiêu chuẩn
Nếu:
Ttt < Tdm : chọn phương án có vốn lớn thì tối ưu hơn
Ttt > Tdm : chọn phương án có vốn nhỏ thì tối ưu hơn
Ttt = Tdm : Hai phương án tương đương nhau.
Với: Tdm = 5 năm
Nếu hai phương án tương đương nhau về mặt thời gian thu hồi vốn, chọn phương án có vốn đầu tư nhỏ hơn và có ưu điểm hơn về mặt kỹ thuật.
Trang 51PP thời gian thu hồi vốn tiêu chuẩn
*/ Phương pháp này có một số nhược điểm sau:
+ Khi có nhiều phương án, khối lượng tính toán lớn, phải tính toán tổ hợp từng cặp phương án với nhau.
+ Hệ số hiệu quả kinh tế không phản ánh đúng thực chất khi vốn đầu tư ban đầu hoặc phí tổn vận hành hàng năm của 2 phương án chênh lệch nhau không nhiều.
Trang 52PP thời gian thu hồi vốn tiêu chuẩn