Tính toán thiết kế mô hình bãi lọc trồng cây để nghiên cứu xử lý nước thải sản xuất mắm công ty Cổ phần Chế biến Dịch vụ Thủy sản Cát HảiTính toán thiết kế mô hình bãi lọc trồng cây để nghiên cứu xử lý nước thải sản xuất mắm công ty Cổ phần Chế biến Dịch vụ Thủy sản Cát HảiTính toán thiết kế mô hình bãi lọc trồng cây để nghiên cứu xử lý nước thải sản xuất mắm công ty Cổ phần Chế biến Dịch vụ Thủy sản Cát HảiTính toán thiết kế mô hình bãi lọc trồng cây để nghiên cứu xử lý nước thải sản xuất mắm công ty Cổ phần Chế biến Dịch vụ Thủy sản Cát HảiTính toán thiết kế mô hình bãi lọc trồng cây để nghiên cứu xử lý nước thải sản xuất mắm công ty Cổ phần Chế biến Dịch vụ Thủy sản Cát HảiTính toán thiết kế mô hình bãi lọc trồng cây để nghiên cứu xử lý nước thải sản xuất mắm công ty Cổ phần Chế biến Dịch vụ Thủy sản Cát HảiTính toán thiết kế mô hình bãi lọc trồng cây để nghiên cứu xử lý nước thải sản xuất mắm công ty Cổ phần Chế biến Dịch vụ Thủy sản Cát HảiTính toán thiết kế mô hình bãi lọc trồng cây để nghiên cứu xử lý nước thải sản xuất mắm công ty Cổ phần Chế biến Dịch vụ Thủy sản Cát HảiTính toán thiết kế mô hình bãi lọc trồng cây để nghiên cứu xử lý nước thải sản xuất mắm công ty Cổ phần Chế biến Dịch vụ Thủy sản Cát Hải
Trang 1I H C DÂN L P H I PHÒNG -
Trang 2Sinh viên : Ph m Th M Linh
Trang 3Sinh viên: Ph m Th M Linh Mã SV:1212301019
L p: MT1601 Ngành: K thu ng
tài: Tính toán thi t k mô hình bãi l c tr nghiên c u x lý
c th i s n xu t m m công ty C ph n Ch bi n D ch v
Th y s n Cát H i
Trang 41 N i dung và các yêu c u c n gi i quy t trong nhi m v tài t t nghi p ( v lý lu n, th c ti n, các s li u c n tính toán và các b n v ).
2 Các s li u c n thi thi t k , tính toán
3 m th c t p t t nghi p
Trang 61 Tinh th c tài t t nghi p:
Trang 7M U 1
LÝ 2
1.1. 2
1.1.1. 2
1.1.2. 3
1.1.3 Công ngh s n xu c m m 3
1.1.4 c th i s n xu t m m 4
1.2 c th i s n xu t m m 5
1.2.1 c 5
1.2.2 lý hóa h c 6
1.2.3 lý hóa lý 6
1.2.4 lý sinh h c 7
1.3 X c th i b ng bãi l c ng m tr ng cây 10
1.3.1 Gi i thi u v bãi l c ng m tr ng cây 10
1.3.2.1 Bãi l c tr ng cây dòng ch y ngang(Horizontal flow HF) 11
1.3.2.2 Bãi l c tr ng cây dòng ch ng (Vertical flow VF) 12
1.3.3 x c th i c a bãi l c ng m 12
1.3.4 V t li u s d ng trong bãi l c 14
1.3.5 Th c v t trong bãi l c ng m tr ng cây 14
1.3.6 Gi i thi u v cây s y 15
1.3.7 ng d ng c a bãi l c trong x c th i 18
I THI U V CÔNG TY C PH N CH BI N D CH V TH Y S N CÁT H XU T CÔNG NGH X LÝ C TH I CHO CÔNG TY 21
2.1 Gi i thi u v Công ty C ph n Ch bi n D ch v Th y s n Cát H i. 21
2.2 Các ngu c th i và tính ch c th i t i Công ty 25
