1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Vị trí các huyệt phân theo bệnh từ a đến z

41 583 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 21,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vị trí huyệt,Các tên bệnh theo vần từ A -> DHơ thêm các SH trên cẳng, tay tương ứng vùng gò mày, vuốt vùng này có tác dụng làm hạ huyết áp nhanh và chắc chắn... NÊN DÙNG: gừng, nghệ, sả,

Trang 1

Vị trí huyệt,Các tên bệnh theo vần từ A -> D

Hơ thêm các SH trên cẳng, tay (tương ứng vùng

gò mày, vuốt vùng này có tác dụng làm hạ huyết áp nhanh và chắc chắn).

Trang 2

HUYỆT SỐ: 19, 127, 37, 38, 235, 63 (dây, ấn, bấm điện, dán cao) Xong đánh gò má bên trái người bệnh.

2- Bướu cổ

HUYỆT SỐ: 8, 12, 60, 39, 38, 50, 275, 143- Bật kinh

HUYỆT SỐ: 63, 7, 113, 19, 287, 26, 300.4- Bong gân cổ chân

Trang 4

HUYỆT SỐ: 26, 60, 3, 143, 38, 51, 14, 15, 16, 180.

6- Co giật liên tục

HUYỆT SỐ: 19, 127, 0, 8, 34, 124, 103 7- Chảy máu (đứt tay, đứt chân, lở đầu, chảy máu cam, xuất huyết dạ dày).

HUYỆT SỐ: 16, 61, 50, 37, 6, 0, 287, 124.

Bệnh theo vần D

1- Đau bụng kiết lỵ

HUYỆT SỐ: 26, 61, 3, 143, 28, 38, 41.

Trang 5

2- Đau bụng tiêu chảy

HUYỆT SỐ: 365, 22, 127, 19, 50, 1, 37, 61, 0, 63.

3- Đau bụng lãi, xổ lãi

HUYỆT SỐ: 19, 3, 41, 39, 38, 29, 127 4- Đau bụng kinh

Trang 6

HUYỆT SỐ: 127, 156, 63, 7, 19, 0, 50, 1, 37.

5- Đau bao tử

HUYỆT SỐ: 39, 19, 50, 127, 37, 64, 61, 41, 63 và Túc Tấm Lý.

NÊN DÙNG: gừng, nghệ, sả, mật ong, cải bẹ xanh sống.

NÊN CỮ: chuối già, chuối cau, cà bát, cà tím, cà pháo, dưa leo, đá lạnh, trà đá, tương chao, táo tây, nước sôi.

6- Đau mắt cấp tính

Trang 7

HUYỆT SỐ: 38, 17, 7, 50, 60, 130, 215 7- Đau đầu + Đau tròng con mắt

HUYỆT SỐ: 324, 131, 184, 290, 41, 437, 235 và vùng có sọc.

THỂ HÀN: dây, ấn, hơ và dán cao.THỂ NHIỆT: dây, ấn và dùng vaseline.

8- Đau lưng do thoái hóa cột sống gai xương sống, đau lưng lâu năm

HUYỆT SỐ: 126, 342, 103, 34, 26, 8, 189, 1, 37, 29, 461, 127, 347, 87.

GHI CHÚ: nếu cần cạo thêm sống đầu, sống trán, sống mũi, sống tai, sống bàn tay, sống lưng, sống bàn chân.

9- Đau lưng vùng thận

HUYỆT SỐ: 0, 300, 45, 38, 17 10- Đau lưng

Trang 8

HUYỆT SỐ: 87, 45, 0, 1, 170, 342, 300, 126, 558

11- Đau thận

HUYỆT SỐ: 0, 38, 210, 560, 300, 173, 274, 61 Bấm điện, dán salon pas, lăn 2 lòng bàn chân 12- Đau mông, đau thần kinh tọa

HUYỆT SỐ: 87, 210, 5, 143, 174, 120, 121, 74, 64

13-Đau sau đầu gáy

Trang 9

( Đau sao đầu gáy ) HUYỆT SỐ: 87, 106, 156, 26, 8, 65, 188, 127.

14- Đau khuỷu tay

( Đau khuỷu tay ) HUYỆT SỐ: 98, 99, 60, 73, 28, 10, 191, 100 15- Đau cánh tay, cùi chỏ, bàn tay đau nhức, sưng, tê cườm tay, cùi chỏ…

Trang 10

HUYỆT SỐ: 98, 99, 97, 26, 460, 130, 60, 73, 37, 50.

