Đánh giá tác động môi trường dự án xây dựng nhà máy mạ kẽm và chế tạo kết cấu thép của Công ty cổ phần mạ kẽm Lisemco 2Đánh giá tác động môi trường dự án xây dựng nhà máy mạ kẽm và chế tạo kết cấu thép của Công ty cổ phần mạ kẽm Lisemco 2Đánh giá tác động môi trường dự án xây dựng nhà máy mạ kẽm và chế tạo kết cấu thép của Công ty cổ phần mạ kẽm Lisemco 2Đánh giá tác động môi trường dự án xây dựng nhà máy mạ kẽm và chế tạo kết cấu thép của Công ty cổ phần mạ kẽm Lisemco 2Đánh giá tác động môi trường dự án xây dựng nhà máy mạ kẽm và chế tạo kết cấu thép của Công ty cổ phần mạ kẽm Lisemco 2Đánh giá tác động môi trường dự án xây dựng nhà máy mạ kẽm và chế tạo kết cấu thép của Công ty cổ phần mạ kẽm Lisemco 2Đánh giá tác động môi trường dự án xây dựng nhà máy mạ kẽm và chế tạo kết cấu thép của Công ty cổ phần mạ kẽm Lisemco 2Đánh giá tác động môi trường dự án xây dựng nhà máy mạ kẽm và chế tạo kết cấu thép của Công ty cổ phần mạ kẽm Lisemco 2
Trang 2A
NGÀNH:
: ThS
Trang 3Sinh viên: Mã SV: 1112301031
1501
Trang 43.
Trang 5Sinh viên
Trang 62.
H
)
Trang 72
1.1 .2
1.2 .4
1.3 .5
1.4 .6
9
2.1 .9
2.2 18
21
3.1 21
3.1.1 .21
3.1.2 -2025 24
3.2 25
33
4.1 33 4.2 35
4.3 gây ra 49
53
5.1 gây ra 53
5.1.1 .53
5.1.2 57
5.2 65
5.2.1 giai n chu n b m t b ng s n xu t, l t thi t b c a D án 65
5.2.2 .65
68
68
68
Trang 9B ng 2.1 B ng th ng kê t m c gi i k t 9
B ng 2.2 Các h ng m c công trình chính c a D án 11
B ng 2.3 Danh m c các b c a tr m x c th i 12
B ng 2.4 Danh m c máy móc, thi t b ph c v tr m x c th i 12
B ng 2.5: Hóa ch x c th i 13
B ng 2.6 Danh m c cách thi t b ph c v D án 16
B ng 2.7 Nhu c u nguyên nhiên li u vào c a Công ty 16
B ng 2.8 Nhu c u s d c 17
B u s n ph m s n xu t d ki 17
c m t 21
23
B ng 3.3 Nhi trung bình tháng t i H i Phòng (0C) 27
B i trung bình tháng t i H i Phòng (%) 27
B bình các tháng c a khu v c H i Phòng 28
B ng 3.6 S gi n ng khu v c H i Phòng m t s ) 29
B ng 4.1 Ngu n phát sinh ch t th ng ch n ho t ng 36
B ng 4.2 H s ô nhi i v i các lo i xe 38
B ng 4.3 N các ch t ô nhi m trong khí th i c n giao thông 39
B ng 4.4 Ngu n g c và các ch t gây ô nhi m trong quá trình s n xu t 40
B ng 4.5 Kh ng 40
B ng 4.6 T ng các ch t ô nhi m phát sinh trong quá trình hàn 41
B ng 4.7 D báo n c a m t s ch t ô nhi c th i s n xu t c a D án .43
B ng ch t ô nhi c th i sinh ho i) 44
B ng 4.9 Các lo i ch t th i nguy h i có kh i Công ty 46
B ng 5.1 Tóm t t các bi n pháp gi m thi n chu n b D án 56
Trang 10v trí c a Nhà máy 10
công ngh gia công k t c u thép- m k m 14
c th i c a Công ty 58
h th ng x c th i sinh ho t 60
tu c làm mát máy 61
x c th i c a tr m x c th i 61
Trang 11Trang 13
-án
1.1.2
Trang 14ti ng Anh là Environmental Impact Assessment (EIA) là m t khái ni m m i trong m y ch
nhi u khái ni m khác nhau v ng, m
nh n m nh nh ng khía c u nêu lên nh m chung c a
Trang 15- m b o hi u qu cho s phát tri n kinh t và b o v ng.