2.2.1 Ngu c th i 25
c th i c a nhà máy 27
2.3 Bi n pháp x c th i c a Công ty 27
l a ch n công ngh x c th i cho Công ty 29
Trang 8HÌNH PHÒNG THÍ NGHI M 32
3.1 Tính toán thi t k bãi l c tr ng cây 32
3.1.1 Tính toán thi t k bãi l c dòng ch y ngang 32
3.1.2 Tính toán thi t k bãi l c tr ng cây dòng ch ng 34
3.2 u qu x lý c a mô hình 32
u qu x lý c a bãi l c ng m tr ng cây s y dòng ch y ngang 38
u qu x lý c a bãi l c ng m tr ng cây s y dòng ch ng 39
3.2.3 So sánh hi u qu x lý c a mô hình bãi l c ng m tr ng cây s y dòng ch y ngang và dòng ch ng 41
K T LU N VÀ KHUY N NGH 44
1 K t lu n 44
2 Khuy n ngh 44
TÀI LI U THAM KH O 46
Trang 92
B ng 1.2: N ô nhi c tr ng c a n c th i s n xu t m m 4
B ng 1.3: C ch lo i b ch t ô nhi m 13
B ng 1.4: Vai trò chính c a th c v t trong quá trình x lý n c th i 15
B ng 2.1: S n ph m chính c a Công ty C ph n Ch bi n D ch v Th y s n Cát H i 23
B ng 2.2: T ng l ng n c x th i l n nh t có th t i công ty trong ngày 26
B ng 2.3: Thông s c tr ng c a n c th i tr c khi vào h th ng x lý 27
B ng 2.4: K t qu thành ph n n c th i s n xu t sau b x lý sinh h c c a Công ty C ph n Ch bi n D ch v Th y s n Cát H i 30
B ng 3.1: Giá tr tính toán bãi l c tr ng cây dòng ch y ngang 34
B ng 3.2: Giá tr tính toán bãi l c tr ng cây dòng ch ng 37
B ng 3.3: Hi u su t x lý COD, amoni c a mô hình bãi l c tr ng cây S y dòng ch y ngang 38
B ng 3.4: Hi u su t x m n, t ng ch t r n l l ng c a mô hình bãi l c tr ng cây S y dòng ch y ngang 39
B ng 3.5: Hi u su t x lý COD, amoni c a mô hình bãi l c tr ng cây S y dòng ch ng 40
B ng 3.6: Hi u su t x m n, t ng ch t r n l l ng c a mô hình bãi l c tr ng cây S y dòng ch ng 41
B ng 3.7: Hi u su t x lý COD,NH4+ m n, SS c a mô hình bãi l c dòng ch ng và bãi l c dòng ch y ngang tr ng cây S y 42
Trang 10Hình 1.1: M t c ng bãi l c tr ng cây dòng ch y ngang 11
Hình 1.2: M t c ng c a m t bãi l c dòng ch ng 12
Hình 1.3: C ch x lý n c th i trong bãi l c 13
Hình 1.4: Hình nh v cây s y 16
Hình 2.1: Quy trình công ngh s n xu t n c m m t i Công ty C ph n Ch bi n D ch v Th y s n Cát H i 24
Hình 2.2: Quy trình công ngh x lý n c th i 30
Hình 3.1: S c u t o bãi l c tr ng cây dòng ch y ngang 34
Hình 3.2: S bãi l c tr ng cây dòng ch ng 36
Hình 3.3: Bi so sánh HSXL COD mô hình bãi l c tr ng cây S y dòng ch y ng và dòng ch y ngang 42
Hình 3.4: Bi so sánh HSXL Amoni mô hình bãi l c tr ng cây S y dòng ch ng và dòng ch y ngang 42
Hình 3.5: Bi m n mô hình bãi l c tr ng cây S y dòng ch ng và dòng ch y ngang 43
Hình 3.6: Bi so sánh HSXL SS mô hình bãi l c tr ng cây S y dòng ch y ng và dòng ch y ngang 43
Trang 111 QCVN : Quy chu n Vi t Nam.
