Nghiên cứu động học của quá trình tạo mầm và phát triển các nanô tinh thể bán dẫn chế tạo bằng phương pháp hóa họcNghiên cứu động học của quá trình tạo mầm và phát triển các nanô tinh thể bán dẫn chế tạo bằng phương pháp hóa họcNghiên cứu động học của quá trình tạo mầm và phát triển các nanô tinh thể bán dẫn chế tạo bằng phương pháp hóa họcNghiên cứu động học của quá trình tạo mầm và phát triển các nanô tinh thể bán dẫn chế tạo bằng phương pháp hóa họcNghiên cứu động học của quá trình tạo mầm và phát triển các nanô tinh thể bán dẫn chế tạo bằng phương pháp hóa họcNghiên cứu động học của quá trình tạo mầm và phát triển các nanô tinh thể bán dẫn chế tạo bằng phương pháp hóa họcNghiên cứu động học của quá trình tạo mầm và phát triển các nanô tinh thể bán dẫn chế tạo bằng phương pháp hóa họcNghiên cứu động học của quá trình tạo mầm và phát triển các nanô tinh thể bán dẫn chế tạo bằng phương pháp hóa học
Trang 1L u tiên, tôi xin bày t lòng kính tr ng và bi t n sâu s c t i Ban Giám
trình nghi
cho chúng tôi trong su t quá
Trang 2Trang1347
Trang 4-III-VI2
Trang 5-
Trang 71
1940 Jongnam Park và trình bày khá rõ ràng trong báo cáo
các tinh th nano hình n phân tán [8], trong c ng iên
Trang 8giai I) nh ng các vi tinh ngay khi
Trang 9= ( RTlnS)/Vm (Vm
c
hòa cao h n có kích th h n Thay (2.2) vào (2.1) ta có n ng
(2.3)
T c t o m m:
(2.4)Trong k: h ng s Boltzmanm, NA: s Avogadro
Công th c dùng tính toán s m m t o ra trong m i kho ng th i gian
N ng monomer trong dung d ch trong th i gian c tính b ng cách l y smonomer t ng c ng tr cho s monomer có trong các h t
T (2.4) khó có th xác nh chính xác m c quá bão hòa t i h n s t o m m b t
u, b i vì s t o m m và s tái hòa tan có th x y ra b t k n ng nào do s
th ng giáng n ng l ng t do trong dung d ch Tóm l i, các m m v n có th t o thànhngay c trong dung d ch ch a bão hòa và các h t c t o ra có th tái hòa tan trkhi n b n th ng s th ng giáng n ng l ng t do c a môi tr ng xung quanh
G i Sc là m c quá bão hòa t i h n, t c phát tri n m m cân b ng ho c v tquá t c tái hòa tan c a h t
T (2.4) có th bi u di n nh h ng c a m c quá bão hòa t i t c t o m m nh sau:
Trang 10= 100 và nhi t không i Trong 2s u tiên, n ng h t t ng r t nhanh do quá bão hòa cao và t c phát tri n c a các m m m i m c này c ng r t cao Quá trình
m c m m và phát tri n tinh th nhanh t c là tiêu th monomer trong dung d ch nhanhlàm cho quá bão hòa gi m nhanh chóng và quá trình m c m m th c s ch m d ttrong th i gian ti p theo
Hình 2.2 b mô t s phát tri n theo th i gian c a n ng h t v i các quá bão hòaban u khác nhau Khi quá bão hòa ban u t ng n ng h t c c i t ng và th igian c n thi t t n c c i gi m K t thúc giai o n t o m m quá bão hòa
là r t th p Nh ng h t có kích th c nh h n kích th c t i h n rctan ra và n ng
gi m d n Các h t tan ra khuy ch tán n các h t l n h n và k t t a trên chúng làmcác h t l n l n h n
Hình 2.2 M t s k t qu mô ph ng c a quá trình m c m m và phát tri n c a
các nano tinh th N h quá bão hòa theo th i gian (a) S phát tri n theo th i gian c a n h t v quá bão hòa khác nhau (b), nhi ng t do b m t (d) Các hình chèn (b- th m
Trang 11S phát tri n theo th i gian c a n ng h t v i nhi t và n ng l ng b m t khácnhau trình bày trên hình 2.2c và hình 2.2d phát theo gian ng
phía nano tinh B hai, các monomer t ng tác nano tinh
monomer trong tinh và miêu monomer tham gia vào hai quá
(2.6)
Trang 12dm là monomer trong tinh ( tích
monomer)
Trong quá trình các nano tinh , l d các monomer do
cao Khi có trí / các monomer i nhau thành tinh
vào bán kính tinh Mô hình phát này là quá trình phát
monomer cao Trong mô hình này phân kích th không thay
gian là bán kính trung bình các tinh
dành cho monomer/monomer liên Trong mô hình này, monomercoi nh không trong hình bán kính x (x h n r) bao quanh tinh
Trang 13= - (2.10)
biên nh ta có bao quanh tinh :
(2.14)vào ph ng trình Gibbs-Thompson tính Cb và Ci thay vào (2.14) ta thu
nano tinh trong dung h n rõ ràng kích th Khi các
Trang 14các có kích th và phân kích th thì th b m thêm dung
Trang 15H CÁC THÔNG LÊN
Các thông h quá trình hình thành và phát tinh nh
vi tinh và phát tinh , gian và phát
phát và h u tiên phát tinh , nên sau khi xác thì
Trong quá trình tinh hình thành và phát , t ng tác Wander
tinh và là kích th trung bình, hình , phân kích th toàn
các axit béo, amin, phosphonic axit, phosphine và phosphine oxit [12]
và không liên Tuy nhiên, các ligand không phù phát
phosphine oxit và axit béo, hình thành liên vi tinh là khôngtránh ligand nh phosphonic axit, không quan sát
n ligand khi dùng các dung môi không liên nh ODE
Trang 16Peng và các nghiên h axít béo lên quá trình
và phát tinh
InP trong ODE các ligand là các axit béo khác nhau
In/axit là 1:3 cho các hình 3.1 ta rõ axít palmitic (PA) và axítmyristic (MA) là hai ligand thích hình là, các axit béo mà c dàihydrocarbon càng dài thì thành nhân càng Các axit béo nh
PA và MA có dài hydrocarbon trung bình là hai ligand thích cho
InP n phân tán
Hình 3.1.
ác nhau
Trang 182
Hình 3.3.
In khác nhau
Trang 19T
-VI, IIV, III-
I-các thí
trên hình 3.5
Hình 3.4.
khác nhau
Trang 21C phát quango
Trang 23Hình 3.8 o
[2]
Trang 254 A A Guzelian, , J E B Katari, A V Kadavanich, U Banin, K Hamad, E
Juban, A P Alivisatos, R H Wolters, C C Arnold, J R Heath J Phys Chem.
100, 7212-7219 (1996).
Halbleiter-Nanoclustern
6 U T D Thuy, P Reiss, N Q Liem, Appl Phys Lett 97 (2010) 193104.
7 X Peng, Wickkham, A P Alivisator , J Am Chem Soc 120, 5343 5344,
10 A L Rogach, Semiconductor Nanocrystal quantum Dots, (2008)
11 C B Muray, C R Kagan, M G Bawendi, Annu Rev Mater Sci 30, 546-610,
(2000)
12 X Peng, D Battaglia, Nano Lett.2, 1027-1030, (2002).
13 S Xu, J Ziegler, and T Nann, J Mater Chem 18, 2653, (2008).
14 U T D Thuy, PhD Thesis, University of Joseph Fourier, Grenoble I, France (2010)
Trang 26