Các phương trình cơ bản chọn lọc, nâng cao dành cho học sinh lớp 10 ôn tập kiến thức và dành để ôn luyện thi tại trường hoặc thi học sih giỏi các cấp. Phần giải đáp sẽ được upload sau. Qua tài liệu này, hi vọng các bạn học sinh có thể tự luyện các dạng phương trình hoặc trao đổi với thầy cô, bạn bè.
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
I PHƯƠNG TRÌNH THƯỜNG GẶP
Ví dụ 1. Giải các phương trình sau
a) x4−3x3+4x2−3 1 0x+ = b) 2x4−21x3+74x2−105x+50 0=
c) x4−5x3+10x2−10x+ =4 0 d) x4+12x3+32x2− −8x 4 0=
Ví dụ 2. Giải các phương trình sau
a) ( 1)(x− x+5)(x−3)(x+ =7) 297 b) (x+2)(x−3)(x+1)(x+ =6) −36 c) (x+4)(x+6)(x−2)( 12) 25x− = x2
Ví dụ 3. Giải các phương trình sau
a) 2 2 213 6
2 −5 +3 2+ + +3=
x x x x b) (x+3) (4+ +x 1)4 =16 c) (x−2) (4+ +x 2)4 =82
Ví dụ 4. Giải các phương trình sau
a) (x2−2x+2)4−20 (x x2 2−2x+2) 642+ x4 =0 b) (x+3) (4 2 )4+ − x 4 =(1 3 )− x 4 c)
2 2
1
+
x x
II PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ CƠ BẢN
Ví dụ 1. Giải các phương trình sau
a) x2 −4x+6 = x+4 b) x2 −2x+4= 2−x c) (x−3) x2 −4=x2 −9 d) 3x2−9x+1=x−2
Ví dụ 2. Giải các phương trình sau
a) x2−3x+2−3−x=0 b) 3x2−9x+1= x−2 c) 3x−3 3x−1=5 d) 4− 1−x = 2−x
Ví dụ 3. Giải các phương trình sau
a) x+3− 7−x = 2x−8 b) 5x−1− 3x−2− x−1=0
c) x+2− 3−x = 5−2x d) x+4− 1−x = 1 2− x
Ví dụ 4. Giải các phương trình sau
a) 3 x +1 +3 x−1 =3 5x b) 3 x + 5 +3 x + 6 =3 2x +11 c) 3 x +1 +3 x + 2 +3 x + 3 = 0
Ví dụ 5. Giải các phương trình sau
a) 3x2 + 5x + 8− 3x2+ 5x +1 =1 b) x +1 = x + 9−2 b) x2+ 3x + 2 + x2 + 6x + 5 = 2x2 + 9x + 7
BÀI TẬP LUYỆN TẬP: Giải các phươn g trình sau
Bài 1: 4(x + 5)(x + 6)(x +10)(x +12) = 3x2
Bài 2: (x +1)(x + 2)(x + 3)(x + 6) =168x2
Bài 3: (x + 3)(x + 2)(x + 4)(x + 6) = 14x2
Bài 4: (x + 6)(x + 8)(x + 9)(x +12) = 2x2
Bài 5: x4 + 3x3 − 6x2 + 6x + 4 = 0
Bài 6: x4 −8x3 + 21x2 − 24x + 9 = 0
Bài 7: 2x4 + 3x3 −16x2 + 3x + 2 = 0
Bài 8: x4 −13x3 + 46x2 − 39x + 9 = 0
Bài 9: x4 − 3x3 − 6x2 + 3x +1 = 0
Bài 10*: x4 + x2 − 6x +1 = 0
Ví dụ 6. Giải các phương trình sau a) 4x + 5 + 3x +1 = 2x + 7 + x + 3 b) 2x2 + x +1 = x + x2 + x −1
Ví dụ 7. Giải phương trình sau a) x( x −1) + x( x + 2) = 2 x2
b) x2 −¯Ш 3x + 2 + x2 −4x + 3 = x2 −5x + 4 c) x(x−1) + x(x + 2) = x2