2 TCVN : Tiêu chu n Vi t Nam
3 TCXD : Tiêu chu n xây d ng
4 BOD5 : Nhu c u oxy sinh hóa sau 5 ngày
5 BOD : Nhu c u oxy sinh hóa
6 COD : Nhu c u oxy hóa h c
Trang 12M U
là nguyên
Theo báo cáo giám sát c a U ban Khoa h c, Công ngh ng
c a Qu c h i, t l các khu công nghi p có h th ng x c th i t p trung
-t s khu công nghi p có xây d ng h -th ng x c th i
khu công nghi ng có tr m x c th i t p trung (chi m 42% s
c th i [15]
ít chi
mô hình Công Ty C
2.
mô hình
công
Trang 14c cho mu i nhi u l n, b sung
ng liên t c
c cho mu i m t l n ho c nhi u l n,
Trang 16i ch n rác lo i b rác và t p ch t n c l n ra
B u hòa: ng và ch c th i và các ch t c n x
b m hi u qu cho quá trình x lý sinh h c v sau
B l ng: quá trình l ng làm nhi m v lo i các t p ch t d ng huy n phù thô ra kh c th i S l ng c a các h t di i tác d ng c a tr ng l c quá trình l t hi u qu i ta s d ng nhi u lo i b l ng khác nhau
l ng ngang, b l ng, b l ng d ng ng ho c t m nghiêng Trong h
th ng x c th quá trình x lý thu n l i b l c phân thành: b
l ng cát (tách ch y u là cát ra kh c th i), b l ng c p I (tách các ch t r n
h t r n khác), b l ng c p II (tách bùn sinh h c) Các b l ng
ph m b o yêu c u: có hi u su t l ng cao và x bùn d dàng
B v t d u m ng ng d ng trong x c th i công nghi p nh m lo i b các t p ch t nh u, m và các d ng
ch t n i khác l t qua song ch i v c th i sinh ho ng d u
m không cao thì có th c lo i ngay t i b l ng nh các thanh g t trên m t c
Trang 17T i b tách d u m có th dù công h t d u m ho c dùng các t m hút d u.
Trang 18các tác nhân tuy n n thu hút và kéo các ch t b n n i lên m
lo i b h n h p ch t b n và ch t tuy n n i ra kh c Trong quá trình tuy n
protein trong sinh kh i sinh v t làm th c s d ng bùn th i
t ngu
Trang 19c p cho vi sinh v t hi c th i ho ng và phát tri n Quá trình
lo i khác nhau v i m xây d ng t bào m i, phát tri
kh i, ph c v cho sinh s n, phân hu các ch t h i thành CO2và H2O
nâng cao hi u su t x i ta b sung liên t c oxy và duy trì nhi trong
g m: b thông khí sinh h c (b aeroten), l c sinh h c ho c
X lý trong b aeroten: c th c cho ch y vào b ch a bùn
b ph n khu ch tán ng c hay b ng s c khí, ho c dung khu c th i không khí vào ch t l ng
X lý trong b sinh h t b ph n ng sinh h
sinh v ng c nh trên m t l p màng bám trên v t li u l c th i
c phun t trên xu ng qua l p v t li u l c b m t màng l c, vi sinh v t h p
Trang 20m khí.