- n nâng cao trách nhi m c a các c p qu n lý c a ch D án n
Trang 16nh m i m i D án ng ng g p và có s ng nhi u nh t là các D án phát tri n c th
Trang 19- Phía Nam giáp:
Trang 20Hình 2.1 v trí c a Nhà máy d)
Trang 21quanh Công ty, t
VXM#75
-+
Trang 22x là 20m3
Trang 24Hình 2.2 công ngh gia công k t c u thép- m k m
Nguyên v t li u s n xu t là thép t m, thép hình các lo i, thép ng, thép tròn Toàn b nguyên li c ki m tra, nghi c khi v
Hàn
M
-
-Ráp
-
Trang 25
C t: Theo b n v gia công, nguyên v t li c t và c t thành
d ch k m clorua và amoni clorua m lo i b các ion mu i, s t và m ng oxít
- M k m: Nhúng chìm chi ti t vào trong b k m có nhi và thành ph n thích
s n ph m trong vòng 30 giây v i n dung d ch Cromate 1-1,5% , pH = 3,5 m c
ch ng m c trên b m t và làm ngu i s n ph m
- n này QC ki m tra và nghi m thu tr thành thành ph m Thành
ph c v n chuy n b ng c u, ô tô, xe nâng v bãi t p k
Trang 273/ngày
0,5 m3/ngày.10m3/ngày
là 150 i175,5 m3
3 3
Trang 29- Danh m n: li t kê các nhân t ng t nhiên c c
ngu c, hi n tr ng s d c, hi n tr ng s d t, ngu n tài nguyên sinh
v t, khí h u khu v c Li t kê các nhân t kinh t xã h h t c hi n
D án u kinh t c a khu v c th c hi n D án, t p quán
- Danh m c có ghi m n t ng nhân t ng: ti
a vào h s và t ng ô nhi m
c s d c tính t ng các ch t ô nhi m phát sinh khi tri n khai xây d ng và th c hi n D án D a trên các h s ô nhi m c a WHO
c th ng ô nhi m và n ch t ô nhi m phát th i
t i ngu i v i khí th c th i,
u tra xã h i
c s d ng trong quá tr u tra các v n v ng, kinh t xã h i, l y ý
ki n tham v o U ban Nhân dân, U ban m t tr n T qu c và c ng dân
Trang 30ng, d
l ng và d i l ng, t ng l ng phát th i t D án trong su t quá trình ho t ng
Trang 31a)
, Báo cáo sau này)
APHA 4500TCVN 6180-96ISO 7989-3-88
13 Phosphat mg/l
APHA 4500TCVN 6202-96ISO 6878-1-86 (E)
14 Coliform MPN/
Trang 32SO2, NO2
Trang 332013/BTNMT (Trung binh 1h)
5971:95 mg/m
30,092 0,074 0,065 0,086 0,35
Trang 38: 597,9 mm : 22,0 mm
Trang 42-uanh khu
Trang 44.-
Trang 46B ng 4.1 Ngu n phát sinh ch t th i ng ch ng n
ng ch u tác ng
- S c kh i lao ng
- Kinh t - xã h i khu
v c2
Quá trình gia công k t c u
Trang 48VOC (kg/U)
Xe con 1400cc 2000cc 1000 km 0,05 1,16S 0,34 1,04 0,13
công nhân viên
Trang 50máy c t, máy phun bi thép.
B i, n, rung, nhi t, khí Co,
Trang 52: Phát sinh
a
-
, 3
quá trình làm mát khi 0,5m3/ngày
-0m3/ngày
Trang 53B ng 4.7 D báo n c a m t s ch t ô nhi c th i s n xu t c a
D án [7]
QCVN 40/2011/BTNM
T (c t A)
C max= C*Kq*Kf
Trang 541,2 mg/l t
Trong môi,
BOD5coliform,
Trang 55n
V = 1600.10-3(m) x 18.890 (m2) = 30.224 m3
: 18.890 m2LISEMCO 2 mua
Trang 56-BXD).
, /
Trang 58Tuy nhiên
, tiêu
, Công ty có
-,
Tuy nhiên,
ông ty không có
-là uyên
Trang 594.3 gây ra
4.3.1 Giai
t trên cao, b t n ng ho c s c nh n t ng, v.v mà
ng là do công nhân không tuân th các k lu t và n ng,
o ngh , ít kinh nghi m ho n, công c ng (thanh,
Ngoài ra, còn ph phòng các tai n n do giao thông trên và trong khu v c D
Trang 61axit c
axit cohydric, axit sunfuric
axit clohydric, axit sunfuric
Trang 62-m
:
+
không
Trang 63xe
,
n giao thông
13/BTNMT
Có các quy
cùng các quy
Trang 65-;-
+ B
Trang 66
-.-
Trang 69là 1 3 ngày (d = 2 ngày).
3/ngày)
Trang 70Hình 5.2 h th ng x c th i sinh ho t
Công ty
quanh Công ty, t
Trang 72Trang 73
,
có -
Công ty
Trang 76