d) x(x−1) + x(x−2) = x(x + 3)
Bài 11: x2 + 3x + 2 + x2 + 6x + 5 = 2x2 + 9x + 7
d) 2x2+ 8x + 6 + x2−1 = 2x + 2
Trang 2a) 2(x2−x + 6)= 5 x3+ 8 b) 2(x2+18)= 7 x3+ 27
Bài 3: Giải các phương trình a) 2(x2+ 2)= 5 x3+1 b) 3(x2+ 2)= 10 x3+1
Bài 1: Giải phương trình 4x2 − 2 2 x + 4 = x4 +1
Bài 2: Giải các phương trình
Bài 4: Giải phương trình x2 − x + 4 = x3 + x − 2
Bài 5: Giải phương trình 2x −1+ 4 x + 3 = 2 8x2 − 7x + 5
Bài 6: Giải phương trình 2x2 − 5x + 2 = 4 2(x3 − 21x − 20)
Bài 7:Giải phương trình x4 − 2x3 + x − 2(x2 − x) = 0
Bài 8: Giải phương trình x2 + x − 6 + 3 x −1 = 3x2 − 6x +19
Bài 9: Giải phương trình x2 + 3 x2 −1 = x4 − x2 +1
Bài 10:Giải phương trình x2 +1 3 + 3 x3 + 2x − 3 = 9
Bài 11:Giải phương trình 3x2 + 27 = 7 x3 + x −10
Bài 12: Giải phương trình 5x2 − x + 5 = 5 x4 + x2 +1
Bài 13: Giải phương trình 2x2 − 6x +1 = 4x4 +1
Bài 14: Giải phương trình 8x2 + 20x +1 = 64x4 +1
Bài 15: Giải phương trình 3x2 − 4x + 23 = 3 x4 − 8x + 63
Bài 16: Giải phương trình 4x2 +11 = 5 8x3 −12x2 + 6x + 7
Bài 17:Giải phương trình x + 2 + 4 x2 − x + 2 = 2 6x2 − x +14
Bài 18: Giải phương trình 2x2 +14x + 4 = 3x − 2 + x + 2
Bài 19:Giải phương trình 2x2 + 3x +1 + 1− 3x = 2 x2 +1
Bài 20: Giải phương trình 3 1− x2 = 5 1+ x − 4 1− x + x + 6
PP ĐẶT ẨN PHỤ ĐỂ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH-1
PP ĐẶT ẨN PHỤ ĐỂ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH -2 Bài 1: Giải các phương trình a) 456−x +4 x + 41 = 5 b) 31−x +31+ x = 2
Bài 2: Giải các phương trình a) 4 x + 8 + 4 x −8 = 2 b) 5 − 4x + 3 x + 7 = 3
Bài 3: Giải các phương trình a) 3−2x +35 + 3x = 3 b) 2x2−6x +10−5(x−2) x +1 = 0
Bài 4: Giải các phương trình a) x2−2x−3 = x + 3 b) 4x2+ 4x−3 = 2x + 5
Bài 5: Giải các phương trình a) 9x2 −6x−5 = 3x + 5 b) x2+1 = 3 3x−1
Bài 6: Giải các phương trình a) x2−2 = 5 2x−1 b)18x2+ 6x−29 = 12x + 61
Bài 7: Giải các phương trình a) 9x2+12x−2 = 3x + 8 b) 3 x−9 = x2−6x +15
Bài 8: Giải các phương trình a) 381 8 2 4
3
x− =x − x + x−2 b) x3+ 3x2−333x + 5 =1− 3x
Bài 9: Giải các phương trình a) 23 x2+ 3x−3 = 81x3−13x2+ 7x b) 3 x − 2 = 8x3 − 60x2 +1 51x −128
2
Bài 10: Giải phương trình 2 4 1 9 26 37 0
3 x + − x + x− 3 =