Quá trình phân hu ch t h u ki n y m khí do m t qu n th vi sinh v t (ch y u là vi khu n) ho ng không c n s có m t c a oxy không khí S n ph m cu i cùng là m t h n h p khí có CH4, CO2, N2, H2S, NH3
i 65% là khí CH4 Vì v y quá trình này còn g i là quá trình lên men Metan và qu n th sinh v c g i là vi sinh v t Metan
m khí ch y u dùng cho lo c th ô nhi m cao (BOD5 500mg/l) Quá trình làm s c th i ti n hành trong b m
phân l p, nuôi c y các vi sinh v t thích h cung c p thêm cho b Các nhóm
vi sinh v ng g p trong quá trình này là: Metanococcus, Metanobacterium, Metanosarcina
Trang 21- Th c v t s i m c: lo i th c v t này có mô quang h p
các lo i rong, t o Rong, t o th c th i s h p th CO2 và nh O2
khoáng hóa các h p ch t h goài ra n ng dùng
th u quang c c gây c n tr quá trình quang h p Sinh kh i rong t c v t lên làm th
phân bón ho c làm nguyên li u biogas
- Th c v t n i: các loài s ng trên m m
c a nó phát tri n bên trên m c Chúng trôi n c theo gió và dòng
ch y B r c a chúng t u ki n cho các lo i vi sinh v t bám vào
- Th c v t có r i lên m c: nh ng loài này
bao g m lau, s y, cây rong gi ng, cây phát l th ng x c th i
Trang 22Hình 1.1: M t c ng bãi l c tr ng cây dòng ch y ngang.
Trang 231.3.2.2 VF) [10]
Trong bãi l c tr ng cây dòng ch ng, n c th i ch y t trên xu ng qua
l p s i cát theo chi u th ng xu ng h th
c ch y cho phép khu ch tán oxy vào l p n n m t cách d dàng và n
nh S khu ch tán không khí x y ra liên t c trên b m t bãi l c, vì v y các quá trình chuy n hóa hi u qu i b nitrat H th c v t giúp
ch tán oxy vào bãi l c Platzer (1998) cho th y h th c v t có
th v n chuy n 64g O2.m-2.d-1 , trong khi nghiên c u c a Brix (1997) cho th y cây tr ng chuy n ng oxy là 2g O2.m-2.d-1 t i vùng r , ng này c s d ng ch y u b i thân và r c a cây tr ng
Trang 31-tr
-cao
Trang 322.1
Công ty có
-công nhân
-UB ngày 11/07/2001
Trang 36- Ch bi n:
c x p vào ang, b theo t ng lô cùng mu c theo t l nh t
nh Dùng v tre, g tránh ru i, nh ng, h n ch b t s ho t
ng c a vi khu n gây th i r a
Quá tr ng có tác d ng t o nhi thích h p cho men và vi sinh
ti p xúc nhi i th t cá Vì nhi thích h p cho các lo i men và vi sinh
v t có ích cho quá trình c m m t 27-450C, nên vi c k t h y
ng có tác d ng nâng cao hi u su t phân gi i protein và t
Trang 37c th i khu v c thau r a ang, d ng c :
Kh c s d ng cho ho ng thau r a ang: 6,7 m3/ ngày
c th i t ho ng s n xu t ch y u ch ng ch t h
c tráng r a chai:
Do yêu c u kh t khe c a b n hàng cùng s lên c a công ngh nên công
n sang s d ng 100% chai m i, nên ch y u ch có ho ng tráng chai
c s d ng cho 1 l n r a: 0.27 (m3 c/ b ) * 6 (b ) = 1.62 (m3 c)
1.62 (m3 c) * 10 (l n/ngày ) = 16.2 (m3 c/ ngày)
ng clo s d ng: 4.87(g/gói/l n) * 2 b * 10 ( l n/ngày) = 97.4 (g/ngày)
Thành ph n ô nhi m: ch t b i b n, hóa ch t r a chai
B ng 2.2: T c x th i l n nh t có th t i công ty trong ngày.
