1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 1000m3 ngày đêm (Khóa luận tốt nghiệp)

83 671 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 17,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 1000m3 ngày đêmThiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 1000m3 ngày đêmThiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 1000m3 ngày đêmThiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 1000m3 ngày đêmThiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 1000m3 ngày đêmThiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 1000m3 ngày đêmThiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 1000m3 ngày đêmThiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 1000m3 ngày đêmThiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 1000m3 ngày đêmThiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 1000m3 ngày đêm

Trang 1

Sinh

ISO 9001:2008

Trang 2

2016

Trang 3

Mã SV: 1112301015

1000m 3

Trang 4

3.

Trang 5

tên:

Sinhviên

Trang 6

2 giá khóa dung

3.

Trang 7

qua.

Trang 8

NG QUAN V C TH I SINH HO T

1.1 Khái ni c th i sinh ho t 2

1.2 c th i sinh ho t 2

1.3 Thành ph c th i sinh ho t 3

1.4 Các thông s ô nhi c th i sinh ho t 4

1.5 ng c c th i sinh ho i 8

1.6 Tình hình x c th i sinh ho t t i Vi t Nam 9

C TH I SINH HO T 2.1 X c th i b c 10

2.1.1 Song ch i ch n rác 10

2.1.2 B l ng cát 10

2.1.3 B l ng 11

2.1.4 Tuy n n i 12

2.1.6 L c 12

2.2 X c th i b 13

2.2.1 Nguyên t c keo t t o bông 13

2.2.2 Các ch t làm Keo t -T o bông 13

2.3 X c th i b c 14

lý sinh h c hi u khí 14

2.3.2 B bùn ho t tính v i vi sinh v ng 14

2.3.3 L c sinh h c 15

lý sinh h c k khí 16

2.4.1 UASB(Upflow Anareobic Sludge Blanket) 17

2.4.2 Quá trình l c k khí(Anareobic Filter Process) 18

Trang 9

3.1 Thông s tính toán h th ng x c th i 19

3.1.1 N ch t ô nhi c th i 19

3.1.2 Yêu c i v c th i sau khi x lý 20

xu t, l a ch c th i sinh ho t 21

-THI T K CÁC CÔNG TRÌNH 4.1 Song ch n rác 28

4.2 B thu gom 31

4.3 B u hòa 33

4.4 B Aerotank 38

4.5 B l ng II 48

4.6 B kh trùng 53

4.7 B l c áp l c 55

4.8 B nén bùn 59

4.9 Máy ép bùn 62

-V N HÀNH CHO CÔNG TRÌNH X C TH I c ng 64

5.2 Chi phí qu n lý và v n hành 66

T LU N 69

TÀI LI U THAM KH O 71

Trang 10

B ng 3.1: H s u hòa chung ko 19

B c th i sinh ho t t 20

B m c 26

B ng 4.1: Thông s thi t k song ch n rác 30

B ng 4.2: Tóm t c b thu gom 32

B ng 4.3: Thông s tính toán thi t k b u hòa 37

B ng 4.4: Thông s tính toán thi t k b Aerotank 47

B ng 4.5.1: Các thông s thi t k b l ng 49

B ng 4.5.2: T ng h p các thông s thi t k b l ng 52

B ng 4.6: Các thông s thi t k b kh trùng 54

B ng 4.7: Thông s thi t k b l c áp l c 58

B ng 4.8: Thông s thi t k b nén bùn 61

B ng 5.1.1: D toán chi phí xây d ng 64

B ng 5.1.2: D toán chi phí trang thi t b 65

B ng 5.2.1: D toán chi phí nhân công 67

B ng 5.2.2: D toán chi phí s d 67

Trang 11

Hình 2.3: B l c sinh h c Biofilter 16

Hình 3.1: công ngh x c th i sinh ho t b Aerotank 22

Hình 3.2: công ngh x c th i sinh ho t s d ng b SBR 24

Hình 4.1: H th ng song ch n rác 31

Hình 4.3: b u hòa 38

Hình 4.4: m t b ng b Aerotank khu y tr n hoàn toàn 48

Hình 4.5: b l ng 53

Hình 4.6: b kh trùng 55

Hình 4.7: b l c áp l c 59

Hình 4.8: b nén bùn 62

Trang 12

TCXDVN: Tiêu chu n xây d ng Vi t Nam

Trang 13

quanh mà còn làm

.khu

0m 3 /ngày

hình thành

Trang 14

1.1 Khái n

5/COD), các Photpho

c vào:

Trang 15

Tiêu Nam(TCXD-51-84)

:-

Trang 17

-Mùi

2S, skatol, cadaverin

H2S

COD)

Trang 20

Vibrio comma Salmonella typhosa

Trang 25

theo

-2.2.

Vai

Trang 31

ta

Trang 33

tb minh = Qtbh K0 min = 41,6 0,4759 = 19,08m3/h.

Trang 38

= 1.000m3/ngày

ho dòng

ng

Clonh

sót

inh -

Trang 40

-Qua

Trang 47

Ch n ng s t tráng k m (Tiêu chu n: BS1387-85, ASTM A53; u không có ren, dài 6m/cây; Áp l c: Max 16kg/cm2)

Trang 57

bình Ou= 7grO2/m3.m

Trang 61

bìnhtính

Trang 66

5 106

it (Ca(ClO)2), hypoclorit natri, n

Trang 69

Qk= S × vk= × 1 = 2,3m3/phút = 139m3/h-

Trang 70

c = × × × 216 = 0,238m/ngày

Trang 71

Hình 4.7

Trang 72

2= 28mm/s

Trang 74

4.9 Máy ép bùn

t

Trang 77

42.000.00025.600.000

8.000.00015.000.000

16.000.00015.000.000

18.000.0002.000.000

18.000.0008.000.000

-211

5.200.00017.000.000

10.400.00017.000.00010

Trang 78

16.000.00014.000.0006.900.0004.800.000

a Chi phí công nhân

Trang 81

(COD = 210 ÷ 740 mg/l; BOD5= 100 ÷ 350 m

Trang 82

t= 15m3.

t= 6,5m3

t= 21m3

COD = 100(mg/l)BOD5 = 50 (mg/l)

Trang 83

12.http://moitruongviet.edu.vn/quan-ly-xu-ly-va-nuoc-thai-sinh-hoat-nuoc-cong-nghe-sinh-hoc-hieu-khi-9422.htm

Ngày đăng: 01/03/2018, 10:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w