16- Đau bả vai & Đau vai

HUYỆT SỐ: 477, 97, 99, 98, 106, 34 17- Đau khớp gối, thấp khớp gối

HUYỆT SỐ: 9, 96, 197, 405, 45, 38, 17, 156 (tránh dùng huyệt 17 khi có lở loét).

18- Đau bàn chân, đau chân, đầu gối sưng

Trang 12

HUYỆT SỐ: 26, 113, 63, 100, 235, 0, 37, 38 (Tránh lạm dụng huyệt 26 sẽ bị “mụ” người).

NÊN ĂN: Broccoli (bông cải xanh), Peanuts (đậu phọng), Lentils (lang ti)

Các tên bệnh theo vần G->L

Bệnh theo vần G

1- Ghiền thuốc

lá, ma túy,rượu

HUYỆT SỐ:

127, 19, 1,

37, 50, 106,

103, 300, 0,22

Bệnh theo vần H

1- Ho khan

Ghiền thuốc lá, ma túy, rượu

Trang 17

HUYỆT SỐ: 79, 312, 57, 60, 8, 61, 38

5- Lá lách & Tụy tạng

HUYỆT SỐ: 41, 143, 19, 127, 38, 37, 40, 50, -124, 113, 63Các tên bệnh theo vần M->N

Bệnh theo vần M

1- Mụn cóc

Mụn cóc HUYỆT SỐ: 26, 8, 3, 37, 50, 51, 0

Trang 18

2- Mụn lẹo

HUYỆT SỐ: 283, 38, 3, 215

3- Mắt cổ

HUYỆT SỐ: 19, 14, 63 (Bấm mạnh)

4- Mỡ cao trong máu

HUYỆT SỐ: 233, 41, 50, 37, 38, 39, 7, 113, 85NÊN DÙNG: Beans (đậu) walnuts oats (trái hồ đào) và đậu đen,GHI CHÚ: mỡ cao trong máu có liên hệ chặt chẻ với chứng bệnh cao huyết áp, bệnh tim, đái đường, bệnh mạch máu não

5- Méo miệng

Trang 22

CÁCH TRỊ: trước hết ấn mạnh các huyệt: 19, 127, 60, 0 Đồng thời xoa dầu (cạo) hai lòng bàn tay và chân cho

ấm để trị ngất xỉu và trúng gió Sau đó dùng ngải cứu hơ các huyệt 312, 275, 14, 79, 57, 132 để trị long đờm, tắcnghẽn, thông khí, đồng thời trị lưỡi, cứng hàm v v Nếu nói chưa được, hơ huyệt 312, 79, 57, 14 để trị đớ lưỡi

cứng hàm Thoa dầu cạo gió trước ngực và sau lưng

7- Ngất xỉu – Kinh phong

Trang 23

HUYỆT SỐ: 61, 3, 184, 50, 87

Bệnh theo vần O

1- Ói,mữa

TRỊBỆNH:ÓI,MỬAHUYỆTSỐ: 19,

Trang 26

6- Suy nhược sinh dục (yếu sinh lý) và Dương suy

HUYỆT SỐ: -300+, 63, 7, 127, 0 (BQC) Liệt dương, yếu sinh lý.-300, 360, 73, 1, 37, 17, 63, 7, 19, 170, 0, 127, 156

Trang 27

1- Tiêu viêm, tiêu độc

Trang 31

13-Trị sạn trong thận

HUYỆT SỐ: 41, 19, 143, 127, 38, 0CÁCH TRỊ: Lấy trái khóm cắt 1 chút và nhét phèn chua vào (phèn chua cỡ 2 phần ngón tay út)rồi đem nướng cho cháy đen, xong vắt lấy nước chia ra uống trong 3 ngày Bắn súng điện, dán

cao trong 3 ngày

14-Trĩ và hậu môn

HUYỆT SỐ: 19, 103, 143, 365 Nếu có chảy máu cộng thêm huyệt 61, 38, 16

15-Táo bón

HUYỆT SỐ: 41, 50, 38, 97, 98

Trang 32

Bệnh theo vần U

1- Ung thư vú và ngực

TRỊ BỆNH: UNGTHƯ VÚ VÀNGỰC (Cancerbreast & chest)HUYỆT SỐ: 41,

143, 19, 127, 3,

37, 60, 73 Dây,

ấn, dán salonpas hoặc hơngải cứu

Trang 33

GHI CHÚ: - Hơ hoặc sức dầu sống đầu, sống trán, sống mũi, sống tay, sống bàn chân(ngón cái đi xuống).- Phát đồ nầy trị luôn Suyễn Hàn và dị ứng da ngứa.