Trang 38Tính ch c th i c a Công ty C ph n Ch bi n D ch v Th y s n Cát
H c th hi n qua b ng sau:
B ng 2.3: Thông s c th i c khi vào h th ng x lý
COD là 1200 mg/l, BOD là 640 mg/l, amoni là 141 mg/l t r t nhi u l n so
v i quy chu n cho phép T ng ch t r n l ng là 730 mg/l g p 7,3 l n QCVN
Do v y Công ty c n có h th ng x c th t QCVN 11-MT:2015 c t
ng thoát riêng và l ng t i các
i ra ngu n ti p nh c th i sinh ho c th i s n xu t (không bao
Trang 39-công ngh x c th i s n xu t m m Cát H i
BB1p
BB2
Ga cu i tuy n
Thuy t minh dây truy n công ngh
c th i t n ch bi c thu gom d n qua m t song ch n rác
y m khí T i b y m khí các vi sinh v t y m khí s phân
c d n sang b x lý sinh h c hi u khí theo nguyên lý ch y tràn Các ch t
h ti p t c b các vi sinh v t hi u khí phân h y T b hi u khí c th i s
c chuy n sang b l ng 1, t các bông bùn s c l ng xu ng và c
th c ch y tràn sang b x lý hóa lý nh m tách lo i n t ch t r ng và
l ng toàn b huy n phù D c ch y vào b kh trùng clorua vôi
c sau x t tiêu chu c th i ch bi n th y s n c t B QCVN
c th i tr c ti p ra ngu n ti p nh n C n l ng t b l ng và bùn t b sinh h c hi nh kì sang b ch a bùn th i
B ch a bùn
B l ng 1
Trang 402.4 l a ch n công ngh x c th i cho Công ty.
c chi phí cho hóa ch t keo t và kh trùng:
g m: (tham kh o giá th ng)
Ti n ch y máy khu y: Gkhu y= 0,4 × 2 × 365 × 2500 = 730000
+ Công su t máy khu y 0,4 kW
M i ngày 2 máy ch y 2 ti ng Giá ti n 25
n 304 mg/l (b ng 2.4) phù h p v i yêu c u vào c a bãi l c tr ng cây dòng
ch y ng m Th c v t tr ng trên bãi l c l a ch n là lo i cây có kh
m n cao và h p thu t t các ch t ô nhi m
S k t h p vai trò c a th c v t, vi sinh v t và v t li u l c trong bãi l c
Trang 41TSS (mg/l)
Photpho (mg/l)
Trang 42Thuy t minh quy trình công ngh :
c th c th i sau b l ng I s c d n sang b UASB
T i b UASB là quá trình x lý sinh h c k c th c phân b
này s h p th m t ph n các ch t gây ô nhi m
Ti p t c th c d n sang b hi u khí ch a bùn ho t tính Bùn
ho t tính s d ng ch t n n (BOD) và ch ng (N,P) làm th
Sau b hi c th i s c d n sang b l ng II T
huy n phù s c l ng xu ng S c th i s c d n vào bãi l c tr ng cây dòng ch y ng m
c th c x lý qua bãi l c tr ng cây ph t tiêu chu n
c th i ch bi n th y s n c t B QCVN 11-MT:2015/BTNMT
C n l ng t b ch a bùn s nh k x lý
Trang 43T K BÃI L C TR NG CÂY MÔ HÌNH PHÒNG THÍ NGHI M
3.1 Tính toán thi t k bãi l c tr ng cây.
Ci: n BOD5ngu n vào, Ci= 210 (mg/l)
Ce: n BOD5ngu n ra, Ce= 50 (mg/l)
KBOD = h ng s t BOD, KBOD = 0,15 m/d v i HF [10]
L y Ah= 0,5 m2
Chi u cao làm vi c hlv = 50 cm = 0,5 m Chi u cao b o v là hbv = 0,15m
V y chi u cao c a mô hình là H = hlv+ hbv= 0,5 + 0,15 = 0,65m
Th tích bãi l c ng m
V = Ah H
V: Th tích c a bãi l c ng m (m3)
Ah: di n tích b m t bãi l c (m2)H: chi u cao bãi l c
V = 0.5 0,65 = 0,325 m3
Th tích làm vi c bãi l c:
V = Ah hlv= 0,5 0,5 = 0,25 m3
Trang 44vào bãi l c X rãnh d c bên c nh nhánh ch T
ng kính c cu i bãi l c
Ch n ng nh a Ti n Phong PVC 21
v: v n t c ch y trong ng, v = 0,7-1,5 m/s, ch n v = 0,7 m/s [9]
Trang 45Th tích cát s i (d= 2- tr ng cây là:
Vs i cát= Ls i cát B h = 0,8 0,4 0,5 = 0,16 m3
c u t o bãi l c tr ng cây dòng ch y ngang
c u t o bãi l c tr ng cây dòng ch y ngang
B ng 3.1: Giá tr tính toán bãi l c tr ng cây dòng ch y ngang.