Trang 3Bài 11: Giải phương trình x2 + 3x = (3 − x) −x2 + x + 4
Bài 12: Giải phương trình ( x −1) 2x2 − 6x + 2 = 4x2 −11x +10
Bài 13*:Giải phương trình x3 − 5x2 + 4x − 5 = (1− 2x) 3 6x2 − 2x + 7
PP ĐẶT ẨN PHỤ ĐỂ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH -3 Bài 1. Giải các phương trình sau
a) 5x2 +10x +1 = 7−x2 −2x b) (x +1)(x + 4) = 5 x2 + 5x + 28
c) (x−3 + 3x)2 −22 = x2−3x +7 d) x(x + 5) = 23 x2 + 5x−2−2
Bài 2. Giải các phương trình sau
a) x2 − 4x + 2 = 2 x2 − 4x + 5 b) − 4 (4 − x)(2 + x) = x2 − 2x −12
2
1 2
23 = x + −
3 x +
x x
c) (4 + x)(6 − x) = x2 − 2x −12
Bài 3. Giải các phương trình sau
2
1 2
25 = x + +
5 x +
x
1 2
x x
c) x2 −3x + 3 + x2−3x + 6 = 3 d) (x + 5)(2−x) = 3 x2+ 3x
Bài 4. Giải các phương trình sau
a) 3−x + x2 − 2 + x−x2 =1 b) x + 4−x2 = 2 + 3x 4−x2
Bài 5. Giải các phương trình sau
a) 3x−2 + x−1 = 4x−9 + 2 3x2−5x + 2 b) 3 x + 2−6 2−x + 4 4−x2 =10−3x
Bài 6. Giải các phương trình sau
a) x + 3−4 x−1 + x + 8−6 x−1 =1 b)
2
3 1
2 1
x
c) x + 2 x−1− x−2 x−1 = 2 d) x + 2 + 3 2x−5 + x−2− 2x−5 = 2 2
Bài 7. Giải phương trình
a)
2
12 2 2
12
2
−
−
−
−
x x
x x
b) 2x−3 + 5−2x + 4x−x2−6 = 0
Bài 8. Giải phương trình
a) 7x + 7 + 7x−6 + 2 49x2 + 7x−42 = 181−14x b) x + 4 + x−4 = 2x−12 + 2 x2−16
Bài 9 Giải phương trình
a) x− 4x−4 + x + 4x−4 = 2 b) x +15−8 x−1 + x + 8−6 x−1 =1
PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH - P4
Bài 1: Giải các phương trình sau
1 2
1
a) −
1− = 1− −
x
35 1
−
+
x
x x
Bài 2: Giải các phương trình sau
d) 2 2 2
1
−
x x x
a) 2 1
x
x + 2x x− = 3x +1 b) x2+3 x4−x2 = 2x +1
b)
c) 4x2−x + 4 = 3x x +1
x
d) 5x2+ 3x 2x2+1 + 2 = 0 e) x2+12x−8−5 3x−2 = 0
Bài 3: Giải phương trình 4x2 − 3x + 4 = 3 x4 − x2
Trang 4Bài 5: Giẇi phȑ ơng trình 4 2 8 1 5
1
x + x + = x 2x +
Bài 6: Giải phương trình 2x2 + 3x −14 = 23 2x2 + 3x −10
Bài 7: Giải phương trình 2x2 +12x + 5 + 2x2 − 3x + 5 = 5 x
PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH - 5 Bài 1. Giải các phương trình sau
a) 2 7 4 4
2+ =
x +
x + x x b) 2(1−x) x2+ 2x−1 = x2+ 2x−1
Bài 2. Giải các phương trình sau
a) 2x2+ 5x−1 = 7 x3−1 b) x2+ 2x + 4 = 3 x3+ 4x
Bài 3. Giải các phương trình sau
a) 6x2+10x +11−3(2x + 3) x2−x +1 = 0
Bài 7. Giải các phương trình sau