3- Viêm dị ứng thể nhiệt (trị từ trên xuống dưới)

HUYỆT SỐ: 124, 34, 26, 61, 3, 143, 38, 222, 156, 87GHI CHÚ: - Nếu nặng lấy cây lăn gai, lăn các vùng phản chiếu: sống đầu, sống mũi, sống tay,

sống chân 4- Phát đồ nầy trị luôn Suyển nhiệt và dị ứng da ngứa

5- Viêm tai giữa(Có chảy mủ) (Ears with pus)

HUYỆT SỐ: -16, 138, 0, 14, 61, 37, 38, 17, 16- 15, 15, 16, 0 (BQC)

7- Viêm amidan, viêm họng

Trang 34

NÊN DÙNG: Đậu đen, trái khổ qua hoặc chè đậu đen, trà khổ qua, bắp cải (black bean,

bitter melon or gohyah tea, cabbage artichaut)

Trang 35

10-Viêm gan mãn tính

HUYỆT SỐ: 41, 50, 233, 58, 37, 19, 127, 87NÊN DÙNG: Đậu đen, trái khổ qua hoặc chè đậu đen trà khổ qua và bắp cải

11-Viêm tuyến tiền liệt

HUYỆT SỐ: 34, 477, 240, 287, 19, 85, 87 (Nếu mản tính thêm huyệt Hội Âm)NÊN DÙNG: Đậu xanh (Blueberry) –dâu đỏ (Cranberry) cà tím (Eggplant) cà chua

(Tomatoes) rau cần tây (parsley)

12-Vợp bẻ

HUYỆT SỐ: 34, 6, 127, 19, 61, 107

13-Vôi trong cột xương sống

Trang 36

HUYỆT SỐ: 41, 19, 143, 127, 63, 219 (Dán salongpas) cạo sống đầu, sống mũi, sống tay,

sống lưng

Nhóm huyệt liên hệ

NHÓM HUYỆTLIÊN HỆ: đầu, mặt,thần kinhHUYỆT SỐ 124,

34 : Liên hệ thầnkinhHUYỆT SỐ 103,

300 : Liên hệ vỏnão

NHÓM HUYỆT LIỆN HỆ: tai, mắt, mũi, họng

Trang 37

HUYỆT SỐ 65, 15, 54, 55 : Liên hệ tai HUYỆT SỐ 16 : Liên hệ mắtHUYỆT SỐ 0 : Liên hệ mũi HUYỆT SỐ 14, 61 : Liên hệ họng

NHÓM HUYỆT LIÊN HỆ: cỏ, gáy, vai, tay

HUYỆT SỐ: 8, 65, 156 : Liên hệ cổ, gáy HUYỆT SỐ 310: Liên hệ bả vaiHUYỆT SỐ 97 : Liên hệ cẳng tay HUYỆT SỐ 100 : Liên hệ cổ tay

HUYỆT SỐ 460 : Liên hệ bàn tay

Trang 38

HUYỆT SỐ 19, 61 : Liên hệ cuống bao tử, dạ dày HUYỆT SỐ 63 : Liên hệ giữa bao tửHUYỆT SỐ 37 : Liên hệ lá lách (tỳ)) HUYỆT SỐ 39 : Liên hệ bao tử (vị)

NHÓM HUYỆT LIÊN HỆ: bụng dưới

HUYỆT SỐ 38, 19 : Liên hệ ruột giàHUYỆT SỐ 22, 127 : Liên hệ ruột nonHUYỆT SỐ 87, 85, 29 : Liên hệ bàng quangHUYỆT SỐ 73, 7 : Liên hệ buồng trứngHUYỆT SỐ 63 : Liên hệ tử cungNHÓM HUYỆT LIÊN HỆ: Lưng

HUYỆT SỐ 560, 0, 1, 222 : Liên hệ lưng HUYỆT SỐ 45, 300, 17 : Liên hệ thận

CÁC NHÓM HUYỆT LIÊN HỆ: chân

HUYỆT SỐ 64 : Liên hệ háng HUYỆT SỐ 405 : Liên hệ cẳng chân

Trang 39

HUYỆT SỐ 7, 17, 38 : Liên hệ đùi HUYỆT SỐ 197 : Liên hệ đầu gối

HUYỆT SỐ 6 : Liên hệ bấp chân HUYỆT SỐ 156, 34 : Liên hệ cổ chân

Ngày đăng: 01/03/2018, 15:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w