s i nh
cát vàng
và s i nh
cát vàng và s i nh
5cm
Trang 46-Ah: di n tích b m t c a bãi l c (m2)
Ci: n BOD5ngu n vào, Ci= 210 (mg/l)
Ce: n BOD5ngu n ra, Ce= 50 (mg/l)
KBOD = h ng s t BOD, KBOD = 0,2 (m/d) v i VF [10]
L y Ah= 0,4 m2
Chi u cao làm vi c hlv= 80 cm, chi u cao d tr hdt= 20 cm
T ng chi u cao c a bãi là: H = 100 cm = 1m
Th tích bãi l c
V = Ah h
V: Th tích c a bãi l c ng m (m3)
Ah: di n tích b m t bãi l c (m2)H: chi u cao bãi l c
Ah: di n tích b m t bãi l c
L = = 0,8 m
Trang 47x p v t li u l c, = 0,3-0,8, ch n = 0,3Thi t k h th ng phân ph c.
Hai ng phân ph ng c a bãi b1=15 cm và m i ng cách nhau b2= 20 cm
Trang 48B ng 3.2: Giá tr tính toán bãi l c tr ng cây dòng ch ng.
Chi phí xây d ng (tham kh o giá trên th ng 1m 3 = 2000000 )
Giá thành xây d ng bãi l c tr ng cây dòng ch y ngang
Gngang= Vngang 2000000 = 0,325 2000000 = 650000Giá thành xây d ng bãi l c tr ng cây dòng ch ng
G ng= V ng 1000000 = 0.4 2000000 = 8000000Giá thành mua s i
Gs i= Vs i 500000 = 0,56 500000 = 280000
Gl t = 500000Chi phí mua cây và tr ng cây
lý m t s thông s COD, amoni, t ng ch t r m n trong
c th i s n xu t m m không bao g c r a chai c a Công ty C ph n Ch
Trang 493.2.1
ngang
Mô hình bãi l c ng m tr ng cây s y dòng ch c ch y th
nhi 250C, pH 7,5 m cây: 18 cây/0,48m2
u ra t 9,2 n 33,27 t hi u su t x lý t60,3 n 85,5% Nh các quá trình
ng COD gi t quy chu n QCVN
vào, tuy nhiên ch có m t m u x t quy chu n cho phép
Trang 50x lý cao nh t 69% t quy chu n QCVN 11 MT : 2015 / BTNMT, c t B
c th i
tr ng cây dòng ch y ngang có kh lý c 3 thông s COD, NH4+, TSS
t QCVN 11 MT: 2015 c t B Còn khi COD dòng vào là 278 mg/l và 304 mg/l v m ng là 1,4% và 1,07% thì bãi l c không x c NH4+
t quy chu n cho phép
Mô hình bãi l c tr ng cây S y dòng ch c ch y th nghi m v i
u ki ng dòng vào là 50 lít, th
250C pH 7.5 m cây 12 cây/0.48m2
Trang 51B ng 3.5: Hi u su t x lý COD, amoni c a mô hình bãi l c tr ng cây S y dòng
Trang 52B ng 3.6: Hi u su t x m n, t ng ch t r ng c a mô hình bãi l c
tr ng cây S y dòng ch ng.
HSXL (%)
gi m n, ngoài ra h r c a cây và v t li u l c giúp làm gi m SS c c
th i sau x lý
Ta th y khi giá tr u vào là 210 m n 0,73%, bãi l c tr ng cây dòng ch ng có kh lý c 3 thông s COD, NH4+ t QCVN 11 MT: 2015 c
NH4+ t quy chu n cho phép
So sánh hi u qu x lý c a hai mô hình bãi l c tr ng cây s y dòng ch y
pH 7.5 K t qu hi u su t x lý các thông s COD, NH4+ m n, SS c a hai
ki u dòng ch c th hi n b ng 3.7