a) x2−x +1 + 4 2x2 +x +1 = 2 4x2 −x + 3
b) 5 x2+x +1 + 2 2x−1 = 3 5x2−3x + 9
Bài 8. Giải các phương trình sau
a) 3x2−18x + 25 + 4x2−24x + 29 = 6x−x2−4
b)12x2−10x +18−5(1−2x) 2x2−x + 3 = 0
Bài 4. Giải các phương trình sau
a) 6x2+x−8−(2x + 5) 2x2−x−2 = 0
b) 3x2−2x + 2−4 x3−1 = 0
b) 3x2+x = x3+ 4x2+ 5x + 6
Bài 9. Giải các phương trình sau
a) 2 4x−1− x2+ 2x + 3 = x2−10x + 6
b) 2 x + 3 + 3x2+x +12 = 2 2 3x2−x + 6
Bài 5. Giải các phương trình sau
a) x2−2x−1 + 2 x−1 = 2 3x−x2
b) 3 x2+x + 3−2 2x2 +1 = 2 1+ 3x−13x2
Bài 6. Giải các phương trình sau
a)4 x2 + 7 + 2x + 3 = 2 x2 + 4x +13
b) 3x2−x +1 + 4 x2+ 4x +10 = 7 x2−9x−19
Bài 10. Giải các phương trình sau
a) x2 −5x +1+ x4+1 = 0
b) 10x2+14x + 5 + 4x4+1 = 0
Bài 11. Giải các phương trình sau
a) x2+x + 3 + 16x2+ 5x + 7 = 2 11x2−8
b) 2 x2+ 2x + 8− 6x2−5x−10 = 31x2−23x−42
Ví dụ 1. Giải các phương trình sau
a) x2+ x +1 =1 b) 32−x =1− x−1 b) 3 x + 7− x =1 d) 5− 5 + x = x
Ví dụ 2. Giải các phương trình sau
a) x + 3−3 x =1 b) 34x + 4 = 3x +1 b) 233x−2 + 3 6−5x−8 = 0 d) 418−x +4 x−1 = 3
Ví dụ 3. Giải các phương trình sau
a) x2+ x + 5 = 5 b) x + 3 = x−3 b) x3−333x + 2 = 2 d) x2+ 4x = x + 6
Ví dụ 4. Giải các phương trình sau
a) x2−6x + 3 = x + 3 b) x2−2x = 2 2x−1 c) 3x +1 =−4x2+13x−5
Ví dụ 5. Giải các phương trình sau
a) 7 2 7 4 9
28
x +
+ x =
4
x −x− = x + c) x + x +2 13= 2 2x−2
Ví dụ 6. Giải các phương trình sau
a) 2 2 4 3
2 + x = x +
x b)4x2+ 7x +1 = 2 x + 2 c) x3+ 3x2+ 3x + 4 = 43 4x +1
Ví dụ 7. Giải các phương trình sau
a) x2+ 4x + 7 = 2 2x +1 b) 9x2−6x + 2 = 3x−2 c) x2+ 2x−3 = 3−x
4
PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH - 6
Trang 5Ví dụ 8. Giải các phương trình sau
a) x2 + 3x −1 = x x2 + 2 b) 4x2−3x + 2 = x 2x2−2x−1
Ví dụ 9. Giải các phương trình sau
a) x2−x +1 = (x + 2) x2−2 b) 4x2+ 5x = (x + 2) 2x2+ 4x + 3
c) x2 +x + 2 = (x + 2) x2+ 4x +1
Ví dụ 10. Giải các phương trình sau
a) 4x2+ 3x +1 = x 2x2+ 2x b) x2 + 4x + 8 = 2 4x + 7
c) x2 −2x−2= 3 7x + 6 d) (x−1)2 = 3 x−3
e) x2 + 3 = 2 6x + 5
III.ĐẶT ẨN PHỤ KHÔNG HOÀN TOÀN
Ví dụ 1: Giải các phương trình sau
a) x2+2x+3+(1−3x) x+2=0 b)10x2+3x+1=(1+6x) x2+3 c) x2+12x+2=(x−2) x2+8x+1
PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH - P5
Ví dụ 2. Giải các phương trình sau
a) 2x2−(3x−1) 2x−3−3=0 b) 2 4 1 3 2 2 2
1
+ = x − x−
−
x
2
2
2
+
x
x x
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1. Giải các phương trình sau a) 2x2+x+3=3x x+3 b)
2
8
+ = x +7x+
+
x
x
Bài 2. Giải các phương trình sau a)
2
2
+ = x +3x+
+
x +x
2
x
Bài 3. Giải các phương trình sau a) 3x2+2x+3=(3x+1) x2+3 b) 2x2+2x+1=(4x−1) x2+1
Bài 4. Giải các phương trình sau a) 2x2−3x+2=x 3x−2 b) x3−3x2+2 (x+2)3 =6x
Bài 5. Giải các phương trình sau a) x2−1=2x x2−2x b) 2(x−2) 2x−5=x2−2x+4
Bài 6*: Giải các phương trình sau a) (x−2) 4x−3=x2−3x+1 b) x2 +3x+7=(x+2) x2+2x+7
Ví dụ 1: Giải các phương trình sau
4
3
+
x
3
4 x+3=1+4x+
x c) 2 x+3=9x2−x−4 d)12 x+2 x−1=3x+9
Ví dụ 2: Giải các phương trình sau
a) 4 x+3− x−1=x+7 b) 4x2+ 3x + 3 = 4x x + 3 + 2 2x −1
Ví dụ 3: Giải các phương trình sau
Ví dụ 4: iải các phương trình sau
PHƯƠNG PHÁP NHÓM BÌNH PHƯƠNG GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
Ví dụ 5:Giải các phương trình sau
Ví dụ 6:Giải các phương trình sau
a) 7x−4 2x+3−6 x+1+3=0
b) 4x2+3x+3=4x x+3+2 2x−1 c) 3x2−5x+6=2x x2+x−3
Trang 6Ví dụ 1. Giải các phương trình sau
11 6
15
2
2
=
x x
x
18
c) 2x2−8x+12 =3−4
Ví dụ 2. Giải các phương trình sau
x
x x
x
2 1
2 1 2 1
2 1 2 1 2 1
−
+
− x+ + x = −
Ví dụ 3. Giải các phương trình sau
Ví dụ 4. Giải các phương trình sau
2x−x2 =1 (Đ/s: x = 0; 1; 2)
Ví dụ 5. Giải các phương trình sau
a) 4x−1+4
8x−3=4x4−3x2+5x b) x3+x2−15x+30=44 27(x+1)
Ví dụ 6. Giải các phương trình sau
a) 2x−1+4
4x−3+6
PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
(x2−2x+2)(x2−4x+5)
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài 1. Giải phương trình: a) 5x−3+ 2x−1+6x2−x−2=0 b) 3 2x+7+ 1−5x+2x2+x−14=0
2x +x+6+ x +x+2=x+
2−x+1+ x2+x+1=2
Bài 3 Giải phương trình: a) 2x2+x+9+ 2x2−x+1=x+4 b) 2x2 +x+1+ x2−x+1=3x
Bài 4 Giải các phương trình sau
a) 3x2−7x+3− x2−2 = 3x2−5x−1− x2−3x+4 b) 4x2+3x+3=4x x+3+2 2x−1
Bài 5 Giải các phương trình sau
a)
x x
x 21 21
21 21
=
−
5 7
5 7
3 3
3 3
Bài 6 Giải các phương trình sau:
a)(2x−1) (3
3x+2+ x−1)=x+7 b) (x3+1)3 2(x+1)+(x2+2) x−2=7x2−x+7
Bài 7. Giải các phương trình sau:
PHƯƠNG PHÁP LIÊN HỢP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH